Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm học 2021-2022 theo chương trình GDPT mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm học 2021-2022 theo chương trình GDPT mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm trang, thiết thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới được phân bổ tại Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 21/05/2021 của UBND huyện Nậm Nhùn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:56:00 đến ngày 2021-10-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,446,192,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm học 2021-2022 theo chương trình GDPT mới Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí mua sắm trang, thiết thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới được phân bổ tại Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 21/05/2021 của UBND huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (C/O, C/Q…); + Hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu. + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu. - Đối với hàng hóa sau: - Tranh ảnh các môn học - Bộ dạy học môn toán - Video (USB) - Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân - Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Tủ đựng thiết bị Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2018, ISO 45001:2018 - Máy chiếu đa năng Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) Cung cấp bản sao chứng thực giấy chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, hoặc tương đương còn hiệu lực - Máy chiếu Vật thể Có văn bản cam kết của Nhà nhập khẩu về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu Catalogue của thiết bị chào thầu phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh Cung cấp bản sao chứng thực giấy chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, hoặc tương đương còn hiệu lực |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Video/clip về quê hương (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 35 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 35 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 35 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn cờ, quân cờ | 224 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Dây kéo co | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bóng ném | 90 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Nấm thể thao | 160 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cờ lệnh thể thao | 22 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Biển lật số | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Gia đình em | 80 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 130 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tranh Tình bạn | 144 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Chuông (bells) | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Castanets | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Maracas | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bảng pha màu (Palet) loại 1 | 385 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Bảng pha màu (Palet) loại 2 | 385 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Tạp dề | 385 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 385 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ đựng thiết bị | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Màu goát (Gouache colour) | 132 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Đất nặn | 44 | Thùng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Thiết bị âm thanh di động | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 47 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 832 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 832 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 832 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Mô hình đồng hồ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ chai và ca 1 lít | 153 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 139 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 123 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Tranh Bộ xương | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Tranh Hệ cơ | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Trạnh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh Bốn mùa | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ các video/Clip (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 49 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Mô hình Bộ xương | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Mô hình Hệ cơ | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Loa cầm tay | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Thảm TDTT | 105 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Nhiệt kế điện tử | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Máy chiếu | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 88 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 88 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 88 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Thước cuộn | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 22 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 21 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 88 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 88 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 88 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 22 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 44 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam (USB) | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 44 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 44 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 44 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 44 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming. USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 44 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 44 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 55 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 55 | Tập | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Atlat địa lí Việt Nam | 110 | Tập | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị, | 11 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Địa bàn | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 11 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Nhiệt kế | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Tranh về Trang phục và đời sống | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Tranh về Nồi cơm điện | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Tranh về Bếp điện | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Tranh về Đèn điện | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Video về Ngôi nhà thông minh (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Video về Trang phục và thời trang(USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Video về An toàn điện trong gia đình.(USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.(USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Hộp mẫu các loại vải | 11 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Bóng đèn các loại | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ vật liệu cơ khí | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Bộ dụng cụ cơ khí | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Bộ vật liệu điện | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Bộ dụng cụ điện | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Biến thế nguồn | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Video/clip về tình huống trung thực(USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Video/clip về tình huống tự lập (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà(USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Video/clip tình huống về tiết kiệm(USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 44 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 44 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam (USB) | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 22 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ). | 55 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Nến (Parafin) rắn | 55 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Ống nghiệm | 110 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Chậu thủy tinh | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Cốc loại 1 lít | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 33 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Nến | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Ống đong hình trụ 100ml | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Thìa café nhỏ | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Muối ăn | 33 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Đường | 33 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Phễu chiết hình quả lê | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 228 | Đũa thủy tinh | 27 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 229 | Giấy lọc | 22 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 230 | Cát | 77 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 231 | Kính hiển vi | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 232 | Tiêu bản tế bào thực vật | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 233 | Tiêu bản tế bào động vật | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 234 | Kính lúp | 110 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 235 | Lam kính | 48 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 236 | La men | 48 | Hộp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 237 | Kim mũi mác | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 238 | Panh | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 239 | Dao cắt tiêu bản | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 240 | Pipet | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 241 | Đĩa kính đồng hồ | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 242 | Đĩa lồng (Pêtri) | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 243 | Đèn cồn | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 244 | Cồn đốt | 11 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 245 | Acid acetic 45% | 11 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 246 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 11 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 247 | Carmin acetic 2% | 11 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 248 | Giemsa 2% | 11 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 249 | Methylen blue | 11 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 250 | Glycerol | 11 | Lọ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 251 | Chậu lồng (Bôcan) | 31 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 252 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 253 | Phễu thuỷ tinh loại to | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 254 | Kéo cắt cành | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 255 | Cặp ép thực vật | 31 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 256 | Vợt bắt sâu bọ | 29 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 257 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 29 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 258 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 29 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 259 | Lọ nhựa | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 260 | Hộp nuôi sâu bọ | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 261 | Bể kính | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 262 | Túi đinh ghim | 22 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 263 | Găng tay | 52 | Túi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 264 | Ống đong | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 265 | Ống hút có quả bóp cao su | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 267 | Thanh nam châm | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 268 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 269 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 270 | Giá để ống nghiệm | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 271 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 272 | Lưới thép | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 273 | Găng tay cao su | 99 | Đôi | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 274 | Áo choàng | 90 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 275 | Kính bảo vệ mắt không màu | 147 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 276 | Chổi rửa ống nghiệm | 32 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 277 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 278 | Bộ giá đỡ cơ bản | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 279 | Bình chia độ | 31 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 280 | Cảm biến lực | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 281 | Cảm biến nhiệt độ | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 282 | Đa dạng thực vật | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 283 | Đa dạng cá | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 284 | Đa dạng lưỡng cư | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 285 | Đa dạng bò sát | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 286 | Đa dạng chim | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 287 | Đa dạng thú | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 288 | Đa dạng sinh học | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 289 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 11 | Tệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 290 | Cấu tạo cơ thể người (Mô hình bán thân) | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 291 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 18 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 292 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 293 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 18 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 294 | - Quả bóng | 11 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 295 | - Lưới chắn bóng | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 296 | - Quả bóng đá | 55 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 297 | - Quả cầu đá | 100 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 298 | - Trụ, lưới cầu đá | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 299 | - Vợt cầu lông | 44 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 300 | - Quả bóng chuyền da | 49 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 301 | Cột và lưới bóng chuyền | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 302 | Bàn cờ, quân cờ | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 303 | Phao bơi | 27 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 304 | Quả bóng bàn | 12 | Quả | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 305 | Vợt | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 306 | Đồng hồ bấm giây | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 307 | Còi | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 308 | Nấm thể thao | 90 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 309 | Cờ lệnh thể thao | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 310 | Biển lật số | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 311 | Dây nhảy cá nhân | 125 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 312 | Dây nhảy tập thể | 39 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 313 | Dây kéo co | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 314 | Thanh phách | 195 | Cặp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 315 | Trống nhỏ | 38 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 316 | Tam giác chuông (Triangle) | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 317 | Trống lục lạc (Tambourine) | 36 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 318 | Kèn phím | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 319 | Sáo (recorder) | 66 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 320 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 11 | Tờ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 322 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 323 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 324 | Bục, bệ | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 325 | Mẫu vẽ | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 326 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 327 | Bảng vẽ | 33 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 328 | Bút lông | 52 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 329 | Bảng pha màu | 48 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 330 | Ống rửa bút | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 331 | Màu oát (Gouache colour) | 35 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 332 | Lô đồ họa (tranh in) | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 333 | Đất nặn. | 34 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 334 | Máy chiếu | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 335 | Cân đo sức khỏe | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 336 | Loa cầm tay | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 337 | Giá treo tranh | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 338 | Máy chiếu vật thể | 11 | bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 339 | Nhiệt kế điện tử | 22 | cái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 3 | Đại học Điện, Điện tử hoặc công nghệ thông tin | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi