Gói thầu: CPC-NCBS-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt đường dây 22kV và kết nối, thử nghiệm tín hiệu SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-NCBS-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt đường dây 22kV và kết nối, thử nghiệm tín hiệu SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN và vốn đối ứng của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:57:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,356,714,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.607E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, cáp ngầm,... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 10.750.000.000 VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp ≥ 22kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Xây dựng(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-NCBS-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt đường dây 22kV và kết nối, thử nghiệm tín hiệu SCADA Cấp điện bằng cáp ngầm xuyên biển cho đảo Nhơn Châu, tỉnh Bình Định - EU tài trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN và vốn đối ứng của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công thương, địa chỉ: số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Phú Yên - 2 Điện Biên Phủ, phường 7, Tp Tuy Hoà tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp ruột đồng 03 lõi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV -(3x240); ( M-XLPE-(3x240)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-240/39; ( AC-XLPE-240/39) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.190 | Mét |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-185/30; ( AC-XLPE-185/29) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.642 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm lõi thép chống nhiễm mặn ACSR/MZ-240/40; ( ACSR/MZ-240/39) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33.515 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) XLPE-M35 ; ( XLPE-M35 ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây XLPE-M(3x240) ngoài trời; ( ĐCN-M-3x240-NT) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây XLPE-M(3x240) trong nhà; ( ĐCN-M-3x240-TN) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE/ACSR-240); ( ONB/A-240/39) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE/ACSR-185); ( ONB/A-185/29) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây trần ACSR-240); ( ON/A-240/39) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông cho dây nhôm trần lõi thép 240mm2; ( KC-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm bọc AC-XLPE-240; ( ĐC-AC-XLPE-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm trần ACSR/MZ-240; ( ĐC-ACSR/MZ-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 177 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm trần ACSR/MZ-185; ( ĐC-ACSR/MZ-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng/nhôm + bu lông cho dây nhôm bọc AC-XLPE-240; ( ĐC-AM-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc XLPE-M35; ( ĐC-XLPE-M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Cách điện đứng 22KV kèm ty loại Pinepost; ( SĐ-22P) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 852 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi cách điện polime 22kV (hoặc cách điện thuỷ tinh); ( CN-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kV sử dụng lại; ( CN-22 (SDL)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5m; ( CV-30/10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Sợi |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm trần Al-3,5mm2 dài 2,5m; ( Al-3,5mm2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 333 | Sợi |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột ly tâm; (CT-0) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột ly tâm; (CT-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xà cột ly tâm; (CT-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột ly sắt; (CT-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chống sét van bảo vệ đường dây; ( CT-CSV) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột cáp ngầm sắt; (CT-CN-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-4 ( LR-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-8 ( LR-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-10; (LR-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa TĐG1-12; (TĐG1-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa TĐG3-12; (TĐG3-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; ( PC.I-16-190-9,2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cột |
| 34 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; ( PC.I-16-190-11) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Cột |
| 35 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; ( PC.I-16-190-13) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | Cột |
| 36 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; ( PC.I-14-190-9,2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cột |
| 37 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; ( PC.I-14-190-11) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Cột |
| 38 | Lắp đặt Cột sắt 14m; ( CS14-610) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Cột |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cột | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 20m; ( PC.I-20-190-13) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 41 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; ( PC.I-14-190-13) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cột |
| 42 | Lắp đặt Cột sắt 12m; ( CS12-610) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610-12T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NTG-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NTG-610-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van; (XSĐ-CSV-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp chống sét van cột ly tâm đơn; (XCSV-LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp chống sét van cột ly tâm đơn; ( XNCSV-LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp chống sét van cột ly tâm đôi; ( XCSV-BN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐT-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐTL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ vượt; (ĐV-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐG-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐGL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐL-BN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐ-BN-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐ-BN-12T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NG-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-D) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-BN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-BD) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-BD(14)) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐ-BD-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐ-BN-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NII-16) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NII-20) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NII-25) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột sắt; (GC-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ dao cách ly cột sắt; (XDCL-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực; ( Φ 160) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Mét |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-115) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-110B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-175B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T50-16) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T70-16) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt Dây néo TK-TP50-16; (TK-TP50-16) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt Dây néo TK-TP70-16; (TK-TP70-16) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-2 ; (MT-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-4 ; (MT-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Móng |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-5 ; (MT-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | Móng |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-6 ; (MT-6) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Móng |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-3 ; (MG-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Móng |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2A ; (MTĐ-2A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3A ; ( MTĐ-3A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Móng |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4A ; ( MTĐ-4A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-3 ; (MGĐ-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-14B ; (MS-14B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Móng |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; (MT-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-4; (MG-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Móng |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2; (MTĐ-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; (MTĐ-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-2; (MGĐ-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-3; (MGĐ-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-4; (MGĐ-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-12B; (MS-12B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN15-5; (MN15-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN20-10; (MN20-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Móng |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất; (MCN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt Mốc báo cáp ngầm; (MBC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Mốc |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-185/30; (AC-XLPE-185/29) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.578 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Lắp đặt dây dây nhôm lõi thép chống nhiễm mặn ACSR/MZ-185/30; (ACSR/MZ-185/29) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.888 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) XLPE-M35 ; ( XLPE-M35 ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Mét |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Tạ chống rung; ( TCR) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE/ACSR-185); (ONB/A-185/29) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây trần ACSR/MZ-185); (ON/A-185/29) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh cho dây bọc AC-XLPE-35; (KĐR-35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm bọc AC-XLPE-185; (ĐC-AC-XLPE-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm trần ACSR/MZ-185; ( ĐC-ACSR/MZ-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cách điện đứng 22KV kèm ty loại Pinepost; (SĐ-22P) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 346 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện polime 22kV (hoặc cách điện thuỷ tinh); (CN-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | Chuỗi |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kV sử dụng lại; (CN-22 (SDL)) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi cách điện kép 22kV; (CNK-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5m; (CV-30/10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Sợi |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm trần Al-3,5mm2 dài 2,5m; (Al-3,5mm2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Sợi |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Khoá néo ép cho dây nhôm lõi thép trần: KNK-ACSR/MZ-185; (KNE-ACSR/MZ-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong neo; (BLN-42) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột ly tâm; (CT-0) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | Chi tiết |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột ly tâm; (CT-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | Chi tiết |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xà cột ly tâm; (CT-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chi tiết |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột ly sắt; (CT-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Chi tiết |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-8 ( LR-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m; (PC.I-12-190-7,2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Cột |
| 24 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m; (PC.I-12-190-9,0) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cột |
| 25 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; (PC.I-14-190-9,2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 26 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; (PC.I-14-190-13) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 27 | Lắp đặt Cột sắt 12m; (CS12-610) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 28 | Lắp đặt Cột sắt 14m; (CS14-610) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 29 | Lắp đặt Cột sắt 32m; (N22-32A) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cột; | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; (PC.I-16-190-9,2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 32 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; (PC.I-16-190-11) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 33 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; (PC.I-16-190-13) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 34 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; (PC.I-14-190-11) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cột; | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cột sắt 14m; (CS14-610) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cột; | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610-12T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐT-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐTL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐTL-CĐC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐG-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐGL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; (ĐGĐL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; (ĐGĐL-BN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NGL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NG-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NG-CĐC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐL-BD) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐL-BD(14)) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐ-D-10T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NII-20) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Chụp đầu cột đơn; (CĐC-2,0) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề góc; (CDG-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-115) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-110B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-175B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T50-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T50-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T70-14) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong neo; (BLN-42) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; (MT-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; (MT-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-2; (MG-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Móng |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-3; (MG-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-5; (MG-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; (MTĐ-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-2; (MGĐ-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-12B; (MS-12B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-14B; (MS-14B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt 4T34-39; (4T34-39) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-5; (MT-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-4; (MG-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2A; (MTĐ-2A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3A; (MTĐ-3A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-3; (MGĐ-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN15-5; (MN15-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN20-10; (MN20-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| C | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI BÀN GIAO CHỦ TÀI SẢN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép; ( AC-185) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.068 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép; ( ACKII-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.346 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép; ( AC-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.590 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc; ( AV-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 612 | Mét |
| 5 | Dây đồng trần; ( M-38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.263 | Mét |
| 6 | Cách điện đứng 22KV ; ( SĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện 22kV thuỷ tinh; ( CN-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | Chuỗi |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV; ( FCO-22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 10,5m; ( LT-10,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cột |
| 10 | Cột sắt; ( CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 11 | Xà đỡ; ( XĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ; ( XĐG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ; ( XĐGN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ; ( XĐV ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ; ( XĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 16 | Xà néo ; ( XN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 17 | Xà néo ; ( XNGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo ; ( XRN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| D | PHẦN VẬT LIỆU ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE-M35; (XLPE-M35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp điều khiển ; ( M(4x4,0)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van; | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ (Loại Pine post); ( SĐ-22P) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm cho dây tiết diện 185mm2 và 35mm2; (KR-A185/M35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng + bu lông cho dây XLPE/M-35; (ĐC-M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bu lông cho dây AC-XLPE-185; (ĐC-A/M-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø40/30; | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép + khóa đai; | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (dây đồng bọc CV30/10); ( Dài 2m) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ bộ đo đếm; (XĐ-TU) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Xà 6 sứ đỡ - 3 chống sét van; (XSĐ-CSV-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Xà 6 sứ đỡ - 3 chống sét van; (XSĐ-CSV-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Ghế thao tác; (GTT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột đo đếm; (CT-ĐĐ) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| E | Phần VẬT LIỆU REC và LBS; | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 24kV đến chống sét van, FCO, máy cấp nguồn; (XLPE-M35 ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Chụp đầu cực cho chống sét van 22kV | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bu lông dùng cho dây bọc AC/XLPE-240; (ĐC-AM-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bu lông dùng cho dây bọc AC/XLPE-185; (ĐC-AM-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc XLPE-M35; (ĐC-M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm cho dây AC-XLPE-240 và XLPE-M35; (KR-A240/M35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm cho dây AC-XLPE-185 và XLPE-M35; (KR-A185/M35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho vị trí lắp đặt Recloser; (CT-REC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho vị trí lắp đặt LBS; (CT-LBS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Bách lắp chống sét van; (BL-CSV) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ dao cắt có tải (Recloser) cột sắt; (XLBS(REC)-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột sắt; (XSĐ-CSV-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt; ( GTMBA-610) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt; (GTĐK-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV 3 pha đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối; 24kV-800A-25kA/1s.; (24kV-800A-25kA/1s) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 22kV (loại chém đứng); (DCL-3P) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22kV ; (LA-21) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 22kV; (LA-21) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha M.O.F trung thế, dung lượng 25(VA):; (MOF) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Điện năng kế và thùng bảo vệ ngoài trời (kèm phụ kiện lắp đặt); (CT-DT01P60-RF 5-60A) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (REC và LBS) | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV (kèm MBA cấp nguồn, tủ điều khiển …); (LBS-22kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Recloser 22kV (kèm MBA cấp nguồn, tủ điều khiển …); (REC-22kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22kV ; (LA-21) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| I | Phần TB HTVT | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị Modem 3G và phụ kiện kèm theo (Cho 02 bộ Recloser, 02 bộ LBS và 01 công tơ đo đếm) (Bao gồm chi phí thuê bao hoà mạng 12 tháng, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối thiết bị hoàn chỉnh theo thiết kế) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| J | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh HTVT - SCADA; | |||
| 1 | Khai báo, cấu hình, cài đặt và thử nghiệm tín hiệu viễn thông, rơ le, SCADA,... tại các địa điểm liên quan (TBA, TTĐK, TTGS, …), đảm bảo điều kiện vận hành theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, cáp ngầm,... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 10.750.000.000 VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp ≥ 22kV. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | ) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Xây dựng(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0.25m3 | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23kW | 2 |
| 3 | Máy phát | >=6kVA | 2 |
| 4 | Đầm dùi | 1.5kW | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | >=3 tấn | 2 |
| 6 | Xe tải | tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Xe cần cẩu | tải trọng từ 5 - 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi