Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu đo kiểm, tối ưu chất lượng mạng lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu đo kiểm, tối ưu chất lượng mạng lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951469 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:21:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,124,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,869,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu tám trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.124.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031.150.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp phần mềm hoặc quản lý cơ sở dữ liệu hoặc đo kiểm chất lượng mạng hoặc tối ưu hóa mạng vô tuyến di động. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.687.220.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, cài đặt, vận hành khai thác hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu đo kiểm, tối ưu chất lượng mạng lưới Cung cấp dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu đo kiểm, tối ưu chất lượng mạng lưới giai đoạn 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu mô tả hệ thống; - Tài liệu hướng dẫn sử dụng; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng tương tự bản gốc/ bản sao công chứng, trường hợp nhà thầu mới chỉ cung cấp bản chụp / bản sao y bản chính các văn bản liên quan đến hợp đồng tương tự trong HSDT; - Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn (nếu có) bản sao công chứng, chứng thực của nhân sự bố trí cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.869.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hạ tang II - Tổng Công ty Hạ tầng mạng, số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội.
Số điện thoại: 024 37877777 Fax: 024 37876600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Hạ tầng mạng, số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Số điện thoại: 024 37877777 Fax: 024 37876600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạo quyền cho người dùng quyền admin | Tạo quyền cho người dùng quyền admin trên hệ thống và thiết lập báo cáo tự động các hoạt động khai thác sử dụng hệ thống như: số lượt người truy cập hệ thống theo ngày, tuần tháng, năm, các dự án đã thiết lập, dung lượng logfile đã đẩy lên hệ thống và dung lượng logfile đã được xử lý, năng lực của hệ thống, số km đã đo của mỗi lần đo. | Gói/tháng | 12 | |
| 2 | Tạo quyền cho người dùng quyền tạo dự án | Tạo quyền cho người dùng quyền tạo dự án của người sử dụng; (với những dự án người sử dụng tạo thì mặc định là PM) | Gói/tháng | 12 | |
| 3 | Tạo quyền cho người dùng đăng nhập và xem báo cáo | Tạo quyền cho người dùng có thể đăng nhập và xem báo cáo trong lần đo do họ thực hiện (không được phép sửa/xóa, tạo lại báo cáo). | Gói/tháng | 12 | |
| 4 | Tạo quyền cho người dùng xem bản đồ về các KPI | Tạo quyền cho người dùng có thể xem bản đồ về các KPI trong lần đo theo nhu cầu thực tế | Gói/tháng | 12 | |
| 5 | Tạo quyền cho người dùng xem chức năng kiểm tra tuyến đo trên bản đồ | Tạo quyền cho người dùng có thể xem chức năng kiểm tra tuyến đo trên bản đồ | Gói/tháng | 12 | |
| 6 | Tạo quyền cho người dùng quyền tạo lần đo | Tạo quyền cho người dùng quyền tạo lần đo | Gói/tháng | 12 | |
| 7 | Quản lý và nhóm các tài khoản người dùng | Quản lý và nhóm các tài khoản người dùng | Gói/tháng | 12 | |
| 8 | Xây dựng tuyến đo, hiệu chỉnh tuyến đo | Cho phép xây dựng tuyến đo, hiệu chỉnh tuyến đo trực tiếp trên webserver | Gói/tháng | 12 | |
| 9 | Xây dựng thư viện bài đo | Cho phép xây dựng thư viện bài đo, cập nhật bài đo cho các lần đo | Gói/tháng | 12 | |
| 10 | Tùy chọn tải lên/xuống tuyến đo, bài đo | Cho phép tùy chọn tải lên/xuống tuyến đo (định dạng kmz, kml, tab..,), bài đo (định dạng word, excel) từ mạng nội bộ hoặc internet lên webserver | Gói/tháng | 12 | |
| 11 | Hiệu chỉnh tuyến đo có sẵn | Cho phép hiệu chỉnh tuyến đo có sẵn (định dạng kmz, kml, tab) sau khi được tải lên webserver | Gói/tháng | 12 | |
| 12 | Quản lý danh sách các bài đo, tuyến đo | Cho phép quản lý (xem/sửa/xóa) danh sách các bài đo, tuyến đo đã tạo. | Gói/tháng | 12 | |
| 13 | Xuất bài đo ra file | Cho phép xuất bài đo ra file excel từ bài đo trong thư viện. | Gói/tháng | 12 | |
| 14 | Hiển thị cellfile trong quá trình vẽ route đo | Cho phép hiển thị cellfile trong quá trình vẽ route đo | Gói/tháng | 12 | |
| 15 | Kiểm tra tuyến đo thực tế so với tuyến đo đã đưa ra ban đầu | Cho phép kiểm tra tuyến đo thực tế so với tuyến đo đã đưa ra ban đầu và đưa ra cảnh báo cho người dùng về tình trạng tuyến đo (thiếu/sai/thừa) | Gói/tháng | 12 | |
| 16 | Phân tích và tính toán dữ liệu về tuyến đo | Cho phép phân tích và tính toán dữ liệu về tuyến đo yêu cầu từ tập tin định dạng chuẩn đuôi .kml. | Gói/tháng | 12 | |
| 17 | Phân tích và so sánh dữ liệu về tuyến đo | Cho phép phân tích và so sánh dữ liệu về tuyến đo đã yêu cầu so với tuyến người sử dụng đã đo thực tế. | Gói/tháng | 12 | |
| 18 | Hiển thị tuyến đo . | Cho phép hiển thị tuyến đo theo các mức trên bản đồ: tuyến đo yêu cầu, tuyến đo thực tế, tuyến đo thiếu. | Gói/tháng | 12 | |
| 19 | Hiển thị thông tin so sánh tuyến đã đo với tuyến yêu cầu đo | Cho phép hiển thị thông tin so sánh tuyến đã đo với tuyến yêu cầu đo: chiều dài tuyến yêu cầu, chiều dài tuyến đã đo theo yêu cầu, chiều dài tuyến chưa đo theo yêu cầu, tỷ lệ chiều dài đã đo theo yêu cầu trên chiều dài tuyến yêu cầu. | Gói/tháng | 12 | |
| 20 | Tùy chọn tải dữ liệu logfile đã đo | Cho phép tùy chọn tải dữ liệu logfile đã đo kiểm từ mạng nội bộ hoặc từ Internet. | Gói/tháng | 12 | |
| 21 | Đặt tên dạng linh hoạt | cho phép quy tắc đặt tên dạng linh hoạt theo yêu cầu ví dụ như Tỉnh_Cluster_... để linh hoạt cho các lần đo | Gói/tháng | 12 | |
| 22 | Tải loại logfile theo thiết bị đo | Cho phép tải logfile của nhiều loại đầu cuối khác nhau TEMS (version 19,20,21… và các version được cập nhật mới nhất), Nemo, Rohde & Schwarz… | Gói/tháng | 12 | |
| 23 | Tải dữ liệu lên từ phía client | Cho phép tải dữ liệu lên từ phía client phải cho phép chọn được lần đo đột xuất và lần đo thường kỳ | Gói/tháng | 12 | |
| 24 | Kiểm tra, nhận diện thông tin cấu hình | Cho phép kiểm tra, nhận diện đúng thông tin cấu hình từ phía công cụ tải lên, và phân loại dữ liệu phân tích theo đúng phần cứng đã cấu hình | Gói/tháng | 12 | |
| 25 | Tự động cung cấp danh sách chi tiết các logfile bị lỗi | Cho phép tự động cung cấp danh sách chi tiết các logfile bị lỗi trong qúa trình xử lý logfile (có thể export danh sách lỗi ra định dạng .CSV) | Gói/tháng | 12 | |
| 26 | Lọc các MS đo kiểm không đúng bài đo đã quy định | Cho phép đẩy ra các MS đo kiểm không đúng bài đo đã quy định từ ban đầu và cho phép sửa tên MS đo sai bài đo (có thể export danh sách lỗi theo định dạng .CSV) | Gói/tháng | 12 | |
| 27 | Hiển thị tiến độ xử lý logfile | Cho phép thông báo, hiển thị tiến độ xử lý logfile | Gói/tháng | 12 | |
| 28 | Cấu hình tự động xử lý logfile | Cho phép cấu hình tự động xử lý logfile đã tải lên server, tốc độ xử lý 60 GB/Ngày | Gói/tháng | 12 | |
| 29 | Chuyển dữ liệu logfile sau khi đã xử lý dạng dataset sang server phân tích tập trung | Cho phép cấu hình tự động chuyển dữ liệu logfile sau khi đã xử lý dạng dataset sang server phân tích tập trung để phục vụ cho các chuyên viên, kỹ sư thực hiện phân tích tối ưu mạng lưới | Gói/tháng | 12 | |
| 30 | Chuyển dữ liệu logfile sau khi đã xử lý lên webserver | Cấu hình tự động chuyển dữ liệu logfile sau khi đã xử lý lên webserver, phục vụ việc phân tích nhanh, hiển thị các KPI 2G,3G,4G theo các bài đo | Gói/tháng | 12 | |
| 31 | Xây dựng thư viện dữ liệu các KPI theo các bài đo | Cho phép xây dựng thư viện dữ liệu các KPI theo các bài đo để phục vụ tạo báo cáo mẫu | Gói/tháng | 12 | |
| 32 | Xây dựng thư viện các form mẫu báo cáo | Cho phép xây dựng thư viện các form mẫu báo cáo khác nhau để phục vụ xuất tự động các KPI theo các bài đo (các MS, theo các mẫu định sẵn (đo tối ưu hóa, benchmarking, đo QCVN…) | Gói/tháng | 12 | |
| 33 | Tạo báo cáo cho một bài đo đã tạo trong thư viện bài đo | Cho phép tạo báo cáo cho một bài đo đã tạo trong thư viện bài đo | Gói/tháng | 12 | |
| 34 | Quản lý danh sách báo cáo | Cho phép quản lý (xem/sửa/xóa) danh sách các báo cáo đã tạo. | Gói/tháng | 12 | |
| 35 | Chọn báo cáo trong thư viện | Cho phép chọn báo cáo sử dụng trong thư viện báo cáo khi tạo dự án, lần đo. | Gói/tháng | 12 | |
| 36 | Thay đổi dạng mẫu báo cáo | Cho phép thay đổi dạng mẫu báo cáo (đã có trong thư viện báo cáo) trong cùng một lần đo, linh hoạt theo mục đích của người sử dụng | Gói/tháng | 12 | |
| 37 | Xuất báo cáo theo mức khu vực | Cho phép xuất báo cáo theo mức toàn tỉnh hoặc từng Quận_Huyện/Cluster trong một lần đo (căn chỉnh tỉ lê ảnh chụp đưa vào báo cáo) | Gói/tháng | 12 | |
| 38 | Quản lý nhóm các KPI cơ bản | Cho phép quản lý nhóm các KPI cơ bản: Nhóm KPI 2G, 3G, 4G, Dual Mode, Triple mode. | Gói/tháng | 12 | |
| 39 | Tạo báo cáo và hiển thị dưới dạng giao diện Web | Cho phép tạo báo cáo và hiển thị dưới dạng giao diện Web, nội dung hiển thị theo lựa chọn tượng ứng và cho phép lựa chọn theo năm, chiến dịch đo, tỉnh, lần đo, công nghệ, chỉ tiêu | Gói/tháng | 12 | |
| 40 | Định dạng báo cáo | Cho phép báo cáo theo mẫu không thay đổi định dạng, phông chữ rõ ràng, hình ảnh hiện thị rõ nét, kích thước phù hợp (định dạng A4) | Gói/tháng | 12 | |
| 41 | Hiển thị cellsite và các KPI vùng phủ trên bản đồ Google map, Google Satellite map, Google TerrainMap | Cho phép hiển thị về cellsite và các KPI vùng phủ 2G (RxLev, RxQual, C/I), 3G (RSCP, EcIo, download throughput, upload throughput), 4G (RSRP, RSRQ, SINR, download throughput, upload throughput) trên bản đồ Google map, Google Satellite map, Google TerrainMap (hiển thị trên giao diện web) | Gói/tháng | 12 | |
| 42 | Nhập thông tin trạm, thông tin cell | Cho phép nhập thông tin trạm, thông tin cell từ các tập tin có đuôi .cel, .xml | Gói/tháng | 12 | |
| 43 | Hiển thị hình ảnh của trạm/cell | Cho phép hiển thị hình ảnh của trạm/cell rõ ràng, chính xác theo thông tin từ tập tin .cel, .xml. Ứng với mỗi mức thu phóng trên bản đồ thì kích thước hình ảnh của Cell/Site phải thay đổi phù hợp (hiển thị trên giao diện web) | Gói/tháng | 12 | |
| 44 | Hiển thị cấu hình của từng cellsite trên bản đồ | Cho phép hiển thị được cấu hình của từng cellsite trên bản đồ (hiển thị trên giao diện web) | Gói/tháng | 12 | |
| 45 | Hiển thị từng cell đang phục vụ | Cho phép hiển thị được từng cell đang phục vụ những điểm nào trên bản đồ (hiện thị trên giao diện web) | Gói/tháng | 12 | |
| 46 | Hiển thị điểm đo | Cho phép hiển thị được điểm đo đang kết nối đến cell nào (hiển thị trên giao diện web) | Gói/tháng | 12 | |
| 47 | Hiển thị bán kính vùng phủ của cell | Cho phép hiển thị được bán kính vùng phủ của 1 cell (hiển thị trên giao diện web) | Gói/tháng | 12 | |
| 48 | Đo khoảng cách từ 1 điểm đến cell | Cho phép đo được khoảng cách từ 1 điểm đến cell (hiển thị trên giao diện web) | Gói/tháng | 12 | |
| 49 | Hiển thị giá trị trung bình của các ô đơn vị | Cho phép hiển thị giá trị trung bình của các ô đơn vị có kích thước 50m x 50 m và xác định ô đơn vị kém theo quy định cho các KPI là RxLevel, RSCP, RSRP và 3G,4G download throughput, Upload throughput. | Gói/tháng | 12 | |
| 50 | Hiển thị các ô đơn vị kém | Cho phép hiển thị các ô đơn vị kém trên bản đồ theo từng KPI về vùng phủ. | Gói/tháng | 12 | |
| 51 | Trích xuất danh sách các ô đơn vị kém | Cho phép trích xuất danh sách các ô đơn vị kém (kinh độ, vĩ độ, giá trị trung bình các mẫu, tên quận_huyện/Cluster). File trích xuất dưới dạng .csv. | Gói/tháng | 12 | |
| 52 | Hiển thị các KPI vùng phủ trên web server hiển thị trên nền Google map, Google Satellite map, Google TerrainMap theo các ngưỡng đã định trước (legend) | Cho phép hiển thị các KPI vùng phủ 2G (RxLev, RxQual, C/I), 3G (RSCP, EcIo, download throughput, upload throughput), 4G (RSRP, RSRQ, SINR, download throughput, upload throughput ) trên web server hiển thị trên nền Google map, Google Satellite map, Google TerrainMap theo các ngưỡng đã định trước (legend) | Gói/tháng | 12 | |
| 53 | Giao diện kết nối (API) | Có giao diện kết nối (API) để các công cụ của bên thứ ba truy cập vào dữ liệu của hệ thống để trích xuất dữ liệu đo kiểm | Gói/tháng | 12 | |
| 54 | Upload và lưu trữ các file dataset lên server NAS | Cho phép Upload và lưu trữ các file dataset đã import của các chiến dịch đo lên server NAS | Gói/tháng | 12 | |
| 55 | Cấu hình phân quyền truy nhập dataset trên server phân tích | Cho phép cấu hình phân quyền truy nhập dataset trên server phân tích cho các chuyên gia. | Gói/tháng | 12 | |
| 56 | Cấu hình và phân bổ tài nguyên hệ thống cho server phân tích | Cho phép cấu hình và phân bổ tài nguyên hệ thống cho server phân tích tối ưu. | Gói/tháng | 12 | |
| 57 | Server phân tích, tối ưu tập trung | Cho phép xây dựng server phân tích, tối ưu tập trung có khả năng phân tích logfile của nhiều loại đầu cuối khác nhau TEMS (version 19, 20, 21,… và các version được cập nhật mới nhất), Nemo, Rohde & Schwarz… | Gói/tháng | 12 | |
| 58 | tắt/mở chức năng quy định ADP dành riêng theo chi nhánh | Cho phép tắt/mở chức năng quy định ADP dành riêng theo chi nhánh | Gói/tháng | 12 | |
| 59 | tắt/mở chức năng xử lý ưu tiên các lần đo đột xuất | Cho phép tắt/mở chức năng xử lý ưu tiên các lần đo đột xuất | Gói/tháng | 12 | |
| 60 | Chức năng xử lý ưu tiên các lần đo đột xuất | Cho phép khi mở chức năng xử lý ưu tiên các lần đo đột xuất, hệ thống cho phép cấu hình tùy chỉnh phần cứng nào được sử dụng để phục vụ xử lý các lần đo đột xuất. | Gói/tháng | 12 | |
| 61 | Cấu hình quy định số lượng ADP dành riêng số lượng ADP sử dụng chung | Cho phép hỗ trợ việc cấu hình quy định số lượng ADP dành riêng số lượng ADP sử dụng chung | Gói/tháng | 12 | |
| 62 | Phân tích về vùng phủ sóng | Cho phép phân tích về vùng phủ sóng 2G/3G/4G (RxLev, RSCP, RSRP) | Gói/tháng | 12 | |
| 63 | Phân tích về chất lượng vùng phủ sóng | Cho phép phân tích về chất lượng vùng phủ sóng 2G/3G/4G (C2I, RxQual, Ec/No, RSRQ); | Gói/tháng | 12 | |
| 64 | Phân tích về nhiễu vô tuyến | Cho phép phân tích về nhiễu vô tuyến: C/I, RTWP, Pilot pollution, SINR...; | Gói/tháng | 12 | |
| 65 | Phân tích về chỉ số KPI | Cho phép phân tích về chỉ số KPI (2G,3G,4G) của logfile đo kiểm bao gồm CSSR, HOSR, DCR, MOS, Call setup time, PS call setup time, PS download throughput, PS upload throughput, PS ASR, PS DR… | Gói/tháng | 12 | |
| 66 | Phân tích chuyên sâu | Cho phép phân tích chuyên sâu: các bản tin báo hiệu lớp 2/lớp 3, các sự kiện báo hiệu (event/measurement) | Gói/tháng | 12 | |
| 67 | Trích xuất logfile đo kiểm ra các định dạng file | Cho phép trích xuất logfile đo kiểm ra các định dạng file để tương tác với các hệ thống phần mềm của bên thứ 3 (txt, csv, xls, mif, tab, kml...) | Gói/tháng | 12 | |
| 68 | Hỗ trợ nhiều đầu cuối đo kiểm khác nhau | Cho phép hỗ trợ nhiều đầu cuối đo kiểm khác nhau: TEMS (version 19, 20, 21,… và các version được cập nhật mới nhất), Nemo, Rohde & Schwarz… | Gói/tháng | 12 | |
| 69 | Đo kiểm theo mục đích khác nhau | Cho phép đáp ứng được các yêu cầu đo kiểm khác nhau: đo kiểm phân tích chuyên sâu, benchmarking | Gói/tháng | 12 | |
| 70 | Tự động phân tích các event | Có khả năng tự động phân tích (bao gồm mô tả rõ ràng nguyên nhân, sở cứ để kết luận) các event như chéo sector, overshoot, missing neighbor, điểm đen, pilot pollution và có thể đưa ra các khuyến nghị điều chỉnh để xử lý các event nêu trên | Gói/tháng | 12 | |
| 71 | Hiển thị và mô tả trạng thái, nguyên nhân các bad event trên giao diện web | Cho phép hiển thị và mô tả trạng thái, nguyên nhân các bad event trên giao diện web như drop call, handoverfail, missing neighbor…. | Gói/tháng | 12 | |
| 72 | Lưu trữ logfile từ đo kiểm (FTP Server) | Lưu trữ logfile từ đo kiểm (FTP Server) tối thiểu 4 TB | Gói/tháng | 12 | |
| 73 | Lưu trữ số liệu phục vụ phân tích (NAS server) | Lưu trữ số liệu phục vụ phân tích (NAS server) tối thiểu 28 TB | Gói/tháng | 12 | |
| 74 | Năng lực xử lý logfile | Năng lực xử lý log file đo của nhiều loại đầu cuối khác nhau TEMS (version 19,20,21… và các version được cập nhật mới nhất), Nemo, Rohde & Schwarz… tối thiểu 60GB/ngày | Gói/tháng | 12 | |
| 75 | Hỗ trợ người dùng vào cùng phân tích tập trung | Hỗ trợ tối thiểu 30 người vào cùng phân tích | Gói/tháng | 12 | |
| 76 | Hỗ trợ người dùng truy cập web của hệ thống | Số user truy cập web của hệ thống TOMS là không giới hạn user | Gói/tháng | 12 | |
| 77 | Hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống | Hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống 24/7 | Gói/tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.1246E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031.150.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.124.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031.150.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp phần mềm hoặc quản lý cơ sở dữ liệu hoặc đo kiểm chất lượng mạng hoặc tối ưu hóa mạng vô tuyến di động. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.687.220.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, cài đặt, vận hành khai thác hệ thống | 3 | có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi