Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo 5 tòa nhà ký túc 14A, 14B, 14C, 14D, 14E.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008861-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo 5 tòa nhà ký túc 14A, 14B, 14C, 14D, 14E.
Số hiệu KHLCNT 20211008220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 11:39:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,020,551,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653082698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.306165396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.714.385.924 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.428.771.848 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vân thăng nồng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo 5 tòa nhà ký túc 14A, 14B, 14C, 14D, 14E.
Sửa chữa, cải tạo 5 tòa nhà ký túc: 14A; 14B; 14C; 14D; 14E
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và ĐTXD Bộ Quốc phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần khoa học và công nghệ xây dựng + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định đấu thầu sửa chữa, cải tạo trụ sở Học viện Chính trị CAND.


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 29, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Học viện Chính trị Công an nhân dân Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02438385643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Chính trị Công an nhân dân Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C CẢI TẠO NHÀ 14A
1Phá dỡ nền gạch khu wc và lo giaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật340,167m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng để chống thấmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
3Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
4Phá dỡ nền gạch hành lang và phòng (20% KL)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật267,3133m2
5Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
7Tháo dỡ cửa để thay mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3355m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,1m
9Tháo dỡ ổ cắm (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
10Tháo dỡ công tắc đơn (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
11Tháo dỡ công tắc đôi (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
12Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
15Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (40 khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20công
16Vệ sinh tường ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.571,7022m2
17Vệ sinh trần ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,5184m2
18Vệ sinh tường trong nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.791,99m2
19Vệ sinh dầm, trần trong nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.732,8588m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
21Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
24Chống thấm nền wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
25Chống thấm cổ ống lỗ thoát sàn và xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật64lỗ
26Khoan đục lỗ D25, D20 để đi ống cấp nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật801 lỗ khoan
27Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật607,4803m2
28Công tác ốp gạch 250x250 , vữa XM mác 75, hoàn trả bị vỡ khi sửa chữa đường ống nước (Tạm tính 10 viên/ khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m2
29Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
30Trát má cửa thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,811m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.640,2206m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.524,8488m2
33Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2 cấu kiện
34Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính mờTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,59m2
35Gia công hoa sắt thép hình 12x12Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2456tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4294m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,3783100m2
39Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.937,83m2
40Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
41Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
43Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
44Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
45Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
47Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
48Vòi tắm hương senTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
49Bình nóng lạnh 30lTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
50Bơm tăng áp 10m3/h, h=18mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
52Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
53ống nhựa PPR D63 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
54ống nhựa PPR D50 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
55ống nhựa PPR D40 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
56ống nhựa PPR D32 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
57ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,84100m
58ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,88100m
59ống nhựa PPR D20 PN20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
60Tê PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Tê PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Tê PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
63Tê PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Tê PPR D63/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Tê PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
66Tê PPR D40/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Tê PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
68Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
69Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
70Tê PPR ren trong D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
71Cút PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Cút PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
73Cút PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
74Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật249cái
75Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
76Côn PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Côn PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Côn PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Côn PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
80Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
81Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
82Van PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
83Van PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
84Van PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
85Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
86Van 1 chiều D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Van phao cơ D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Rắc co PPR D63Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Rắc co PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
90Rắc co PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
91Rắc co PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
92Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
93MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94MCCB-3P-32a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
95MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
103Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
104MCB-3P-32a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
105Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
106Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
107Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5
108Bảng điện âm tường chứa 2-4 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
109RCBO 2P-25a-30ma-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
110MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
111MCB-2P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
112MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
113Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
114Công tắc đơn 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
115Công tắc đôi 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
116Công tắc 2 cực 20a BNLTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
118Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
119Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.861m
120Cu.PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
121Cu.PVC 1x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
122Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
123Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
124Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
125ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
126ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.170m
127ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
128ống luồn dây PVC D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật226m
129Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTUTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật27máy
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
131Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
132Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
134ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
135Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
136Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật180cái
137Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225m
138Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
139Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,361000v
140Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,361000v
141Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
142Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
143Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,87tấn
144Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,87tấn
145Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
146Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
147Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,05tấn
148Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,05tấn
149Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
D CẢI TẠO NHÀ 14C
1Phá dỡ nền gạch khu wc và lo giaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật340,167m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng để chống thấmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
3Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
4Phá dỡ nền gạch hành lang và phòng (20% KL)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật267,3133m2
5Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
7Tháo dỡ cửa để thay mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3355m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,1m
9Tháo dỡ ổ cắm (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
10Tháo dỡ công tắc đơn (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
11Tháo dỡ công tắc đôi (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
12Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
15Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (40 khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20công
16Vệ sinh tường ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.571,7022m2
17Vệ sinh trần ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,5184m2
18Vệ sinh tường trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.791,99m2
19Vệ sinh dầm, trần trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.732,8588m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
21Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,9529m3
24Chống thấm nền wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
25Chống thấm cổ ống lỗ thoát sàn và xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật64lỗ
26Khoan đục lỗ D25, D20 để đi ống cấp nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật801 lỗ khoan
27Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật607,4803m2
28Công tác ốp gạch 250x250 , vữa XM mác 75, hoàn trả bị vỡ khi sửa chữa đường ống nước (Tạm tính 10 viên/ khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m2
29Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
30Trát má cửa thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,811m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.640,2206m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.524,8488m2
33Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2 cấu kiện
34Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính mờTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,59m2
35Gia công hoa sắt thép hình 12x12Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2456tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4294m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,3783100m2
39Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.937,83m2
40Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
41Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
43Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
44Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
45Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
47Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
48Vòi tắm hương senTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
49Bình nóng lạnh 30l (Chỉ tính tầng 1.2.3)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
50Bơm tăng áp 10m3/h, h=18m (Tham khảo Pentax U5V-200/7T)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
52Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
53ống nhựa PPR D63 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
54ống nhựa PPR D50 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
55ống nhựa PPR D40 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
56ống nhựa PPR D32 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
57ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,84100m
58ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,88100m
59ống nhựa PPR D20 PN20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
60Tê PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Tê PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Tê PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
63Tê PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Tê PPR D63/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Tê PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
66Tê PPR D40/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Tê PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
68Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
69Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
70Tê PPR ren trong D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
71Cút PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Cút PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
73Cút PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
74Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật249cái
75Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
76Côn PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Côn PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Côn PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Côn PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
80Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
81Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
82Van PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
83Van PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
84Van PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
85Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
86Van 1 chiều D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Van phao cơ D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Rắc co PPR D63Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Rắc co PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
90Rắc co PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
91Rắc co PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
92Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
93MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94MCCB-3P-32a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
95MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
103Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
104MCB-3P-32a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
105Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
106Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
107Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5
108Bảng điện âm tường chứa 2-4 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
109RCBO 2P-25a-30ma-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
110MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
111MCB-2P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
112MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
113Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
114Công tắc đơn 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
115Công tắc đôi 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
116Công tắc 2 cực 20a BNLTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
118Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
119Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.861m
120Cu.PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
121Cu.PVC 1x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
122Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
123Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
124Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
125ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
126ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.170m
127ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
128ống luồn dây PVC D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật226m
129Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTU (Chỉ tính tầng 1.2.3, tầng 4.5 chỉ làm đầu chờ)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8máy
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
131Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
132Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
134ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
135Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
136Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật180cái
137Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225m
138Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
139Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,361000v
140Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,361000v
141Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
142Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
143Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,87tấn
144Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,87tấn
145Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
146Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
147Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,05tấn
148Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,05tấn
149Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
E CẢI TẠO NHÀ 14D
1Phá dỡ nền gạch khu wc và lo giaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật340,167m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng để chống thấmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
3Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường khu wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật257,28m2
5Phá dỡ nền gạch hành lang và phòng (20% KL)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật267,3133m2
6Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
8Tháo dỡ cửa để thay mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3355m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,1m
10Tháo dỡ ổ cắm (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
11Tháo dỡ công tắc đơn (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
12Tháo dỡ công tắc đôi (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
13Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
16Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (40 khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20công
17Vệ sinh tường ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.571,7022m2
18Vệ sinh trần ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,5184m2
19Vệ sinh tường trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.791,99m2
20Vệ sinh dầm, trần trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.549,8508m2
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
22Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
25Chống thấm nền wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
26Chống thấm cổ ống lỗ thoát sàn và xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật64lỗ
27Khoan đục lỗ D25, D20 để đi ống cấp nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật801 lỗ khoan
28Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật607,4803m2
29Công tác ốp gạch 250x250 , vữa XM mác 75, hoàn trả bị vỡ khi sửa chữa đường ống nước (Tạm tính 10 viên/ khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m2
30Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật308,736m2
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
32Trát má cửa thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,811m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.640,2206m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.290,3848m2
35Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2 cấu kiện
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,616m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,616m2
38Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,616m2
39Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính mờTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,59m2
40Gia công hoa sắt thép hình 12x12Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2456tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4294m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,3783100m2
44Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.937,83m2
45Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
46Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
48Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
49Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
50Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
52Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
53Vòi tắm hương senTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
54Bình nóng lạnh 30lTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
55Bình nóng lạnh 20lTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
56Bơm tăng áp 10m3/h, h=18m (Tham khảo Pentax U5V-200/7T)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
58Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
59ống nhựa PPR D63 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
60ống nhựa PPR D50 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
61ống nhựa PPR D40 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
62ống nhựa PPR D32 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
63ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,84100m
64ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,88100m
65ống nhựa PPR D20 PN20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
66Tê PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Tê PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Tê PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
69Tê PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Tê PPR D63/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Tê PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
72Tê PPR D40/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
73Tê PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
74Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
75Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
76Tê PPR ren trong D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
77Cút PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Cút PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
79Cút PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
80Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật249cái
81Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
82Côn PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Côn PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
84Côn PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
85Côn PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
86Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
87Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
88Van PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Van PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
90Van PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
91Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
92Van 1 chiều D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Van phao cơ D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Rắc co PPR D63Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Rắc co PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
96Rắc co PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
97Rắc co PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
98Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
99MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
100MCCB-3P-32a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
101MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
103Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
107Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
109Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
110MCB-3P-32a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
111Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
112Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
113Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5
114Bảng điện âm tường chứa 2-4 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
115RCBO 2P-25a-30ma-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
116MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
117MCB-2P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
118MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
119Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
120Công tắc đơn 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
121Công tắc đôi 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
122Công tắc 2 cực 20a BNLTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
124Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
125Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.861m
126Cu.PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
127Cu.PVC 1x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
128Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
129Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
130Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
131ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
132ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.170m
133ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
134ống luồn dây PVC D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật226m
135Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 17.700 BTUTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18máy
136Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
137Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
138Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
139Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
140ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
141Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
142Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật180cái
143Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225m
144Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
145Cung cấp bộ khuếch đại tín hiệu 8 cổng ra (Tham khảo Pacific PDA 8640)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
146Lắp đặt bộ khuếch đạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
147Cung cấp bộ chia tín hiệu 4 cổng ra (Tham khảo PACIFIC 4204AP)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 cổng raTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
149Cung cấp Jack cắm tivi (Tham khảo JF5N 1201: Bao gồm cả đế và mặt)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
150Lắp đặt ổ cắm tiviTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
151Cung cấp dây tín hiệu đồng trục RG6 (Tham khảo mã 301-RG060F-SSBK-1223)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật480m
152Lắp đặt cáp đồng trục RG6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4810 m
153ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật480m
154Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9611000v
155Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9611000v
156Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,55m3
157Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,55m3
158Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,67tấn
159Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,67tấn
160Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
161Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
162Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,03tấn
163Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,03tấn
164Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
165Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
166Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0485m3
F CẢI TẠO NHÀ 14E
1Phá dỡ nền gạch khu wc và lo giaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật340,167m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng để chống thấmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
3Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường khu wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật257,28m2
5Phá dỡ nền gạch hành lang và phòng (20% KL)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật267,3133m2
6Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
8Tháo dỡ cửa để thay mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3355m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,1m
10Tháo dỡ ổ cắm (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
11Tháo dỡ công tắc đơn (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
12Tháo dỡ công tắc đôi (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
13Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
16Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (40 khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20công
17Vệ sinh tường ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.571,7022m2
18Vệ sinh trần ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,5184m2
19Vệ sinh tường trong nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.791,99m2
20Vệ sinh dầm, trần trong nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.549,8508m2
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
22Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0985m3
25Chống thấm nền wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
26Chống thấm cổ ống lỗ thoát sàn và xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật64lỗ
27Khoan đục lỗ D25, D20 để đi ống cấp nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật801 lỗ khoan
28Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật607,4803m2
29Công tác ốp gạch 250x250 , vữa XM mác 75, hoàn trả bị vỡ khi sửa chữa đường ống nước (Tạm tính 10 viên/ khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m2
30Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật308,736m2
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
32Trát má cửa thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,811m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.640,2206m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.290,3848m2
35Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2 cấu kiện
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,616m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,616m2
38Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật227,616m2
39Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính mờTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,59m2
40Gia công hoa sắt thép hình 12x12Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2456tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4294m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,3783100m2
44Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.937,83m2
45Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
46Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
48Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
49Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
50Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
52Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
53Vòi tắm hương senTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
54Bình nóng lạnh 30lTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
55Bình nóng lạnh 20lTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
56Bơm tăng áp 10m3/h, h=18mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
58Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
59ống nhựa PPR D63 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
60ống nhựa PPR D50 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
61ống nhựa PPR D40 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
62ống nhựa PPR D32 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
63ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,84100m
64ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,88100m
65ống nhựa PPR D20 PN20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
66Tê PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Tê PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Tê PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
69Tê PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Tê PPR D63/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Tê PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
72Tê PPR D40/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
73Tê PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
74Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
75Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
76Tê PPR ren trong D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
77Cút PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Cút PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
79Cút PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
80Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật249cái
81Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
82Côn PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Côn PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
84Côn PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
85Côn PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
86Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
87Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
88Van PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Van PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
90Van PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
91Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
92Van 1 chiều D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Van phao cơ D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Rắc co PPR D63Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Rắc co PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
96Rắc co PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
97Rắc co PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
98Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
99MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
100MCCB-3P-32a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
101MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
103Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
107Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
109Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
110MCB-3P-32a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
111Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
112Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
113Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5
114Bảng điện âm tường chứa 2-4 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
115RCBO 2P-25a-30ma-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
116MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
117MCB-2P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
118MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
119Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
120Công tắc đơn 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
121Công tắc đôi 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
122Công tắc 2 cực 20a BNLTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
124Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
125Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.861m
126Cu.PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
127Cu.PVC 1x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
128Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
129Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
130Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
131ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
132ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.170m
133ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
134ống luồn dây PVC D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật226m
135Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥ 17.700 BTUTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật27máy
136Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
137Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
138Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
139Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
140ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
141Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
142Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật180cái
143Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225m
144Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
145Cung cấp bộ khuếch đại tín hiệu 8 cổng raTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
146Lắp đặt bộ khuếch đạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
147Cung cấp bộ chia tín hiệu 4 cổng raTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 cổng raTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
149Cung cấp Jack cắm tiviTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
150Lắp đặt ổ cắm tiviTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
151Cung cấp dây tín hiệu đồng trục RG6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật480m
152Lắp đặt cáp đồng trục RG6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4810 m
153ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật480m
154Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9611000v
155Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9611000v
156Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,55m3
157Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,55m3
158Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,67tấn
159Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,67tấn
160Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
161Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7916m3
162Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,03tấn
163Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,03tấn
164Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
165Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
166Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0485m3
G CẢI TẠO NHÀ 14B
1Phá dỡ nền gạch khu wc và lo giaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật306,1503m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng để chống thấmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,2307m2
3Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
4Phá dỡ nền gạch hành lang và phòng (20% KL)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật241,6895m2
5Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật241,8154m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật561,735m2
7Tháo dỡ cửa để thay mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3355m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,1m
9Tháo dỡ ổ cắm (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
10Tháo dỡ công tắc đơn (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
11Tháo dỡ công tắc đôi (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật39cái
12Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật78bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
15Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (36 khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18công
16Vệ sinh tường ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.576,5092m2
17Vệ sinh trần ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,5184m2
18Vệ sinh tường trong nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.232,986m2
19Vệ sinh dầm, trần trong nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.576,264m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,1823m3
21Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,1823m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,1823m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,1823m3
24Chống thấm nền wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,2307m2
25Chống thấm cổ ống lỗ thoát sàn và xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật56lỗ
26Khoan đục lỗ D25, D20 để đi ống cấp nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật721 lỗ khoan
27Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật547,8398m2
28Công tác ốp gạch 250x250 , vữa XM mác 75, hoàn trả bị vỡ khi sửa chữa đường ống nước (Tạm tính 10 viên/ khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
29Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật561,735m2
30Trát má cửa thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,811m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.645,0276m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6.809,25m2
33Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật241,8154m2 cấu kiện
34Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính mờTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,59m2
35Gia công hoa sắt thép hình 12x12Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2456tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4294m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,3783100m2
39Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.937,83m2
40Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
41Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
43Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
44Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
45Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
47Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
48Vòi tắm hương senTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
49Bình nóng lạnh 30l (Chỉ tính T1.2.3)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22bộ
50Bơm tăng áp 10m3/h, h=18mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
52Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật56cái
53ống nhựa PPR D63 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
54ống nhựa PPR D50 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
55ống nhựa PPR D40 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
56ống nhựa PPR D32 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
57ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,73100m
58ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
59ống nhựa PPR D20 PN20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,78100m
60Tê PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Tê PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Tê PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
63Tê PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Tê PPR D63/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Tê PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
66Tê PPR D40/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Tê PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
68Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
69Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật119cái
70Tê PPR ren trong D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
71Cút PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Cút PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
73Cút PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
74Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật227cái
75Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật238cái
76Côn PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Côn PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Côn PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Côn PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
80Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
81Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật238cái
82Van PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
83Van PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
84Van PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
85Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
86Van 1 chiều D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Van phao cơ D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Rắc co PPR D63Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Rắc co PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
90Rắc co PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
91Rắc co PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
92Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
93MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94MCCB-3P-32a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
95MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
103Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
104MCB-3P-32a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
105Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
106Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
107Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5
108Bảng điện âm tường chứa 2-4 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật39hộp
109RCBO 2P-25a-30ma-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
110MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
111MCB-2P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
112MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
113Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật78bộ
114Công tắc đơn 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
115Công tắc đôi 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật39cái
116Công tắc 2 cực 20a BNLTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
118Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật192m
119Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.346,2m
120Cu.PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật216m
121Cu.PVC 1x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
122Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
123Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
124Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật39hộp
125ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,3m
126ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.014m
127ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật72m
128ống luồn dây PVC D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật226m
129Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTU (Chỉ tính T1.2.3 còn T4.5 chỉ làm đầu chờ)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22máy
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
131Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
132Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
134ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
135Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
136Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật144cái
137Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
138Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật72bộ
139Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,631000v
140Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,631000v
141Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,44m3
142Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,44m3
143Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2tấn
144Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2tấn
145Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5089m3
146Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5089m3
147Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,81tấn
148Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,81tấn
149Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
H THIẾT BỊ
1Cung cấp Điều hòa 1 chiều ≥ 18.000 BTUTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật102cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653082698E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.306165396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.714.385.924 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.428.771.848 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vân thăng nồng sức nâng ≥ 3,0 T1
2 Máy cắt gạch 1,7kw công suất : 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn 5kW công suất : 5,0 kW1
4 Máy hàn 23 KW công suất : 23,0 kW1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất : 1,0 kW1
6 Máy khoan bê tông 0,62 kw công suất : 0,62 kW1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Công suất : 1,5 kW1
8 Máy mài 2,7 Kw công suất : 2,7 kW1
9 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T1
10 Máy trộn vữa dung tích : ≥ 150,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->