Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:48:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4035095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc ≥70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn ≥BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và các tài liệu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị. * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản
Địa chỉ: xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại : 0228.3645123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản. Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án.Địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế Hoạch huyện Vụ Bản. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0829 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8433 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7856 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7984 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7358 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3338 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng cốt +0,000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch đặc bê tông không nung (22x10,5x6,5) M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1301 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1218 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0446 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7679 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7679 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát tôn nền móng công trình (từ cốt -0,45 đến cốt +/_ 0.000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4889 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 25 | Nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,665 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1665 | m3 |
| 27 | Đào móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2604 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT lót móng bậc TC và tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0885 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, xây tường chắn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | m3 |
| 32 | Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,358 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,358 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 35 | Lắp giăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc tam cấp Granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 36 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7424 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40, trát đắp bờ bò tay vịn tường chắn bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, xây ốp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | m3 |
| 39 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9467 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,947 | m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 44 | Lắp nút bịt đầu ống nhựa pcd D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8871 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5014 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4409 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2158 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3661 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7906 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6983 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (22x10,5x6,5) M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4118 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7394 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây chèn vòm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 64 | Tôn cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8419 | m3 |
| 65 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30, tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8419 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | m3 |
| 67 | Ván khuôn Giằng, chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 68 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | m2 |
| 69 | Quét sơn chống thấm mái (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,18 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x80, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,766 | m2 |
| 71 | Làm khớp nối tôn úp che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m |
| 72 | Tấm tôn che khe lún rộng 40cm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4128 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9945 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,6446 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7584 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,594 | m2 |
| 78 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,704 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát chân lan can, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,012 | m2 |
| 80 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,0256 | m2 |
| 81 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8352 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6488 | m2 |
| 84 | Láng trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 85 | Đắp bọ đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m |
| 88 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,16 | m |
| 89 | Đắp đấu trụ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,968 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,23 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8514 | m2 |
| 93 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng, gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8766 | 10m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5582 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5203 | 100m2 |
| 96 | Mua cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly phụ kiện G-Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 97 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa khung nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện G-Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 98 | Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 0.0 |
| 99 | Mua sen hoa cửa sổ bằng inox, lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | kg |
| 100 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,226 | m2 |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp Aptomat (5-8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn LED ốp trần - 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m |
| 124 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 125 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Dây tiếp địa tròn D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 131 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào đất chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 135 | Hộp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Ống nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Mài lại granito bậc tam cấp trục 5, nhà 3 tầng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9948 | m2 |
| B | Xây dựng mới hành lang cầu 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhựa thông minh để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,935 | m2 |
| 2 | Cắt mái nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 3 | Phần mái nhựa thông mình còn lại phủ bạt nilong đảm bảo thi công nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, lắp đặt lại vì kèo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 6 | Khoan đục, chôn vì kèo thép tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ lan can LC-5 kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| 8 | Phá dỡ LC-5 kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6055 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5825 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3793 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,806 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7431 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng, chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1215 | m2 |
| 41 | Quét sơn chống thấm mái (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6255 | m2 |
| 42 | Xây tường chắn mái bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | m3 |
| 43 | Làm khớp nối tôn úp che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m |
| 44 | Tấm tôn che khe lún rộng 40cm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m |
| 45 | Xốp chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2132 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0606 | m2 |
| 48 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1962 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4258 | m2 |
| 50 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,806 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9184 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | 100m2 |
| 55 | Mua sen hoa bằng inox, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,76 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,489 | m2 |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Mài lại granito bậc tam cấp nhà 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m2 |
| 63 | Phủ dầu bóng bề mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m2 |
| C | Cải tạo nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,106 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4918 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 12 | Cóc bắt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Bơm keo khoan cấy thép dầm, keo RAMSET EPCPON G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | lỗ |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8081 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5089 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 23 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m2 |
| 24 | Quét sơn chống thấm mái (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6255 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | m3 |
| 26 | Làm khớp nối tôn úp che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 27 | Tấm tôn che khe lún rộng 40cm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 29 | Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1159 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 35 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1544 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,8 | cái |
| 39 | Tấm tôn úp nóc mái rộng 40cm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 40 | Mũ tôn che khe lún rộng 60cm trục 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 41 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1544 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5688 | m2 |
| 44 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4608 | m2 |
| 45 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,154 | m2 |
| 47 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6343 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,982 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 tường thu hồi không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1323 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6304 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,812 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,547 | m2 |
| 55 | Vệ sinh lại khu vực mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 56 | Mua + lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0936 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cút nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Hồ lô chống sét tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | Xây mới tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m2 |
| E | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình bột (BC) chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp bộ nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Kt 550x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| F | Sân + bồn cây | |||
| 1 | Làm nhám nền sân bê tông BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6105 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn ô 3.5mx3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4571 | 10m |
| 4 | Đắp cát công trình dày 15cm, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,25 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn ô 3.5mx3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0571 | 10m |
| 9 | Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4084 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4938 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4054 | m3 |
| 12 | Trát granitô thành bồn cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,213 | m2 |
| 13 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9268 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | 100m3/1km |
| G | Hệ thống cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5859 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cmm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5412 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,92 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 11 | Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | 100m3/1km |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 17 | Xây cơi tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 18 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 19 | Nhân công nạo vét cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4035095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan ≥1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc ≥70KG | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn ≥BT 250l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80 L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi