Gói thầu: CPC-NCBS-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt đường dây 22kV và kết nối, thử nghiệm tín hiệu SCADA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966779-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-NCBS-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt đường dây 22kV và kết nối, thử nghiệm tín hiệu SCADA
Số hiệu KHLCNT 20210857003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN và vốn đối ứng của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:57:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,356,714,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.607E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, cáp ngầm,... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 10.750.000.000 VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Xây dựng(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát
- Đặc điểm thiết bị >=6kVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-NCBS-W01: Thi công xây dựng, lắp đặt đường dây 22kV và kết nối, thử nghiệm tín hiệu SCADA
Cấp điện bằng cáp ngầm xuyên biển cho đảo Nhơn Châu, tỉnh Bình Định - EU tài trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN và vốn đối ứng của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ BCNCKT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Đông Hải, Số 26/173/75 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Trung, địa chỉ: số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty TNHH MTV Kiến trúc sư Việt Nam, địa chỉ 35B Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện lực I, địa chỉ: Nhà số 15,TT17 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Lập HSMT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định HSMT: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng + Tư vấn giám sát TCXD+LĐTB: Công ty Điện lực Phú Yên - 104 Lê Lợi, Phường 3, Tuy Hòa, Phú Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công thương, địa chỉ: số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Phú Yên - 2 Điện Biên Phủ, phường 7, Tp Tuy Hoà tỉnh Phú Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt cáp ngầm trung áp ruột đồng 03 lõi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV -(3x240); ( M-XLPE-(3x240))A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33Mét
2Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-240/39; ( AC-XLPE-240/39)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8.190Mét
3Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-185/30; ( AC-XLPE-185/29)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13.642Mét
4Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm lõi thép chống nhiễm mặn ACSR/MZ-240/40; ( ACSR/MZ-240/39)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33.515Mét
5Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) XLPE-M35 ; ( XLPE-M35 )A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt117Mét
6Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây XLPE-M(3x240) ngoài trời; ( ĐCN-M-3x240-NT)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
7Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp 03 pha dây XLPE-M(3x240) trong nhà; ( ĐCN-M-3x240-TN)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE/ACSR-240); ( ONB/A-240/39)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
9Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE/ACSR-185); ( ONB/A-185/29)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
10Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây trần ACSR-240); ( ON/A-240/39)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Cái
11Cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông cho dây nhôm trần lõi thép 240mm2; ( KC-240)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
12Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm bọc AC-XLPE-240; ( ĐC-AC-XLPE-240)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Bộ
13Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm trần ACSR/MZ-240; ( ĐC-ACSR/MZ-240)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt177Bộ
14Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm trần ACSR/MZ-185; ( ĐC-ACSR/MZ-185)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
15Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng/nhôm + bu lông cho dây nhôm bọc AC-XLPE-240; ( ĐC-AM-240)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
16Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc XLPE-M35; ( ĐC-XLPE-M35)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt78Bộ
17Lắp đặt Cách điện đứng 22KV kèm ty loại Pinepost; ( SĐ-22P)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt852Bộ
18Lắp đặt Chuỗi cách điện polime 22kV (hoặc cách điện thuỷ tinh); ( CN-22)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt540Chuỗi
19Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kV sử dụng lại; ( CN-22 (SDL))A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuỗi
20Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5m; ( CV-30/10)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt78Sợi
21Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm trần Al-3,5mm2 dài 2,5m; ( Al-3,5mm2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt333Sợi
22Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột ly tâm; (CT-0)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt78Bộ
23Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột ly tâm; (CT-1)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt78Bộ
24Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xà cột ly tâm; (CT-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Bộ
25Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột ly sắt; (CT-CS)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Cái
26Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chống sét van bảo vệ đường dây; ( CT-CSV)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Cái
27Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột cáp ngầm sắt; (CT-CN-CS)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
28Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-4 ( LR-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt41Bộ
29Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-8 ( LR-8)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Bộ
30Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-10; (LR-10)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Bộ
31Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa TĐG1-12; (TĐG1-12)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
32Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa TĐG3-12; (TĐG3-12)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
33Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; ( PC.I-16-190-9,2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Cột
34Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; ( PC.I-16-190-11)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt52Cột
35Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; ( PC.I-16-190-13)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt103Cột
36Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; ( PC.I-14-190-9,2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Cột
37Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; ( PC.I-14-190-11)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt74Cột
38Lắp đặt Cột sắt 14m; ( CS14-610)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38Cột
39Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cộtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt342cái
40Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 20m; ( PC.I-20-190-13)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
41Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; ( PC.I-14-190-13)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Cột
42Lắp đặt Cột sắt 12m; ( CS12-610)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cột
43Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
44Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
45Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610-12T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
46Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NTG-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
47Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NTG-610-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
48Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van; (XSĐ-CSV-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
49Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp chống sét van cột ly tâm đơn; (XCSV-LT)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
50Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp chống sét van cột ly tâm đơn; ( XNCSV-LT)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
51Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp chống sét van cột ly tâm đôi; ( XCSV-BN)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
52Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐT-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt54Bộ
53Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐTL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt59Bộ
54Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ vượt; (ĐV-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
55Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐG-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
56Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐGL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Bộ
57Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
58Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐL-BN)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
59Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐ-BN-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
60Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; ( ĐGĐ-BN-12T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
61Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NG-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
62Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
63Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-D)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
64Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-BN)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
65Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-BD)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
66Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐL-BD(14))B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
67Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐ-BD-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
68Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; ( NĐ-BN-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
69Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NII-16)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
70Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NII-20)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
71Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; ( NII-25)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
72Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột sắt; (GC-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
73Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ dao cách ly cột sắt; (XDCL-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
74Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực; ( Φ 160)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Mét
75Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-115)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20Bộ
76Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-110B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt34Bộ
77Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-175B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt34Bộ
78Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T50-16)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
79Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T70-16)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
80Cung cấp và Lắp đặt Dây néo TK-TP50-16; (TK-TP50-16)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
81Cung cấp và Lắp đặt Dây néo TK-TP70-16; (TK-TP70-16)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt52Bộ
82Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-2 ; (MT-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
83Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-4 ; (MT-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt31Móng
84Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-5 ; (MT-5)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt53Móng
85Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-6 ; (MT-6)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28Móng
86Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-3 ; (MG-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt47Móng
87Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2A ; (MTĐ-2A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Móng
88Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3A ; ( MTĐ-3A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Móng
89Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4A ; ( MTĐ-4A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Móng
90Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-3 ; (MGĐ-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
91Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-14B ; (MS-14B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38Móng
92Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; (MT-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
93Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-4; (MG-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Móng
94Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2; (MTĐ-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
95Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; (MTĐ-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
96Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-2; (MGĐ-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Móng
97Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-3; (MGĐ-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
98Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-4; (MGĐ-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
99Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-12B; (MS-12B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Móng
100Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN15-5; (MN15-5)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Móng
101Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN20-10; (MN20-10)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt80Móng
102Cung cấp và Lắp đặt Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất; (MCN)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Mét
103Cung cấp và Lắp đặt Mốc báo cáp ngầm; (MBC)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Mốc
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO
1Lắp đặt Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép trung áp 12,7/22(24) AC-XLPE-185/30; (AC-XLPE-185/29)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18.578Mét
2Lắp đặt Lắp đặt dây dây nhôm lõi thép chống nhiễm mặn ACSR/MZ-185/30; (ACSR/MZ-185/29)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.888Mét
3Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 12,7/22(24) XLPE-M35 ; ( XLPE-M35 )A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Mét
4Cung cấp và Lắp đặt Tạ chống rung; ( TCR)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
5Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE/ACSR-185); (ONB/A-185/29)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Cái
6Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây (dùng cho dây trần ACSR/MZ-185); (ON/A-185/29)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
7Cung cấp & Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh cho dây bọc AC-XLPE-35; (KĐR-35)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm bọc AC-XLPE-185; (ĐC-AC-XLPE-185)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông cho dây nhôm trần ACSR/MZ-185; ( ĐC-ACSR/MZ-185)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Bộ
10Lắp đặt Cách điện đứng 22KV kèm ty loại Pinepost; (SĐ-22P)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt346Bộ
11Lắp đặt Chuỗi cách điện polime 22kV (hoặc cách điện thuỷ tinh); (CN-22)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt162Chuỗi
12Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kV sử dụng lại; (CN-22 (SDL))B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt96Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi cách điện kép 22kV; (CNK-22)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
14Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm bọc AV-30/10 dài 2,5m; (CV-30/10)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Sợi
15Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ loại nhôm trần Al-3,5mm2 dài 2,5m; (Al-3,5mm2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Sợi
16Cung cấp và Lắp đặt Khoá néo ép cho dây nhôm lõi thép trần: KNK-ACSR/MZ-185; (KNE-ACSR/MZ-185)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
17Cung cấp và Lắp đặt Bulong neo; (BLN-42)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32Bộ
18Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột ly tâm; (CT-0)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt65Chi tiết
19Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột ly tâm; (CT-1)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt65Chi tiết
20Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xà cột ly tâm; (CT-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Chi tiết
21Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột ly sắt; (CT-CS)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Chi tiết
22Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa LR-8 ( LR-8)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72Bộ
23Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m; (PC.I-12-190-7,2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35Cột
24Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m; (PC.I-12-190-9,0)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20Cột
25Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; (PC.I-14-190-9,2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cột
26Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; (PC.I-14-190-13)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
27Lắp đặt Cột sắt 12m; (CS12-610)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
28Lắp đặt Cột sắt 14m; (CS14-610)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
29Lắp đặt Cột sắt 32m; (N22-32A)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
30Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cột;B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
31Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; (PC.I-16-190-9,2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
32Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; (PC.I-16-190-11)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
33Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m; (PC.I-16-190-13)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
34Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; (PC.I-14-190-11)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
35Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cột;B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
36Lắp đặt Cột sắt 14m; (CS14-610)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
37Cung cấp và Lắp đặt Biển cẩm trèo và đánh số thứ tự cột;B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt94cái
38Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
39Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột sắt; (NCS-610-12T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
40Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐT-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
41Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐTL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt44Bộ
42Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng; (ĐTL-CĐC)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Bộ
43Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐG-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
44Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc; (ĐGL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
45Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; (ĐGĐL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
46Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi; (ĐGĐL-BN)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
47Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NGL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
48Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NG-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
49Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NG-CĐC)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
50Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
51Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐL-BD)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
52Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐL-BD(14))B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
53Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi; (NĐ-D-10T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
54Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc; (NII-20)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
55Cung cấp và Lắp đặt Chụp đầu cột đơn; (CĐC-2,0)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Bộ
56Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề góc; (CDG-95)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
57Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-115)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
58Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-110B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
59Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; (CDGC-175B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
60Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T50-10)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
61Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T50-12)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
62Cung cấp và Lắp đặt Dây néo không có sứ phân cách; (TK-T70-14)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
63Cung cấp và Lắp đặt Bulong neo; (BLN-42)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32Bộ
64Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; (MT-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
65Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; (MT-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
66Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-2; (MG-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Móng
67Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-3; (MG-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
68Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-5; (MG-5)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
69Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; (MTĐ-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
70Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-2; (MGĐ-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
71Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-12B; (MS-12B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
72Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt MS-14B; (MS-14B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
73Cung cấp và Lắp đặt Móng cột sắt 4T34-39; (4T34-39)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
74Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-5; (MT-5)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
75Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MG-4; (MG-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
76Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2A; (MTĐ-2A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
77Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3A; (MTĐ-3A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
78Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MGĐ-3; (MGĐ-3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Móng
79Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN15-5; (MN15-5)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
80Cung cấp và Lắp đặt Móng néo MN20-10; (MN20-10)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Móng
C PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI BÀN GIAO CHỦ TÀI SẢN
1Dây nhôm lõi thép; ( AC-185)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.068Mét
2Dây nhôm lõi thép; ( ACKII-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11.346Mét
3Dây nhôm lõi thép; ( AC-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.590Mét
4Dây nhôm bọc; ( AV-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt612Mét
5Dây đồng trần; ( M-38)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7.263Mét
6Cách điện đứng 22KV ; ( SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt355Bộ
7Chuỗi cách điện 22kV thuỷ tinh; ( CN-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt99Chuỗi
8Cầu chì tự rơi 22kV; ( FCO-22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
9Cột bê tông ly tâm 10,5m; ( LT-10,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Cột
10Cột sắt; ( CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
11Xà đỡ; ( XĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Bộ
12Xà đỡ; ( XĐG)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
13Xà đỡ; ( XĐGN)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
14Xà đỡ; ( XĐV )Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
15Xà đỡ; ( XĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Bộ
16Xà néo ; ( XN)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
17Xà néo ; ( XNGT)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
18Xà néo ; ( XRN)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
D PHẦN VẬT LIỆU ĐO ĐẾM
1Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE-M35; (XLPE-M35)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Mét
2Lắp đặt Cáp điều khiển ; ( M(4x4,0))A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Mét
3Cung cấp và Lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van;B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
4Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ (Loại Pine post); ( SĐ-22P)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
5Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm cho dây tiết diện 185mm2 và 35mm2; (KR-A185/M35)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
6Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng + bu lông cho dây XLPE/M-35; (ĐC-M35)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
7Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bu lông cho dây AC-XLPE-185; (ĐC-A/M-185)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
8Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø40/30;B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Mét
9Cung cấp và Lắp đặt Đai thép + khóa đai;B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
10Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc (dây đồng bọc CV30/10); ( Dài 2m)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Sợi
11Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ bộ đo đếm; (XĐ-TU)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
12Cung cấp và Lắp đặt Xà 6 sứ đỡ - 3 chống sét van; (XSĐ-CSV-1)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
13Cung cấp và Lắp đặt Xà 6 sứ đỡ - 3 chống sét van; (XSĐ-CSV-2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Cung cấp và Lắp đặt Ghế thao tác; (GTT)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột đo đếm; (CT-ĐĐ)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
E Phần VẬT LIỆU REC và LBS;
1Lắp đặt Dây đồng bọc trung áp 24kV đến chống sét van, FCO, máy cấp nguồn; (XLPE-M35 )A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40Mét
2Cung cấp và Lắp đặt Chụp đầu cực cho chống sét van 22kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
3Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bu lông dùng cho dây bọc AC/XLPE-240; (ĐC-AM-240)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
4Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bu lông dùng cho dây bọc AC/XLPE-185; (ĐC-AM-185)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
5Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc XLPE-M35; (ĐC-M35)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
6Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm cho dây AC-XLPE-240 và XLPE-M35; (KR-A240/M35)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
7Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm cho dây AC-XLPE-185 và XLPE-M35; (KR-A185/M35)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
8Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho vị trí lắp đặt Recloser; (CT-REC)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho vị trí lắp đặt LBS; (CT-LBS)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
10Cung cấp và Lắp đặt Bách lắp chống sét van; (BL-CSV)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
11Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ dao cắt có tải (Recloser) cột sắt; (XLBS(REC)-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
12Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van cột sắt; (XSĐ-CSV-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
13Cung cấp và Lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt; ( GTMBA-610)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
14Cung cấp và Lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt; (GTĐK-CS)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV 3 pha đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối; 24kV-800A-25kA/1s.; (24kV-800A-25kA/1s)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 22kV (loại chém đứng); (DCL-3P)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Lắp đặt Chống sét van 22kV ; (LA-21)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt78Bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐO ĐẾM
1Lắp đặt Chống sét van 22kV; (LA-21)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
2Lắp đặt Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha M.O.F trung thế, dung lượng 25(VA):; (MOF)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Lắp đặt Điện năng kế và thùng bảo vệ ngoài trời (kèm phụ kiện lắp đặt); (CT-DT01P60-RF 5-60A)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (REC và LBS)
1Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV (kèm MBA cấp nguồn, tủ điều khiển …); (LBS-22kV)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
2Lắp đặt Recloser 22kV (kèm MBA cấp nguồn, tủ điều khiển …); (REC-22kV)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
3Lắp đặt Chống sét van 22kV ; (LA-21)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
I Phần TB HTVT
1Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị Modem 3G và phụ kiện kèm theo (Cho 02 bộ Recloser, 02 bộ LBS và 01 công tơ đo đếm) (Bao gồm chi phí thuê bao hoà mạng 12 tháng, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối thiết bị hoàn chỉnh theo thiết kế)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
J Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh HTVT - SCADA;
1Khai báo, cấu hình, cài đặt và thử nghiệm tín hiệu viễn thông, rơ le, SCADA,... tại các địa điểm liên quan (TBA, TTĐK, TTGS, …), đảm bảo điều kiện vận hành theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.607E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, cáp ngầm,... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 10.750.000.000 VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp ≥ 22kV.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 ) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Xây dựng(ii) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0.25m32
2 Máy hàn >=23kW2
3 Máy phát >=6kVA2
4 Đầm dùi 1.5kW2
5 Máy tời để căng dây >=3 tấn2
6 Xe tải tải trọng ≥ 5 tấn2
7 Xe cần cẩu tải trọng từ 5 - 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->