Gói thầu: Gói thầu số VK-07: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VK-07: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:18:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.834.002.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành của hàng hóa phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu - Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số VK-07: Mua sắm vật tư, linh kiện Đồng bộ thiết bị và sản xuất VTKT theo Hợp đồng số 07/2021/HĐ/PKKQ-VKT ngày 15/7/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch 1HT251A | 2 | Cái | - Vi mạch loại ma trận transistors cấu chúc n-p-n, ký hiệu: 1НТ251A hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 2 | Vi mạch 133ЛА3 | 102 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 4 cổng logic 2AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 3 | Vi mạch 133ЛА6 | 6 | Cái | - Loại IC số họ TTL, 2 cổng logic 4AND-NOT, ký hiệu: 133ЛA6 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 4 | Vi mạch 133ЛА8 | 20 | Cái | - Loại IC số họ TTL, 4 phần tử logic AND-NOT 2 cửa vào và cửa ra với collector mở, ký hiệu: 133ЛA8 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 5 | Vi mạch 133TM7 | 56 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 4D-flip-flops với đầu ra dạng tuyến tính và đầu ra đảo, ký hiệu: 133 TM7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 6 | Vi mạch 133ЛH3 | 8 | Cái | - Loại IC đệm (6 bộ đệm đảo), ký hiệu: 133ЛH3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 7 | Vi mạch 133КП7 | 6 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng bộ chọn dữ liệu 8 kênh, ký hiệu: 133КП7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 8 | Vi mạch 133КП7Б1Д | 8 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng bộ chọn dữ liệu 8 kênh, 12 bít, ký hiệu: 133КП7Б1Д hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 9 | Vi mạch 133ИЕ7 | 14 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng bộ đếm ngược nhị phân, 4 bít, ký hiệu: 133ИЕ7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 10 | Vi mạch 133ИР1 | 20 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng thanh ghi dịch chuyển đa chức năng 4 bít, ký hiệu: 133ИР1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 11 | Vi mạch 133ТМ2 | 2 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 2D-flip-flops, ký hiệu: 133TM2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 12 | Vi mạch 133ТВ1 | 10 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng J-K triger với cổng vào logic 3AND, ký hiệu: 133ТВ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 13 | Vi mạch 133ЛР1 | 24 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 2 cổng logic 2-2AND-2OR-NOT, ký hiệu: 133ЛР1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 14 | Vi mạch 133ЛА7 | 32 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 2 phần tử logic AND-NOT, 4 đầu vào, ký hiệu: 133ЛА7 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 15 | Vi mạch 133ЛА4 | 6 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 3 phần tử logic 3AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА4 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 16 | Vi mạch 133ИМ3 | 6 | Cái | - Loại IC số họ TTL, bộ cộng 4 bít, ký hiệu: 133ИМ3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 17 | Vi mạch 133ЛА15 | 12 | Cái | - Loại IC số họ TTL, bộ ghép МОП ЗУ-ТТЛ (4 cổng logic 2AND-NOT), ký hiệu: 133ЛА15 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 18 | Vi mạch 133ЛА1 | 4 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 2 phần tử logic 4AND-NOT, 1 mở rộng theo mạch OR, ký hiệu: 133ЛА1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 19 | Vi mạch 133ЛИ1 | 4 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng 4 cổng logic 2 đầu vào AND, ký hiệu: 133ЛИ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 20 | Vi mạch 133ИE5 | 20 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng bộ đếm nhị phân, 4 bít, ký hiệu: 133ИЕ5 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 21 | Vi mạch 134КП9 | 28 | Cái | - Loại IC số họ TTL, chuyển mạch 4 kênh, ký hiệu: 134КП9 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 22 | Vi mạch 134ИД6 | 2 | Cái | - Loại IC số họ TTL, dạng giải mã 4x10, ký hiệu: 134ИД6 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 23 | Vi mạch 134ИД3 | 2 | Cái | - Loại IC số họ TTL, là bộ giải mã 4x16, ký hiệu: 134ИД3 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 24 | Vi mạch 134ТВ14 | 14 | Cái | - Loại IC số họ TTL, 2 JK-trigers, ký hiệu: 134ТВ14 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 25 | Vi mạch 134ЛБ1А | 14 | Cái | - Loại IC số họ TTL, gồm 4 cổng logic 2AND-NOT/2OR-NOT, ký hiệu: 134ЛБ1А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 26 | Vi mạch 142ЕH6 | 6 | Cái | - Loại vi mạch ổn áp hai cực với điện áp đầu vào cố định ±15V và dòng tải 200mA, ký hiệu: 142ЕH6 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 27 | Vi mạch 153УД5А | 6 | Cái | - Loại IC khuếch đại thuật toán độ chính xác cao với hệ số khuếch đại lớn, điện áp đầu vào ±15V, ký hiệu: 153УД5А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 28 | Vi mạch 249ЛП1Б | 20 | Cái | - Loại IC chuyển mạch tín hiệu logic, ký hiệu: 249ЛБ1Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 29 | Vi mạch 286KT2 | 14 | Cái | - Loại vi mạch bán dẫn, ký hiệu: 286KT2 hoặc tương đương;- Tín hiệu điều khiển đầu vào: ≤3,7V;- Trở kháng ở trạng thái mở: ≤0,6Ω;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 30 | Vi mạch 2TC622A | 6 | Cái | - Loại vi mạch ma trận transistors, cấu trúc p-n-p;- Ký hiệu: 2TC622A hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 31 | Vi mạch 505РЕ30078 | 4 | Cái | - Loại vi mạch tích hợp, ký hiệu: 505РЕ30078 hoặc tương đương;- Điện áp đầu ra mức cao: UВЫХ1 ≥2,8V;- Điện áp đầu ra mức thấp: UВЫХ0 ≤0,3V;- Dòng tiêu thụ: IПОТ ≤38mA;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 32 | Vi mạch 521ХЛ2 | 4 | Cái | - Ký hiệu 521ХЛ2 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: (-16,5 ÷ - 19,5)V;- Điện áp đầu ra mức thấp: UВЫХ0 ≤ |-0,8|V;- Dòng tiêu thụ: IПОТ ≤40mA;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 33 | Vi mạch 521СА1 | 2 | Cái | - Loại so sánh điện áp kép, ký hiệu: 521CA1 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: UCC1 +12V; UCC2 -6,0V;- Dòng tiêu thụ nguồn +: ICC1 ≤ 11,5mA;- Dòng tiêu thụ nguồn -: ICC2 ≤ 6,5mA;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 34 | Vi mạch 521СА3 | 4 | Cái | - Loại so sánh điện áp 2 cửa ra, ký hiệu: 521CA3 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: UCC ±15V;- Dòng tiêu thụ nguồn +: ICC1 ≤ 6mA;- Dòng tiêu thụ nguồn +: ICC2 ≤ 5mA;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 35 | Vi mạch 533ИД4 | 8 | Cái | - Loại IC số họ TTL, sản xuất theo công nghệ lưỡng cực (loại giải mã-dồn kênh kép 2-4), ký hiệu: 533ИД4 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 36 | Vi mạch 544УД2Б | 4 | Cái | - Loại IC khuếch đại thuật toán dải rộng, ký hiệu: 544УД2Б hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 37 | Vi mạch 571XЛ2 | 16 | Cái | - Loại vi mạch sản xuất theo công nghệ lưỡng cực TTL, ký hiệu: 571XЛ2 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi: 5V±10%;- Dòng tiêu thụ: ≤14,5mA;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 38 | Vi mạch 572ПА1А | 2 | Cái | - Loại vi mạch biến đổi nhân số-tương tự 10 bít, ký hiệu: 572ПА1А hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 39 | Vi mạch 585AП26 | 8 | Cái | - Bộ chuyển mạch 4 kênh với mạch đảo, ký hiệu: 585AП26 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi (định mức): 5V±5%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 130mA;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 40 | Vi mạch 585ИР12 | 16 | Cái | - Loại vi mạch ghi đệm đa chế độ, ký hiệu: 585ИР12 hoặc tương đương;- Điện áp nguồn nuôi (định mức): 5V±10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 145mA;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 41 | Vi mạch số | 2 | Cái | - Loại IC số họ CMOS, dạng 4 cổng logic 2 đầu vào AND;- Điện áp nguồn nuôi: (3÷18)V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,6mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)0C;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 42 | Đi ốt ma trận 2Д906А | 4 | Cái | - Loại đi ốt ma trận, ký hiệu: 2Д906А hoặc tương đương;- Điện áp ngược max: 75V;- Điện áp thuận: ≤1V (khi dòng thuận = 50mA);- Dòng thuận max: 100mA;- Dòng ngược: ≤ 2µA (khi điện áp ngược = 75V);- Tần số hoạt động: 100kHz;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 43 | Đi ốt xung | 8 | Cái | - Loại đi ốt xung;- Điện áp ngược max: 200V;- Dòng thuận max: 10A;- Tần số hoạt động: 100kHz;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 44 | Đi ốt 2Д212A | 40 | Cái | - Loại đi ốt nắn, ký hiệu: 2Д212А hoặc tương đương;- Điện áp ngược max: 200V;- Điện áp thuận: ≤1V (khi dòng thuận = 1A);- Dòng thuận max: 1A;- Dòng ngược: ≤ 50µA (khi điện áp ngược = 200V);- Tần số hoạt động: 100kHz;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 45 | Biến trở СП5-286 | 2 | Cái | - Loại biến trở chính xác, 1W 510, ký hiệu: СП5-286 hoặc tương đương;- Dải trở kháng: từ 330Ω đến 1k Ω;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 46 | Biến trở СП5-2BБ | 2 | Cái | - Loại biến trở chính xác, 0,5W 10, ký hiệu: СП5-2BБ hoặc tương đương;- Dải trở kháng: từ 3,3Ω đến 22k Ω;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 47 | Điện trở Б19М-2-4К3 | 4 | Cái | - Loại trở băng, giá trị trở kháng 4K3, độ chính xác ±10%;- Ký hiệu: Б19М-2 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 48 | Trở chính xác loại 0,001% | 20 | Cái | - Loại trở chính xác (±0,001%);- Giá trị trở kháng định mức: từ 51Ω đến 24kΩ;- Công suất: đến 1W;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 49 | Điện trở Ƃ19K-2 | 60 | Cái | - Loại trở băng, ký hiệu: Ƃ19K-2 hoặc tương đương;- Độ chính xác (±2 ÷ ±10)%;- Giá trị trở kháng định mức: từ 51Ω đến 24kΩ;- Công suất: từ 0,3 đến 1W;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 50 | C2-29B-0,125-43,2K ±0,5% | 4 | Cái | - Loại trở chuyên dụng, ký hiệu: C2-29B-0,125;- Giá trị: 43,2KΩ, độ chính xác ±0,5%;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 51 | K10-17A-H90-0,047MK-B | 4 | Cái | - Loại tụ gốm, 0,047µF, ký hiệu: K10-17A-H90 hoặc tương đương;- Điện áp định mức: 50V;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 52 | Trở các loại | 40 | Cái | - Loại trở 0805 hoặc tương đương;- Giá trị : từ 33Ω đến 1,5kΩ;- Công suất: 0,5W;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 53 | Tụ chuyên dụng К50-29-53В.220µF | 4 | Cái | - Loại tụ oxit nhôm, ký hiệu: К50-29 hoặc tương đương;- Giá trị : 220µF/ 50V;- Sai số cho phép: ±10%;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 54 | Tụ chuyên dụng К50-29-15В.1000µF | 4 | Cái | - Loại tụ oxit nhôm, ký hiệu: К50-29 hoặc tương đương;- Giá trị : 1000µF/ 15V;- Sai số cho phép: ±10%;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 55 | Tụ C106-101H5 | 60 | Cái | - Loại tụ gốm, ký hiệu: C106-101H5 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 56 | Tụ các loại | 40 | Cái | - Loại tụ lọc các loại, giá trị từ 4,7µF;- Điện áp định mức: 15V; 50V; 150V;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 57 | Rơ le chuyển mạch | 10 | Cái | - Loại rele chuyển mạch 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, có chống bụi, ẩm;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 58 | Dây phòng sóng, chống cháy | 70 | Cái | - Loại dây phòng sóng, chống cháy, lõi đồng 0,35mm, ký hiệu: МГТФ(Э) hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 59 | Bộ dao động | 2 | Cái | - Dạng dao động R-C;- Điện áp nguồn Vcc (12÷14)V;- Vref: 5V;- Tín hiệu dao động đầu ra: xung vuông, có độ rộng thay đổi;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 60 | Biến thế 400V/400Hz | 2 | Cái | - Loại biến áp xoay chiều 400V/400Hz;- Công suất định mức: đến 450VA;- Điện áp nguồn nuôi: ~115; 220V;- Điện áp đầu ra: 1÷400V;- Tần số: đến 400Hz;- Dòng định mức đầu ra: đến 1A;- Hệ số có ích: Đến 85%;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 61 | Cuộn lọc chặn ДР | 4 | Cái | - Loại lọc tần số thấp, ký hiệu: ДР hoặc tương đương;- Nguồn cấp: +27V/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 62 | Đầu cắm chuyên dụng ГРПП-72ШМ | ГРПП-72ШМ | 4 | Cái | - Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: ГРПП-72ШM hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | |
| 63 | Đầu cắm chuyên dụng ГРПП-90ГПл2 | ГРПП-90ГПл2 | 4 | Cái | - Loại đầu cắm thấp tần, vuông, 90 chân, ký hiệu: ГРПП-90ГПл2 hoặc tương đương; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021;. | |
| 64 | Đầu cắm c/dụng ГРПП-72Ш(9109) | ГРПП-72Ш(9109) | 6 | Cái | - Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: ГРПП-72Ш(9109) hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | |
| 65 | Đầu cắm chuyên dụng ГРПП-72ГМ | ГРПП-72ГМ | 2 | Cái | - Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: ГРПП-72ГМ hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | |
| 66 | Đầu cắm chuyên dụng РПКМ3-67/67 | РПКМ3-67/67 | 4 | Cái | - Loại vuông đôi, 67 chân cái, mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-67/67 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | |
| 67 | Đầu cắm chuyên dụng РПKM3-67/67Ш | РПKM3-67/67Ш | 4 | Cái | - Loại vuông đôi, 67 chân đực, mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-67/67Ш hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | |
| 68 | Đầu cắm chuyên dụng CHП34-135B | CHП34-135B | 4 | Cái | - Loại đầu cắm mạch in, thấp tần, dạng vuông 135 chân đực mạ vàng, ký hiệu: CHΠ34-135 B hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | |
| 69 | Đầu cắm chuyên dụng CHП34-135Г | CHП34-135Г | 4 | Cái | - Loại đầu cắm mạch in, thấp tần, dạng vuông 135 chân cái mạ vàng, ký hiệu: CHΠ34-135 Г hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt. | |
| 70 | Que hàn TIG | 70 | kg | - Loại bù tig kiswel, ký hiệu T-308L/GG33-431R hoặc tương đương;- Vỏ bọc: KT-421, độ nhạy mồi tốt;- Kích thước: (1.6÷2.5)mm;- Mới 100%, Chất lượng tốt. | ||
| 71 | Sơn ghi | 70 | kg | - Màu sắc: Màu ghi men xám;- Thể tích chất rắn: 53 ± 5% (S/V)- Độ nhớt (chén số 4) ở 30 ± 0,5ºC: 95 ± 5 giây- Tỷ trọng ở 30 ± 0,5ºC: 1,17 ± 0,05;- Định mức sơn: 10 m²/kg (11,77 m²/lít);- Độ dày màng sơn khô: 40 micromet- Thời gian khô mặt: 30 phút.- Thời gian khô hoàn toàn: 20 giờ- Thời gian sơn cách lớp: 6 giờ.- Mới 100%, Chất lượng tốt. | ||
| 72 | Sơn chống rỉ | 140 | kg | - Loại sơn 1 thành phần;- Sơn khô tự nhiên;- Bền uốn, bền mầu, bền va đập, chống rỉ tốt;- Màng sơn có độ đanh cứng, nhanh khô, và là lớp liên kết bám dính tốt cho lớp sơn phủ hoàn thiện tiếp theo.- Mới 100%, Chất lượng tốt. | ||
| 73 | Sơn mầu đen | 14 | kg | - Màu sắc: Màu đen bóng;- Định mức sơn: 10 m²/kg (11,77 m²/lít);- Độ dày màng sơn khô: 40 micromet- Thời gian khô mặt: 30 phút- Thời gian khô hoàn toàn: 20 giờ- Thời gian sơn cách lớp: 5 giờ.- Mới 100%, Chất lượng tốt. | ||
| 74 | Bộ đầu phun sơn, bình lọc | 14 | bộ | - Loại đầu phun: 1.5mm- Kiểu bình :Bình trên (ngang) loại 400ml- Độ rộng phủ sơn: 180 mm- Trọng lượng: 0,4kg.- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 75 | Chổi sơn | 140 | cái | - Loại chổi lông, cán gỗ;- Dài: 220mm;- Chiều rộng bản: (40÷100)mm;- Cao 30 mm;- Trọng lượng: ≤ 20g;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 76 | Vải sợi | 14 | kg | - Loại vải capron, khổ 1,2m;- Mới 100%, Chất lượng tốt. | ||
| 77 | Thiếc hàn | 5 | Cuộn | - Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 78 | Nhựa thông | 1 | Kg | - Loại: A6H11-KB;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 79 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | - Loại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%);- Chất lượng tốt. | ||
| 80 | Keo phủ chuyên dụng ВГО | 5 | Tuýp | - Loại keo 1 thành phần, ký hiệu: BGO-1A;- Dải nhiệt độ: -60 ÷ +300 độ C;- Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 81 | Bộ vít công nghệ M10 | 140 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: thép C45 hoặc C40;- Kích thước mũ vít: Φ16x2,5 mm;- Kích thước thân vít: Φ10x8 mm;- Bước ren: P1.5, D8.5;- Mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt. | ||
| 82 | Nút công nghệ bịt kín | 140 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS;- Nắp chụp: Φ65x15 mm;- Thân nút: Φ45x50 mm;- Bước ren: P3.5, D41.5;- Hàng hóa mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt. | ||
| 83 | Bộ khung vỏ và các chi tiết cơ khí lắp ráp khối thiết bị và các panel chức năng | 4 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: Nhôm 6061;- Kích thước: (365х195х55) mm;- Tay kéo: (242 x 144 x 22) mm;- Tấm ngang: (204,8 x 53,6 x 6,4) mm;- Nắp mặt bên: (295 x 188 x 2)mm, có dập các lỗ thông khí Φ3;- Nắp mặt sau: (194 x 53,6 x 17,6) mm, có khoét các lỗ gá lắp đầu cắm kết nối và llox định vị;- Hàng hóa mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt. | ||
| 84 | Bộ gá kẹp panel, chốt hãm và các chi tiết cơ khí | 6 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: Nhôm 6061;- Kích thước: (176x16,6x22)mm;- Lỗ định vị: Φ3,5;- Có chốt định vị và lẫy cố định;- Hàng hóa mới 100%, lắp ráp đồng bộ tốt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.834.002.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành của hàng hóa phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 (mười hai) tháng tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu - Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị | 2 | Cử nhân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi