Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư y tế thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009600-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT 20210930634
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:47:00 đến ngày 2021-10-22 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,797,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19619628E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư y tế.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.492.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý ủy quyền hoặc đại diện Nhà thầu đảm bảo thực hiện: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai cung cấp hàng hóa ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Vật tư y tế thông thường
Dự toán: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hóa chất sát khuẩn, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế thay thế và khí y tế của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai năm 2021 - 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Davilaw Địa chỉ: Số 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 6666; - Fax : 024 6275 0943 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần DVL E&C Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 62 913 665 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI , địa chỉ: Thôn 06, xã Trà Đa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020). Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. * Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kết Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO hoặc COA). + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất (nước chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc tổ chức cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế) theo qui đinh tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT cảu Bộ Y tế. (chi tiết cho từng mặt hàng). *Chất lượng sản phẩm: + Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2020- 2021 (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; + Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có đóng dấu của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc của nhà thầu. + Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020) Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020). Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất (nước chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc tổ chức cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế) theo qui đinh tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT cảu Bộ Y tế. (chi tiết cho từng mặt hàng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG VẬT TƯ-TBYT-BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA LAI Địa chỉ: Thôn 6, Xã Trà Đa, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA LAI Địa chỉ: Thôn 6, Xã Trà Đa, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693797922
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao camera nội soi vô trùng 150mm50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
2Bao Cao Su1.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
3Bì Đựng Nước Tiều2.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
4Bịch máu đơn 250ml1.000BịchMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
5Bình Hút Dịch Màng Phổi50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
6Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng Liên Tục10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
7Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
8Bộ rửa dạ dày các số10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
9Bốc thụt tháo + dây dẫn10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
10Bóng bóp gây mê các số20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
11Bột bó 10cm x 4,6m300CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
12Bột bó 15cm x 4,6m300CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
13Canula thở Cpap Silicon các size200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
14Canuyl airway số 1500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
15Canuyl airway số 2700CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
16Canuyl airway số 3200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
17Canuyl airway số 4100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
18Canuyl airway số 510CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
19Canuyl airway số 610CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
20Canuyl mở khí quản số 33CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
21Canuyl mở khí quản số 3.53CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
22Canuyl mở khí quản số 43CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
23Canuyl mở khí quản số 4.53CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
24Canuyl mở khí quản số 53CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
25Canuyl mở khí quản số 5.53CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
26Canuyl mở khí quản số 63CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
27Canuyl mở khí quản số 6.53CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
28Canuyl mở khí quản số 73CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
29Catheter nuôi ăn tĩnh mach100BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
30Catheter tĩnh mạch rốn300BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
31Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng, cỡ 110(nhi)30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
32Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ120CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
33Centro GS-3042 hoặc tương đương10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
34Đầu côn trắng 100-1000ul3.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
35Đầu côn trắng 2-200ul2.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
36Đầu côn vàng có khía50.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
37Đầu côn xanh8.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
38Đầu nối côn3.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
39Dây Bơm Tiêm Điện 140cm, 150 cm12.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
40Dây cho ăn các số1.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
41Dây garo200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
42Dây nối bơm cản quang chữ T 150cm, dùng cho Bolus 2 nòng30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
43Dây nối oxy 2m100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
44Dây nối tiêm thuốc 15 cm1.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
45Dây thở oxy người lớn200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
46Dây Thở Oxy sơ sinh3.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
47Dây thở oxy trẻ em2.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
48Đè lưỡi gỗ tiệt trùng70.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
49Điện cực tim dùng cho trẻ lớn5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
50Điện cực tim dùng cho trẻ sơ sinh3.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
51Dụng cụ pha thuốc Mini-spike1.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
52Eppendorf tube 0,5ml (ống ly tâm)2.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
53Filter tạo ẩm ống nội khí quản (mũi giả)100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
54Kẹp rốn50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
55Khóa 3 chạc có dây700CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
56Khóa 3 chạc không dây100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
57Lam kính đầu mờ10.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
58Lam kính thường20.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
59Lamen 22x22mm2.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
60Lọ đựng nước tiểu 50ml3.000LọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
61Lọ đựng phân có mái chèo, có chất bảo quản1.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
62Lọc khuẩn 3 chức năng100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
63Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 111.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
64Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 153.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
65Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 202.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
66Mask khí dung người lớn100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
67Mask khí dung trẻ em500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
68Mask gây mê các số30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
69Mask khí dung sơ sinh15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
70Mask oxy có túi người lớn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
71Mask oxy có túi sơ sinh10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
72Mask oxy có túi trẻ em10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
73Miếng Cầm Máu Mũi Unopore 8 x1.5 x 2cm50MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
74Nẹp cố định xương cẳng chân trẻ em50BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
75Nẹp cố định xương cẳng tay trẻ em50BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
76Nẹp cố định xương đùi trẻ em50BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
77Nón phẩu thuật nữ15.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
78Nút chặn kim luồn4.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
79Ống cai máy thở chữ T20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
80Ống Chống Đông EDTA5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
81Ống Chống Đông EDTA K240.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
82Ống Chống Đông EDTA K3 0,5ml3.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
83Ống Đặt NKQ Số 2 Không Bóng Chèn100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
84Ống Đặt NKQ số 2.5 Có Bóng Chèn35CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
85Ống đặt NKQ số 2.5 không bóng chèn200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
86Ống Đặt NKQ Số 3 Có Bóng Chèn35CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
87Ống Đặt NKQ số 3 không bóng chèn300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
88Ống Đặt NKQ số 3.5 Có Bóng Chèn30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
89Ống Đặt NKQ Số 3.5 Không Bóng Chèn400CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
90Ống đặt NKQ số 4 có bóng chèn120CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
91Ống đặt NKQ số 4 không bóng chèn400CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
92Ông Đặt NKQ số 4,5 không bóng chèn300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
93Ống đặt NKQ số 4.5 có bóng chèn170CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
94Ống đặt NKQ số 5 có bóng chèn300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
95Ống đặt NKQ số 5 không bóng chèn300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
96Ống đặt NKQ số 5,5 có bóng chèn250CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
97Ống Đặt NKQ số 5,5 không bóng chèn150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
98Ống đặt NKQ số 6 có bóng chèn200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
99Ống đặt NKQ số 6 không bóng chèn30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
100Ống đặt NKQ số 6,5 có bóng chèn50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
101Ống Đặt NKQ số 6.5 không Bóng Chèn250CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
102Ống đặt NKQ số 7 có bóng chèn50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
103Ống Đặt NKQ Số 7 không Bóng Chèn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
104Ống đặt NKQ số 7,5 có bóng chèn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
105Ống đặt NKQ số 8 có bóng chèn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
106Ống đựng dịch não tủy 5ml100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
107Ống hút dịch có kiểm soát số 105.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
108Ống hút dịch có kiểm soát số 1250CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
109Ống hút dịch có kiểm soát số 1450CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
110Ống hút dịch có kiểm soát số 1650CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
111Ống hút dịch có kiểm soát số 58.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
112Ống hút dịch có kiểm soát số 610.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
113Ống hút dịch có kiểm soát số 810.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
114Ống hút dịch không kiểm soát số 161.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
115Ống Mở Thông Dạ Dày các số20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
116Ống nghiệm Chimingly 2ml500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
117Ống Nghiệm Citrat các size1.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
118Ống Nghiệm Heparin các size15.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
119Ống nghiệm nhựa có nắp 5 ml20.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
120Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
121Ống nghiệm Serum 5ml2.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
122Ống Penrose Tiệt Trùng5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
123Ống sonde màng phổi thẳng các số10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
124Ống Thông Niệu Quản các số10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
125Phim Fuji khô laser DI-HL 20x25cm hoặc tương đương36.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
126Phim Fuji khô laser DI-HL 35x43cm hoặc tương đương8.000TờMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
127Pipet nhựa 1ml12.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
128Sáp cầm máu xương Bone Wax48MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
129Sonde dạ dày số 10300CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
130Sonde dạ dày số 12120CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
131Sonde dạ dày số 14200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
132Sonde dạ dày số 16150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
133Sonde dạ dày số 1850CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
134Sonde dạ dày số 5800CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
135Sonde dạ dày số 61.500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
136Sonde dạ dày số 81.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
137Sonde foley 2 nhánh số 1050CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
138Sonde foley 2 nhánh số 1250CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
139Sonde foley 2 nhánh số 14150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
140Sonde Foley 2 Nhánh số 16150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
141Sonde foley 2 nhánh số 1850CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
142Sonde Foley 2 Nhánh số 28400CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
143Sonde Foley 2 Nhánh Số 8250CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
144Sonde hậu môn số 14100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
145Sonde hậu môn số 16100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
146Sonde hậu môn số 18100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
147Sonde hậu môn số 20500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
148Sonde hậu môn số 24100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
149Sonde hậu môn số 28100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
150Sonde tiểu Nelaton số 1050CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
151Sonde tiểu Nelaton số 1250CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
152Sonde tiểu Nelaton số 810CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
153Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
154Túi Bọc Lưỡi Dao Laser700CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
155Túi đựng oxy100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
156Vòng đeo tay bệnh nhân có bảng tên loại trẻ em5.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19619628E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư y tế.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.492.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý ủy quyền hoặc đại diện Nhà thầu đảm bảo thực hiện: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai cung cấp hàng hóa ≥ 02 người 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh,…)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->