Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008883-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210940649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 10:52:00 đến ngày 2021-10-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,471,720,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp 06 trạm y tế phường Thạch Bàn, Bồ Đề, Đức Giang, Phúc Đồng, Phúc Lợi, Việt Hưng, quận Long Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu này: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TRẠM Y TẾ PHƯỜNG THẠCH BÀN - NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng (nhân công 3,5/7)Theo Chương V E-HSMT5công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT4bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT492,7964m2
5Phá dỡ toàn bộ phần granito mặt bậc , cổ bậc thangTheo Chương V E-HSMT5,569m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT4,9253m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT119m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT121,468m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V E-HSMT101,446m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT36,6819m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT36,6819m3
12Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT36,6819m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT462,5969m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT654,3m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT538,2499m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT492,7964m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,306m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT119m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT121,468m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT581,5969m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.314,0179m2
22Chống thấm khe lún sàn 30mmTheo Chương V E-HSMT18m
23Chống thấm khe lún đứng 30mmTheo Chương V E-HSMT15,8m
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT12,32m2
25Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT12,32m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,32m2
27Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT61,61m
28Mũ tôn che khe lúnTheo Chương V E-HSMT9md
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,5056100m2
30Quét dung dịch chống thấm (2 lớp mỗi lớp 1,5kg/m2/lớp và 1 lớp 0.25l/m2)Theo Chương V E-HSMT101,446m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT101,446m2
32Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo Chương V E-HSMT4cái
33Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,569m2
34Tay vịn cầu thang KT 60x80mm, giá trọn góiTheo Chương V E-HSMT10,1md
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT71,0256m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT71,0256m2
37Bảo trì hệ thống cửaTheo Chương V E-HSMT160,56m2
38Thay mới tay nắm cửaTheo Chương V E-HSMT72bộ
39Thay mới bản lề cửa D1 (1 bộ gồm 6 cái bản lề)Theo Chương V E-HSMT252bộ
40Lắp dựng cửa sau khi thay xong bản lềTheo Chương V E-HSMT160,56m2
41Trần Cell nhôm 100x100x50x15mmTheo Chương V E-HSMT28,9328m2
42Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact dày 12mmTheo Chương V E-HSMT5,402m2
43Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0323tấn
44Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0323tấn
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,224m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.552,0411m2
47Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT69,953m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.552,0411m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT69,953m2
50Đèn ốp trần, lắp nổi, 240x240mm, bóng Led 220V/12WTheo Chương V E-HSMT18bộ
51Đèn Downlight chống ẩm, lắp âm trần, D90mm, bóng Led 220V/5WTheo Chương V E-HSMT16bộ
52Đèn tuýp Led, máng trần lắp nổi bóng Led 220V/1x18WTheo Chương V E-HSMT1bộ
53Công tắc 2 cực 250v/20a ( lắp chìm) cho bình nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT2cái
54Công tắc đơn 1 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT20cái
55Công tắc đôi 1 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT2cái
56Công tắc đơn 2 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT2cái
57Chiết áp quạt trầnTheo Chương V E-HSMT16cái
58Aptomat 1 pha MCB 1P -20A-6kaTheo Chương V E-HSMT2cái
59Dây CU/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT40m
60Dây CU/PVC 1x4mm2,Theo Chương V E-HSMT40m
61Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT170m
62Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V E-HSMT210m
63Ống ruột gà D20Theo Chương V E-HSMT8m
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT1bộ
65Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo Chương V E-HSMT4bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT4bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT2bộ
69Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh dung tích 30LTheo Chương V E-HSMT2bộ
70Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC HẠ TẦNG, VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - THẠCH BÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT4,575m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0918tấn
3Máng tôn khổ 400 dày 0,47mmTheo Chương V E-HSMT15md
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT39,7908m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT39,7908m2
6Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,0918tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,0918tấn
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT6,38m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài hàTheo Chương V E-HSMT41,562m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàTheo Chương V E-HSMT28,2118m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT6,3384m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT47,942m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT28,2118m2
14Vệ sinh trụ cổngTheo Chương V E-HSMT11,34m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT11,34m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT0,864m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT7,616m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,864m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT8,48m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT124,6522m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT124,6522m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT81,6082m2
23Làm sạch tường trước khi sơn (tường ngoài nhà)Theo Chương V E-HSMT594,8291m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT81,6082m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT676,4373m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT5,3568m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,992m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,0008m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,364100m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14,26m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT14,26m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT9m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,9m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT2,9995m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT2,9995m3
37Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT2,9995m3
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ CHÍNH - BỒ ĐỀ
1Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng (nhân công 3,5/7)Theo Chương V E-HSMT15công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT4bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT12,9976m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT14m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT8,54m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo cửa thay bản lề)Theo Chương V E-HSMT2,992m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường,cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT840,667m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT539,292m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT534,0905m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, để ốp gạch chân tườngTheo Chương V E-HSMT5,596m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT434,7098m2
14Cắt gạch hành langTheo Chương V E-HSMT12,81m
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT35,3598m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT35,3598m3
17Phí đổ thải phế liệuTheo Chương V E-HSMT35,3598m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14m2
19Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT8,54m2
20Trát trần, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Sika Latex THTheo Chương V E-HSMT8,54m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.374,7575m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT539,292m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT435,9898m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,596m2
25Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT14,3745m2
26Bảo trì hệ thống cửaTheo Chương V E-HSMT135,78m2
27Thay mới khóa cửa D1Theo Chương V E-HSMT1bộ
28Thay mới bản lề cửa D1 (1 bộ gồm 6 cái bản lề)Theo Chương V E-HSMT1bộ
29Lắp dựng cửa D1 sau khi thay xong bản lềTheo Chương V E-HSMT2,97m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,3349tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT18,9m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT12,1896m2
33Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo )Theo Chương V E-HSMT32,8m
34Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe )Theo Chương V E-HSMT16,4m
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT12,4m2
36Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT12,4m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,4m2
38Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT621m
39Mũ tôn che khe lúnTheo Chương V E-HSMT16,4md
40Lắp dựng cửa D1 sau khi thay xong bản lềTheo Chương V E-HSMT2,992m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,2632100m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.216,6935m2
43Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT26,5272m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.216,6935m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT26,5272m2
46Đèn ốp trần, lắp nổi, D240mm, bóng Led 220V/12WTheo Chương V E-HSMT17bộ
47Đèn Downlight chống ẩm, lắp âm trần, D95mm, bóng Led 220V/5WTheo Chương V E-HSMT20bộ
48Đnè tuýp máng trần lắp nổi bóng led 220V/2x18wTheo Chương V E-HSMT33bộ
49Đnè tuýp máng trần lắp nổi bóng led 220V/1x18wTheo Chương V E-HSMT1bộ
50Công tác 2 cực 250V/20A, lắp chìmTheo Chương V E-HSMT1cái
51Quạt đảo trần kèm chiết ápTheo Chương V E-HSMT4cái
52Công tắc đơn 1 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT18cái
53Công tắc đôi 1 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT2cái
54Công tắc ba 1 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT1cái
55Công tắc đơn 2 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT2cái
56Aptomat MCB 1P20A 6KaTheo Chương V E-HSMT1cái
57Dây CU/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT25m
58Dây CU/PVC 1x4mm2, dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT25m
59Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT230m
60Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V E-HSMT255m
61Ống xoắn PVC D20Theo Chương V E-HSMT14m
62Xí bệtTheo Chương V E-HSMT4bộ
63Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT3bộ
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT1bộ
66Bình nóng lạnh 30lTheo Chương V E-HSMT1bộ
67Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
69Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
74Ống nhựa UPVC D27Theo Chương V E-HSMT0,128100m
75Ống nhựa UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,04100m
76Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - BỒ ĐỂ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT52,9494m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT186,6416m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT41,878m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khu vực nhà bảo vệTheo Chương V E-HSMT48,734m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT10,92m2
6Phá lớp vữa trát khu vực bồn hoaTheo Chương V E-HSMT21,2515m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT41,878m2
8Sơn hàng rào 1 nước lót 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT48,734m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT24,367m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT398,4266m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT74,2009m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT18,3245m2
E HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - ĐỨC GIANG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT2bộ
4Phá lớp gạch ốp tường WCTheo Chương V E-HSMT184,08m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT41,7008m2
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT37,4198m2
7Tháo dỡ hệ thống nước (nhân công 3/7)Theo Chương V E-HSMT5công
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo Chương V E-HSMT232,6268m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đẻ trát lạiTheo Chương V E-HSMT128,783m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, để ốp gạch chân tườngTheo Chương V E-HSMT15,788m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V E-HSMT84,676m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT2,9911m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT34,7302m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT34,7302m3
15Phí đổ thải phế liệu tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT34,7302m3
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT738,9354m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT981,3436m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT610,1256m2
19Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT2,88m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT70,6571m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT130,191m2
22Công tác ốp gạch chân tường, gạch 100x400, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá dỡ tường để ốp)Theo Chương V E-HSMT15,788m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x300, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT84,676m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT738,9354m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.591,4692m2
26Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT8cái
27Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT38,2686m2
28Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT41,7008m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT184,08m2
30Trần Cell nhôm 100x100x50x15mmTheo Chương V E-HSMT41,7008m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đenTheo Chương V E-HSMT41,7008m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT70,6571m2
33Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT2,88m2
34Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT1,8038m2
35Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT11,3802m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT4,6838m2
37Vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V E-HSMT11,3802m2
38Khóa tay nắm cửaTheo Chương V E-HSMT3bộ
39Bảo trì hệ thống cửaTheo Chương V E-HSMT180,3785m2
40Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT254,3548m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốcTheo Chương V E-HSMT254,3548m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT254,3548m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,606100m2
44Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT19bộ
45Lắp đặt Đèn Led downlight 5wTheo Chương V E-HSMT23bộ
46Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT5bộ
47Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT5bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT8cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT6cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT230m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT250m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT2bộ
56Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,32100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,43100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,64100m
63Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo Chương V E-HSMT9cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT37cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo Chương V E-HSMT26cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT13cái
76Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
77Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
78Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT11cái
79Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo Chương V E-HSMT16cái
80Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,61100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,54100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,38100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
84Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT18cái
85Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT35cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT9cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT6cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT36cái
89Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmTheo Chương V E-HSMT18cái
90Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT12cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT16cái
95Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo Chương V E-HSMT13cái
96Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
98Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mmTheo Chương V E-HSMT18cái
F HẠNG MỤC HA TẦNG & PHỤ TRỢ - ĐỨC GIANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT10,336m2
2Cổng InoxTheo Chương V E-HSMT10,336m2
3Lắp đặt chuông điệnTheo Chương V E-HSMT1cái
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT3m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT23,4028m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT10,2281m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT10,2281m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT23,4028m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT227,1456m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT227,1456m2
G HẠNG MỤC VỎ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - ĐỨC GIANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1534100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0676100m3
6Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT26,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,4575m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3705m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,3695m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,55m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,3146m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,36m2
H HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHÚC ĐỒNG
1Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo Chương V E-HSMT15công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V E-HSMT1bộ
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT7m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT446,1358m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường,cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT740,1196m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT567,92m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch chân tường cao 100Theo Chương V E-HSMT8,708m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V E-HSMT7m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT5,6m2
12Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V E-HSMT5,852m2
13Cạo bỏ lớp sơn khu vực lan canTheo Chương V E-HSMT23,3244m2
14Vệ sinh mái sê nô (tạm tính nhân công 3.5/7)Theo Chương V E-HSMT10công
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,7342m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,7342m3
17Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT0,7342m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT56,792m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT74,012m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.177,5474m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT567,92m2
22Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal 107 hoặc tương đươngTheo Chương V E-HSMT5,6m2
23Gạch lát nền granite KT 600x600Theo Chương V E-HSMT5,6m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT8,708m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,5925100m2
26Bảo trì lại hệ thống cửa nhựa lõi thépTheo Chương V E-HSMT306,325m2
27Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT23,1m2
28Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long)Theo Chương V E-HSMT6,93m2
29Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V E-HSMT23,1m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT6,93m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT23,3244m2
32Cửa lên mái (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT1bộ
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,6536m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0588tấn
35Ván khuôn bản tam cấpTheo Chương V E-HSMT0,0258100m2
36Xây gạchkhông nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,4725m3
37Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,075m2
38Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT7m2
39Quét dung dịch chống thấm (2 lớp mỗi lớp 1,5kg/m2/lớp và 1 lớp 0.25l/m2)Theo Chương V E-HSMT7m2
40Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0152tấn
41Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0152tấn
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,8368m2
43Công tác 2 cực 250V/20A, lắp chìmTheo Chương V E-HSMT1cái
44Aptomat MCB 1P20A 6KaTheo Chương V E-HSMT1cái
45Dây CU/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT15m
46Dây CU/PVC 1x4mm2, dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT15m
47Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V E-HSMT15m
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo Chương V E-HSMT4bộ
50Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V E-HSMT4bộ
51Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT3bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT1bộ
54Bình nóng lạnh 30lTheo Chương V E-HSMT1bộ
55Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25mm (cấp nước nóng)Theo Chương V E-HSMT0,04100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (cấp nước nóng)Theo Chương V E-HSMT0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm (cấp nước lạnh)Theo Chương V E-HSMT0,04100m
58Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC HẠ TẦNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHÚC ĐỒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên cộtTheo Chương V E-HSMT7,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT1,9418m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,9418m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT7,04m2
5Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,121tấn
6Gia công cổng sắtTheo Chương V E-HSMT0,1974tấn
7Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT318,4kg
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT15,3408m2
9Bánh xe chạy cổngTheo Chương V E-HSMT7bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT131,0383m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT154,9493m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT52,1217m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT285,9876m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT52,1217m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT131,0383m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,304m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,701m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0117100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,9364m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,368m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,0692m3
22Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,1157tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,1157tấn
24Gia công hệ khung mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,0896tấn
25Gia công hệ khung mái thépTheo Chương V E-HSMT0,3341tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V E-HSMT0,4237tấn
27Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,2876tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,2876tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT35,5741m2
30Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmTheo Chương V E-HSMT0,33100m2
31Máng nước bằng tôn dày 0.47mmTheo Chương V E-HSMT10,2md
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,8569100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT3,2844m3
34Lát gạch bê tông giả đá 300# kích thước 400x400x50Theo Chương V E-HSMT32,844m2
35Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT5,625m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT5,625m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT5,625m3
38Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT5,625m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,5094m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,9263m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT2,2288m2
42Lát đá Granit mặt tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,4624m2
43Mua đất hữu cơ trồng câyTheo Chương V E-HSMT15m3
44Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,9972m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,9972m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT0,9972m3
47Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT0,9972m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,1428m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,704m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,046100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1683tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7627m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,4444m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,94m2
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,815m2
J HẠNG MỤC VỎ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHÚC ĐỒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1534100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0676100m3
6Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT26,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,4575m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3705m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,3695m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,55m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,3146m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,36m2
K HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHÚC LỢI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT31,2m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, để ốp gạchTheo Chương V E-HSMT260,62m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để trát lạiTheo Chương V E-HSMT48m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.021,1536m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT845,3768m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT455,4356m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT6,1724m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T -16km tiếpTheo Chương V E-HSMT6,1724m3
11Phí đổ thải - tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT6,1724m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT48m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.348,8124m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.021,1536m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 50x50mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT260,62m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 500x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,927m2
17Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT30,8m2
18Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT1,5m2
19Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,63m2
20Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT67,1908m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT35,93m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT67,1908m2
23Gia công vì conson thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,0154tấn
24Lắp dựng vì kèo thépTheo Chương V E-HSMT0,0154tấn
25Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,0166tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,0166tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,3888m2
28Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmTheo Chương V E-HSMT0,0785100m2
29Ke góc tường tôn khổ 400, dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT7,34md
30Bạt cuốn chắn nắngTheo Chương V E-HSMT41,004m2
31Bộ tay nâng, hộp số lô cuốnTheo Chương V E-HSMT9bộ
32Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe )Theo Chương V E-HSMT18,72m
33Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe)Theo Chương V E-HSMT17,7m
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT12,4m2
35Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT12,4m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,4m2
37Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT621m
38Mũ tôn che khe lúnTheo Chương V E-HSMT9,36md
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,2761100m2
40Lắp đặt quạt trần kèm chiết ápTheo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250Theo Chương V E-HSMT2cái
42Công tắc đơn 1 chiều, 220V/10ATheo Chương V E-HSMT2cái
43Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT40m
44Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V E-HSMT40m
L HẠNG MỤC HẠ TẦNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ- PHÚC LỢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT24,5m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT2,31m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2681100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2681100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,2681100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,522m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT522m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,464m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,525m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT10,78m2
11Lát đá Granit mặt tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT51,84m2
12Mua đắt hữu cơ trồng câyTheo Chương V E-HSMT8,97m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,41100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,3123100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,0509100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,1532m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,2504m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14,7m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,8m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,5107m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0394100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0461tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT5cấu kiện
24Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT5bộ
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT24,8đoạn ống
26Lắp đặt đế cống D400Theo Chương V E-HSMT75cái
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT42mối nối
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,4366100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,3777100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,9226m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,0205m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,72m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,44m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,3886m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0315100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,3228m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0131100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0301tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT0,52100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,062100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,44m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,9962m3
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trát lạiTheo Chương V E-HSMT207,94m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT230,9056m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT230,9056m2
49Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,2513tấn
50Gia công cổng sắtTheo Chương V E-HSMT0,0205tấn
51Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT271,8kg
52Bánh xe chạy cổngTheo Chương V E-HSMT6cái
53Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V E-HSMT12,5388m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,304m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,701m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0117100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,9364m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,368m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,0692m3
60Gia công cột bằng thép ốngTheo Chương V E-HSMT0,1157tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,1157tấn
62Gia công hệ khung mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,0896tấn
63Gia công hệ khung mái thépTheo Chương V E-HSMT0,3341tấn
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V E-HSMT0,4237tấn
65Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,2876tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,2876tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT35,5741m2
68Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmTheo Chương V E-HSMT0,33100m2
69Máng nước bằng tôn dày 0.47mmTheo Chương V E-HSMT10,2md
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT3,4355m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0219100m3
72Mua đất để đắp nềnTheo Chương V E-HSMT2,835m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT3,4355m3
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT32,844m2
75Lát gạch bê tông giả đá 400x400x50, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT32,844m2
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,4625m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT6,4027m3
78Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT6,4027m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T -16km tiếpTheo Chương V E-HSMT6,4027m3
80Phí đổ thải - tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT6,4027m3
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT2,925m2
82Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT2bộ
83Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT9,0675m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,0675m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,0675m3
86Phế đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT9,0675m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2446100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0786100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,166100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,166100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,166100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,2542m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,9564m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0367100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,21tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,097tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,5804m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,0543100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0154tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0969tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,3087m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo Chương V E-HSMT0,0986100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1482tấn
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,0252m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0017100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0012tấn
107Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,9973m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT47,098m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,1m2
110Quét dung dịch chống thấm bểTheo Chương V E-HSMT55,198m2
M HẠNG MỤC VỎ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHÚC LỢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1534100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0676100m3
6Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT26,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,4575m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3705m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,3695m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,55m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,3146m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,36m2
N HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - VIỆT HƯNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT59,204m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V E-HSMT193,52m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT103,34m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo Chương V E-HSMT147,015m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch 250x400Theo Chương V E-HSMT37,725m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch chân tườngTheo Chương V E-HSMT6,5315m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT144m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V E-HSMT8,66m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT4m2
10Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT589,6078m2
11Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT632,6415m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT471,0654m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT1,6689m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,7465m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT0,6582m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT32,88m2
17Phá dỡ nền lát gạch cũTheo Chương V E-HSMT209,7963m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V E-HSMT2bộ
21Tháo dỡ hệ thống dây điện và đèn hành langTheo Chương V E-HSMT5công
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT22,5322m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T -19km tiếpTheo Chương V E-HSMT22,5322m3
24Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT22,5322m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,6954m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,3334m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT144m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT112,693m2
29Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT4m2
30Trát trần, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Sika Latex THTheo Chương V E-HSMT4m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.207,0469m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT733,6078m2
33Láng mái sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,66m2
34Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT208,4983m2
35Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,676m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT116,819m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT30,196m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 250x500, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT37,725m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 600x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,5315m2
40Quét dung dịch chống thấm bằng Flinkote 3 (hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT90,646m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT90,646m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT32,88m2
43Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT35,49m2
44Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,69m2
45Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT41,2m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,6463tấn
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT80,38m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT41,2m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT23,503m2
50Bảo trì hệ thống cửaTheo Chương V E-HSMT92,6547m2
51Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe , lớp lót primer, lớp phẳng )Theo Chương V E-HSMT27,28m
52Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót , lớp phẳng)Theo Chương V E-HSMT32,8m
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT24,8m2
54Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT12,4m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,4m2
56Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT1241m
57Mũ tôn che khe lúnTheo Chương V E-HSMT13,64md
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,3327100m2
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,3443m3
60Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,9474m2
61Đèn ốp trần vuông 220V/12w, lắp nổiTheo Chương V E-HSMT27bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT115m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT115m
65Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo Chương V E-HSMT3bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT3bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT2bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT2bộ
69Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V E-HSMT2bộ
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT5cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 65mmTheo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT5cái
75Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
79Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT20cái
81Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmTheo Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT1cái
O HẠNG MỤC HẠ TẦNG PHỤ TRỢ - VIỆT HƯNG
1Phát quang vườn cây sau nhàTheo Chương V E-HSMT0,6926100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,7217m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT38,1446m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,2156m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,009m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT27,0192m2
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT42,9152m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7062100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7062100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,7062100m3
11Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT70,62m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,7062100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,1667100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,011100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0508100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,0848100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2614100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2614100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,2614100m3
20Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT26,14m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,5773m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,0081m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,144m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,16m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,5858m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0426100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,053tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT6cấu kiện
29Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT5bộ
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT20đoạn ống
31Lắp đặt đế cống D400Theo Chương V E-HSMT60cái
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT19mối nối
33Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT16,872m2
34Ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,12100m
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT67,4111m2
36Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V E-HSMT0,0593m3
37Tháo dỡ hàng rào sắtTheo Chương V E-HSMT37,6455m2
38Tháo dỡ cổng sắtTheo Chương V E-HSMT6,71m2
39Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,4075100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,4075100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT1,4075100m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0626m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT225,8291m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT225,8291m2
45Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V E-HSMT0,6581tấn
46Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,0893tấn
47Gia công cổng sắt thép đặc 20x20Theo Chương V E-HSMT0,1831tấn
48Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Chương V E-HSMT37,6455m2
49Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V E-HSMT6,71m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT35,48m2
P HẠNG MỤC VỎ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - VIỆT HƯNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1534100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0676100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0676100m3
6Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT26,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,4575m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3705m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0533tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,3695m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,55m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,3146m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,36m2
Q HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy thổi khí, cột áp 1,5m H2O ( đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT8Bộ
2Vỏ bể xử lý Composite, dày 8mm, KT 2,55x1,02x1,5mTheo Chương V E-HSMT4Bộ
3Rọ lưới chắn rác hố ga đầu vào bằng InoxTheo Chương V E-HSMT4Bộ
4Bồn chứa hóa chất khử trùng (270 lít)Theo Chương V E-HSMT4Bộ
5Giá thể vi sinh cố địnhTheo Chương V E-HSMT3,6m3
6Giá thể vi sinh di độngTheo Chương V E-HSMT8m3
7Đĩa phân phối khí mịn, đường kính 270mmTheo Chương V E-HSMT20Bộ
8Van cơ điều khiểnTheo Chương V E-HSMT12Cái
9Tủ điều khiển vận hành xử lýTheo Chương V E-HSMT4Bộ
10Sàn đỡ giá thể bằng InoxTheo Chương V E-HSMT4
11Vi sinh kích hoạt hệ thốngTheo Chương V E-HSMT4
12Đường ống truyền dẫn nước và phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT4
13Đường ống dẫn khí và phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT4
14Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệTheo Chương V E-HSMT4TB
15Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo Chương V E-HSMT4TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy cắt gạch ≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy đầm bàn ≥1 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy khoan bê tông ≥1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Máy hàn ≥23KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->