Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt bàn ghế, trang thiết bị phòng bộ môn của trường THPT Nam Sách II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Nam Sách II |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt bàn ghế, trang thiết bị phòng bộ môn của trường THPT Nam Sách II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:53:00 đến ngày 2021-10-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hải Dương sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, CNTT, Cơ khí.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của tối thiểu 01 hợp đồng, dự án tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của tối thiểu 01 hợp đồng, dự án tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề ngành Điện – Điện tử, Hàn, Mộc, Cơ khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động/thẻ ATLĐ.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháyĐã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của tối thiểu 01 hợp đồng, dự án tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Nam Sách II |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt bàn ghế, trang thiết bị phòng bộ môn của trường THPT Nam Sách II Mua sắm, lắp đặt bàn ghế, trang thiết bị phòng bộ môn của trường THPT Nam Sách II 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). 3. Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền. 4. Bản chụp chứng thực các chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001; 14001; 45001 áp dụng theo quy trình trong sản xuất, kinh doanh của nhà thầu hoặc các tiêu chuẩn, chương trình quản lý chất lượng tương đương. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 6. Nhà thầu phải có cam kết tài liệu nộp cùng với E-HSDT đảm bảo tính hợp pháp, sự trung thực khi tham gia: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để xem xét, đối chiếu với các tài liệu đã hộp trong E-HSDT của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu cung cấp các thông tin và các tài liệu không trung thực hoặc giả mạo nội dung đã cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, model/ký mã hiệu. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với các hàng hóa thiết bị đánh dấu “X” thuộc cột Ghi Chú tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nam Sách II. Địa chỉ: Bạch Đa 2, An Lâm, Nam Sách, Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Nam Sách II. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Nam Sách II |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ thực hành và xử lý khí độc | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 2 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 3 | Quạt hút thải khí độc | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 4 | Bàn thực hành (GV) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 5 | Bàn thực hành (HS) | 22 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 6 | Chậu rửa đơn lắp trên bàn học sinh | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 7 | Hộp nguồn lắp trên bàn học sinh | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 8 | Bàn chuẩn bị thực hành | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 9 | Ghế sắt | 82 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 10 | Tủ trung tâm điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 11 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 12 | Tủ đựng dụng cụ | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | X | |
| 13 | Dây điện 2*1.5 | 140 | Mét | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ổ cắm đôi, loại có màn che, có dây | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ống ghen nhựa hộp chữ nhật. | 40 | Cây | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính cuộn | 10 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ghen luồn dây cuộn 25m | 2 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Apttomat trống giật 30MA | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Keo silicon trung tính | 30 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ống thoát ɸ 42 C3, cây dài 4m | 30 | Cây | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cút nhựa ɸ 42 C3 | 60 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tê nhựa ɸ 42 C3 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ống nước ɸ 21 C3 cây 4m | 60 | Cây | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Xi phong C3 | 28 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tê ɸ 21 C3 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cút ɸ 21 C3 | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ren ngoài ɸ 21 C3 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vòi cấp nước nhựa | 44 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Khóa vòi nước nhựa | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Keo dán loại 50g: 8.000 | 20 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Băng tan | 20 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đá 1x2 | 1 | M3 | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Xi măng | 3 | Bao | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cát vàng | 2 | M3 | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hải Dương sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, CNTT, Cơ khí.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của tối thiểu 01 hợp đồng, dự án tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Đã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của tối thiểu 01 hợp đồng, dự án tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 3 | Chứng chỉ nghề ngành Điện – Điện tử, Hàn, Mộc, Cơ khí.Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động/thẻ ATLĐ.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháyĐã từng thực hiện công tác lắp đặt thiết bị của tối thiểu 01 hợp đồng, dự án tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu kèm theo: bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi