Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa 02 khối ШУВЧ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009858-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa 02 khối ШУВЧ
Số hiệu KHLCNT 20211006930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 11:20:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa 02 khối ШУВЧ
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 02 khối ШУВЧ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn КТ301E4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
2Bán dẫn КТ312A4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3Bán dẫn КТ382A6CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
4Bán dẫn П701A4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5Biến trở СП4-1-1KOm3CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
6Biến trở СП4-1-22KOm4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
7Biến trở СП4-1-3,3KOm4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
8Cuộn chặn ДM-0,6-10-B5CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
9Đầu sa 2PM18Б7Ш1B11CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
10Đi ốt 2А509А10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
11Đi ốt Д223A9CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
12Đi ốt Д311A10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
13Đi ốt Д814A6CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
14Điện trở MTE-0,25W- 6,8k OM ± 5%2CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
15Điện trở MTE-0,25W-1 kOM ± 5%10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
16Điện trở MTE-0,25W-22 kOM ± 5%2CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
17Điện trở MTE-0,25W-330 OM ± 5%6CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
18Điện trở MTE-0,25W-47 kOM ± 5%2CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
19Điện trở MTE-0,25W-470 OM ± 5%6CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
20Điện trở MTE-0,25W-56 OM ± 5%4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
21Điện trở CR0805-JW-123ELF8CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
22Điện trở CR0805-JW-221ELF12CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
23Điện trở CR0805-JW-270ELF10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
24Điện trở CRCW0805100RJNEC6CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
25Điện trở CRCW08052K00FKEBC8CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
26Điện trở CRCW08052K70JNEB10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
27Điện trở CRCW0805300RFKEAC6CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
28Điện trở CRCW080533R0JNTA10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
29Điện trở CRCW0805680RJNEA4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
30Điện trở CRCW08056K80JNEA10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
31Điện trở CRCW0805910RJNEA10CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
32Điện trở CRG0805F470R4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
33Giấy ráp Nhật P6008TờTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
34Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/2752HộpTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
35Lỗ gơ Г1,6 Б5CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
36Mạch in Жг2.030.0262Cái- Kích thước: 138x42 mm;- Độ dày bảng mạch: 1,6 mm;- Số lớp: 01- Độ dày lớp dẫn điện bên ngoài: 35μm;- Đường mạch rõ nét, không câu cắt.- Đúng kí hiệu Жг2.030.026
37Mạch tạo xung ГР1.624Cái- Kích thước: 110x34 mm;- Đường mạch rõ nét, không câu cắt;- Tín hiệu vào:+ Biên độ: (4÷7)V;+ Độ rộng xung (1,5÷19)μs; - Tín hiệu ra:+ Biên độ xung: ≤ 3,9V;+ Mức thấp: (-5,5÷ -4)V;+ Mức cao: -0,8V;+ Độ rộng thay đổi: (2,7 ÷ 100)μs.- Đúng kí hiệu ГР1-62 ЕС2.212.019; - Đường mạch rõ nét, không câu cắt;- Tín hiệu vào:+ Biên độ: (4÷7)V;+ Độ rộng xung (1,5÷19)μs; - Tín hiệu ra:+ Biên độ xung: ≤ 3,9V;+ Mức thấp: (-5,5÷ -4)V;+ Mức cao: -0,8V;+ Độ rộng thay đổi: (2,7 ÷ 100)μs.- Đúng kí hiệu ГР1-62 ЕС2.212.019.
38Mạch tạo xung ЛИ2.352Cái- Kích thước: 68x34mm;- Đường mạch rõ nét, không câu cắt;- Tín hiệu vào:+ Biên độ (3,9 ÷ 7)V;+ Cực tính dương;+ Độ rộng xung: ≥ 1μs; - Tín hiệu ra:+ Biên độ xung: ≥ 3,9V;+ Độ rộng xung: ≥ 1μs;- Đúng kí hiệu ЛИ2-35 ЕЭ2.035.140.
39Nhựa thông0,4KgNhựa thông
40Sơn xịt ATM màu xám A2202HộpTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
41Thiếc hàn không chì 0.6mm Sn99.3 Cu0.7- KB10H40,5KgTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
42Tụ điện K10-17A-M1500-1000 ПФ6CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
43Tụ điện K10-17A-M1500-3000 ПФ4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
44Tụ điện K10-17A-M1500-5600 ПФ4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
45Tụ điện K53-4A-20B-22 MKФ4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
46Tụ điện K53-4A-20B-3,3 MKФ4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
47Tụ điện БM-2-200B-0,01μF4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
48Tụ điện БM-2-315B-1000μF4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
49Tụ điện C1206C302J5GACTU26CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
50Tụ điện C1206H101J5GACT5004CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
51Tụ điện VJ1206A2R2BXACW1BC4CáiTham số đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->