Gói thầu: Gói thầu số 01: Bông băng gạc, bơm tiêm, chỉ phẫu thuật, găng tay, kim luồn, khẩu trang y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008531-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Bông băng gạc, bơm tiêm, chỉ phẫu thuật, găng tay, kim luồn, khẩu trang y tế
Số hiệu KHLCNT 20210930634
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:06:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,232,376,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848564E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.663.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.987.990.230 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý ủy quyền hoặc đại diện Nhà thầu đảm bảo thực hiện: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, hướng dẫn sử dụng ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh,kế toán, quản trị ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Bông băng gạc, bơm tiêm, chỉ phẫu thuật, găng tay, kim luồn, khẩu trang y tế
Dự toán: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hóa chất sát khuẩn, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế thay thế và khí y tế của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai năm 2021 - 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Davilaw Địa chỉ: Số 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 6666; - Fax : 024 6275 0943 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần DVL E&C Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 62 913 665 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI , địa chỉ: Thôn 06, xã Trà Đa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020). Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. * Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kết Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO hoặc COA). + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất (nước chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc tổ chức cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế) theo qui đinh tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế. (chi tiết cho từng mặt hàng). *Chất lượng sản phẩm: + Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2020- 2021 (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng.... Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; + Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có đóng dấu của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc của nhà thầu. + Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020). Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất (nước chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc tổ chức cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế) theo qui đinh tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT cảu Bộ Y tế. (chi tiết cho từng mặt hàng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG VẬT TƯ-TBYT-BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA LAI Địa chỉ: Thôn 6, xã Trà Đa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA LAI Địa chỉ: Thôn 6, xã Trà Đa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693797922
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cá nhân 2*6cm35.000MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
2Băng cuộn 0.07*2.5 m5.000CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
3Băng Keo Có Gạc Vô Trùng 53x70mm2.000MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
4Băng Keo Có Gạc Vô Trùng 5cm x 7cm3.500MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
5Băng keo cuộn y tế co giãn Urgoderm5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
6Băng Keo Dán Sườn 8cm*4.5m150CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
7Băng keo vải 2.5cm*5m12.000CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
8Băng phim trong vô trùng Tegaderm75CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
9Băng phim trong vô trùng Tegaderm75CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
10Băng phim trong vô trùng Tegaderm75CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
11Băng phim trong vô trùng Tegaderm75CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
12Băng rốn tiệt trùng50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
13Băng thun 10cm*3m2.500CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
14Bộ bơm thuốc cản quang tự động 2 nòng100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
15Bộ dây truyền dịch 20 giọt/ml25.000BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
16Bộ dây truyền dịch 60 giọt/ml4.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
17Bộ dây truyền dịch 60 giọt/ml, có bầu lọc1.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
18Bộ dây truyền máu 20 giọt/ml4.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
19Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
20Bơm tiêm nhựa 10ml120.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
21Bơm tiêm nhựa 1ml25.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
22Bơm tiêm nhựa 20ml5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
23Bơm tiêm nhựa 50ml ăn3.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
24Bơm tiêm nhựa 5ml200.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
25Bơm tiêm nhựa 3 ml100.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
26Bơm tiêm nhựa 50 tiêm32.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
27Bông gạc đắp vết thương 8x20 cm30.000MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
28Bông không thấm50KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
29Bông thấm nước1.000KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
30Chỉ Chromic 2-0 Kim Tròn24TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
31Chỉ Chromic 3-0 kim tròn24TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
32Chỉ Chromic 4-0 Kim Tam Giác1.000TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
33Chỉ Chromic 4-0 Kim tròn24TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
34Chỉ Chromic 5-0 kim tam giác120TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
35Chỉ Chromic Số 1 Khâu Gan72TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
36Chỉ Nylon 1-0 Kim Tam Giác120TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
37Chỉ Nylon 10/072TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
38Chỉ Nylon 2-0 Kim Tam Giác2.000TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
39Chỉ Nylon 3-0 Kim Tam Giác2.500TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
40Chỉ nylon 4-0 kim tam giác1.500TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
41Chỉ nylon 5-0 kim tam giác500TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
42Chỉ PDS II số 272TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
43Chỉ PDS II số 3250TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
44Chỉ PDS II số 4.072TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
45Chỉ PDS II số 5.072TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
46Chỉ PDS II số 6.072TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
47Chỉ PDS II số 7.036TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
48Chỉ Polypropylen số 6.072TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
49Chỉ Polypropylen số 7.072TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
50Chỉ silk 2-0 kim tam giác72TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
51Chỉ Silk 2-0 Kim Tròn200TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
52Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi500TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
53Chỉ Silk 3-0 kim tam giác120TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
54Chỉ Silk 3-0 kim tròn100TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
55Chỉ Silk 4-0 kim tam giác240TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
56Chỉ Silk 4-0 kim tròn120TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
57Chỉ Silk 5-0 kim tam giác24TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
58Chỉ Silk 6-0 kim tam giác24TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
59Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện 1/0 kim tròn1.200TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
60Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện 2/0 kim tròn1.000TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
61Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện 3/0 kim tròn800TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
62Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện 4/0 kim tròn600TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
63Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện 5/0 kim tròn500TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
64Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện 6/0 kim tròn120TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
65Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 khâu gan24TépMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
66Gạc mét khổ 1.2m100MétMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
67Gạc mỡ Vaselin (Gạc đắp bỏng)1.500MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
68Gạc phẫu thuật5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
69Gạc phẫu thuật Meche, đã tiệt trùng, không cản quang 3.5*75*6 1ớp5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
70Gạc phẫu thuật ổ bụng, đã tiệt trùng, có cản quang 20*80*4 lớp19.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
71Gạc phẫu thuật ổ bụng,đã tiệt trùng, có cản quang 10*40*4 lớp20.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
72Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.520.000ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
73Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 720.000ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
74Găng tay mỏng các size300.000ĐôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
75Khẩu trang giấy 2 lớp tiệt trùng15.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
76Khẩu trang giấy 3 lớp130.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
77Kim Cánh Bướm 23100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
78Kim Cánh Bướm 2550CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
79Kim châm cứu các số100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
80Kim chích máu đầu tay3.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
81Kim chọc dò tủy sống số 18100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
82Kim chọc dò tủy sống số 2050CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
83Kim chọc dò tủy sống số 22300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
84Kim chọc dò tủy sống số 2550CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
85Kim chọc dò tủy sống số 27200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
86Kim lấy thuốc 18100.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
87Kim lấy thuốc số 237.200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
88Kim luồn an toàn số 18200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
89Kim luồn an toàn số 20200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
90Kim luồn an toàn số 225.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
91Kim luồn an toàn số 2455.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
92Kim luồn tỉnh mạch an toàn số 18100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
93Kim luồn tỉnh mạch an toàn số 20100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
94Kim luồn tỉnh mạch an toàn số 223.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
95Kim luồn tỉnh mạch an toàn số 2455.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
96Kim luồn tĩnh mạch trẻ sơ sinh 26G3.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
97Kim nylon số 18500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
98Kim nylon số 201.200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
99Kim nylon số 2210.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
100Kim nylon số 24500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848564E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.663.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.987.990.230 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý ủy quyền hoặc đại diện Nhà thầu đảm bảo thực hiện: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, hướng dẫn sử dụng ≥ 02 người 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh,kế toán, quản trị ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->