Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chi lô đất ở dân cư vị trí số 01 và vị trí số 02, xóm 7 xã Nghi Văn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:37:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,208,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thônghoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01 và vị trí 02, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chi lô đất ở dân cư vị trí số 01 và vị trí số 02, xóm 7 xã Nghi Văn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. * Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: - Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. - Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư + Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới thời điểm tháng 6 năm 2021 và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An) (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Hưng. + Đ/C: Số 02 - Ngõ 60 - đường Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Nghi Lộc; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghi Lộc; +Đ/C: khối 4, Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,5678 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,8582 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,2839 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng nhân công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5798 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,4102 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,205 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,0471 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,5564 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất rú dứa xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7.950,21 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,5902 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,7706 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.859,02 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4393 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 334,6236 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,1725 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5172 | 100m3 |
| B | MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=241.8M( VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,463 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1469 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9344 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,18 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 241,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4856 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85,11 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 386,88 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,466 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,54 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6781 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6577 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 241,8 | cấu kiện |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=317.8M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,012 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8859 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,833 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,8 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317,8 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 128,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9831 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,447 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3994 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317,8 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 317,8 | cấu kiện |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC KHẨU ĐỘ B:0.5M QUA ĐƯỜNG L=54M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,956 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,767 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,272 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1009 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7311 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,12 | m |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,26 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC KHẨU ĐỘ B:0.6M QUA ĐƯỜNG L=8M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,444 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2093 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1556 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,34 | m |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| F | MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=294.8M( VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,318 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0558 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3584 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,48 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 294,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5916 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 103,77 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 471,68 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,007 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,51 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0459 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8019 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 294,8 | cấu kiện |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC KHẨU ĐỘ B:0.5M QUA ĐƯỜNG L=27.0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,798 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,881 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,636 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5504 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3655 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,56 | m |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,63 | m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M VỊ TRÍ 2 L=36.0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,692 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3191 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tôngmóng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1245 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 11 | Chèn mối nối VXM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,63 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,84 | m3 |
| I | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,6354 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2934 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 720 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,72 | km |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Khóa néo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 16 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,3913 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,4289 | 100m3 |
| J | ĐẮP ĐẤT NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất rú dứa xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13.058,8 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,6849 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 4 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT | 1 | Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thônghoặc hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5 - 12T | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | 1,25m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 9 - 10T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 14 - 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 20 - 25T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi