Gói thầu: Gói thầu số VK-07: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009246-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số VK-07: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20211008935
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:18:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 873,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.834.002.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành của hàng hóa phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu - Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số VK-07: Mua sắm vật tư, linh kiện
Đồng bộ thiết bị và sản xuất VTKT theo Hợp đồng số 07/2021/HĐ/PKKQ-VKT ngày 15/7/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch 1HT251A2Cái- Vi mạch loại ma trận transistors cấu chúc n-p-n, ký hiệu: 1НТ251A hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
2Vi mạch 133ЛА3102Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 4 cổng logic 2AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
3Vi mạch 133ЛА66Cái- Loại IC số họ TTL, 2 cổng logic 4AND-NOT, ký hiệu: 133ЛA6 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
4Vi mạch 133ЛА820Cái- Loại IC số họ TTL, 4 phần tử logic AND-NOT 2 cửa vào và cửa ra với collector mở, ký hiệu: 133ЛA8 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
5Vi mạch 133TM756Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 4D-flip-flops với đầu ra dạng tuyến tính và đầu ra đảo, ký hiệu: 133 TM7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
6Vi mạch 133ЛH38Cái- Loại IC đệm (6 bộ đệm đảo), ký hiệu: 133ЛH3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
7Vi mạch 133КП76Cái- Loại IC số họ TTL, dạng bộ chọn dữ liệu 8 kênh, ký hiệu: 133КП7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
8Vi mạch 133КП7Б1Д8Cái- Loại IC số họ TTL, dạng bộ chọn dữ liệu 8 kênh, 12 bít, ký hiệu: 133КП7Б1Д hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
9Vi mạch 133ИЕ714Cái- Loại IC số họ TTL, dạng bộ đếm ngược nhị phân, 4 bít, ký hiệu: 133ИЕ7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
10Vi mạch 133ИР120Cái- Loại IC số họ TTL, dạng thanh ghi dịch chuyển đa chức năng 4 bít, ký hiệu: 133ИР1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
11Vi mạch 133ТМ22Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 2D-flip-flops, ký hiệu: 133TM2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
12Vi mạch 133ТВ110Cái- Loại IC số họ TTL, dạng J-K triger với cổng vào logic 3AND, ký hiệu: 133ТВ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
13Vi mạch 133ЛР124Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 2 cổng logic 2-2AND-2OR-NOT, ký hiệu: 133ЛР1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
14Vi mạch 133ЛА732Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 2 phần tử logic AND-NOT, 4 đầu vào, ký hiệu: 133ЛА7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
15Vi mạch 133ЛА46Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 3 phần tử logic 3AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА4 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
16Vi mạch 133ИМ36Cái- Loại IC số họ TTL, bộ cộng 4 bít, ký hiệu: 133ИМ3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
17Vi mạch 133ЛА1512Cái- Loại IC số họ TTL, bộ ghép МОП ЗУ-ТТЛ (4 cổng logic 2AND-NOT), ký hiệu: 133ЛА15 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
18Vi mạch 133ЛА14Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 2 phần tử logic 4AND-NOT, 1 mở rộng theo mạch OR, ký hiệu: 133ЛА1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
19Vi mạch 133ЛИ14Cái- Loại IC số họ TTL, dạng 4 cổng logic 2 đầu vào AND, ký hiệu: 133ЛИ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
20Vi mạch 133ИE520Cái- Loại IC số họ TTL, dạng bộ đếm nhị phân, 4 bít, ký hiệu: 133ИЕ5 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
21Vi mạch 134КП928Cái- Loại IC số họ TTL, chuyển mạch 4 kênh, ký hiệu: 134КП9 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
22Vi mạch 134ИД62Cái- Loại IC số họ TTL, dạng giải mã 4x10, ký hiệu: 134ИД6 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
23Vi mạch 134ИД32Cái- Loại IC số họ TTL, là bộ giải mã 4x16, ký hiệu: 134ИД3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
24Vi mạch 134ТВ1414Cái- Loại IC số họ TTL, 2 JK-trigers, ký hiệu: 134ТВ14 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
25Vi mạch 134ЛБ1А14Cái- Loại IC số họ TTL, gồm 4 cổng logic 2AND-NOT/2OR-NOT, ký hiệu: 134ЛБ1А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
26Vi mạch 142ЕH66Cái- Loại vi mạch ổn áp hai cực với điện áp đầu vào cố định ±15V và dòng tải 200mA, ký hiệu: 142ЕH6 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
27Vi mạch 153УД5А6Cái- Loại IC khuếch đại thuật toán độ chính xác cao với hệ số khuếch đại lớn, điện áp đầu vào ±15V, ký hiệu: 153УД5А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
28Vi mạch 249ЛП1Б20Cái- Loại IC chuyển mạch tín hiệu logic, ký hiệu: 249ЛБ1Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
29Vi mạch 286KT214Cái- Loại vi mạch bán dẫn, ký hiệu: 286KT2 hoặc tương đương;- Tín hiệu điều khiển đầu vào: ≤3,7V;- Trở kháng ở trạng thái mở: ≤0,6Ω;- Mới 100%, chất lượng tốt.
30Vi mạch 2TC622A6Cái- Loại vi mạch ma trận transistors, cấu trúc p-n-p;- Ký hiệu: 2TC622A hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
31Vi mạch 505РЕ300784Cái- Loại vi mạch tích hợp, ký hiệu: 505РЕ30078 hoặc tương đương;- Điện áp đầu ra mức cao: UВЫХ1 ≥2,8V;- Điện áp đầu ra mức thấp: UВЫХ0 ≤0,3V;- Dòng tiêu thụ: IПОТ ≤38mA;- Mới 100%, chất lượng tốt.
32Vi mạch 521ХЛ24Cái- Ký hiệu 521ХЛ2 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: (-16,5 ÷ - 19,5)V;- Điện áp đầu ra mức thấp: UВЫХ0 ≤ |-0,8|V;- Dòng tiêu thụ: IПОТ ≤40mA;- Mới 100%, chất lượng tốt.
33Vi mạch 521СА12Cái- Loại so sánh điện áp kép, ký hiệu: 521CA1 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: UCC1 +12V; UCC2 -6,0V;- Dòng tiêu thụ nguồn +: ICC1 ≤ 11,5mA;- Dòng tiêu thụ nguồn -: ICC2 ≤ 6,5mA;- Mới 100%, chất lượng tốt.
34Vi mạch 521СА34Cái- Loại so sánh điện áp 2 cửa ra, ký hiệu: 521CA3 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: UCC ±15V;- Dòng tiêu thụ nguồn +: ICC1 ≤ 6mA;- Dòng tiêu thụ nguồn +: ICC2 ≤ 5mA;- Mới 100%, chất lượng tốt.
35Vi mạch 533ИД48Cái- Loại IC số họ TTL, sản xuất theo công nghệ lưỡng cực (loại giải mã-dồn kênh kép 2-4), ký hiệu: 533ИД4 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
36Vi mạch 544УД2Б4Cái- Loại IC khuếch đại thuật toán dải rộng, ký hiệu: 544УД2Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
37Vi mạch 571XЛ216Cái- Loại vi mạch sản xuất theo công nghệ lưỡng cực TTL, ký hiệu: 571XЛ2 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: 5V±10%;- Dòng tiêu thụ: ≤14,5mA;- Mới 100%, chất lượng tốt.
38Vi mạch 572ПА1А2Cái- Loại vi mạch biến đổi nhân số-tương tự 10 bít, ký hiệu: 572ПА1А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
39Vi mạch 585AП268Cái- Bộ chuyển mạch 4 kênh với mạch đảo, ký hiệu: 585AП26 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi (định mức): 5V±5%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 130mA;- Mới 100%, chất lượng tốt.
40Vi mạch 585ИР1216Cái- Loại vi mạch ghi đệm đa chế độ, ký hiệu: 585ИР12 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi (định mức): 5V±10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 145mA;- Mới 100%, chất lượng tốt.
41Vi mạch số2Cái- Loại IC số họ CMOS, dạng 4 cổng logic 2 đầu vào AND;- Điện áp nguồn nuôi: (3÷18)V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,6mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)0C;- Mới 100%, chất lượng tốt.
42Đi ốt ma trận 2Д906А4Cái- Loại đi ốt ma trận, ký hiệu: 2Д906А hoặc tương đương;- Điện áp ngược max: 75V;- Điện áp thuận: ≤1V (khi dòng thuận = 50mA);- Dòng thuận max: 100mA;- Dòng ngược: ≤ 2µA (khi điện áp ngược = 75V);- Tần số hoạt động: 100kHz;- Mới 100%, chất lượng tốt.
43Đi ốt xung8Cái- Loại đi ốt xung;- Điện áp ngược max: 200V;- Dòng thuận max: 10A;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Mới 100%, chất lượng tốt.
44Đi ốt 2Д212A40Cái- Loại đi ốt nắn, ký hiệu: 2Д212А hoặc tương đương;- Điện áp ngược max: 200V;- Điện áp thuận: ≤1V (khi dòng thuận = 1A);- Dòng thuận max: 1A;- Dòng ngược: ≤ 50µA (khi điện áp ngược = 200V);- Tần số hoạt động: 100kHz;- Mới 100%, chất lượng tốt.
45Biến trở СП5-2862Cái- Loại biến trở chính xác, 1W 510, ký hiệu: СП5-286 hoặc tương đương;- Dải trở kháng: từ 330Ω đến 1k Ω;- Mới 100%, chất lượng tốt.
46Biến trở СП5-2BБ2Cái- Loại biến trở chính xác, 0,5W 10, ký hiệu: СП5-2BБ hoặc tương đương;- Dải trở kháng: từ 3,3Ω đến 22k Ω;- Mới 100%, chất lượng tốt.
47Điện trở Б19М-2-4К34Cái- Loại trở băng, giá trị trở kháng 4K3, độ chính xác ±10%;- Ký hiệu: Б19М-2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
48Trở chính xác loại 0,001%20Cái- Loại trở chính xác (±0,001%);- Giá trị trở kháng định mức: từ 51Ω đến 24kΩ;- Công suất: đến 1W;- Mới 100%, chất lượng tốt.
49Điện trở Ƃ19K-260Cái- Loại trở băng, ký hiệu: Ƃ19K-2 hoặc tương đương;- Độ chính xác (±2 ÷ ±10)%;- Giá trị trở kháng định mức: từ 51Ω đến 24kΩ;- Công suất: từ 0,3 đến 1W;- Mới 100%, chất lượng tốt.
50C2-29B-0,125-43,2K ±0,5%4Cái- Loại trở chuyên dụng, ký hiệu: C2-29B-0,125;- Giá trị: 43,2KΩ, độ chính xác ±0,5%;- Mới 100%, chất lượng tốt.
51K10-17A-H90-0,047MK-B4Cái- Loại tụ gốm, 0,047µF, ký hiệu: K10-17A-H90 hoặc tương đương;- Điện áp định mức: 50V;- Mới 100%, chất lượng tốt.
52Trở các loại40Cái- Loại trở 0805 hoặc tương đương;- Giá trị : từ 33Ω đến 1,5kΩ;- Công suất: 0,5W;- Mới 100%, chất lượng tốt.
53Tụ chuyên dụng К50-29-53В.220µF4Cái- Loại tụ oxit nhôm, ký hiệu: К50-29 hoặc tương đương;- Giá trị : 220µF/ 50V;- Sai số cho phép: ±10%;- Mới 100%, chất lượng tốt.
54Tụ chuyên dụng К50-29-15В.1000µF4Cái- Loại tụ oxit nhôm, ký hiệu: К50-29 hoặc tương đương;- Giá trị : 1000µF/ 15V;- Sai số cho phép: ±10%;- Mới 100%, chất lượng tốt.
55Tụ C106-101H560Cái- Loại tụ gốm, ký hiệu: C106-101H5 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
56Tụ các loại40Cái- Loại tụ lọc các loại, giá trị từ 4,7µF;- Điện áp định mức: 15V; 50V; 150V;- Mới 100%, chất lượng tốt.
57Rơ le chuyển mạch10Cái- Loại rele chuyển mạch 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, có chống bụi, ẩm;- Mới 100%, chất lượng tốt.
58Dây phòng sóng, chống cháy70Cái- Loại dây phòng sóng, chống cháy, lõi đồng 0,35mm, ký hiệu: МГТФ(Э) hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
59Bộ dao động2Cái- Dạng dao động R-C;- Điện áp nguồn Vcc (12÷14)V;- Vref: 5V;- Tín hiệu dao động đầu ra: xung vuông, có độ rộng thay đổi;- Mới 100%, chất lượng tốt.
60Biến thế 400V/400Hz2Cái- Loại biến áp xoay chiều 400V/400Hz;- Công suất định mức: đến 450VA;- Điện áp nguồn nuôi: ~115; 220V;- Điện áp đầu ra: 1÷400V;- Tần số: đến 400Hz;- Dòng định mức đầu ra: đến 1A;- Hệ số có ích: Đến 85%;- Mới 100%, chất lượng tốt.
61Cuộn lọc chặn ДР4Cái- Loại lọc tần số thấp, ký hiệu: ДР hoặc tương đương;- Nguồn cấp: +27V/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
62Đầu cắm chuyên dụng ГРПП-72ШМГРПП-72ШМ4Cái- Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: ГРПП-72ШM hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
63Đầu cắm chuyên dụng ГРПП-90ГПл2ГРПП-90ГПл24Cái- Loại đầu cắm thấp tần, vuông, 90 chân, ký hiệu: ГРПП-90ГПл2 hoặc tương đương; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021;.
64Đầu cắm c/dụng ГРПП-72Ш(9109)ГРПП-72Ш(9109)6Cái- Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: ГРПП-72Ш(9109) hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
65Đầu cắm chuyên dụng ГРПП-72ГМГРПП-72ГМ2Cái- Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: ГРПП-72ГМ hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
66Đầu cắm chuyên dụng РПКМ3-67/67РПКМ3-67/674Cái- Loại vuông đôi, 67 chân cái, mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-67/67 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
67Đầu cắm chuyên dụng РПKM3-67/67ШРПKM3-67/67Ш4Cái- Loại vuông đôi, 67 chân đực, mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-67/67Ш hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
68Đầu cắm chuyên dụng CHП34-135BCHП34-135B4Cái- Loại đầu cắm mạch in, thấp tần, dạng vuông 135 chân đực mạ vàng, ký hiệu: CHΠ34-135 B hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
69Đầu cắm chuyên dụng CHП34-135ГCHП34-135Г4Cái- Loại đầu cắm mạch in, thấp tần, dạng vuông 135 chân cái mạ vàng, ký hiệu: CHΠ34-135 Г hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
70Que hàn TIG70kg- Loại bù tig kiswel, ký hiệu T-308L/GG33-431R hoặc tương đương;- Vỏ bọc: KT-421, độ nhạy mồi tốt;- Kích thước: (1.6÷2.5)mm;- Mới 100%, Chất lượng tốt.
71Sơn ghi70kg- Màu sắc: Màu ghi men xám;- Thể tích chất rắn: 53 ± 5% (S/V)- Độ nhớt (chén số 4) ở 30 ± 0,5ºC: 95 ± 5 giây- Tỷ trọng ở 30 ± 0,5ºC: 1,17 ± 0,05;- Định mức sơn: 10 m²/kg (11,77 m²/lít);- Độ dày màng sơn khô: 40 micromet- Thời gian khô mặt: 30 phút.- Thời gian khô hoàn toàn: 20 giờ- Thời gian sơn cách lớp: 6 giờ.- Mới 100%, Chất lượng tốt.
72Sơn chống rỉ140kg- Loại sơn 1 thành phần;- Sơn khô tự nhiên;- Bền uốn, bền mầu, bền va đập, chống rỉ tốt;- Màng sơn có độ đanh cứng, nhanh khô, và là lớp liên kết bám dính tốt cho lớp sơn phủ hoàn thiện tiếp theo.- Mới 100%, Chất lượng tốt.
73Sơn mầu đen14kg- Màu sắc: Màu đen bóng;- Định mức sơn: 10 m²/kg (11,77 m²/lít);- Độ dày màng sơn khô: 40 micromet- Thời gian khô mặt: 30 phút- Thời gian khô hoàn toàn: 20 giờ- Thời gian sơn cách lớp: 5 giờ.- Mới 100%, Chất lượng tốt.
74Bộ đầu phun sơn, bình lọc14bộ- Loại đầu phun: 1.5mm- Kiểu bình :Bình trên (ngang) loại 400ml- Độ rộng phủ sơn: 180 mm- Trọng lượng: 0,4kg.- Mới 100%, chất lượng tốt.
75Chổi sơn140cái- Loại chổi lông, cán gỗ;- Dài: 220mm;- Chiều rộng bản: (40÷100)mm;- Cao 30 mm;- Trọng lượng: ≤ 20g;- Mới 100%, chất lượng tốt.
76Vải sợi14kg- Loại vải capron, khổ 1,2m;- Mới 100%, Chất lượng tốt.
77Thiếc hàn5Cuộn- Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7;- Mới 100%, chất lượng tốt.
78Nhựa thông1Kg- Loại: A6H11-KB;- Mới 100%, chất lượng tốt.
79Cồn công nghiệp2Lít- Loại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%);- Chất lượng tốt.
80Keo phủ chuyên dụng ВГО5Tuýp- Loại keo 1 thành phần, ký hiệu: BGO-1A;- Dải nhiệt độ: -60 ÷ +300 độ C;- Mới 100%, chất lượng tốt.
81Bộ vít công nghệ M10140Bộ- Vật liệu chế tạo: thép C45 hoặc C40;- Kích thước mũ vít: Φ16x2,5 mm;- Kích thước thân vít: Φ10x8 mm;- Bước ren: P1.5, D8.5;- Mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt.
82Nút công nghệ bịt kín140Cái- Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS;- Nắp chụp: Φ65x15 mm;- Thân nút: Φ45x50 mm;- Bước ren: P3.5, D41.5;- Hàng hóa mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt.
83Bộ khung vỏ và các chi tiết cơ khí lắp ráp khối thiết bị và các panel chức năng4Bộ- Vật liệu chế tạo: Nhôm 6061;- Kích thước: (365х195х55) mm;- Tay kéo: (242 x 144 x 22) mm;- Tấm ngang: (204,8 x 53,6 x 6,4) mm;- Nắp mặt bên: (295 x 188 x 2)mm, có dập các lỗ thông khí Φ3;- Nắp mặt sau: (194 x 53,6 x 17,6) mm, có khoét các lỗ gá lắp đầu cắm kết nối và llox định vị;- Hàng hóa mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt.
84Bộ gá kẹp panel, chốt hãm và các chi tiết cơ khí6Bộ- Vật liệu chế tạo: Nhôm 6061;- Kích thước: (176x16,6x22)mm;- Lỗ định vị: Φ3,5;- Có chốt định vị và lẫy cố định;- Hàng hóa mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.834.002.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành của hàng hóa phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu - Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Kỹ sư21
2 Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị 2 Cử nhân21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->