Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000870-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210945060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chi lô đất ở dân cư vị trí số 01 và vị trí số 02, xóm 7 xã Nghi Văn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:37:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,208,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thônghoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 - 12T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 - 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 14 - 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 20 - 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01 và vị trí 02, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chi lô đất ở dân cư vị trí số 01 và vị trí số 02, xóm 7 xã Nghi Văn và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An) (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng UBND Xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An) (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. * Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: - Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. - Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư + Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới thời điểm tháng 6 năm 2021 và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An) (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Hưng. + Đ/C: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Nghi Lộc; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghi Lộc; +Đ/C: khối 4, Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt42,5678m3
2Vét hữu cơ, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,8582100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,2839100m3
4Đào nền đường bằng nhân côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5798m3
5Đào nền đường bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,4102100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,205100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt59,0471100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,5564100m3
9Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất rú dứa xã Nghi Hưng, huyện Nghi LộcTheo chương V và BVTK được phê duyệt7.950,21m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,5902100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt55,7706m3
12Lót bạt ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.859,02m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4393100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt334,6236m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,1725100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5172100m3
B MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=241.8M( VỊ TRÍ 1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,463m3
2Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1469100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9344100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,18m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt241,8m2
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,18m3
7Ván khuôn gỗ móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4856100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt85,11m3
9Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt386,88m2
10Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt17m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,466100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,54m3
13Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6781tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6577100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt241,8cấu kiện
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=317.8M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,012m3
2Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,8859100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,833100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,8m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt317,8m2
6Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt128,4m3
7Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,9831tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,447100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,9m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,553100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3994tấn
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt317,8đoạn cống
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt317,8cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC KHẨU ĐỘ B:0.5M QUA ĐƯỜNG L=54M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,956m3
2Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9384100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,767100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,4m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,1m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,4m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,272tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1009tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7311100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,12m
12Đá dăm đệm hai bên cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt37,26m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC KHẨU ĐỘ B:0.6M QUA ĐƯỜNG L=8M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,444m3
2Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2176100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,158100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,5m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2093tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1556tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,349100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0182100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,34m
12Đá dăm đệm hai bên cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,52m3
F MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=294.8M( VỊ TRÍ 2)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,318m3
2Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,0558100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3584100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,48m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt294,8m2
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,48m3
7Ván khuôn gỗ móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5916100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt103,77m3
9Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt471,68m2
10Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,8m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,007100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,51m3
13Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,0459tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8019100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt294,8cấu kiện
G CỐNG THOÁT NƯỚC KHẨU ĐỘ B:0.5M QUA ĐƯỜNG L=27.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,798m3
2Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,881100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,383100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,7m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt14m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,7m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,636tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5504tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3655100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,56m
12Đá dăm đệm hai bên cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,63m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M VỊ TRÍ 2 L=36.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,692m3
2Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3191100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,544100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,7m3
5Đổ bê tôngmóng cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,7m3
6Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,1m3
7Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8036tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1245tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8044100m2
10Ván khuôn gỗ móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0824100m2
11Chèn mối nối VXM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,63m2
12Đá dăm đệm hai bên cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,84m3
I ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt39,6354m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1321100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2934100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,096m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,78m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190ATheo chương V và BVTK được phê duyệt26Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt26cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt26cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo chương V và BVTK được phê duyệt720m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,72km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VTheo chương V và BVTK được phê duyệt22Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Bộ
14Khóa néoTheo chương V và BVTK được phê duyệt24Cái
15Khóa đỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt24Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Theo chương V và BVTK được phê duyệt24Cái
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt23,3913100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,4289100m3
J ĐẮP ĐẤT NỀN
1Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất rú dứa xã Nghi Hưng, huyện Nghi LộcTheo chương V và BVTK được phê duyệt13.058,8m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và BVTK được phê duyệt121,6849100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.42
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT 1 Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.21
5 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thônghoặc hạ tầng kỹ thuật.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T1
2 Ô tô tự đổ 5 - 12T3
3 Ô tô tưới nước 5m31
4 Máy đào 1,25m32
5 Máy lu bánh thép 9 - 10T1
6 Máy lu bánh thép 14 - 16T1
7 Máy lu rung 20 - 25T1
8 Máy trộn bê tông 250l2
9 Máy trộn vữa 150l2
10 Máy cắt uốn thép 5kW2
11 Máy đầm bàn 1kW2
12 Máy ủi 110CV1
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
14 Máy đầm dùi 1,5kW2
15 Máy hàn điện 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->