Gói thầu: Xây dựng clip, thông điệp truyền thông phát sóng trên kênh VTV5 của Đài truyền hình Việt Nam và kênh VOV giao thông của Đài Tiếng nói Việt Nam trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng do GAVI tài trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976688-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Xây dựng clip, thông điệp truyền thông phát sóng trên kênh VTV5 của Đài truyền hình Việt Nam và kênh VOV giao thông của Đài Tiếng nói Việt Nam trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng do GAVI tài trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976623 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng (GAVI) hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:11:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tính chất tương tự: hợp đồng truyền thông về y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(chuyên ngành đạo diễn sân khấu, điện ảnh, truyền hình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(chuyên ngành quay phim) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng clip, thông điệp truyền thông phát sóng trên kênh VTV5 của Đài truyền hình Việt Nam và kênh VOV giao thông của Đài Tiếng nói Việt Nam trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng do GAVI tài trợ Hỗ trợ triển khai tiêm bổ sung vắc xin bại liệt (IPV) trong tiêm chủng mở rông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng (GAVI) hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự như biên bản bàn giao nghiệm thu dịch vụ, biên bản thanh lý hợp đồng, hợp đồng gốc, giấy xác nhận chuyển tiền của ngân hàng cho hợp đồng đã thực hiện … để cung cấp cho chủ đầu tư đối chiếu. - Tài liệu xác nhận nhà thầu không nợ thuế có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền trong thời điểm 30 ngày tính từ ngày có thời điểm đóng thầu trở lại đây. - Sau khi được công nhận trúng thầu, nhà thầu phải gửi 01 bộ hồ sơ dấu đỏ có đầy đủ nội dung trong HSMT đến chủ đầu tư. (đối với các tài liệu là bản sao phải gửi bản sao y công chứng và đem bản gốc kèm theo để đại diện bên mời thầu đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch Hợp tác Quốc tế - Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716353 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Kế hoạch Hợp tác Quốc tế - Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716353 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng clip truyền thông về lợi ích và lịch tiêm bổ sung vắc xin bại liệt trong Tiêm chủng mở rộng và phát sóng trên kênh VTV5 Đài Truyền hình Việt Nam | Thể loại: Video clip (Truyền hình). Thời lượng: 60-90 giây. Chất lượng: chuẩn HD720p (1280x720), màu sắc sinh động, rõ nét, liên tục Ngôn ngữ: Tiếng Việt Đạt tiêu chuẩn phát sóng trên truyền hình. Nội dung: truyền thông về sự cần thiết và đối tượng tiêm bổ sung vắc xin bại liệt trong Tiêm chủng mở rộng. Hình ảnh minh họa sinh động, đa dạng, phù hợp với nội dung và đảm bảo yêu cầu chuyên môn về tiêm chủng mở rộng. Phát sóng: 24 lần trong thời gian ít nhất 24 ngày trên kênh VTV5 Đài Truyền hình Việt Nam. Khung giờ phát sóng: một trong ba khung giờ: Sáng: 08h00 -09h30; Trưa: 11h00 -13h00; Tối: 18h00 - 20h00. Sản phẩm bàn giao: 02 đĩa DVD gốc hoặc USB chứa nội dung phát sóng, giấy chứng nhận phát sóng của Đài Truyền hình Việt Nam. | Video Clip | 1 | Đơn vị tính: Video clip truyền hình |
| 2 | Xây dựng thông điệp truyền thông về lợi ích và lịch tiêm bổ sung vắc xin bại liệt trong Tiêm chủng mở rộng và phát sóng trên kênh VOV giao thông của Đài Tiếng nói Việt Nam | Thời lượng: 55-60 giây chất lượng.Nội dung: truyền thông về lợi ích và lịch tiêm bổ sung vắc xin bại liệt trong Tiêm chủng mở rộng.Ngôn ngữ: Tiếng ViệtPhát sóng: 42 lần trên kênh VOV giao thông của Đài Tiếng nói Việt Nam trong ít nhất 30 ngày.Khung giờ phát sóng:Sáng: 09h30 - 10h30Chiều: 19h - 20h00-Sản phẩm bàn giao: 02 đĩa DVD gốc hoặc USB chứa nội dung phát sóng và giấy chứng nhận phát sóng của Đài Tiếng nói Việt Nam | thông điệp | 1 | Đơn vị tính: thông điệp truyền thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tính chất tương tự: hợp đồng truyền thông về y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Đại học(chuyên ngành đạo diễn sân khấu, điện ảnh, truyền hình) | 5 | 5 |
| 2 | Tổ chức sản xuất | 1 | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) | 5 | 5 |
| 3 | Biên tập viên | 1 | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) | 5 | 5 |
| 4 | Quay phim | 1 | Đại học(chuyên ngành quay phim) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi