Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009638-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211003187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:43:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,176,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2264666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4529332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và phải là công trình xây dựng mới 2 tầng, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT kèm theo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.723.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.447.022.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng và phải là công trình xây dựng mới 2 tầng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.723.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.447.022.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật. - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng có phần điện tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm phụ trách quản lý chất lượng trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động).- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy vận thăng lồng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn tiệp ( Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 200
8-Cây chống thép ( Cây)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 400
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn thép(m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 700
18-Máy đào>=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm kèm theo( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 300
20-Cần trục ô tô >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị
Đầu tư nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Quế Long
270 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn số 02 TRưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV & XD Kiến Toàn. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quế Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn số 02 TRưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn số 02 TRưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn số 02 TRưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú - huyện Quế Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,972100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,974m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,052m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,816tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,511m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,899m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,127100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,259m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,727100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V141,65m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần đất thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V70,78m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,068m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,358m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,995100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,476tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V198,59m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,253100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,717tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,437tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,737100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,092tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,59m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,548100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,734m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
45Xây gạch thẻ 50x80x170, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,153m3
46Xây gạch thẻ 50x80x170, xây ốp trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,242m3
47Xây gạch 6 lỗ 70x110x170, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V249,91m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.931,277m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V513,468m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V742,904m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V799,54m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.233,96m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,3m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,3m
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,74m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V249,98m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113,86m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite màu tím)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granite màu tím)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,949m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granite màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,306m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granite màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,744m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá granite màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
65Lát nền, sàn bằng đá granite khò mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,792m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V71,796m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,081tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,081tấn
70Lợp mái tôn dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,644100m2
71Lắp bách chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V580cái
72GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa trong nước, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,24m2
73GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa trong nước, kính mờ 5 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
74GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa trong nước, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,6m2
75GCLD khung bảo vệ bằng inox 304 KT 13x26Mô tả kỹ thuật theo chương V247,6m2
76GCLD vách kính khung nhôm xingfa trong nước, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,01m2
77GCLD vách ngăn conpact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V39,48m2
78GCLD cửa xếp kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
79Lắp gạch thông gió bằng gốmMô tả kỹ thuật theo chương V204viên
80GCLD chữ Inox biển hiệu cao 400Mô tả kỹ thuật theo chương V48chữ
81GCLD lan can inox (304)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,185m2
82GCLD tay vịn lan can bằng inox D60 (304)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2m
83GCLD khung inox hỗ trợ học sinh khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V2khung
84GCLD trụ cờ bằng Inox 304 cao 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
85Ốp nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m
86Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,18m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
89Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.898,353m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.962,796m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,682100m2
B HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,068m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
9Xây gạch thẻ 50x90x170, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,04m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
17Lắp đặt cút thông hầm bằng nhựa D=140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cần gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt máng tiểu nam bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi lấy nước (Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt van khóa đồng đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V55m
30Lắp đặt máy bơm chìm Pentax 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 350x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module (Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
7Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
9Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
16Lắp đặt đèn Exit (có hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tắc, aptomat (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V702m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.213m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.348m
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.420m
E NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
1Kéo rải dây tiếp đất mạ đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Cọc chống sét mạ đồng D=16mm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo (INGESCO PCD 3.1 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét bằng inox D60, H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Lắp dựng tăng đơ và dây neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Loại dây đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Kéo rải dây chống sét trên mái, tường - Loại dây đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Khoang giếng tiếp địa D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Cọc chống sét mạ đồng D=16mm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 75x65x18 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 40x60 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H HỆ THỐNG INTERNET
1Lắp đặt cáp CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3SWTCH 8 PROT 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I NỀN SÂN
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V94,51m
J PHẦN THIẾT BỊ
1Rèm cửa bằng vải bạt, cuốn xếp bằng tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V212,94m2
2Rèm cửa bằng vải nhungMô tả kỹ thuật theo chương V215,04m2
3Bảng chống lóa viết phấn, có ô ly kt 3.6x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2264666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4529332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và phải là công trình xây dựng mới 2 tầng, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT kèm theo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.723.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.447.022.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng và phải là công trình xây dựng mới 2 tầng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.723.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.447.022.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.35
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng. - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật. - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình dân dụng có phần điện tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm phụ trách quản lý chất lượng trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ an toàn lao động).- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥5.723.511.000 VND, có quy mô từ 02 tầng trở lên là công trình xây mới và có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)3
4 Máy trộn bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy uốn thép Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)3
6 Máy vận thăng lồng hoặc tời điện Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Giàn tiệp ( Bộ) Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)200
8 Cây chống thép ( Cây) Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)400
9 Máy thủy bình Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy bơm nước Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Máy hàn Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Máy cắt gạch Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
13 Máy đầm dùi Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)3
14 Máy mài Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
15 Máy đầm bàn Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
16 Máy trộn vữa Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
17 Ván khuôn thép(m2) Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)700
18 Máy đào>=0.8m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm kèm theo( Sở hữu hoặc đi thuê)1
19 Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê)300
20 Cần trục ô tô >= 10 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
21 Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->