Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 12:55:00 đến ngày 2021-10-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,141,962,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842588617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 4.095.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 12.285.000.0000 đồng.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 01 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.285.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giáo dục có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô xi téc chở nước ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở An Phú Đông Sửa chữa, nâng cấp Trường Trung học cơ sở An Phú Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 – Địa chỉ: 203/19 Đường Trục, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12. Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 2.532,086 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | 2.532,086 | m2 | |
| 3 | Quét 3 lớp chống thấm sàn hành lang theo quy trinhg nhà sản xuất | 372,62 | m2 | |
| 4 | Lát nền, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | 2.526,786 | m2 | |
| 5 | Lát ngạch cửa đá granite dày 18mm, vữa XM M75 | 5,3 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bậc cấp đá mài hiện hữu | 26,01 | m2 | |
| 7 | Lát bậc tam cấp đá granite, vữa XM mác 75 | 26,01 | m2 | |
| 8 | Cạo sủi, vệ sinh tường, cột trong nhà hiện trạng | 2.829,487 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.829,487 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.829,487 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh tường, cột ốp đá rửa hiện trạng | 1.835,488 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.574,088 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | 261,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.835,488 | m2 | |
| 15 | Cạo sủi, vệ sinh tường, cột, lam đứng hiện trạng | 187,18 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, lam đứng ngoài nhà | 187,18 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,18 | m2 | |
| 18 | Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng | 1.467,955 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.467,955 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.467,955 | m2 | |
| 21 | Cạo sủi, vệ sinh trần hiện trạng | 1.956,57 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | 1.956,57 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.956,57 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 1.040,71 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,463 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,463 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,463 | tấn | |
| 28 | Lợp trần tole dày 0,35mm | 10,407 | 100m2 | |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 849,778 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,863 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 3,863 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 3,863 | tấn | |
| 33 | Lợp tole mái mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | 8,498 | 100m2 | |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 332,16 | m2 | |
| 35 | Vệ sinh nền sê nô | 468,56 | m2 | |
| 36 | Quét chống thấm sê nô mái theo quy trình nhà sản xuất | 468,56 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 332,16 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 81,255 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 81,255 | m2 | |
| 40 | Láng nền dày 1cm, vữa XM mác 75 | 81,255 | m2 | |
| 41 | Lát nền gạch ceramic nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | 81,255 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | 249,42 | m2 | |
| 43 | Đục nhám mặt tường ốp gạch mới | 39,2 | m2 | |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng | 288,62 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | 288,62 | m2 | |
| 46 | Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng | 261,34 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 29,504 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 75,032 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,76 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,58 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 30 | bộ | |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 21 | bộ | |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 7 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt bồn cầu | 30 | cái | |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt | 30 | cái | |
| 56 | Lắp đựng hộp đựng giấy vệ sinh | 30 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Lavabo | 21 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng | 21 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 21 | cái | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | 42 | cái | |
| 61 | Lắp đặt âu tiếu nam + Nút nhấn xả cảm ứng | 7 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi nước | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt van gang D27 | 4 | cái | |
| 64 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | 3,2 | m2 | |
| 65 | Cung cấp lắp đặt khung thép hộp đặt bàn lavabo hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 5,45 | m2 | |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,765 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN15 | 0,269 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN20 | 0,311 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN25 | 0,328 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN32 | 0,046 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN50 | 0,408 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN80 | 0,098 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống thoát xám uPVC DN100 | 0,38 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN32 | 0,039 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN50 | 0,031 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN100 | 0,478 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống thoát đen uPVC DN125 | 0,101 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống thông hơi uPVC DN50 | 0,17 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt co uPVC DN15 | 36 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co uPVC DN20 | 31 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co uPVC DN25 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN20-15 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN25-20 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN20-15 | 24 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25-20 | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN15 | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN25 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê giảm răng trong uPVC DN20-15 | 9 | cái | |
| 89 | Lắp đặt co răng trong uPVC DN15 | 25 | cái | |
| 90 | CCLĐ ống mềm (150mm) DN15 | 23 | cái | |
| 91 | Rắc co DN20 | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt xi phông DN50 | 28 | cái | |
| 93 | Tê cong DN50 | 2 | cái | |
| 94 | Bịt xả thông tắc DN50 | 2 | cái | |
| 95 | Bịt xả thông tắc DN80 | 5 | cái | |
| 96 | Bịt xả thông tắc DN100 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co uPVC DN32 | 7 | cái | |
| 98 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 | 7 | cái | |
| 99 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-50 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 52 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co lơi uPVC DN80 | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co lơi uPVC DN100 | 9 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN80-50 | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | 19 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 | 11 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-80 | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Y đều uPVC DN50 | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100-50 | 2 | cái | |
| 111 | Bịt xả thông tắc DN100 | 3 | cái | |
| 112 | Bịt xả thông tắc DN125 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN50-32 | 7 | cái | |
| 115 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-50 | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt co lơi uPVC DN50 | 23 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co lơi uPVC DN100 | 66 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co lơi uPVC DN125 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 | 7 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-100 | 11 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co uPVC DN50 | 16 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Y đều uPVC DN50 | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt máy bơm (Q=12m3/h, H=10m.H20) | 16 | 1 máy | |
| 126 | Luppe (Lưới lọc) DN50 | 7 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co DN50 | 5 | cái | |
| 128 | Van khóa uPVC DN50 | 1 | cái | |
| 129 | Rắc co DN50 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống uPVC DN50 (Dự kiến) | 0,2 | 100m | |
| 131 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 86,88 | m2 | |
| 132 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600mm | 86,88 | m2 | |
| 133 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,9 | m2 | |
| 134 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm dán decal mờ (Phụ kiện trọng bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 45,9 | m2 | |
| 135 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 88,682 | m2 | |
| 136 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,239 | tấn | |
| 137 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,239 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,239 | tấn | |
| 139 | Lợp tole mái mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | 0,887 | 100m2 | |
| 140 | Lắp đặt Đèn đơn 0,6m-1x9w máng trơn áp tường | 14 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt Đèn đôi 1,2m-2x18w máng phản quang ti treo trần | 120 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt Đèn áp trần gắn bóng led 18w-220V D225 | 16 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 1,9w | 24 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều 10A + mặt công tắc + đế | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 10A + mặt công tắc + đế | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt bộ 4 công tắc 1 chiều 10A + mặt công tắc + đế | 15 | cái | |
| 147 | Lắp dặt cáp điện CV/1Cx1,5mm2 | 2.920 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | 710 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống PVC D20 | 150 | m | |
| 150 | Nlắp đặt nẹp luồn dây PVC D20x10mm | 45 | m | |
| 151 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 103,2 | cấu kiện | |
| 152 | Phá thành bệ đỡ nắp đan bê tông hiện hữu | 1,093 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương nước dày 100mm, đá 1x2, mác 200 | 5,941 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành mương nước | 1,455 | 100m2 | |
| 155 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác | 153,8 | md | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,446 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,346 | 100m2 | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,412 | tấn | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | 0,152 | tấn | |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 103,2 | cấu kiện | |
| 161 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | 7,446 | m3 | |
| 162 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | 7,446 | m3 | |
| 163 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 1.615,5 | m2 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 242,325 | m3 | |
| 165 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 1.615,5 | m2 | |
| 166 | Phá thành bồn hoa hiện hữu | 3,744 | m3 | |
| 167 | Xây thành bồn hoa gạch không nung 4x8x18cm, vữa M75 | 9,266 | m3 | |
| 168 | Bê tông giằng bồn hoa đá 1x2, M200 | 0,983 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng bồn hoa | 0,094 | 100m2 | |
| 170 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,96 | m2 | |
| 171 | Trát giằng bồn hoa, vữa XM mác 75 | 29,952 | m2 | |
| 172 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | 79,664 | m2 | |
| 173 | Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng ngoài nhà | 739,177 | m2 | |
| 174 | Cạo sủi, vệ sinh tường hiện trạng trong nhà | 47,18 | m2 | |
| 175 | Cạo rỉ khung thép hàng rào hiện hữu | 65,442 | m2 | |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 739,177 | m2 | |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 47,18 | m2 | |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 739,177 | m2 | |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,18 | m2 | |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,442 | m2 | |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 28,524 | 100m2 | |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 28,524 | 100m2 | |
| B | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 292.474.384 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842588617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 4.095.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 12.285.000.0000 đồng.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 01 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.285.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giáo dục có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 4.095.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 07 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 06 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Ô tô xi téc chở nước ≥ 4m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 10 | Máy khoan | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt, thép | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 14 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 30 |
| 15 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi