Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:56:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,491,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, có hạng mục cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.744.332.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có hang mục cầu bê tông cốt thép có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥40,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện - Sức kéo ≥5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kích nâng -250 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng xích - sức nâng ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Kích nâng - 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467 Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7745 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3529 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,424 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 67,1853 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,1117 | 100m3 |
| 6 | Sáo xới lu lèn đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3097 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát móng công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,9036 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 126,6405 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,4805 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,4805 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn+đất hữu cơ đổ thài ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,7769 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác đất + vận chuyển đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III (đã bao gồm thuế TN và phí BVMT) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82,284 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC :MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,843 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,843 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9265 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,8529 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng rãnh công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông rãnh bằng máy trộn, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm bản nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,0926 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5502 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38 | cấu kiện |
| 8 | Đắp cát đệm móng cửa xả rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công cửa xả rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1077 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cửa xả | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0145 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cửa xả bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: BỜ VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,7055 | 100m |
| 2 | Làm phên tre, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.386,5 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,319 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0862 | tấn |
| 5 | Đào khai thác đất + vận chuyển đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III (đã bao gồm thuế TN và phí BVMT) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,5484 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất hữu cơ đổ ra bãi đổ thải, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,319 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU BTCT DƯL | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 139,92 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4202 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4202 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,5229 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,7067 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2602 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 119,84 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,84 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5363 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5363 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,2974 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3439 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,38 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 207,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 167,74 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7026 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7026 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,2588 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3743 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 213 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,42 | m3 |
| 25 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4712 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4712 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,09 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8009 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,9488 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 70mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,056 | 100m |
| 31 | Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4192 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 121,1 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,928 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 207,84 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1096 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1096 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8704 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,9344 | tấn |
| 40 | Thép hình đầu+mũi +nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9934 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép hình đầu + mũi + nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9934 | tấn |
| 42 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,88 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,224 | m3 |
| 44 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96 | mối nối |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,26 | m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0341 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0341 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3051 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6102 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,475 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3032 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 108,815 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,44 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,13 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,3064 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,6324 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0171 | 100m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 901 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 181,43 | m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 61 | Ống thoát nước D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,872 | 100m |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,504 | 100m2 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,2344 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,955 | 100m |
| 66 | Làm phên tre, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 565 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,39 | 100m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0351 | tấn |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,5296 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,5296 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,5296 | 100m3/1km |
| 72 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,5191 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,5366 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,5366 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,5366 | 100m3/1km |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,6712 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4577 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,764 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,764 | 100m3/1km |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,35 | m3 |
| 81 | Bơm nước hố móng 10cv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | ca |
| 82 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | m3 cấu kiện |
| 86 | Bê tông tấm BTXM 15Mpa (KT 1,5x0,5x0,15) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,125 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tấm BTXM | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng tấm BTXM | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cấu kiện |
| 89 | Tháo dỡ tấm BTXM (60% lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cấu kiện |
| 90 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | dầm/ 10m |
| 91 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | dầm |
| 92 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | dầm |
| 93 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,64 | m3 |
| 94 | Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,96 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,33 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 97 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,62 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,62 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,62 | tấn |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,66 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,6 | m3 |
| 102 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0666 | 100m3/1km |
| 105 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 45 Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 116,38 | m3 |
| 106 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1813 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1813 | 100m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,068 | tấn |
| 109 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | đầu neo |
| 110 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,88 | 100m |
| 111 | Ống tôn tạo lỗ dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,099 | tấn |
| 112 | Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,099 | tấn |
| 113 | Quét keo Epoxy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,08 | m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,0145 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,617 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 575,12 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,42 | m3 |
| 118 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5422 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5422 | 100m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,6013 | tấn |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7871 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,48 | 100m |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0555 | tấn |
| 126 | Sản xuất thép bản (mũ chốt dầm, thép bản dày 1,5mm) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,01 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,01 | tấn |
| 128 | Xơ đay tẩm nhựa đường + Bitum | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,064 | m3 |
| 129 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | m3 |
| 130 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,094 | tấn |
| 131 | Bu lông M22x265 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | cái |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0164 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0164 | tấn |
| 134 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | đoạn ống |
| 135 | Tấm chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Vít nở chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | m |
| 138 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,78 | m3 |
| 139 | Cốt thép khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4449 | tấn |
| 140 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1118 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1118 | tấn |
| 142 | Máng Inox 7000x230x0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | m |
| 143 | Bu lông nở thép D8 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144 | bộ |
| 144 | Bu lông M12, L=100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | bộ |
| 145 | Ván khuôn khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt gối cầu cao su | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 147 | Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x35)mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 148 | Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x37)mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 150 | Biển báo chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,81 | m2 |
| 151 | Cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột tiếp địa bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đắp đất móng cột tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x675 (300x300) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 130,05 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,005 | m3 |
| 9 | Ni lông báo cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144,5 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,445 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.890 | viên |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,22 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 15 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (4*10)MM | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,66 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | đầu cáp |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn đơn CD01 - Vonta | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cần đèn |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bảng |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,08 | 100m |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| G | HẠNG MỤC: HỘ LAN ATGT: (TỔNG L=336M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,008 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 336 | m |
| 4 | Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 116 | cái |
| 5 | Tấm đầu + tấm cuối (W310*700*3)mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 116 | cái |
| 7 | Bu lông M16*35 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.160 | bộ |
| 8 | Bu lông M16*150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 131 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN TẠI TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn, vận chuyển đến chân công trình để thảm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8097 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, có hạng mục cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.744.332.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có hang mục cầu bê tông cốt thép có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 2 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Lu bánh thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy rải | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥40,0 T | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Tời điện - Sức kéo ≥5,0 T | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Kích nâng -250 T | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Pa lăng xích - sức nâng ≥ 5,0 T | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Kích nâng - 500T | Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi