Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị đợt 3 – Công trình sửa chữa lớn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008465-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị đợt 3 – Công trình sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20211008388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:33:00 đến ngày 2021-10-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,129,098,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693648056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38729611E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.369.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.571.107.279 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng, Hộp công tơ, Hộp phân dây, MCB …

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị đợt 3 – Công trình sửa chữa lớn
Mua sắm vật tư thiết bị đợt 3 – Công trình sửa chữa lớn
7 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội , địa chỉ: C24B, Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Sơn Hà – Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38238485 Fax; 024.38238482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch sản xuất- Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38238485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại hotline 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm22.649mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2170mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm22.825mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2670mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
5Đai thépĐT2.097CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
6Đề can dán hòm công tơĐCDH1.237CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL1.666CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp- PC-GFH3F85CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
9Hộp 4 công tơ 1 pha- PC-GFH4516CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
10Khóa đai2.097CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
11MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArmsMCB 1 Pole 230/400VAC 40A530CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
12MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMCB 1 Pole 230/400VAC 63A1.237CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Đông Anh
13Băng dính cách điện hạ thếBD315CuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
14Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điệnĐCDH2.598cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
15Biển tên hộp phân dâyĐCDH155cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
16Biển tên lộ treo đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng)Biển tên lộ treo đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng)134cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2211mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x10 mm2 - Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm22.698,5mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm266mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10 mm2 - Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x10 mm272mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm21.909mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2198mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
23Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápĐầu cốt AM95532đầuChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
24Dây thít nhựa dài 20cmDây thít nhựa dài 20cm1.485cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
25Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL532cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
26Hộp 1 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM)H1135cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
27Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - PC-GF (không ATM )H3F44cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
28Hộp 2 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM)H25cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
29Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM)H4445cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
30Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD155cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
31Khóa hòmKhóa hòm629cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
32MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-63A1.799cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
33MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít44cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
34Vít nở+đai ômVít nở+đai ôm402cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Ba Đình
35Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời(1MCCB 3P-630A, 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-63A, 1MCB 3P-25A)1tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
36Băng báo cápBăng báo cáp92,5mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
37Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm27mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm235,25mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
39Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm28mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
40Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm247mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
41Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT8,5/4.3/1903cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
42Đai thép + Khoá đaiĐT+KĐ164bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
43Đầu cốt AM70Đầu cốt AM7012cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
44Đề can dán hòm Công tơĐCH98cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
45Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL137cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
46Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm2Kẹp đỡ cáp ABC 4x(50-120)mm220bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
47Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2119bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
48MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMCB 1 Pole 230/400VAC-63A94cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
49Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )9cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
50Móc treo cao ABC 4x120mm2Móc treo cao ABC 4x120mm281bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
51Ống nhựa xoắn HDPE F32/25Ống nhựa xoắn HDPE F32/257,5mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
52Ống nối AM 120Ống nối AM 12016cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Cầu Giấy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693648056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38729611E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.190.369.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.571.107.279 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng, Hộp công tơ, Hộp phân dây, MCB …

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->