Gói thầu: Mua sắm bu lông, cáp, dao phay, inox, nhôm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bu lông, cáp, dao phay, inox, nhôm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác ngành ra đa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 08:52:00 đến ngày 2020-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,147,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc ren | M8-A1 BN 2708 | 120 | Cái | M8x1,25(dài 18mm) | |
| 2 | Bịt đầu cắm | 53 Z 115-000 A | 120 | Cái | Đảm bảo đúng bước ren M16x1; Có đệm nhựa teflon và nhựa PVC cách điện theo yêu cầu | |
| 3 | Bu lông LL chìm | M4x15 | 480 | Bộ | Theo TCVN 101-63 | |
| 4 | Bu lông tai hồng Inox | M8x50 | 120 | Cái | Theo TCVN 101-63 | |
| 5 | Cáp PK 75-9-11 | 90 | m | Trở kháng 75±2,5Ω; nhiệt độ làm việc tối thiểu -60°C, nhiệt độ làm việc tối đa 85°C; hệ số suy giảm ở tần số 1GHz, không hơn 0,12dB/m, hệ số suy giảm ở tần số 3GHz không hơn 0,75dB/m; đường kính ngoài 12±0,4mm | ||
| 6 | Cáp RG 214U | 180 | m | đường kính lõi và nhựa đạt yêu cầu đảm bảo trở kháng 50 ôm | ||
| 7 | Chụp cao su | Фtr=25 | 120 | Cái | Đúng bước ren M24x1 | |
| 8 | Dao phay cầu | Ф6 | 60 | Cái | Phủ hợp kim cứng; ≥75HRC | |
| 9 | Dao phay cầu | Ф4 | 60 | Cái | Phủ hợp kim cứng; ≥75HRC | |
| 10 | Dao phay ngón | Ф14 | 60 | Cái | Phủ hợp kim cứng; ≥75HRC | |
| 11 | Dao phay ngón | Ф6 | 60 | Cái | Phủ hợp kim cứng; ≥75HRC | |
| 12 | Dao phay ngón | Ф4 | 120 | Cái | Phủ hợp kim cứng; ≥75HRC | |
| 13 | Dây buộc rút | VPC2/160 | 60 | Cái | L=90÷120 | |
| 14 | Dây xích | 12 | m | Xích bi cầu phi 2,4 | ||
| 15 | Đai kẹp Inox | 43-47 BN 8765 | 120 | Cái | Đai kẹp Inox | |
| 16 | Đầu phi | 60 | Cái | kết nối cáp 50Ω, bước ren M16x1. mạ Crom toàn bộ | ||
| 17 | Đồng đỏ | Ф14 | 90 | Kg | Kéo dãn, mạ điện tốt, Thành phần Cu: 68,5~71,5; Pb: 0,05max; Fe: 0,05max, Zn còn dư | |
| 18 | Inox 304 | δ2 | 180 | Kg | "Độ bền nén ≥665 N/mm2 Độ bền kéo ≥780 N/mm2" | |
| 19 | Inox 304 | Ф5 | 180 | Kg | "Độ bền nén ≥665 N/mm2 Độ bền kéo ≥780 N/mm3" | |
| 20 | Inox 304 | Ф18 | 270 | Kg | "Độ bền nén ≥665 N/mm2 Độ bền kéo ≥780 N/mm4" | |
| 21 | Nhôm cây 6061 | Ф10 | 480 | Kg | "Có khả năng chống ăn mòn TP: Si: 0,4~0,8; Fe: 0.70max; Cu: 0,15~0.4; Mn: 0,15max; Mg: 0,8~1,2; Cr: 0.04~0,35; Zn: 0,25max; Ti: 0,15max; Al còn lại" | |
| 22 | Nhôm cây 6061 | Ф14 | 540 | Kg | "Có khả năng chống ăn mòn TP: Si: 0,4~0,8; Fe: 0.70max; Cu: 0,15~0.4; Mn: 0,15max; Mg: 0,8~1,2; Cr: 0.04~0,35; Zn: 0,25max; Ti: 0,15max; Al còn lại" | |
| 23 | Nhôm ống 6061 | Ф14x2 | 720 | Kg | "Có khả năng chống ăn mòn TP: Si: 0,4~0,8; Fe: 0.70max; Cu: 0,15~0.4; Mn: 0,15max; Mg: 0,8~1,2; Cr: 0.04~0,35; Zn: 0,25max; Ti: 0,15max; Al còn lại" | |
| 24 | Nhôm ống 6061 | Ф25x2 | 720 | Kg | "Có khả năng chống ăn mòn TP: Si: 0,4~0,8; Fe: 0.70max; Cu: 0,15~0.4; Mn: 0,15max; Mg: 0,8~1,2; Cr: 0.04~0,35; Zn: 0,25max; Ti: 0,15max; Al còn lại" | |
| 25 | Nhôm ống 6061 | Ф30x5 | 600 | Kg | "Có khả năng chống ăn mòn TP: Si: 0,4~0,8; Fe: 0.70max; Cu: 0,15~0.4; Mn: 0,15max; Mg: 0,8~1,2; Cr: 0.04~0,35; Zn: 0,25max; Ti: 0,15max; Al còn lại" | |
| 26 | Nhôm tấm 6061 | δ40 | 960 | Kg | "Có khả năng chống ăn mòn TP: Si: 0,4~0,8; Fe: 0.70max; Cu: 0,15~0.4; Mn: 0,15max; Mg: 0,8~1,2; Cr: 0.04~0,35; Zn: 0,25max; Ti: 0,15max; Al còn lại" | |
| 27 | Nhôm 7075 | Ф35 | 240 | Kg | "Có khả năng chống ăn mòn TP: Si: 0,4max; Fe: 0.5max; Cu: 1,2~2; Mn: 0,3max; Mg: 2,1~2,9; Cr: 0.18~0,28; Zn: 5,1~6,1max; Zr+Ti: 0,25max; Ti: 0,2max; Al còn lại" | |
| 28 | Vòng đệm | 8,4-A2 DIN 6798 | 120 | Cái | Theo TC DIN 6798 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi