Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009924-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý Bến phà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 12:57:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,758,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 150 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,230 tỷ VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn, công suất >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, công suất >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy mài, công suất >=2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài, công suất >=2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Palăng, sức nâng >=3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng, sức nâng >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Palăng, sức nâng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng, sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Kích nâng >=100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích nâng >=100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý Bến phà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 073.3529.017 – Fax: 073.3529.038; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vỏ | |||
| 1 | s = 4 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13.417,66 | kg |
| 2 | s = 5 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.001,856 | kg |
| 3 | s = 6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 35.779,479 | kg |
| 4 | s = 8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 40.244,656 | kg |
| 5 | s = 10 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 26.156,708 | kg |
| 6 | s = 12 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.017,36 | kg |
| 7 | s = 14 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 310,028 | kg |
| 8 | s = 40 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 394,384 | kg |
| 9 | s = 45 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.870,812 | kg |
| 10 | Lượng dư gia công thép tấm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4.807,718 | kg |
| 11 | L50x50x4 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 573,76 | kg |
| 12 | L63x63x6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.846,988 | kg |
| 13 | L75x75x6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9.913,883 | kg |
| 14 | f 114,3x6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2.052,176 | kg |
| 15 | f 89.1x5.5 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 713,468 | kg |
| 16 | f 42,2x2.3 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 596,64 | kg |
| 17 | 10x10 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 602,88 | kg |
| 18 | f 6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.112,176 | kg |
| 19 | D20 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 334,932 | kg |
| 20 | Lượng dư gia công thép hình | Tuân thủ HSTK được duyệt | 532,407 | kg |
| 21 | Phun cát | Tuân thủ HSTK được duyệt | 359,98 | m2 |
| 22 | Que hàn C47 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3.600,706 | kg |
| 23 | Chai oxy | Tuân thủ HSTK được duyệt | 335,122 | chai |
| 24 | Gaz 12kg/chai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 36,305 | chai |
| 25 | Đá mài | Tuân thủ HSTK được duyệt | 105,258 | viên |
| 26 | Điện năng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20.803,011 | kw |
| 27 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 792 | lít |
| 28 | Sơn 02 lớp sơn phủ màu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 432 | lít |
| 29 | Sơn 01 lớp chống hà | Tuân thủ HSTK được duyệt | 40,571 | lít |
| 30 | Dung môi sơn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 959 | lít |
| 31 | Dung môi sơn chống hà | Tuân thủ HSTK được duyệt | 46,545 | lít |
| 32 | Phần thảm bê tông mặt boong | Tuân thủ HSTK được duyệt | 23,808 | m3 |
| B | Phần máy | |||
| 1 | Máy chính (Ne=239 HP, n=1.800 v/ph, hộp số kèm theo máy) | Theo E-HSMT file đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Hộp số rời | i = 2.04 | 2 | Cái |
| 3 | Trục các đăng | phi 90, L=1100 | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm (mua ngoài có cùng loại với các khớp nối mềm mà đơn vị đang sử dụng) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tổ máy phát điện, Diesel N=41HP, n=1500 v/p, Máy phát điện 30kVA (24kW), 50 Hz | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | tổ |
| 6 | Tổ bơm nước chữa cháy - dùng chung, Q=30 m3/h, H=33m, N=5,5kW | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | tổ |
| 7 | Tổ bơm hút khô - dằn (loại tự hút), Q=20 m3/h, H=23m, diesel dùng loại vinapro | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | tổ |
| 8 | Bơm tay hút khô | Dy40 | 1 | cái |
| 9 | Hòm đựng ắc quy (loại 2 bình) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ắc quy khởi động | 12V-200Ah | 4 | cái |
| 11 | Hòm đựng ắc quy (loại 1 bình) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Ắc quy khởi động | 12V-100Ah | 1 | cái |
| 13 | Két dầu đốt F1000, L=1500, s=4 | V=1000 L/thép cấp A | 2 | cái |
| 14 | Tôn vỏ két s=4 | Thép cấp A | 3,46 | m2 |
| 15 | Khung két L50x50x5 | Thép cấp A | 9,6 | m |
| 16 | Giá bắt két L50x50x5 | Thép cấp A | 1,2 | m |
| 17 | Bích nối ống thông hơi Dy50 | Thép cấp A | 1 | cái |
| 18 | Bích nối ống Dy25 | Thép cấp A | 2 | cái |
| 19 | Bích nối ống Dy15 | Thép cấp A | 1 | cái |
| 20 | Ống đo có nắp tự đóng | Thép cấp A | 1 | cái |
| 21 | Cửa người 350x450 | Thép cấp A | 21 | kg |
| 22 | Bulông M18x50 + đai ốc + vòng đệm | SF 60 | 20 | bộ |
| 23 | Két nước thải | V=500 L/Composite | 2 | cái |
| 24 | Két nước ngoài tàu vệ sinh | V=500 L/Inox | 2 | cái |
| 25 | Bình CO2 chữa cháy | 9L (6 kg) | 2 | cái |
| 26 | Bình bọt chữa cháy Ansul | 9L (6 kg) | 2 | cái |
| 27 | Ống thông gió tự nhiên | 300x200x2/Thép cấp A | 392,5 | kg |
| 28 | Quả cầu xoay thông gió | phi500/Inox | 4 | cái |
| 29 | Bộ giãn nở nhiệt ống khí xả máy chính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Bộ giãn nở nhiệt ống khí xả máy phụ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Bầu giảm âm máy chính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Bầu giảm âm máy phụ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bột vải sợi, chất cách nhiệt | Tuân thủ HSTK được duyệt | 60 | kg |
| 34 | Tôn bảo vệ ống khí xả s = 0.4 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14 | m2 |
| 35 | Ống khí xả máy chính F165.2x5 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20 | m |
| 36 | Ống khí xả máy phụ F60.5x3.9 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | m |
| 37 | Tôn sàn buồng máy s = 6 (tôn nhám) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 25 | m2 |
| 38 | Hộp thông sông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Thép căn lắp ráp máy chính | Thép cấp A | 50 | kg |
| 40 | Bàn ghi nhật ký | Nhựa | 1 | cái |
| 41 | Tủ đựng tài liệu, dụng cụ | Tôn | 1 | cái |
| C | Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Bu lông M6x20 | Đồng | 4 | cái |
| 2 | Đai ốc chân vịt | Đồng đúc | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M8x30 | Đồng | 24 | cái |
| 4 | Đệm s = 2 | Đồng lá | 4 | cái |
| 5 | Chân vịt | Đồng đúc | 4 | cái |
| 6 | Then chân vịt | SF60 | 4 | cái |
| 7 | Vít M8x20 | Đồng | 64 | cái |
| 8 | Tết kín nước | Tết mỡ chì | 4 | cái |
| 9 | Vòng ép tết chân vịt | Đồng đúc | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M10x30 | SUSF304 | 48 | cái |
| 11 | Ốp chắn rác | SUSF304 | 4 | cái |
| 12 | Vòng chặn bạc | Đồng | 4 | cái |
| 13 | Bạc đỡ trước phi114.3xphi139.7x457 (4 1/2" x 5 1/2" x 18") | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Bu lông M12x40 | SUSF304 | 8 | cái |
| 15 | Ống bao trục | SF55 | 4 | cái |
| 16 | Trục chân vịt F100 (Trục chân vịt/áo bọc trục) | SF55/SUSF304 | 4 | cây |
| 17 | Vòng tháo bạc | Đồng | 4 | cái |
| 18 | Bạc đỡ trước phi114.3xphi139.7x229 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Vòng chia nước | Đồng | 4 | cái |
| 20 | Đầu nối ống M16x1.5 | Đồng đúc | 4 | cái |
| 21 | Đệm kín | Đồng | 4 | cái |
| 22 | Tết kín nước | Tết mỡ chì | 4 | cái |
| 23 | Ép tết kín nước | Đồng | 4 | cái |
| 24 | Vít cấy M16x100 | Thép cấp A | 12 | cái |
| 25 | Đai ốc M16 | SF55 | 24 | cái |
| 26 | Khớp nối trục trung gian | SF55 | 4 | cái |
| 27 | Then khớp nối | SF60 | 4 | cái |
| 28 | Đai ốc M20 | SF60 | 32 | cái |
| 29 | Đai ốc dẹt M20 | SF60 | 32 | cái |
| 30 | Bu lông tinh M20x115 | SF60 | 32 | cái |
| 31 | Đai ốc khớp nối | SF60 | 4 | cái |
| 32 | Tấm hãm đai ốc | Thép cấp A | 4 | cái |
| 33 | Bulông M12x20 | SF55 | 4 | cái |
| 34 | Bulông M8x16 | SF55 | 32 | cái |
| 35 | Dây đồng F2 | Đồng | 8 | cái |
| D | Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Khớp nối trục chân vịt | SF55 | 2 | cái |
| 2 | Đai ốc khớp nối | Thép 45 | 4 | cái |
| 3 | Vít M8x20 | Đồng | 8 | cái |
| 4 | Then khớp nối | SF60 | 2 | cái |
| 5 | Trục trung gian 1 (phi99.5, L=3300) | SF55 | 2 | cây |
| 6 | Gối đỡ trục trung gian SKF | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Khớp nối hộp số | SF55 | 2 | cái |
| 8 | Bu lông tinh M20x115 | SF60 | 16 | cái |
| 9 | Đai ốc M20 | SF60 | 16 | cái |
| 10 | Đai ốc dẹt M20 | SF60 | 16 | cái |
| 11 | Tấm hãm đai ốc | Thép cấp A | 4 | cái |
| 12 | Bulông M12x20 | SF55 | 4 | cái |
| E | Hệ trục trung gian 2 | |||
| 1 | Khớp nối trục chân vịt | SF55 | 2 | cái |
| 2 | Đai ốc khớp nối | Thép 45 | 4 | cái |
| 3 | Vít M8x20 | Đồng | 8 | cái |
| 4 | Then khớp nối | SF60 | 2 | cái |
| 5 | Trục trung gian 2 (phi99.5, L=4500) | SF55 | 2 | cây |
| 6 | Gối đỡ trục trung gian SKF | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Khớp nối hộp số | SF55 | 2 | cái |
| 8 | Bu lông tinh M20x115 | SF60 | 16 | cái |
| 9 | Đai ốc M20 | SF60 | 16 | cái |
| 10 | Đai ốc dẹt M20 | SF60 | 16 | cái |
| 11 | Tấm hãm đai ốc | Thép cấp A | 4 | cái |
| 12 | Bulông M12x20 | SF55 | 4 | cái |
| F | Hệ thống dầu đốt | |||
| 1 | Van đóng nhanh Dy15 | Đồng thau | 3 | chiếc |
| 2 | Van xả tự đóng Dy15 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 3 | Van ngắt Dy25 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 4 | Nắp thăm đo dầu Dy40 | Thép | 1 | chiếc |
| 5 | Ống thủy báo mức | Nhựa trong suốt | 2 | chiếc |
| 6 | Đầu ống thông hơi phòng hỏa Dy50 | Thép | 2 | chiếc |
| 7 | Bích nối ống qua boong Dy50 | Thép cấp A | 8 | chiếc |
| 8 | Bích nối ống qua boong Dy40 | Thép cấp A | 8 | chiếc |
| 9 | Mặt bích quốc tế | Thép cấp A | 1 | chiếc |
| 10 | Tấm bảo vệ chân ống đo rót | Thép cấp A | 2 | chiếc |
| 11 | Nắp ống đo tự đóng kèm | Thép lõi đồng | 1 | chiếc |
| 12 | Đường ống F 60,5x6,5 (50A) | Thép đen | 24 | m |
| 13 | Đường ống F 48,6x3,7 (40A) | Thép đen | 25 | m |
| 14 | Đường ống F 21,7x2,8 (15A) | Ống đồng | 35 | m |
| 15 | Đường ống F 17,3x2,3 (10A) | Ống đồng | 15 | m |
| G | Hệ thống nước làm mát | |||
| 1 | Van nêm Dy125 | Đồng thau | 4 | chiếc |
| 2 | Van nêm Dy65 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 3 | Van ngắt Dy50 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 4 | Van ngắt Dy32 | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 5 | Van ngắt Dy20 | Đồng thau | 4 | chiếc |
| 6 | Van ngắt một chiều Dy50 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 7 | Van ngắt một chiều Dy32 | Đồng thau | 3 | chiếc |
| 8 | Bầu lọc cát Dy125 | Thép | 2 | chiếc |
| 9 | Kính quan sát Dy50 | Thép + kính | 2 | chiếc |
| 10 | Kính quan sát Dy32 | Thép + kính | 3 | chiếc |
| 11 | Kính quan sát Dy20 | Thép + kính | 4 | chiếc |
| 12 | Đầu ống thông hơi Dy50 | Thép | 2 | chiếc |
| 13 | Bích nối ống qua vách Dy50 | Thép | 8 | chiếc |
| 14 | Đường ống F 139.8x6,6 (125A) | Thép tráng kẽm | 7 | m |
| 15 | Đường ống F 76,3x5,2 (65A) | Thép tráng kẽm | 8 | m |
| 16 | Đường ống F 60,5x6,5 (50A1) | Thép tráng kẽm | 6 | m |
| 17 | Đường ống F 60,5x3,9 (50A) | Thép tráng kẽm | 8 | m |
| 18 | Đường ống F 42.7x3,5 (32A) | Thép tráng kẽm | 22 | m |
| 19 | Đường ống F 27.2x2,9 (20A) | Thép tráng kẽm | 18 | m |
| H | Hệ thống hút khô | |||
| 1 | Van ngắt một chiều Dy65 | Đồng thau | 6 | chiếc |
| 2 | Van ngắt một chiều Dy50 | Đồng thau | 8 | chiếc |
| 3 | Van ngắt một chiều Dy40 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 4 | Van ngắt Dy65 | Đồng thau | 3 | chiếc |
| 5 | Van ngắt Dy50 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 6 | Van ngắt Dy40 | Đồng thau | 4 | chiếc |
| 7 | Van ngắt Dy15 | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 8 | Van nêm Dy65 | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 9 | Hộp xả cặn Dy65 | Thép cấp A | 3 | chiếc |
| 10 | Hộp xả cặn Dy50 | Thép cấp A | 4 | chiếc |
| 11 | Miệng hút một chiều Dy40 | Thép | 1 | chiếc |
| 12 | Phễu hút Dy65 | Thép cấp A | 3 | chiếc |
| 13 | Phễu hút Dy50 | Thép cấp A | 8 | chiếc |
| 14 | Phễu hút Dy40 | Thép cấp A | 1 | chiếc |
| 15 | Đầu ống thăm đo Dy40 | Thép | 5 | chiếc |
| 16 | Ong co giãn | Thép cấp A | 2 | chiếc |
| 17 | Bích nối ống Dy65 | Thép cấp A | 24 | chiếc |
| 18 | Bích nối ống Dy50 | Thép cấp A | 28 | chiếc |
| 19 | Bích nối ống Dy40 | Thép cấp A | 40 | chiếc |
| 20 | Đầu ống thông hơi Dy65 | Thép | 8 | chiếc |
| 21 | Đầu ống thông hơi Dy50 | Thép | 1 | chiếc |
| 22 | Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 23 | Kính quan sát Dy65 | Thép + Kính | 2 | chiếc |
| 24 | Kính quan sát Dy40 | Thép + Kính | 1 | chiếc |
| 25 | Tay van điều khiển từ xa | Thép | 3 | chiếc |
| 26 | Bích nối xả | Thép | 1 | chiếc |
| 27 | Đường ống F 76,3x6,3 (65A1) | Thép tráng kẽm | 8 | m |
| 28 | Đường ống F 76,3x4,2 (65A) | Thép tráng kẽm | 50 | m |
| 29 | Đường ống F 60,5x6,3 (50A1) | Thép tráng kẽm | 10 | m |
| 30 | Đường ống F 60,5x3,8 (50A) | Thép tráng kẽm | 28 | m |
| 31 | Đường ống F 48,6x3,5 (40A) | Thép tráng kẽm | 60 | m |
| I | Hệ thống nước chữa cháy | |||
| 1 | Van nêm Dy80 | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 2 | Van ngắt Dy80 | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 3 | Van ngắt Dy25 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 4 | Van ngắt Dy15 | Đồng | 1 | chiếc |
| 5 | Van ngắt 1 chiều Dy80 | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 6 | Van ngắt 1 chiều Dy20 | Đồng thau | 2 | chiếc |
| 7 | Van chữa cháy Dy50 | Đồng | 9 | chiếc |
| 8 | Hộp đựng vòi rồng+dây+đầu phun | Thép cấp A | 9 | chiếc |
| 9 | Cuộn ống mềm chữa cháy 20m | Chuyên dùng | 9 | cuộn |
| 10 | Đầu phun chữa cháy F 12mm | Chuyên dùng | 9 | chiếc |
| 11 | Mặt bích chờ Dy25 | Thép cấp A | 2 | chiếc |
| 12 | Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Đường ống F 89,1x5,5 (80A) | Thép tráng kẽm | 14 | m |
| 14 | Đường ống F 76,3x5,2 (65A) | Thép tráng kẽm | 20 | m |
| 15 | Đường ống F 60,5x3,9 (50A) | Thép tráng kẽm | 30 | m |
| 16 | Đường ống F 34x3,2 (25A) | Thép tráng kẽm | 3 | m |
| 17 | Đường ống F27,2x2,8 ( 20A ) | Thép tráng kẽm | 3 | m |
| J | Hộp thông sông | |||
| 1 | Vành đỡ hộp van thông sông | Thép cấp A | 1 | cái |
| 2 | Vành đỡ mặt sàng | Đồng | 1 | bộ |
| 3 | Bu lông M14x30 | Inox | 4 | cái |
| 4 | Vòng hãm | Thép cấp A | 4 | cái |
| 5 | Giá bắt bu lông | Thép cấp A | 1 | cái |
| 6 | Mặt sàng | Inox | 1 | cái |
| 7 | Mặt bích Dy125 | Thép tráng kẽm | 0,5 | m |
| 8 | Ống nước làm vệ sinh hộp thông sông F27.2x2.8 | Thép cấp A | 1 | cái |
| 9 | Mặt bích Dy20 | Thép cấp A | 1 | cái |
| 10 | Kẽm chống ăn mòn 80x160x20 | Kẽm | 1 | cái |
| K | Hệ thống điều chỉnh máy chính và hộp số | |||
| 1 | Tay điều khiển số trên lầu lái | Thép cấp A | 4 | cái |
| 2 | Tay điều khiển ga trên lầu lái | Thép cấp A | 4 | cái |
| 3 | Dây xích liên kết giữa hộp điều khiển & trục truyền | Thép cấp A | 4 | cái |
| 4 | Tăng đơ | Thép | 8 | cái |
| 5 | Giá đỡ cần điều khiển | Thép cấp A | 2 | cái |
| 6 | Trục truyền động chung | Thép cấp A | 12 | cái |
| 7 | Đĩa xích truyền động trung gian | Thép cấp A | 2 | cái |
| 8 | Trục gắn đĩa xích tay số | Thép | 2 | cái |
| 9 | Tay điều khiển ga trên máy | Thép | 4 | cái |
| 10 | Bánh xích sang số trên hộp số | Thép | 2 | cái |
| 11 | Thanh truyền liên kết F20 | Thép | 2 | cái |
| 12 | Cáp mềm F5 | Thép | 50 | m |
| 13 | Giá đỡ | Thép | 20 | cái |
| 14 | Ròng rọc | Thép | 8 | cái |
| 15 | Trục trụ có vai | Thép | 8 | cái |
| 16 | Chốt chẻ F2 | Thép | 8 | cái |
| 17 | Trục gắn đĩa xích | Thép cấp A | 2 | cái |
| 18 | Đầu nối cáp | Thép | 4 | cái |
| 19 | Đĩa xích truyền động trung gian | Thép | 2 | cái |
| L | Hệ thống thoát nước mặt boong | |||
| 1 | Thanh chắn rác F 9 x 100 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Đường ống F 89,1x7,6(80A1) | Thép tráng kẽm | 4 | m |
| 3 | Đường ống F 60,5x3,8(50A) | Thép tráng kẽm | 24 | m |
| 4 | Đường ống F 42,7x3,5(32A) | Thép tráng kẽm | 12 | m |
| M | Nắp hầm máy | |||
| 1 | Tôn nắp | S = 10/Thép cấp A | 2,3 | m2 |
| 2 | Xương gia cường nắp | L100x100x8/Thép cấp A | 14,07 | m |
| 3 | Viền nắp | -50x8/Thép cấp A | 0,32 | m2 |
| 4 | Tai cẩu nắp | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 5 | Tai đỡ nắp | S=10/ Thép cấp A | 32 | Chiếc |
| 6 | Tấm quây nắp | -50x16/ Thép cấp A | 0,32 | m2 |
| 7 | Thép tròn làm móc | D16L=115/Thép cấp A | 4 | Thanh |
| 8 | Tôn tấm làm lỗ khoét | S = 10/Thép cấp A | 0,039 | m2 |
| 9 | Thép ống làm lỗ khoét | 1/2 F114.3x6 L=115/Thép cấp A | 0,46 | m |
| 10 | Nhựa đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,064 | m2 |
| 11 | Bulông | M18x40/Inox | 35 | Bộ |
| N | Nắp hầm máy | |||
| 1 | Xương trụ đứng | 10x40 dài 3.4m/Thép cấp A | 16 | Thanh |
| 2 | Xương ngang | 10x40 dài 2.2m/Thép cấp A | 20 | Thanh |
| 3 | Tôn bọc cột | S =6/Thép cấp A | 48,219 | m2 |
| 4 | Xương bọc cột | L90x90x8x800/Thép cấp A | 24 | Thanh |
| 5 | Xương ngang đầu cột | L90x90x8x400/Thép cấp A | 32 | Thanh |
| 6 | Tôn bọc đầu cột | S = 5/Thép cấp A | 9,52 | m2 |
| 7 | Tôn lắp cột | S = 5/Thép cấp A | 4,032 | m2 |
| 8 | Dầm vách kẹp chân trụ | L75x75x5(2500m)/Thép cấp A | 4 | Thanh |
| 9 | Vành cửa thăm | 0.13m2 S = 20/Thép cấp A | 4 | Vách |
| 10 | Nắp cửa thăm | 0.3m2 S = 8/Thép cấp A | 4 | Năp |
| 11 | Vành đỡ puly | 0.18m2 S = 6/Thép cấp A | 4 | Vành |
| 12 | Giá đỡ trục bánh răng + puly | 1.2m2 S = 6/Thép cấp A | 4 | Giá |
| 13 | Giá đỡ vô lăng | 0.3m2 S = 10/Thép cấp A | 2 | Giá |
| 14 | Gờ chặn điểm chết dưới | L90x90x9 1m/Thép cấp A | 8 | Thanh |
| 15 | Ống F30 quay ngang F30 | F30x2.2m/Thép cấp A | 8 | Thanh |
| 16 | Đế + đầu quay ngang | 0.2m2 S = 20/Thép cấp A | 4 | Cột |
| 17 | Giá đỡ puly | 0.1m2 3cụm S = 20/Thép cấp A | 4 | Giá |
| 18 | Bulong các loại | 50 Chiếc x 4cột/Thép cấp A | 200 | Bộ |
| 19 | Cốp bảo hiểm | 0.3m2 S = 3/Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 20 | Vô lăng | D800 ống 27/Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 21 | Gang đối trọng | Loại 57 Kg/Thép cấp A | 44 | Cục |
| 22 | Tai móc cáp ròng rọc | 0.1m2 S = 20/Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 23 | Tai móc dây an toàn | 0.1m2 S = 20/Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 24 | Tấm bịt đáy đầu trụ | 500x400 S = 8/Thép cấp A | 4 | Tấm |
| 25 | Cáp nâng hạ cầu phà | F16(6x24)tim thép | 60 | m |
| 26 | Xích treo cầu phà | F17.5 | 14 | m |
| 27 | Đĩa xích + ly hợp | Z = 120, d=486, p=12.7/SC46 | 4 | Chiếc |
| 28 | Puly | F390/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 29 | Puly | F450/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 30 | Bánh răng bị động | Z = 120 m = 5/ SBC50 | 2 | Chiếc |
| 31 | Bánh răng chủ động | Z = 14 m = 5/CT6 | 2 | Chiếc |
| 32 | Đĩa xích | Z = 40, d=162, p=12.7/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 33 | Sên | t = 12.7 | 8 | m |
| 34 | Trục | F60/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 35 | Vòng chặn đầu trục | SBC50 | 4 | Chiếc |
| 36 | Vú mỡ | M10/SBC50 | 12 | Chiếc |
| 37 | Gối đỡ | Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 38 | Bạc | HBSC2 | 8 | Chiếc |
| 39 | Ống lót | Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 40 | Then | 120x18x11/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 41 | Then | 55x18x11/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 42 | Then | 30x8x7/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 43 | Then dẫn hướng | 52x8x7/SBC50 | 2 | Chiếc |
| 44 | Vô lăng quay | Thép F42,2x2,3/Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 45 | Chốt | SBC50 | 4 | Chiếc |
| 46 | Vòng đệm | Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 47 | Chốt chẻ | SBC50 | 8 | Chiếc |
| 48 | Thanh truyền | Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 49 | Giá đỡ thanh truyền | Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 50 | Séc tơ điều khiển | Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 51 | Bánh căng xích | SBC50 | 2 | Chiếc |
| 52 | Ổ bi | SKF 6306/SBC50 | 8 | Ổ |
| 53 | Vòng đệm kín nước | Cao su | 8 | Chiếc |
| 54 | Vòng chặn ổ bi | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 55 | Vít | M6x15/SBC50 | 2 | Chiếc |
| 56 | Vít | M8x12/SBC50 | 12 | Chiếc |
| 57 | Vít | M8/SBC50 | 48 | Chiếc |
| 58 | Bulông | M10x18/SBC50 | 8 | Bộ |
| 59 | Bulông | M10x28/SBC50 | 8 | Bộ |
| 60 | Bulông | M12x22/SBC50 | 48 | Bộ |
| 61 | Ma ní | D24/SBC50 | 8 | Chiếc |
| 62 | Puly móc cáp mỏ bàn | D300/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 63 | Khuyên cáp | SBC50 | 8 | Chiếc |
| 64 | Bu lông | M14x60/SBC50 | 214 | Bộ |
| 65 | Tấm đệm amiăng | 4 ly | 2 | tờ |
| 66 | Giá tựa đối trọng gang | Thép cấp A | 8 | Cái |
| 67 | Móc treo đối trọng gang | M32x1500/SBC50 | 8 | Cái |
| 68 | Nâng hạ thủy lực | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| O | Nắp hầm máy | |||
| 1 | Máy lái thủy lực | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cóc đội | SBC50 | 4 | Chiếc |
| 3 | Gối ky lái | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 4 | Bạc gối ky lái | HBSC2 | 4 | Chiếc |
| 5 | Tôn bao bánh lái | S = 6/Thép cấp A | 10,04 | m2 |
| 6 | Tôn nắp bánh lái | S = 8/Thép cấp A | 0,984 | m2 |
| 7 | Nẹp mép sau bánh lái | - 10x105/Thép cấp A | 0,42 | m2 |
| 8 | Cơ cấu gia cường ngang bánh lái | T8x60/S=6/Thép cấp A | 0,689 | m2 |
| 9 | Cơ cấu gia cường dọc bánh lái | T8x60/S=6/Thép cấp A | 0,6 | m2 |
| 10 | Sống bánh lái | F70/SBC50 | 4,4 | m |
| 11 | Trục lái | F80/SF55 | 4,14 | m |
| 12 | Áo bọc trục | F88.9x4.5/Inox | 1,52 | m |
| 13 | Mặt bích nối bánh lái và trục lái | S = 26/Thép cấp A | 0,552 | m2 |
| 14 | Nút xả | M30/SBC50 | 8 | Chiếc |
| 15 | Ống bao trục | F200x10/Thép cấp A | 1,92 | m |
| 16 | Bu lông mặt bích | F22 (M20)/SBC50 | 24 | Chiếc |
| 17 | Vòng hãm trục | Thép cấp A | 4 | Bộ |
| 18 | Vòng ép kín nước | HBSC2 | 8 | Bộ |
| 19 | Vít | M8/SBC50 | 64 | Chiếc |
| 20 | Đệm kín nước | Amiang | 4 | Chiếc |
| 21 | Joăng kín nước | Cao su | 16 | Chiếc |
| 22 | Gối dưới | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 23 | Bạc gối dưới | 3''1/2x4''1/2x14''/2/Cao su | 4 | Chiếc |
| 24 | Gối trên | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 25 | Bạc gối trên | 3''1/2x4''1/2x14''/2/Cao su | 4 | Chiếc |
| 26 | Đai ốc | M48/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 27 | Sec tơ lái | SBC50 | 4 | Chiếc |
| 28 | Ắc thanh truyền | D30/ Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 29 | Thanh truyền động | F80x5/ Thép cấp A | 17,7 | m |
| 30 | Đế đỡ piston | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 31 | Gối đỡ thanh truyền | Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| P | Thiết bị neo | |||
| 1 | Tời cáp kéo neo | Tời quay tay 150kg/Tổng hợp | 2 | Chiếc |
| 2 | Đế tời cáp | Thép cấp A | 2 | Bộ |
| 3 | Neo hàn Matrosov | Loại 150kg/Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 4 | Cáp neo (Cáp thép) | F20(6x24) Fđ = 181kN | 270 | m |
| 5 | Xích neo loại có ngáng | F19 Fđ = 150kN | 6 | m |
| 6 | Khuyên cáp | SF55 | 2 | Chiếc |
| 7 | Mắt xích xoay | F19 | 2 | Chiếc |
| 8 | Ma ní neo | SF55 | 2 | Chiếc |
| 9 | Ốc xiết cáp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 10 | Hãm xích neo | SF55 | 2 | Chiếc |
| 11 | Hộp neo | s=10/Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 12 | Ong luồn neo | F219x8/Thép cấp A | 2,6 | m |
| 13 | Mã | S=6/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| Q | Thiết bị kéo, chằng buộc | |||
| 1 | Cột bít đôi | F191x7/Thép cấp A | 4 | Cái |
| 2 | Đế cột bít | S=20/Thép cấp A | 4 | Cái |
| 3 | Cáp chằng buộc | F18 (6x24)x50m Fđ=147kN | 200 | m |
| 4 | Tấm chắn cáp an toàn | S=6/Thép cấp A | 1,894 | m2 |
| 5 | Tấm chắn cáp an toàn | D16/Thép cấp A | 5,12 | m |
| 6 | Cáp kéo | F18 (6x24) Fđ=147kN | 100 | m |
| R | Cột đèn tín hiệu | |||
| 1 | Chân đế cột đèn | S=6/Thép cấp A | 4,64 | m2 |
| 2 | Tấm đệm trên nóc cabin lái | S=6/Thép cấp A | 1,44 | m2 |
| 3 | Mặt bích nối đế trên và đế dưới | S=6/Thép cấp A | 0,12 | m2 |
| 4 | Bulông, đai ốc | M12/SF55 | 56 | Bộ |
| 5 | Thép ống làm thân cột đèn | F133x8/Thép cấp A | 5 | m |
| 6 | Thép ống làm thân cột đèn | F108x6/Thép cấp A | 3,8 | m |
| 7 | Thép ống làm thân cột đèn | F44,5x4/Thép cấp A | 6 | m |
| 8 | Thép ống làm thân cột đèn | D20/Thép cấp A | 0,6 | m |
| 9 | Thép làm bậc thang | 19x19/Thép cấp A | 14,4 | m |
| 10 | Giá đỡ đèn | S=6/Thép cấp A | 1,5 | m2 |
| S | Ống khói | |||
| 1 | Tôn bao | S=4/Thép cấp A | 23,321 | m2 |
| 2 | Tôn viền cửa | S=6/Thép cấp A | 1,14 | m2 |
| 3 | Tôn lá sách | S=4/Thép cấp A | 2,642 | m2 |
| 4 | Tôn tấm cửa | S=6/Thép cấp A | 2,16 | m2 |
| 5 | Gia cường | -50x4/Thép cấp A | 2 | m2 |
| 6 | Tay nắm | D16/Thép cấp A | 0,44 | m |
| 7 | Bản lề | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 8 | Thanh chống | D14/Thép cấp A | 1,5 | m |
| 9 | Bulông | M16/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 10 | Tai hồng | M16/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 11 | Bulông | M14/SBC50 | 4 | Chiếc |
| 12 | Joăng cao su kín nước | 15x30/Cao su | 6,4 | m |
| T | Chống va | |||
| 1 | Cao su chống va | 250x250x380/Cao su đúc +3 lớp bo | 18 | Cục |
| 2 | Giá đỡ cao su chống va | S=12/Thép cấp A | 2,599 | m2 |
| 3 | Bulông, đai ốc định vị | F22(M20)x310/SCB50 | 54 | Chiếc |
| 4 | Mã gia cường | S=12/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| U | Thiết bị cứu sinh | |||
| 1 | Phao áo cứu sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 115 | Chiếc |
| 2 | Phao tròn | Composite | 4 | Chiếc |
| 3 | Phao tròn (có dây ném) | Composite | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá phao tròn | Thép cấp A | 6 | Chiếc |
| 5 | Dụng cụ nổi cứu sinh | Composite/Loại 14 người | 4 | Chiếc |
| 6 | Giá dụng cụ nổi | Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| V | Thiết bị cầu phà | |||
| 1 | Gân chống trượt | 12x12 (Đặc)/Thép cấp A | 158,4 | m |
| 2 | Thép tròn đầu cầu phà | F114x7,6.8mx2/Thép cấp A | 13,6 | m |
| 3 | Tai móc cáp | S=10/Thép cấp A | 12 | Chiếc |
| 4 | Tấm ốp mạn | S=8/Thép cấp A | 8,4 | m2 |
| 5 | Gia cường ngang | bẻ 100/s=6bẻ 100/s=6/Thép cấp A | 32 | m |
| 6 | Gia cường dọc | bẻ100/s=8/160x10/Thép cấp A | 28,72 | m |
| 7 | Gia cường dọc | bẻ 2x(100x8)/s=8Thép cấp A | 43,08 | m |
| 8 | Mã nối | 300x300x8/Thép cấp A | 36 | Tấm |
| 9 | Mã gia cường | 200x100x8/Thép cấp A | 12 | Tấm |
| 10 | Tole mặt cầu phà | S=8/Thép cấp A | 48,72 | m2 |
| 11 | Lan can cầu phà | F42,2x2,3/Thép cấp A | 25,7 | m |
| 12 | Lan can cầu phà | F33,5x2,3/Thép cấp A | 12,2 | m |
| 13 | Lan can cầu phà | F59,9x2,6/Thép cấp A | 4 | m |
| 14 | Cột giữ rào | L63x63x5/Thép cấp A | 2,8 | m |
| 15 | Cột bít | F80x8x150/Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 16 | Gối trong | SC42 | 8 | Chiếc |
| 17 | Gối ngoài | SC42 | 16 | Chiếc |
| 18 | Trục gối | F60x240/SF55 | 8 | Chiếc |
| 19 | Đế gối trục | S=22/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 20 | Bạc gối ngoài | HBSC2 | 16 | Chiếc |
| 21 | Bạc gối trong | HBSC2 | 8 | Chiếc |
| 22 | Vòng chặn | SBC50 | 8 | Chiếc |
| 23 | Vú mỡ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | Chiếc |
| 24 | Xích bảo vệ | F12,5 | 8 | m |
| W | Trang thiết bị khác | |||
| 1 | Thành cầu thang | 160x10/bẻ75x10/Thép cấp A | 2,242 | m2 |
| 2 | Lan can | F33,5x2,3/Thép cấp A | 10,16 | m |
| 3 | Bậc thang | Tôn chống trượt S=5/Thép cấp A | 2,064 | m2 |
| 4 | Máng che | S=3/Thép cấp A | 3,062 | m2 |
| 5 | Tấm đệm | s=8/Thép cấp A | 4 | Tấm |
| 6 | Thành cầu thang | 160x10/bẻ75x10/Thép cấp A | 4,958 | m2 |
| 7 | Lan can | F33,5x2,3/Thép cấp A | 34,8 | m |
| 8 | Bậc thang | Tôn chống trượt S=5/Thép cấp A | 4,644 | m2 |
| 9 | Máng che | S=3/Thép cấp A | 6,505 | m2 |
| 10 | Tấm đệm | s=8/Thép cấp A | 8 | Tấm |
| 11 | Thành cầu thang | -65x9/Thép cấp A | 0,572 | m2 |
| 12 | Lan can | F33,5x2,3/Thép cấp A | 11,14 | m |
| 13 | Bậc thang | 19x300/Thép cấp A | 4,2 | m |
| 14 | Mã | s=8/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 15 | Tai liên kết | 75x320x9/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 16 | Thang đỉa xuống khoang | 19x300/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 17 | Cửa sổ cabin | Kính 2 lớp s=10mm chống vơ/KÍnh | 23,348 | m2 |
| 18 | Tay nắm | D16/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 19 | Đai ốc | M16/SBC50 | 16 | Chiếc |
| 20 | Tay khóa | S=14/Thép cấp A | 16 | Chiếc |
| 21 | Mã khóa | S=25/Thép cấp A | 16 | Chiếc |
| 22 | Trục tay khoá | D20/SF55 | 16 | Chiếc |
| 23 | Ổ trục tay khoá | D55/P42 | 16 | Chiếc |
| 24 | Bạc trục tay khoá | HBsC2 | 32 | Chiếc |
| 25 | Chốt | D16/Thép cấp A | 16 | Chiếc |
| 26 | Cụm bản lề | Thép cấp A | 16 | Chiếc |
| 27 | Tấm nắp | S=8/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 28 | Thành hầm | S=8/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 29 | Tấm đệm | S=6/Thép cấp A | 8 | chiếc |
| 30 | Cửa ra vào cabin | 800x1850x4.5/Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 31 | Kính, jont cửa cabin | 2 lớp s=10mm/Kính | 0,81 | m2 |
| 32 | Cửa thông gió cabin | S=4/Thép cấp A | 1,152 | m2 |
| 33 | Cửa ra vào buồng máy | 650x1650x4.5/Thép cấp A | 6 | Chiếc |
| 34 | Kính, jont cửa sổ boong phụ | 2 lớp s=10mm/Kính | 19,93 | m2 |
| 35 | Lỗ thông gió boong phụ | 550x100 | 48 | Lỗ |
| 36 | Kính, jont cửa sổ boong chính | 2 lớp s=10mm/Kính | 18,205 | m2 |
| 37 | Lỗ thông gió boong chính | 550x100 | 36 | Lỗ |
| 38 | Bàn cầu | Sứ | 1 | Chiếc |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay | Co2 | 8 | Bình |
| 40 | Bô quần áo chữa cháy | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Tấm bạt dập lửa | 1600x1400x3.5/Th | 2 | Tấm |
| 42 | Xô múc nước có dây dài | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 43 | Đồng hồ báo giờ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 44 | Thước đo sâu bằng tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 45 | Chốt cố định chống trượt | Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 46 | Viền lỗ | -100x4/Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 47 | Đường ray | L30x30x3/Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 48 | Tấm đỡ | s=4/Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 49 | Bulông trục | F10x45, M8/SF55 | 8 | Chiếc |
| 50 | Lông đền | F20x4x1.5/Thép cấp A | 16 | Chiếc |
| 51 | Bạc đạn | SKF 61800 | 16 | Chiếc |
| 52 | Bánh xe | Thép cấp A | 8 | Chiếc |
| 53 | Cơ cấu giữ nắp | F18x1669/Thép cấp A | 4 | Chiếc |
| 54 | Nẹp gia cường nắp | -20x4/Thép cấp A | 6 | Chiếc |
| 55 | Viền nắp | -20x4/Thép cấp A | 2 | Vòng |
| 56 | Tôn nắp | s=4/Thép cấp A | 2 | Chiếc |
| 57 | Thước đo mức nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 58 | Thước đo độ nghiêng ngang | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 59 | Rìu chặt dây | Thép cấp A | 1 | Chiếc |
| 60 | Ống nhòm | 7x50/Th | 2 | Chiếc |
| 61 | Quả cầu đen | F0.3m | 4 | Chiếc |
| 62 | Hình vuông trái khế | Cạnh 0.3m | 4 | Chiếc |
| 63 | Hình thoi đen cạnh vuông | Cạnh 0.3m | 4 | Chiếc |
| 64 | Chuông đồng | Nghe xa 300m/Đồng | 2 | Chiếc |
| 65 | Cờ hiệu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 66 | Cờ tổ quốc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 67 | Bộ dụng cụ chữa cháy | Loại cơ bản, Đồng bộ/Th | 1 | Bộ |
| 68 | Ghế lái xoay 360o | 450x450/Th | 2 | Chiếc |
| X | Phần điện | |||
| 1 | + Acquy chiếu sáng | 12V-200Ah | 2 | bình |
| 2 | + Acquy công vụ | 12V-200Ah | 2 | bình |
| 3 | +Thùng đựng ac quy loại 2 bình | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | thùng |
| 4 | + Hộp điện bờ | 380V-40A | 1 | hộp |
| 5 | + Bộ nạp acquy | 220/24V-1.5KW | 2 | bộ |
| 6 | + Bộ nguồn hàng hải | 220/24V-500W | 2 | bộ |
| 7 | + Bảng điện hàng hải | 400x250x500 | 2 | bộ |
| 8 | + Đèn neo cột - trắng | 24V-25W | 2 | cái |
| 9 | + Đèn mạn trái - đỏ | 24V-25W | 2 | cái |
| 10 | + Đèn mạn phải - xanh | 24V-25W | 2 | cái |
| 11 | + Đèn cột - trắng mũi | 24V-25W | 2 | cái |
| 12 | + Đèn đuôi - trắng lái | 24V-25W | 2 | cái |
| 13 | + Đèn mất chủ động - đỏ | 24V-25W | 4 | cái |
| 14 | + Đèn neo mạn - trắng | 24V-25W | 2 | cái |
| 15 | + Đèn tín hiệu chở khách - trắng nhấp nháy | 24V-25W | 2 | cái |
| 16 | + Còi điện hơi | 24V-40W | 2 | cái |
| 17 | + Aptomat máy phát 3 cực | 380V-60A | 1 | cái |
| 18 | + Aptômat điện bờ 3 cực | 380V-40A | 1 | cái |
| 19 | + Aptomat phụ tải 3 cực | 380V-20A | 2 | cái |
| 20 | + Aptomat phụ tải 3 cực | 380V-10A | 3 | cái |
| 21 | + Aptomat 2 cực | 220V-10A | 13 | cái |
| 22 | + Cầu dao chuyển mạch | 380V-60A | 1 | cái |
| 23 | + Đèn báo thanh cái kèm biến thế | 220V/24V-3W | 3 | cái |
| 24 | + Đèn báo điện bờ kèm biến thế | 220V/24V-3W | 3 | cái |
| 25 | + Đèn báo sự cố | 24V-3W | 1 | cái |
| 26 | + Đồng hồ ampe | 0-75A | 1 | cái |
| 27 | + Bộ biến dòng (kèm ampe kế) | 75/5A | 1 | bộ |
| 28 | + Đồng hồ vôn kế | 0-500V | 1 | cái |
| 29 | + Đồng hồ tần số kế | 45-50-55Hz | 1 | cái |
| 30 | + Chuyển mạch vôn | 380V-5A | 1 | cái |
| 31 | + Chuyển mạch ampe | 380V-5A | 1 | cái |
| 32 | + Cầu chì | 220V-2A | 9 | cái |
| 33 | + Thanh cái bảng điện | 3x10 | 3,6 | m |
| 34 | + Thanh cái bảng điện | 2x6 | 1,2 | m |
| 35 | + Trụ đỡ thanh cái | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 36 | + Đầu cos | Tuân thủ HSTK được duyệt | 220 | cái |
| 37 | + Bulong | Tuân thủ HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 38 | + Dây điện đơn các loại | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | m |
| 39 | + Vỏ bảng điện (sơn tĩnh điện) | 800x350x1700 | 1 | tủ |
| 40 | + Aptomat 2 cực | 220V-10A | 16 | cái |
| 41 | + Đèn báo | 220V-3W | 1 | cái |
| 42 | + Cầu chì | 220V-2A | 2 | cái |
| 43 | + Đầu cos | Tuân thủ HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 44 | + Cầu nối | 20A-10P | 4 | thanh |
| 45 | + Dây điện | 1x2.5 | 5 | m |
| 46 | + Vỏ bảng điện | 600x250x800 | 1 | tủ |
| 47 | + Aptomat 2 cực 1 chiều | 24V-20A | 1 | cái |
| 48 | + Aptomat 2 cực 1 chiều | 24V-10A | 7 | cái |
| 49 | + Cầu chì | 24V-6A | 14 | cái |
| 50 | + Nút nhấn | 24V-6A | 4 | cái |
| 51 | + Hộp nút nhấn (2 cái) | 80x50x100 | 1 | bộ |
| 52 | + Đầu cos | Tuân thủ HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 53 | + Cầu đấu | 20A-10P | 2 | thanh |
| 54 | + Dây điện | 1x2.5 | 3 | m |
| 55 | + Vỏ bảng điện | 600x300x800 | 1 | tủ |
| 56 | + Aptomat 2 cực | 24V-20A | 1 | cái |
| 57 | + Aptomat 2 cực | 24V-10A | 16 | cái |
| 58 | + Cầu chì | 24V-2A | 4 | cái |
| 59 | + Ampe kế 1 chiều | 0-30A | 1 | cái |
| 60 | + Vôn kế 1 chiều | 0-40V | 1 | cái |
| 61 | + Đèn báo | 24V-3W | 1 | cái |
| 62 | + Cầu đấu | 20A-10P | 2 | thanh |
| 63 | + Đầu cose | Tuân thủ HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 64 | + Dây điện | 1x2.5 | 3 | m |
| 65 | + Vỏ bảng điện | 600x300x800 | 1 | bộ |
| 66 | + Contactơ | 380VAC | 1 | cái |
| 67 | + Cầu chì | 500V-3A | 2 | cái |
| 68 | + Rơle nhiệt | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | + Nút nhấn stop có đèn | 220V-6A | 1 | cái |
| 70 | + Nút nhấn star có đèn | 220V-6A | 1 | cái |
| 71 | + Máy biến áp nhỏ | 380V/220VAC | 1 | bộ |
| 72 | + Đèn báo quá tải | 220V-1W | 1 | cái |
| 73 | + Đầu cos | Tuân thủ HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 74 | + Cầu đấu | 20A-10P | 1 | thanh |
| 75 | + Dây điện | 1x1.5 | 3 | m |
| 76 | + Vỏ bảng khởi động | 200x150x300 | 1 | bộ |
| 77 | + Đèn trần huỳnh quang kép bọc lưới kèm đèn sự cố | 220V-2x20W; 24V-15W | 18 | cái |
| 78 | + Đèn trần huỳnh quang kép bọc lưới | 220V-2x20W | 15 | cái |
| 79 | + Đèn trần mỹ thuật sợi đốt kèm đèn sự cố | 220V-100W, 24V-15W | 3 | cái |
| 80 | + Đèn sợi đốt bọc lưới | 220V-60W | 28 | cái |
| 81 | + Đèn sự cố kín nước | 24V-15W | 8 | cái |
| 82 | + Đèn chiếu sáng | 220V-300W | 4 | cái |
| 83 | + Đèn chiếu sáng KV phao cứu sinh | 24V-40W | 2 | cái |
| 84 | + Đèn pha luồng | 220V-1000W | 2 | cái |
| 85 | + Đèn di động thấp áp | 24V-15W | 2 | cái |
| 86 | + Đèn ắcquy có bộ nạp | 220V/12V-10W | 2 | cái |
| 87 | + Công tắc 2 cực | 220V - 10A | 22 | cái |
| 88 | + Công tắc 2 cực kín nước | 24V - 6A | 10 | cái |
| 89 | + Ổ cắm 2 cực | 220V - 10A | 2 | cái |
| 90 | + Ổ cắm 2 cực kín nước | 24V - 6A | 8 | cái |
| 91 | + Hộp chia điện 4 ngả | 220V-10A | 10 | cái |
| 92 | + Hộp chia điện 4 ngả kín nước | 24V-6A | 15 | cái |
| 93 | + Nút ấn đơn | 24V-6A | 6 | cái |
| 94 | + Còi liên lạc buồng máy - buồng lái | 24V-10W | 4 | cái |
| 95 | + Chuông báo động kèm đèn | 24V - 10W | 6 | cái |
| 96 | + Đồng hồ Mêgôm kế cầm tay | 500MW | 1 | cái |
| 97 | + Phích cắm tiêu chuẩn 4 cực | 380V-40A | 1 | cái |
| 98 | + Bộ hiển thị số vòng quay động cơ máy chính (gồm 3 đồng hồ, 1 cảm biến, cáp, vỏ hộp inox..) | 24VDC | 2 | bộ |
| 99 | + Bảng báo cháy tay | 24VDC | 1 | bộ |
| 100 | + Hộp báo cháy tay | 24V | 8 | cái |
| 101 | + Còi báo cháy | 24V-15W | 2 | cái |
| 102 | + Đèn chớp báo cháy | 24V - 2W | 2 | cái |
| 103 | + Máy tăng âm | 220V/24V-100W | 2 | cái |
| 104 | + Nút ấn | 24V - 6A | 4 | cái |
| 105 | + Micro | 300W | 4 | cái |
| 106 | + Loa nén | 150/8W - 25W | 2 | cái |
| 107 | + Loa nén | 150/8W - 10W | 4 | cái |
| 108 | + Loa hộp | 8W - 5W | 2 | cái |
| 109 | + Tai nghe chống ồn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 110 | + Máy đàm thoại sóng ngắn - DSC | IC-M402 | 2 | bộ |
| 111 | + Bộ nguồn VHF | PS-60 | 2 | bộ |
| 112 | + Cáp điện tàu thủy | 1X50 | 40 | m |
| 113 | + Cáp điện tàu thủy | 5x1 | 20 | m |
| 114 | + Cáp điện tàu thủy | 2x10 | 60 | m |
| 115 | + Cáp điện tàu thủy | 2X4 | 60 | m |
| 116 | + Cáp điện tàu thủy | 2X2.5 | 600 | m |
| 117 | + Cáp điện tàu thủy | 2X1.5 | 600 | m |
| 118 | + Cáp điện tàu thủy | 2X1 | 800 | m |
| 119 | + Cáp điện tàu thủy | (3x16)+(1x10) | 25 | m |
| 120 | + Cáp điện tàu thủy | (3x10)+(1x6) | 100 | m |
| 121 | + Cáp điện tàu thủy | 3x2.5 | 80 | m |
| 122 | + Kim thu lôi | F12 (1.2m) | 2 | cái |
| 123 | + Dây thu lôi đồng mềm | 70mm2 | 2 | m |
| 124 | + Giá đỡ, nẹp cáp, đai cáp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 250 | kg |
| 125 | + Máng cáp dập lỗ (mạ kẽm) | 50x300mm | 60 | m |
| 126 | + Hộp chui cáp qua bong | 200x500mm | 4 | cái |
| 127 | + Hộp chui cáp qua bong | 150x500mm | 2 | cái |
| 128 | + Băng keo | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 129 | + Keo trám | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5 | lọ |
| 130 | + Bulong, ốc vít các loại | Tuân thủ HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 131 | + Đầu cose | Tuân thủ HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 132 | + Thép ống, rắc co | F 50 | 10 | m |
| 133 | +Thẻ cáp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 134 | Phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng đóng mới (Đăng kiểm giám sát) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 135 | Chi phí thử nghiêng, lập thông báo ổn định (khi đóng xong phà, trước khi đưa vào sử dụng) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 136 | Chi phí thẩm định thông báo ổn định tại đăng kiểm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 150 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,230 tỷ VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn | Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | 1 |
| 2 | Máy hàn, công suất >=23 KW | Máy hàn, công suất >=23 KW | 6 |
| 3 | Máy mài, công suất >=2,7kw | Máy mài, công suất >=2,7kw | 2 |
| 4 | Palăng, sức nâng >=3 tấn | Palăng, sức nâng >=3 tấn | 5 |
| 5 | Palăng, sức nâng >=5 tấn | Palăng, sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h | Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h | 4 |
| 7 | Kích nâng >=100T | Kích nâng >=100T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi