Gói thầu: Hóa chất dụng cụ phục vụ phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Hóa chất dụng cụ phục vụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 09:14:00 đến ngày 2020-04-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NaPO3)6 | 11 | Lọ/250g | Công tức: (NaPO3)6; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Tỷ trọng: 2,484 g/cm3; Điểm nóng chảy: 628oC; Điểm sôi: 1500oC | ||
| 2 | (NH4)2SO4 | 2 | Lọ/500g | Độ tinh khiết: 99%; Điểm nóng chảy: 235°C; Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol; Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 3 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 40 | Lọ/25g | Công thức (NH4)6Mo7O24.4H2O; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Tạp chất ≤0.005% insolubles; Mật độ 2,498g/ml ở 25°C (sáng); Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | ||
| 4 | Al(NO3)3 | 8 | Lọ/100g | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Phân tử khối: 212.9962 g/mol | ||
| 5 | Axit Ascorbic | 2 | Lọ/250ml | Công thức: C6H8O6; Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol; Điểm nóng chảy: 190°C; Mật độ: 1,65 g/cm³; Điểm sôi: 553°C | ||
| 6 | Bao đựng mẫu | 10.056 | Cái | Nguyên vẹn không rách; Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Bromocresol xanh | 27 | Lọ/25g | Công thức phân tử: C21H14Br4O5S;Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; λ1(pH=3,8): 440-445nm; λ1(pH=5,4): 615-618nm | ||
| 8 | C12H8N2.H2O | 134 | Lọ/5g | Độ tinh khiết: 99%; Nhiệt độ sôi: 100-104°C; Dạng tinh thể | ||
| 9 | CH3COOH | 32 | Lọ/500ml | Dạng dung dịch; Độ tinh khiết: 99%; Điểm nóng chảy: 16,6°C; Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 | ||
| 10 | Cồn lau dụng cụ | 85 | Lít | Công thức: C2H5OH; Dạng dung dịch; Độ tinh khiết: 96%; Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 11 | CsCl | 27 | Lọ/25g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 168,36(g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Nhiệt độ sôi 1382oC; pH (50g/l, 20oC) =7,0-9,0 | ||
| 12 | CuSO4 | 2 | Lọ/500g | Hàm lượng: 99%; Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol; Điểm nóng chảy: 110°C; Dạng tinh thể | ||
| 13 | Diphenylamin | 17 | Lọ/100g | Công thức phân tử: C12H11N; Dạng bề ngoài :Tinh thể không màu, mùi đặc trưng; Độ tinh khiết (% khối lượng): min 99,9; Hàm lượng anilin (% khối lượng): max 0,05; Nhiệt độ nóng chảy (oC): min 53; Hàm lượng tạp chất (% khối lượng): max 0.03 | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn K | 67 | Lọ/250ml | Dạng dung dịch; Nồng độ 1000ppm | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 8 | Lọ/100ml | Nồng độ 1000ppm; Đóng lọ nhựa: 500ml | ||
| 16 | Etanol | 42 | Lít | Dạng dung dịch; Hàm lượng: ≥99%; Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 17 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 41 | Kg | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng phân tử: 392.13 g/mol | ||
| 18 | Giấy lọc băng xanh | 672 | Hộp 100 tờ | Giấy lọc định lượng; Đường kính: 15cm; Dạng không tro: tối đa 0,007% ; Đường kính lỗ lọc: 8um | ||
| 19 | H2SO4 | 23 | Lít | Công thức: H2SO4; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 95,0%; Điểm nóng chảy: 10°C; Mật độ: 1,84 g/cm³; Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol | ||
| 20 | H2SO4 tiêu chuẩn | 21 | Lít | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: >99% | ||
| 21 | H3BO3 | 9 | Kg | Công thức: H3BO3; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 22 | H3PO4 | 42 | Lít | Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) ;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8 | ||
| 23 | HCIO4 | 1 | Lít | Công thức: H3PO4; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) ;Độ tinh khiết ≥ 85% | ||
| 24 | HCl | 22 | Lít | Công thức: HClO4; Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm; Độ tinh khiết: 70% ;Điểm sôi: 198,7°C | ||
| 25 | HCl 1N | 1 | Lít | Công thức: HCl; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: 37%; Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | ||
| 26 | HF | 2 | Lít | Dạng dung dịch, dùng trong phân tích; Nồng độ 1 mol/l; pH(20oC) = 3-4 | ||
| 27 | K2Cr2O7 | 22 | Kg | Độ hòa tan trong nước ≥ 60%; Tỷ trọng 1,15 g/cm3; Cảm quan: dạng dung dịch trong suốt | ||
| 28 | K2S2O8 | 4 | Lọ/100g | Công thức: K2Cr2O7; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 29 | K2SO4 | 1 | Lọ/500g | Độ tinh khiết: >98%; Mật độ: 2,44 g/cm³; Dạng tinh thể | ||
| 30 | Kali antimontatrat | 3 | Lọ/250g | Công thức: K2SO4; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%; pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | ||
| 31 | KCl | 28 | Kg | Công thức: C8H10K2O15Sb2; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 324,92 (g/mol); Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 32 | Khăn lau 30 x 30 | 170 | Cái | CTHH: KCl; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: >99,5%; Mật độ: 1.984g/cm³; Điểm nóng chảy: 770°C; Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol | ||
| 33 | KNO3 | 2 | Lọ/500g | Chất liệu vải cottong; Kích thước: 30x30cm | ||
| 34 | Màng lọc | 9 | Hộp 100 cái | Độ tinh khiết: >98%; Nóng chảy ở: 334°C; Mật độ: 2,11 g/cm³ | ||
| 35 | Metyl đỏ | 202 | Lọ/10g | Chất liệu: cellulo acetate; Kích thước: 47mm, lỗ lọc 0,45um | ||
| 36 | Na2CO3 | 3 | Kg | Công thức phân tử: C15H15N3O2; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol); λ1(pH=4,5): 523-528nm; λ1(pH=6,2): 427-437nm | ||
| 37 | Na2S2O3 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Điểm nóng chảy: 851°C; Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol; Điểm sôi: 1.600°C | ||
| 38 | NaNO2 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99% ; Khối lượng riêng: 1.667 g/cm3; Khối lượng mol: 158.11 g/mol | ||
| 39 | NaOH | 9 | Kg | Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Nhiệt độ tự cháy: 489°C; Khối lượng mol: 68.9953 g/mol | ||
| 40 | NaOH 1N | 1 | Lít | Công thức: NaOH; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: >99%; Điểm nóng chảy: 318°C; Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol; Mật độ: 2,13g/cm³ | ||
| 41 | NH4OH | 32 | Kg | Điểm nóng chảy: -91,5°C; Mật độ: 880 kg/m³; Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol; Điểm sôi: 24,7°C | ||
| 42 | Nước rửa dụng cụ | 2.515 | Lít | Dùng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp; pH 5,5-6,5; Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 5; Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤3 | ||
| 43 | Phenolphtalein | 335 | Gam | Công thức: C20H14O4; Độ tinh khiết: 99%; Điểm nóng chảy: 260°C; Mật độ: 1,28 g/cm³; Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 44 | Cốc nhựa | 6 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, có mỏ, có quai; Dung tích 1 lít | ||
| 45 | Bình nhựa 2 lít | 5 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, có nắp; Dung tích 2 lít | ||
| 46 | Bình nhựa 5 lít | 5 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, có nắp; Dung tích 5 lít | ||
| 47 | Chai nhựa 0,5 lít | 6 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, có nắp; Dung tích 0,5 lít | ||
| 48 | Cốc thủy tinh | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt; Dung tích: 100ml, có mỏ; Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC; Chịu được axit, kiềm tốt | ||
| 49 | Bình tam giác | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3; Không nút; Có chia vạch; Dung tích: 500 ml | ||
| 50 | Bình thủy tinh 1000ml | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích 1000 ml; Có nắp đậy | ||
| 51 | Bình thủy tinh 250ml | 7 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích 250 ml; Có nắp đậy | ||
| 52 | Bình định mức 50ml | 7 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3; Có nút; Dung tích: 50 ml | ||
| 53 | Bình định mức 100ml | 9 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3; Có nút; Dung tích: 100ml | ||
| 54 | Bình định mức 25ml | 9 | Cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3; Có nút; Dung tích: 25 ml | ||
| 55 | Bình định mức 250ml | 7 | Cái | - Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3; Có nút; Dung tích: 250 ml | ||
| 56 | Đĩa phơi mẫu | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa; Kích thước: 20x40cm | ||
| 57 | Đèn neon | 25 | Cái | Điện áp 220-240V; công suất 40W | ||
| 58 | Pipet 5ml | 6 | Cái | Chất liệu: thủy tinh; Chia vạch: 0,1ml; Dung tích: 5ml | ||
| 59 | Đầu cone 5ml | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa pp; Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; Dung tích hút: ≤ 5ml | ||
| 60 | Cuvet 1cm | 2 | Cái | Chất liệu: thạch anh; Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm; Kích thước: 45x12.5x12.5 | ||
| 61 | Ống hút Robinson | 1 | Cái | Chất liệu: thủy tinh; Dung tích: 25ml | ||
| 62 | Ống nghiệm 25*150 | 3 | Ống | Thủy tinh chịu hóa chất; Không màu; Có nắp vặn; Kích thước: 25 x 150mm | ||
| 63 | Ống nghiệm không nắp | 3 | Ống | Thủy tinh chịu hóa chất; Không màu | ||
| 64 | Ống nghiệm có nắp | 3 | Ống | Thủy tinh chịu hóa chất; Màu nâu; Có nắp vặn | ||
| 65 | Đầu cone 1ml | 3 | Cái | Chất liệu: nhựa pp; Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm.; Dung tích hút: ≤ 1ml | ||
| 66 | Bình tia | 7 | Cái | Nhựa PP; Có vòi; Thể tích 500ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi