Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn chi phí mua sắm, cải tạo sửa chữa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 11:44:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề hàn; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 05 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Sân, cổng, tường rào trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguôn chi phí mua sắm, cải tạo sửa chữa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền. 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng. 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh. 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng) là Bên mời thầu, Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát chỉ thực hiện một số nhiệm vụ của Bên mời thầu theo Quyết định phê duyệt Hồ sơ mời thầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ (Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sân, cổng, tường rào | |||
| 1 | Di chuyển cây trong vườn khu vực mở rộng cổng | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng tường đoạn phá dỡ để mở rộng cổng | Chương V/E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 3,129 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V/E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,325 | m3 |
| 9 | Cắt mặt sân bê tông để mở rộng cổng và làm cột cờ | Chương V/E-HSMT | 15 | 1m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 6,738 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hoa thoáng bê tông đúc sẵn | Chương V/E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V/E-HSMT | 9,767 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V/E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V/E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng bulong neo M18, L=600mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V/E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 27 | Khoan cấy thép giằng biên tên, chiều sâu khoan | Chương V/E-HSMT | 13 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cột cờ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 34 | Lát đá bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,146 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,469 | m3 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng inox | Chương V/E-HSMT | 22,368 | m2 |
| 39 | Chỉ đá đầu trụ cổng | Chương V/E-HSMT | 10,4 | m |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên sử dụng keo dán | Chương V/E-HSMT | 8,538 | m2 |
| 42 | Chỉ đá biển tên | Chương V/E-HSMT | 3,03 | m |
| 43 | Gia công lắp dựng chữ biển tên bằng inox vàng gương | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 80,102 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,937 | m2 |
| 46 | Đắp đầu trụ tường rào trang trí | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Đắp phù điêu theo yêu cầu bằng xi măng, sơn 3 nước | Chương V/E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào cải tạo | Chương V/E-HSMT | 257,376 | m2 |
| 49 | Trát gắn vá tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 28,597 | m2 |
| 50 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 355,523 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa thay mới, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 52 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,75 | m |
| 53 | Đầm nèn vị trí mở rộng cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 54 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V/E-HSMT | 94,97 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 14,246 | m3 |
| 56 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 249,39 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cổng nhôm đúc theo yêu cầu | Chương V/E-HSMT | 22,583 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng hoa thoáng nhôm đúc | Chương V/E-HSMT | 11,475 | m2 |
| 59 | Vận chuyển cổng nhôm đúc, hoa thoáng nhôm đúc đến Bạch Long Vĩ | Chương V/E-HSMT | 1 | khoản |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox cao 9,9m | Chương V/E-HSMT | 98,805 | kg |
| 61 | Quả cầu inox đầu cột D90mm | Chương V/E-HSMT | 2 | quả |
| 62 | Puly kéo cờ | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn hắt biên tên và đèn hắt phù điêu | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đắp đất chân móng | Chương V/E-HSMT | 4,219 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 29,976 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 29,976 | m3 |
| B | Hạng mục: Vườn hoa, nhà ăn, mở rộng bán kính cua | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V/E-HSMT | 120 | cây |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Đào dọn hữu cơ mặt bằng | Chương V/E-HSMT | 16,227 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây đã chặt lên xe | Chương V/E-HSMT | 15 | công |
| 5 | Vận chuyển cây đã chặt, trên mặt bằng cải tạo vườn hoa bằng ô tô 5 tấn | Chương V/E-HSMT | 8 | chuyến |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 30,05 | m3 |
| 7 | Thi công lớp tạo phẳng cấp phối đá dăm dày trung bình 5cm, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V/E-HSMT | 300,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dạo, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 30,05 | m3 |
| 10 | Đổ san đất màu trồng cây bù trũng vườn hoa | Chương V/E-HSMT | 85 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn hắt cây trang trí | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V/E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V/E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt T nhựa D27/21 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Khóa PVC D27 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bét tưới cây | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Thay con tiện đã bị hỏng | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Vật liệu con tiện đã bị hỏng | Chương V/E-HSMT | 20 | con |
| 23 | Đục tẩy lớp granito tam cấp cũ | Chương V/E-HSMT | 14,939 | 1m2 |
| 24 | Láng granitô tam cấp nhà ăn | Chương V/E-HSMT | 14,939 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Chương V/E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè | Chương V/E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 27 | Đáo hạ cốt vỉa hè | Chương V/E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa mở rộng, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,4 | m |
| 30 | Lát, sửa lại vỉa hè vị trí mở rộng | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 31 | Đầm đất vị trí mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vị trí mở rộng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 33 | Chi phí vận chuyển máy móc thiết đến và ra khỏi đảo | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 5 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 5 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề hàn; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn. Cả 05 cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bàn ≥ 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi