Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008755-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20211007657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:56:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,491,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.744.332.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có hang mục cầu bê tông cốt thép có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (5-12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥40,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện - Sức kéo ≥5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kích nâng -250 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng xích - sức nâng ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Kích nâng - 500T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán - Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn XDGT Phú Thọ - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý dự án.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467 Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7745100m3
2Đào cấp, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3529100m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V65,424100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V67,1853100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,1117100m3
6Sáo xới lu lèn đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3097100m3
7Đắp cát móng công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,9036100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V126,6405100m2
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,4805100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,4805100m2
11Vận chuyển đất bùn+đất hữu cơ đổ thài ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V65,7769100m3
12Đào khai thác đất + vận chuyển đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III (đã bao gồm thuế TN và phí BVMT)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V82,284100m3
B HẠNG MỤC :MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,843100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,843100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9265100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,8529100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát đệm móng rãnh công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,52m3
2Đổ bê tông rãnh bằng máy trộn, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,06m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,064100m2
4Đổ bê tông tấm bản nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,0926m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép tấm đan rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5502tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1733100m2
7Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V38cấu kiện
8Đắp cát đệm móng cửa xả rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08m3
9Đổ bê tông thủ công cửa xả rãnh nước, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,03m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0653100m2
11Đổ bê tông tấm đan, cửa xả, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1077m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cửa xảYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0145tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0046100m2
14Lắp đặt tấm đan cửa xả bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cấu kiện
D HẠNG MỤC: BỜ VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,7055100m
2Làm phên tre,Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.386,5m2
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,319100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0862tấn
5Đào khai thác đất + vận chuyển đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III (đã bao gồm thuế TN và phí BVMT)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,5484100m3
6Đào xúc đất hữu cơ đổ ra bãi đổ thải, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,319100m3
E HẠNG MỤC: CẦU BTCT DƯL
1Vữa không co ngótYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,24m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V139,92m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4202100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4202100m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,5229tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,7067tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2602100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V119,84m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V52,84m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5363100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5363100m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,2974tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3439tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,38100m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V207,48m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,24100m
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 30MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V167,74m3
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7026100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7026100m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,2588tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3743tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,972100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V213m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V46,42m3
25Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4712100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4712100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,09m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8009tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,9488tấn
30Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 70mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,056100m
31Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4192m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2308100m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V121,1m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V20,928100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V207,84m3
36Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1096100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1096100m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,8704tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V40,9344tấn
40Thép hình đầu+mũi +nối cọcYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9934tấn
41Lắp dựng thép hình đầu + mũi + nối cọcYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9934tấn
42Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,88100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,224m3
44Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V96mối nối
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V32,26m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0341100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0341100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3051100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6102100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,475100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3032100m3
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V108,815100m
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,44m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,13m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,3064100m3
56Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,6324100m3
57Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0171100m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V901m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V181,43m3
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0421100m3
61Ống thoát nước D50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,872100m
62Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật - Chương V33,504100m2
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V22,2344100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật - Chương V48m3
65Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,955100m
66Làm phên tre,Yêu cầu kỹ thuật - Chương V565m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39100m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0351tấn
69Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V30,5296100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,5296100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,5296100m3/1km
72Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,5191100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V17,5366100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,5366100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V17,5366100m3/1km
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V31,6712100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,4577100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,764100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,764100m3/1km
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,35m3
81Bơm nước hố móng 10cvYêu cầu kỹ thuật - Chương V10ca
82Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật - Chương V9tấn
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V18tấn
84Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V18tấn
85Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuYêu cầu kỹ thuật - Chương V2m3 cấu kiện
86Bê tông tấm BTXM 15Mpa (KT 1,5x0,5x0,15)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,125m3
87Ván khuôn tấm BTXMYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,06100m2
88Lắp dựng tấm BTXMYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cấu kiện
89Tháo dỡ tấm BTXM (60% lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cấu kiện
90Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40dầm/ 10m
91Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8dầm
92Lắp dựng dầm bản cầu (18m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8dầm
93Bê tông bệ đỡ 30MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,64m3
94Bê tông bệ đúc dầm 10MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,96m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,33tấn
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1456100m2
97Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật - Chương V32,62tấn
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V32,62tấn
99Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V32,62tấn
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,66m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,6m3
102Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0666100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0666100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0666100m3/1km
105Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 45 MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V116,38m3
106Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1813100m3
107Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1813100m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,068tấn
109Lắp neo cáp dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật - Chương V80đầu neo
110Ống nhựa bọc cáp D18/22Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,88100m
111Ống tôn tạo lỗ dày 2mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,099tấn
112Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,099tấn
113Quét keo EpoxyYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,08m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,0145tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,617tấn
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V575,12m2
117Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30MpaYêu cầu kỹ thuật - Chương V53,42m3
118Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5422100m3
119Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5422100m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,6013tấn
121Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7871100m2
122Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,48100m
123Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,68100m2
124Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,68100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0555tấn
126Sản xuất thép bản (mũ chốt dầm, thép bản dày 1,5mm)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,01tấn
127Lắp đặt thép bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,01tấn
128Xơ đay tẩm nhựa đường + BitumYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,064m3
129Vữa không co ngótYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08m3
130Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,094tấn
131Bu lông M22x265Yêu cầu kỹ thuật - Chương V80cái
132Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0164tấn
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0164tấn
134Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6đoạn ống
135Tấm chắn rácYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
136Vít nở chịu lựcYêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
137Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauYêu cầu kỹ thuật - Chương V14m
138Vữa không co ngótYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,78m3
139Cốt thép khe co giãnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4449tấn
140Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1118tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1118tấn
142Máng Inox 7000x230x0,5mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V14m
143Bu lông nở thép D8Yêu cầu kỹ thuật - Chương V144bộ
144Bu lông M12, L=100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V72bộ
145Ván khuôn khe co giãnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,014100m2
146Lắp đặt gối cầu cao suYêu cầu kỹ thuật - Chương V32cái
147Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x35)mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
148Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x37)mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
149Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
150Biển báo chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,81m2
151Cột biển báoYêu cầu kỹ thuật - Chương V7m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột tiếp địa bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,32m3
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
3Đắp đất móng cột tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0432100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,68m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,68m3
6Khung móng cột đèn M24x675 (300x300)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V130,05m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,005m3
9Ni lông báo cápYêu cầu kỹ thuật - Chương V144,5m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,445100m2
11Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch chỉYêu cầu kỹ thuật - Chương V2.890viên
12Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,22m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,867100m3
15Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (4*10)MMYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,66100m
16Làm đầu cáp khôYêu cầu kỹ thuật - Chương V100đầu cáp
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cột
18Lắp cần đèn đơn CD01 - VontaYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cần đèn
19Lắp choá đèn ở độ cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V12bảng
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,08100m
22Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V24đầu cáp
23Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,210 cột
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2tủ
G HẠNG MỤC: HỘ LAN ATGT: (TỔNG L=336M)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,008m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,008m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V336m
4Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật - Chương V116cái
5Tấm đầu + tấm cuối (W310*700*3)mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V8tấm
6Tiêu phản quangYêu cầu kỹ thuật - Chương V116cái
7Bu lông M16*35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.160bộ
8Bu lông M16*150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V131bộ
H HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN TẠI TRẠM TRỘN
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn, vận chuyển đến chân công trình để thảmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8097100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.744.332.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có hang mục cầu bê tông cốt thép có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 2 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Ô tô tự đổ (5-12 tấn) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực3
3 Lu bánh thép Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy lu rung tự hành Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy lu bánh lốp Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy rải Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥40,0 T Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
9 Tời điện - Sức kéo ≥5,0 T Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
10 Kích nâng -250 T Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
11 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
12 Pa lăng xích - sức nâng ≥ 5,0 T Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
13 Kích nâng - 500T Sử dụng tốt, có đăng đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->