Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Công nghệ thông tin đã được giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 11:31:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,969,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,400,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0558E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng và tương tự về quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp các thiết bị trung tâm dữ liệu).+ Đính kèm bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn để chứng minh. + Đối với nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu khai báo trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.854.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành miễn phí chi tiết cho từng sản phẩm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Đại lý hoặc đại diện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng phải có chứng chỉ ISO/IEC20000-1:2011 về quản lý dịch vụ công nghệ thông tin- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất trong quá trình lắp đặt và lắp đặt và bảo hành, bảo trì và dịch vụ sau bán hàng đối với thiết bị chính như: Thiết bị tường lửa, Thiết bị máy chủ, Thiết bị chuyển mạch lõi, Thiết bị chuyển mạch nhánh,Thiết bị lưu trữ tập trung, thiết bị lưu trữ SAN Storage, Thiết bị lưu điện, Thiết bị điều hòa chính xác, Thiết bị lưu trữ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học- Kinh nghiệm trong công tác quản lý dự án với vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống công nghệ thông tin viễn thông, tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị triển khai dự án đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật triển khai dự án |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về kiến thức, kỹ thuật của sản phẩm máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng.- Kinh nghiệm trong công tác kỹ thuật triển khai với vai trò cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, vận hành chạy thử thiết bị công nghệ thông tin viễn thông tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị triển khai dự án đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học- Kinh nghiệm trong công tác đào tạo, chuyển giao với vai trò cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ thiết bị hệ thống công nghệ thông tin viễn thông tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị triển khai dự án đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Công nghệ thông tin đã được giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020. Kèm theo một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế tính đến thời điểm gần nhất theo thời gian đóng thầu; c) Bảng kê khai lý lịch nhân sự; Hợp đồng lao động và Bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. d) Bản sao Hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 10A (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất các thiết bị chính gồm: Thiết bị tường lửa, Thiết bị máy chủ, Thiết bị chuyển mạch lõi, Thiết bị chuyển mạch nhánh,Thiết bị lưu trữ tập trung, thiết bị lưu trữ SAN Storage, Thiết bị lưu điện, Thiết bị điều hòa chính xác, Thiết bị lưu trữ. 3. Nhà thầu phải nộp chứng nhận hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001, trong trường hợp liên danh, thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng nhận ISO/IEC 27001, chứng nhận CMMI lever 3. 4. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng CQ của nhà sản xuất (đối với thiết bị nhập khẩu). Giấy chứng nhận sản xuất đối với thiết bị trong nước. 5. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Thiết bị phải được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận an toàn an ninh thông tin hoặc chứng nhận đạt tiêu chuẩn an toàn an ninh thông tin của nhà sản xuất thiết bị. - Đối với hàng hóa thương hiệu Việt Nam sản xuất trong nước phải có bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan thẩm quyền cấp; - Catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật cơ bản, thông số kỹ thuật chính của thiết bị chính như: Thiết bị tường lửa, Thiết bị máy chủ, Thiết bị chuyển mạch lõi, Thiết bị chuyển mạch nhánh,Thiết bị lưu trữ tập trung, thiết bị lưu trữ SAN Storage, Thiết bị lưu điện, Thiết bị điều hòa chính xác… có xác nhận của hãng để tránh nhà thầu làm giả catalogue dự thầu thiết bị không đảm bảo để tham dự thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào hàng hóa và các dịch vụ liên quan của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Nhà thầu, thành viên liên danh phải có năng lực đang hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị, giải pháp máy chủ tối thiểu ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 27001: 2013, CMMI Lever 3 phù hợp với lĩnh vực cung cấp thiết bị, phần mềm để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành. + Có hệ thống thông tin chăm sóc khách hàng, bảo hành bảo trì, xử lý hệ thống 24/24 ủy quyền chính hãng của các thiết bị chính: Thiết bị máy chủ, Thiết bị chuyển mạch lõi, Thiết bị chuyển mạch nhánh,Thiết bị lưu trữ tập trung, thiết bị lưu trữ SAN Storage. - Nhà thầu phải đáp ứng thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa theo cam kết dự thầu và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót trong các ngày nghỉ trong tuần…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 24 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra, có tài liệu chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bình Phước.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chánh Văn phòng - Nguyễn Thành Phương - Văn phòng Tỉnh ủy Bình Phước; đường 6/1, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước; điện thoại 0271.3870.960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước; QL 14, phường Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước; điện thoại: 02713 860 368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận CNTT Phòng Hành chính - Lưu trữ; đường 6/1, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước; điện thoại 0271.3870.960 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa lớp 7 (FW/IDS/IPS): Firewall Appliance F280C có các chức năng: tường lửa, phát hiện và bảo vệ các cuộc tấn công, diệt virus, phần mềm độc hại, Chức năng phòng chống tấn công phức tạp, tối ưu hóa các kết nối WAN, mạng riêng ảo VPN, Chức năng định tuyến.... | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch lõi (Core switch Layer 3): | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch nhánh (switch access Layer 2): | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ vật lý sử dụng cho ảo hoá (dạng RACK): | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy chủ số hoá tài liệu(dạng RACK): | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu SAN storage: | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ rack: Cabinet 42U (High-density vented in front/rear door, open from the left/right side: 1cái; quạt tản nhiệt trên nóc tủ: 1cái; ổ cắm điện chuyên dụng: 3cái; ổ 3 chấu: 6cái; Standard Pallet Rack) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống UPS: 20KVA, 15min @ 18kW of load | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ cắt lọc sét cho nguồn điện 3P-220/380V | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chống sét lan truyền cho mạng LAN | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị chống sét lan truyền cho mạng LAN | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ chống sét lan truyền cho 1 đường tín hiệu Tel/Fax/Dial-up/ADSL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cọc tiếp địa | 10 | cọc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Dây cáp đồng trần | 40 | mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt Apliweld (90gr/mối) | 10 | mối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hợp chất giảm điện trở suất | 3 | thùng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hộp nối đất và kiểm tra điện trở (Hộp PVC + bảng đồng) | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp đồng 10mm2/PVC | 80 | mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp đồng 4mm2/PVC | 80 | mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Vật tư phụ thi công (VLXD, ống, nẹp PVC, ốc vít …) | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ thống sàn nâng kỹ thuật: 20m2 Sàn nâng cách tĩnh điện, chống cháy; 2m2 Tâm sàn thép không lõi cement 600x600mm; 100m2 Cáp đồng trần 11mm2; 150 Ống luồn; Dây cáp điện, Ổ cắm điện 3 chân, Tủ điện, Attomat cấp nguồn và các phụ kiện khác (gen, băng dính, dây thít ..) dùng triển khai đủ cho hệ thống phòng máy chủ 20 m2; 1 cái Cửa chống cháy 60 phút (bao gồn: Khóa gạt inox, tay đẩy hơi, Khung nhôm & Kính cường lực 8 ly chia theo khổ). | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hệ thống điều hòa chính xác thổi sàn 1 chiều lạnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Camera | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu ghi hình 4 kênh và phần mềm ghi hình: Network Video Input8-CH ( Bao gồm 2 ổ cứng 10TB ) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ điều khiển 2 cửa Desfire giao tiếp TCP/IP: | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc Mifare Desfire | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Khóa từ gồm Pat | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Nút nhấn khẩn cấp | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phần mềm quản lý Micro Engine | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hệ thống chiếu sáng: Bao gồm đầy đủ hệ thống ổ cắm, đèn chiếu sáng tại TTDL (Chiếu sáng; ổ cắm: 1bộ; Đèn LED 2x18W: 16bộ; Đèn LED 9W: 1bộ; Đèn EXIT LED 5W: 1bộ; đèn backup 1.5hr: 1bộ; Công tắc đôi 10A: 1bộ; Ổ cắm tường đôi 16A: 2bộ. | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | UTP CAT6 4 đôi - 305 mét/thùng | 2 | Thùng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | RJ45 Connector CAT6 - 100 chiếc/hộp | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Modular Plug Boot 100 chiếc/hộp | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Sợi cáp nhẩy Cat6 (UTP patchcord Cat6 kết nối patch panel với máy chủ) | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Sợi cáp nhẩy Cat6 (UTP patchcord Cat6 kết nối patch panel với switch) | 24 | sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Category 6 Shielded Full Patch Panel, 24 ports, 1U, Black | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Máng cáp lưới (wire mesh tray) 300 x 100 kèm ti treo sử dụng chạy cáp cho phòng máy chủ | 1 | HT máng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Nguồn điện: Đến UPS, PDU: 41,6m; Đến rack SSOs: 140,4m; Đến hệ ELVs: 33m; Đến chiếu sáng: 29m; Đến outdoor: 60m; phụ kiện đấu nối: 1 gói. | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ giám sát và cảnh báo nhiệt ẩm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ điều khiển cảm biến rò rỉ chất lỏng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây cảm biến rò rỉ chất lỏng | 13 | Dây | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | GPRS IP Modem | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Thiết bị lưu trữ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Microsoft Windows Server 2019 (16-Core) Standard FIO Not Pre-installed English SW | 10 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 20 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phần mềm backup dữ liệu: Veeam Backup & Replication Enterprise Plus. 1 year of Production (24/7) Support is included. | 6 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0558E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng và tương tự về quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp các thiết bị trung tâm dữ liệu).+ Đính kèm bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn để chứng minh. + Đối với nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu khai báo trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.854.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành miễn phí chi tiết cho từng sản phẩm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Đại lý hoặc đại diện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng phải có chứng chỉ ISO/IEC20000-1:2011 về quản lý dịch vụ công nghệ thông tin- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất trong quá trình lắp đặt và lắp đặt và bảo hành, bảo trì và dịch vụ sau bán hàng đối với thiết bị chính như: Thiết bị tường lửa, Thiết bị máy chủ, Thiết bị chuyển mạch lõi, Thiết bị chuyển mạch nhánh,Thiết bị lưu trữ tập trung, thiết bị lưu trữ SAN Storage, Thiết bị lưu điện, Thiết bị điều hòa chính xác, Thiết bị lưu trữ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học- Kinh nghiệm trong công tác quản lý dự án với vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống công nghệ thông tin viễn thông, tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị triển khai dự án đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan) | 5 | 4 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật triển khai dự án | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về kiến thức, kỹ thuật của sản phẩm máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng.- Kinh nghiệm trong công tác kỹ thuật triển khai với vai trò cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, vận hành chạy thử thiết bị công nghệ thông tin viễn thông tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị triển khai dự án đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học- Kinh nghiệm trong công tác đào tạo, chuyển giao với vai trò cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ thiết bị hệ thống công nghệ thông tin viễn thông tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị triển khai dự án đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi