Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010003-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211009878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguôn chi phí mua sắm, cải tạo sửa chữa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 11:44:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (05 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề hàn; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 05 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Sân, cổng, tường rào trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguôn chi phí mua sắm, cải tạo sửa chữa năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT , địa chỉ: xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng) là Bên mời thầu, Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát chỉ thực hiện một số nhiệm vụ của Bên mời thầu theo Quyết định phê duyệt Hồ sơ mời thầu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng (Địa chỉ: Số 47 Lô 22 Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, Hải Phòng) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt (Địa chỉ: Số 30A, phố Trần Hưng Đạo, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT , địa chỉ: xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng) là Bên mời thầu, Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát chỉ thực hiện một số nhiệm vụ của Bên mời thầu theo Quyết định phê duyệt Hồ sơ mời thầu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền. 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng. 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh. 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng) là Bên mời thầu, Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát chỉ thực hiện một số nhiệm vụ của Bên mời thầu theo Quyết định phê duyệt Hồ sơ mời thầu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sân, cổng, tường rào
1Di chuyển cây trong vườn khu vực mở rộng cổngChương V/E-HSMT5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT1,2m3
3Phá dỡ giằng tường đoạn phá dỡ để mở rộng cổngChương V/E-HSMT0,267m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT3,129m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT1m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V/E-HSMT1,055m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT15,5m2
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V/E-HSMT1,325m3
9Cắt mặt sân bê tông để mở rộng cổng và làm cột cờChương V/E-HSMT151m
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT6,738m3
11Phá dỡ hoa thoáng bê tông đúc sẵnChương V/E-HSMT0,608m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT9,767m3
13Đào đất móng băng, rộng Chương V/E-HSMT4,512m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,775m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V/E-HSMT0,029100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT0,029100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,009tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,173tấn
19Sản xuất, lắp dựng bulong neo M18, L=600mmChương V/E-HSMT8cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,457m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V/E-HSMT0,087100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,495m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,022tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,08tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,09100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,633m3
27Khoan cấy thép giằng biên tên, chiều sâu khoan Chương V/E-HSMT131 lỗ khoan
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,012tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,066tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,038100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,308m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,52m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cột cờ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,402m3
34Lát đá bệ cột cờ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT5,07m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT4,146m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,376m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT4,469m3
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inoxChương V/E-HSMT22,368m2
39Chỉ đá đầu trụ cổngChương V/E-HSMT10,4m
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,083m3
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên sử dụng keo dánChương V/E-HSMT8,538m2
42Chỉ đá biển tênChương V/E-HSMT3,03m
43Gia công lắp dựng chữ biển tên bằng inox vàng gươngChương V/E-HSMT1bộ
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT80,102m2
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,937m2
46Đắp đầu trụ tường rào trang tríChương V/E-HSMT8cái
47Đắp phù điêu theo yêu cầu bằng xi măng, sơn 3 nướcChương V/E-HSMT17,49m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào cải tạoChương V/E-HSMT257,376m2
49Trát gắn vá tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT28,597m2
50Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT355,523m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa thay mới, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,086m3
52Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,75m
53Đầm nèn vị trí mở rộng cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V/E-HSMT0,08100m3
54Trải nilong chống mất nước xi măngChương V/E-HSMT94,97
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT14,246m3
56Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT249,39m2
57Gia công, lắp dựng cổng nhôm đúc theo yêu cầuChương V/E-HSMT22,583m2
58Gia công lắp dựng hoa thoáng nhôm đúcChương V/E-HSMT11,475m2
59Vận chuyển cổng nhôm đúc, hoa thoáng nhôm đúc đến Bạch Long VĩChương V/E-HSMT1khoản
60Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox cao 9,9mChương V/E-HSMT98,805kg
61Quả cầu inox đầu cột D90mmChương V/E-HSMT2quả
62Puly kéo cờChương V/E-HSMT4bộ
63Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Chương V/E-HSMT20m
64Lắp đặt đèn hắt biên tên và đèn hắt phù điêuChương V/E-HSMT7bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT50m
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
67Đắp đất chân móngChương V/E-HSMT4,219m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT29,976m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT29,976m3
B Hạng mục: Vườn hoa, nhà ăn, mở rộng bán kính cua
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V/E-HSMT120cây
2Đào xúc đất, đất cấp IChương V/E-HSMT0,649100m3
3Đào dọn hữu cơ mặt bằngChương V/E-HSMT16,227m3
4Vận chuyển cây đã chặt lên xeChương V/E-HSMT15công
5Vận chuyển cây đã chặt, trên mặt bằng cải tạo vườn hoa bằng ô tô 5 tấnChương V/E-HSMT8chuyến
6Đào nền đường, đất cấp IIChương V/E-HSMT30,05m3
7Thi công lớp tạo phẳng cấp phối đá dăm dày trung bình 5cm, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V/E-HSMT0,15100m3
8Trải nilong chống mất nước xi măngChương V/E-HSMT300,5m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dạo, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT30,05m3
10Đổ san đất màu trồng cây bù trũng vườn hoaChương V/E-HSMT85m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25Chương V/E-HSMT150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V/E-HSMT180m
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
14Lắp đặt đèn hắt cây trang tríChương V/E-HSMT10bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V/E-HSMT1,36100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V/E-HSMT2,6100m
17Lắp đặt T nhựa D27/21Chương V/E-HSMT32cái
18Lắp đặt cút nhựa D21Chương V/E-HSMT32cái
19Khóa PVC D27Chương V/E-HSMT1cái
20Lắp đặt bét tưới câyChương V/E-HSMT32cái
21Thay con tiện đã bị hỏngChương V/E-HSMT20cái
22Vật liệu con tiện đã bị hỏngChương V/E-HSMT20con
23Đục tẩy lớp granito tam cấp cũChương V/E-HSMT14,9391m2
24Láng granitô tam cấp nhà ănChương V/E-HSMT14,939m2
25Tháo dỡ bó vỉa cũChương V/E-HSMT16cấu kiện
26Phá dỡ gạch lát vỉa hèChương V/E-HSMT9,94m2
27Đáo hạ cốt vỉa hèChương V/E-HSMT0,994m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa mở rộng, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT0,313m3
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,4m
30Lát, sửa lại vỉa hè vị trí mở rộngChương V/E-HSMT2công
31Đầm đất vị trí mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,015100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vị trí mở rộng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,491m3
33Chi phí vận chuyển máy móc thiết đến và ra khỏi đảoChương V/E-HSMT1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) 5 Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Đội trưởng thi công (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) 5 Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề hàn; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 05 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
4 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
7 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Xe ô tô tự đổ 5 tấn Xe ô tô tự đổ 5 tấn1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->