Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009924-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi
Số hiệu KHLCNT 20210960820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý Bến phà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 12:57:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,758,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 150 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,230 tỷ VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn, công suất >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy mài, công suất >=2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, công suất >=2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Palăng, sức nâng >=3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng, sức nâng >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Palăng, sức nâng >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng, sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
7-Kích nâng >=100T
- Đặc điểm thiết bị Kích nâng >=100T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi
Đóng mới phà 2 lưỡi 100 tấn - Bến nổi
270 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý Bến phà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Công nghiệp tàu thủy Sông Việt; địa chỉ: phòng 105, tòa nhà 351, tổ 14, đường Võ Văn Kiệt, phường Long Hòa, quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ; điện thoại: 0907.226.285; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Công nghiệp Thắng Lợi; địa chỉ: 22A/11, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ; điện thoại: 0907.661.409; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty Cổ phần Thương mại Tư vấn Thiết kế và Thi công Xây dựng Thị Xã; địa chỉ: 97E3, Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.545.322;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 073.3529.017 – Fax: 073.3529.038;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bến phà huyện Tân Phú Đông; địa chỉ: ấp Tân Phú, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, Tiền Giang; điện thoại: 02733.529.988.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vỏ
1s = 4Tuân thủ HSTK được duyệt13.417,66kg
2s = 5Tuân thủ HSTK được duyệt1.001,856kg
3s = 6Tuân thủ HSTK được duyệt35.779,479kg
4s = 8Tuân thủ HSTK được duyệt40.244,656kg
5s = 10Tuân thủ HSTK được duyệt26.156,708kg
6s = 12Tuân thủ HSTK được duyệt1.017,36kg
7s = 14Tuân thủ HSTK được duyệt310,028kg
8s = 40Tuân thủ HSTK được duyệt394,384kg
9s = 45Tuân thủ HSTK được duyệt1.870,812kg
10Lượng dư gia công thép tấmTuân thủ HSTK được duyệt4.807,718kg
11L50x50x4Tuân thủ HSTK được duyệt573,76kg
12L63x63x6Tuân thủ HSTK được duyệt1.846,988kg
13L75x75x6Tuân thủ HSTK được duyệt9.913,883kg
14f 114,3x6Tuân thủ HSTK được duyệt2.052,176kg
15f 89.1x5.5Tuân thủ HSTK được duyệt713,468kg
16f 42,2x2.3Tuân thủ HSTK được duyệt596,64kg
1710x10Tuân thủ HSTK được duyệt602,88kg
18f 6Tuân thủ HSTK được duyệt1.112,176kg
19D20Tuân thủ HSTK được duyệt334,932kg
20Lượng dư gia công thép hìnhTuân thủ HSTK được duyệt532,407kg
21Phun cátTuân thủ HSTK được duyệt359,98m2
22Que hàn C47Tuân thủ HSTK được duyệt3.600,706kg
23Chai oxyTuân thủ HSTK được duyệt335,122chai
24Gaz 12kg/chaiTuân thủ HSTK được duyệt36,305chai
25Đá màiTuân thủ HSTK được duyệt105,258viên
26Điện năngTuân thủ HSTK được duyệt20.803,011kw
27Sơn 02 lớp sơn chống rỉTuân thủ HSTK được duyệt792lít
28Sơn 02 lớp sơn phủ màuTuân thủ HSTK được duyệt432lít
29Sơn 01 lớp chống hàTuân thủ HSTK được duyệt40,571lít
30Dung môi sơnTuân thủ HSTK được duyệt959lít
31Dung môi sơn chống hàTuân thủ HSTK được duyệt46,545lít
32Phần thảm bê tông mặt boongTuân thủ HSTK được duyệt23,808m3
B Phần máy
1Máy chính (Ne=239 HP, n=1.800 v/ph, hộp số kèm theo máy)Theo E-HSMT file đính kèm2bộ
2Hộp số rờii = 2.042Cái
3Trục các đăngphi 90, L=11002cái
4Khớp nối mềm (mua ngoài có cùng loại với các khớp nối mềm mà đơn vị đang sử dụng)Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
5Tổ máy phát điện, Diesel N=41HP, n=1500 v/p, Máy phát điện 30kVA (24kW), 50 HzTuân thủ HSTK được duyệt1tổ
6Tổ bơm nước chữa cháy - dùng chung, Q=30 m3/h, H=33m, N=5,5kWTuân thủ HSTK được duyệt1tổ
7Tổ bơm hút khô - dằn (loại tự hút), Q=20 m3/h, H=23m, diesel dùng loại vinaproTuân thủ HSTK được duyệt1tổ
8Bơm tay hút khôDy401cái
9Hòm đựng ắc quy (loại 2 bình) Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
10Ắc quy khởi động12V-200Ah4cái
11Hòm đựng ắc quy (loại 1 bình) Tuân thủ HSTK được duyệt1cái
12Ắc quy khởi động12V-100Ah1cái
13Két dầu đốt F1000, L=1500, s=4V=1000 L/thép cấp A2cái
14Tôn vỏ két s=4Thép cấp A3,46m2
15Khung két L50x50x5Thép cấp A9,6m
16Giá bắt két L50x50x5Thép cấp A1,2m
17Bích nối ống thông hơi Dy50Thép cấp A1cái
18Bích nối ống Dy25Thép cấp A2cái
19Bích nối ống Dy15Thép cấp A1cái
20Ống đo có nắp tự đóngThép cấp A1cái
21Cửa người 350x450Thép cấp A21kg
22Bulông M18x50 + đai ốc + vòng đệmSF 6020bộ
23Két nước thảiV=500 L/Composite2cái
24Két nước ngoài tàu vệ sinhV=500 L/Inox2cái
25Bình CO2 chữa cháy9L (6 kg)2cái
26Bình bọt chữa cháy Ansul9L (6 kg)2cái
27Ống thông gió tự nhiên300x200x2/Thép cấp A392,5kg
28Quả cầu xoay thông gióphi500/Inox4cái
29Bộ giãn nở nhiệt ống khí xả máy chính Tuân thủ HSTK được duyệt4bộ
30Bộ giãn nở nhiệt ống khí xả máy phụ Tuân thủ HSTK được duyệt1bộ
31Bầu giảm âm máy chính Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
32Bầu giảm âm máy phụ Tuân thủ HSTK được duyệt1cái
33Bột vải sợi, chất cách nhiệt Tuân thủ HSTK được duyệt60kg
34Tôn bảo vệ ống khí xả s = 0.4 Tuân thủ HSTK được duyệt14m2
35Ống khí xả máy chính F165.2x5 Tuân thủ HSTK được duyệt20m
36Ống khí xả máy phụ F60.5x3.9 Tuân thủ HSTK được duyệt12m
37Tôn sàn buồng máy s = 6 (tôn nhám) Tuân thủ HSTK được duyệt25m2
38Hộp thông sông Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
39Thép căn lắp ráp máy chínhThép cấp A50kg
40Bàn ghi nhật kýNhựa1cái
41Tủ đựng tài liệu, dụng cụTôn1cái
C Hệ trục chân vịt
1Bu lông M6x20Đồng4cái
2Đai ốc chân vịtĐồng đúc4cái
3Bu lông M8x30Đồng24cái
4Đệm s = 2Đồng lá4cái
5Chân vịtĐồng đúc4cái
6Then chân vịtSF604cái
7Vít M8x20Đồng64cái
8Tết kín nướcTết mỡ chì4cái
9Vòng ép tết chân vịtĐồng đúc4cái
10Bu lông M10x30SUSF30448cái
11Ốp chắn rácSUSF3044cái
12Vòng chặn bạcĐồng4cái
13Bạc đỡ trước phi114.3xphi139.7x457 (4 1/2" x 5 1/2" x 18") Tuân thủ HSTK được duyệt4cái
14Bu lông M12x40SUSF3048cái
15Ống bao trụcSF554cái
16Trục chân vịt F100 (Trục chân vịt/áo bọc trục)SF55/SUSF3044cây
17Vòng tháo bạcĐồng4cái
18Bạc đỡ trước phi114.3xphi139.7x229 Tuân thủ HSTK được duyệt4cái
19Vòng chia nướcĐồng4cái
20Đầu nối ống M16x1.5Đồng đúc4cái
21Đệm kínĐồng4cái
22Tết kín nướcTết mỡ chì4cái
23Ép tết kín nướcĐồng4cái
24Vít cấy M16x100Thép cấp A12cái
25Đai ốc M16SF5524cái
26Khớp nối trục trung gianSF554cái
27Then khớp nốiSF604cái
28Đai ốc M20SF6032cái
29Đai ốc dẹt M20SF6032cái
30Bu lông tinh M20x115SF6032cái
31Đai ốc khớp nốiSF604cái
32Tấm hãm đai ốcThép cấp A4cái
33Bulông M12x20SF554cái
34Bulông M8x16SF5532cái
35Dây đồng F2Đồng8cái
D Hệ trục trung gian
1Khớp nối trục chân vịtSF552cái
2Đai ốc khớp nốiThép 454cái
3Vít M8x20Đồng8cái
4Then khớp nốiSF602cái
5Trục trung gian 1 (phi99.5, L=3300)SF552cây
6Gối đỡ trục trung gian SKF Tuân thủ HSTK được duyệt4cái
7Khớp nối hộp sốSF552cái
8Bu lông tinh M20x115SF6016cái
9Đai ốc M20SF6016cái
10Đai ốc dẹt M20SF6016cái
11Tấm hãm đai ốcThép cấp A4cái
12Bulông M12x20SF554cái
E Hệ trục trung gian 2
1Khớp nối trục chân vịtSF552cái
2Đai ốc khớp nốiThép 454cái
3Vít M8x20Đồng8cái
4Then khớp nốiSF602cái
5Trục trung gian 2 (phi99.5, L=4500)SF552cây
6Gối đỡ trục trung gian SKF Tuân thủ HSTK được duyệt4cái
7Khớp nối hộp sốSF552cái
8Bu lông tinh M20x115SF6016cái
9Đai ốc M20SF6016cái
10Đai ốc dẹt M20SF6016cái
11Tấm hãm đai ốcThép cấp A4cái
12Bulông M12x20SF554cái
F Hệ thống dầu đốt
1Van đóng nhanh Dy15Đồng thau3chiếc
2Van xả tự đóng Dy15Đồng thau2chiếc
3Van ngắt Dy25Đồng thau2chiếc
4Nắp thăm đo dầu Dy40Thép1chiếc
5Ống thủy báo mứcNhựa trong suốt2chiếc
6Đầu ống thông hơi phòng hỏa Dy50Thép2chiếc
7Bích nối ống qua boong Dy50Thép cấp A8chiếc
8Bích nối ống qua boong Dy40Thép cấp A8chiếc
9Mặt bích quốc tếThép cấp A1chiếc
10Tấm bảo vệ chân ống đo rótThép cấp A2chiếc
11Nắp ống đo tự đóng kèmThép lõi đồng1chiếc
12Đường ống F 60,5x6,5 (50A)Thép đen24m
13Đường ống F 48,6x3,7 (40A)Thép đen25m
14Đường ống F 21,7x2,8 (15A)Ống đồng35m
15Đường ống F 17,3x2,3 (10A)Ống đồng15m
G Hệ thống nước làm mát
1Van nêm Dy125Đồng thau4chiếc
2Van nêm Dy65Đồng thau2chiếc
3Van ngắt Dy50Đồng thau2chiếc
4Van ngắt Dy32Đồng thau1chiếc
5Van ngắt Dy20Đồng thau4chiếc
6Van ngắt một chiều Dy50Đồng thau2chiếc
7Van ngắt một chiều Dy32Đồng thau3chiếc
8Bầu lọc cát Dy125Thép2chiếc
9Kính quan sát Dy50Thép + kính2chiếc
10Kính quan sát Dy32Thép + kính3chiếc
11Kính quan sát Dy20Thép + kính4chiếc
12Đầu ống thông hơi Dy50Thép2chiếc
13Bích nối ống qua vách Dy50Thép8chiếc
14Đường ống F 139.8x6,6 (125A)Thép tráng kẽm7m
15Đường ống F 76,3x5,2 (65A)Thép tráng kẽm8m
16Đường ống F 60,5x6,5 (50A1)Thép tráng kẽm6m
17Đường ống F 60,5x3,9 (50A)Thép tráng kẽm8m
18Đường ống F 42.7x3,5 (32A)Thép tráng kẽm22m
19Đường ống F 27.2x2,9 (20A)Thép tráng kẽm18m
H Hệ thống hút khô
1Van ngắt một chiều Dy65Đồng thau6chiếc
2Van ngắt một chiều Dy50Đồng thau8chiếc
3Van ngắt một chiều Dy40Đồng thau2chiếc
4Van ngắt Dy65Đồng thau3chiếc
5Van ngắt Dy50Đồng thau2chiếc
6Van ngắt Dy40Đồng thau4chiếc
7Van ngắt Dy15Đồng thau1chiếc
8Van nêm Dy65Đồng thau1chiếc
9Hộp xả cặn Dy65Thép cấp A3chiếc
10Hộp xả cặn Dy50Thép cấp A4chiếc
11Miệng hút một chiều Dy40Thép1chiếc
12Phễu hút Dy65Thép cấp A3chiếc
13Phễu hút Dy50Thép cấp A8chiếc
14Phễu hút Dy40Thép cấp A1chiếc
15Đầu ống thăm đo Dy40Thép5chiếc
16Ong co giãnThép cấp A2chiếc
17Bích nối ống Dy65Thép cấp A24chiếc
18Bích nối ống Dy50Thép cấp A28chiếc
19Bích nối ống Dy40Thép cấp A40chiếc
20Đầu ống thông hơi Dy65Thép8chiếc
21Đầu ống thông hơi Dy50Thép1chiếc
22Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 Tuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
23Kính quan sát Dy65Thép + Kính2chiếc
24Kính quan sát Dy40Thép + Kính1chiếc
25Tay van điều khiển từ xaThép3chiếc
26Bích nối xảThép1chiếc
27Đường ống F 76,3x6,3 (65A1)Thép tráng kẽm8m
28Đường ống F 76,3x4,2 (65A)Thép tráng kẽm50m
29Đường ống F 60,5x6,3 (50A1)Thép tráng kẽm10m
30Đường ống F 60,5x3,8 (50A)Thép tráng kẽm28m
31Đường ống F 48,6x3,5 (40A)Thép tráng kẽm60m
I Hệ thống nước chữa cháy
1Van nêm Dy80Đồng thau1chiếc
2Van ngắt Dy80Đồng thau1chiếc
3Van ngắt Dy25Đồng thau2chiếc
4Van ngắt Dy15Đồng1chiếc
5Van ngắt 1 chiều Dy80Đồng thau1chiếc
6Van ngắt 1 chiều Dy20Đồng thau2chiếc
7Van chữa cháy Dy50Đồng9chiếc
8Hộp đựng vòi rồng+dây+đầu phunThép cấp A9chiếc
9Cuộn ống mềm chữa cháy 20mChuyên dùng9cuộn
10Đầu phun chữa cháy F 12mmChuyên dùng9chiếc
11Mặt bích chờ Dy25Thép cấp A2chiếc
12Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 Tuân thủ HSTK được duyệt1chiếc
13Đường ống F 89,1x5,5 (80A)Thép tráng kẽm14m
14Đường ống F 76,3x5,2 (65A)Thép tráng kẽm20m
15Đường ống F 60,5x3,9 (50A)Thép tráng kẽm30m
16Đường ống F 34x3,2 (25A)Thép tráng kẽm3m
17Đường ống F27,2x2,8 ( 20A )Thép tráng kẽm3m
J Hộp thông sông
1Vành đỡ hộp van thông sôngThép cấp A1cái
2Vành đỡ mặt sàngĐồng1bộ
3Bu lông M14x30Inox4cái
4Vòng hãmThép cấp A4cái
5Giá bắt bu lôngThép cấp A1cái
6Mặt sàngInox1cái
7Mặt bích Dy125Thép tráng kẽm0,5m
8Ống nước làm vệ sinh hộp thông sông F27.2x2.8Thép cấp A1cái
9Mặt bích Dy20Thép cấp A1cái
10Kẽm chống ăn mòn 80x160x20Kẽm1cái
K Hệ thống điều chỉnh máy chính và hộp số
1Tay điều khiển số trên lầu láiThép cấp A4cái
2Tay điều khiển ga trên lầu láiThép cấp A4cái
3Dây xích liên kết giữa hộp điều khiển & trục truyềnThép cấp A4cái
4Tăng đơThép8cái
5Giá đỡ cần điều khiểnThép cấp A2cái
6Trục truyền động chungThép cấp A12cái
7Đĩa xích truyền động trung gianThép cấp A2cái
8Trục gắn đĩa xích tay sốThép2cái
9Tay điều khiển ga trên máyThép4cái
10Bánh xích sang số trên hộp sốThép2cái
11Thanh truyền liên kết F20Thép2cái
12Cáp mềm F5Thép50m
13Giá đỡThép20cái
14Ròng rọcThép8cái
15Trục trụ có vaiThép8cái
16Chốt chẻ F2Thép8cái
17Trục gắn đĩa xíchThép cấp A2cái
18Đầu nối cápThép4cái
19Đĩa xích truyền động trung gianThép2cái
L Hệ thống thoát nước mặt boong
1Thanh chắn rác F 9 x 100Tuân thủ HSTK được duyệt16cái
2Đường ống F 89,1x7,6(80A1)Thép tráng kẽm4m
3Đường ống F 60,5x3,8(50A)Thép tráng kẽm24m
4Đường ống F 42,7x3,5(32A)Thép tráng kẽm12m
M Nắp hầm máy
1Tôn nắpS = 10/Thép cấp A2,3m2
2Xương gia cường nắpL100x100x8/Thép cấp A14,07m
3Viền nắp-50x8/Thép cấp A0,32m2
4Tai cẩu nắp Thép cấp A4Chiếc
5Tai đỡ nắpS=10/ Thép cấp A32Chiếc
6Tấm quây nắp-50x16/ Thép cấp A0,32m2
7Thép tròn làm mócD16L=115/Thép cấp A4Thanh
8Tôn tấm làm lỗ khoétS = 10/Thép cấp A0,039m2
9Thép ống làm lỗ khoét1/2 F114.3x6 L=115/Thép cấp A0,46m
10Nhựa đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,064m2
11BulôngM18x40/Inox35Bộ
N Nắp hầm máy
1Xương trụ đứng10x40 dài 3.4m/Thép cấp A16Thanh
2Xương ngang10x40 dài 2.2m/Thép cấp A20Thanh
3Tôn bọc cộtS =6/Thép cấp A48,219m2
4Xương bọc cộtL90x90x8x800/Thép cấp A24Thanh
5Xương ngang đầu cộtL90x90x8x400/Thép cấp A32Thanh
6Tôn bọc đầu cộtS = 5/Thép cấp A9,52m2
7Tôn lắp cộtS = 5/Thép cấp A4,032m2
8Dầm vách kẹp chân trụL75x75x5(2500m)/Thép cấp A4Thanh
9Vành cửa thăm0.13m2 S = 20/Thép cấp A4Vách
10Nắp cửa thăm0.3m2 S = 8/Thép cấp A4Năp
11Vành đỡ puly0.18m2 S = 6/Thép cấp A4Vành
12Giá đỡ trục bánh răng + puly1.2m2 S = 6/Thép cấp A4Giá
13Giá đỡ vô lăng0.3m2 S = 10/Thép cấp A2Giá
14Gờ chặn điểm chết dướiL90x90x9 1m/Thép cấp A8Thanh
15Ống F30 quay ngang F30F30x2.2m/Thép cấp A8Thanh
16Đế + đầu quay ngang0.2m2 S = 20/Thép cấp A4Cột
17Giá đỡ puly0.1m2 3cụm S = 20/Thép cấp A4Giá
18Bulong các loại50 Chiếc x 4cột/Thép cấp A200Bộ
19Cốp bảo hiểm0.3m2 S = 3/Thép cấp A2Chiếc
20Vô lăngD800 ống 27/Thép cấp A2Chiếc
21Gang đối trọngLoại 57 Kg/Thép cấp A44Cục
22Tai móc cáp ròng rọc0.1m2 S = 20/Thép cấp A4Chiếc
23Tai móc dây an toàn0.1m2 S = 20/Thép cấp A4Chiếc
24Tấm bịt đáy đầu trụ500x400 S = 8/Thép cấp A4Tấm
25Cáp nâng hạ cầu phàF16(6x24)tim thép60m
26Xích treo cầu phàF17.514m
27Đĩa xích + ly hợpZ = 120, d=486, p=12.7/SC464Chiếc
28PulyF390/SBC504Chiếc
29PulyF450/SBC504Chiếc
30Bánh răng bị độngZ = 120 m = 5/ SBC502Chiếc
31Bánh răng chủ độngZ = 14 m = 5/CT62Chiếc
32Đĩa xíchZ = 40, d=162, p=12.7/SBC504Chiếc
33Sênt = 12.78m
34TrụcF60/SBC504Chiếc
35Vòng chặn đầu trục SBC504Chiếc
36Vú mỡM10/SBC5012Chiếc
37Gối đỡThép cấp A8Chiếc
38BạcHBSC28Chiếc
39Ống lótThép cấp A8Chiếc
40Then120x18x11/SBC504Chiếc
41Then55x18x11/SBC504Chiếc
42Then30x8x7/SBC504Chiếc
43Then dẫn hướng52x8x7/SBC502Chiếc
44Vô lăng quayThép F42,2x2,3/Thép cấp A2Chiếc
45ChốtSBC504Chiếc
46Vòng đệmThép cấp A8Chiếc
47Chốt chẻSBC508Chiếc
48Thanh truyềnThép cấp A2Chiếc
49Giá đỡ thanh truyềnThép cấp A2Chiếc
50Séc tơ điều khiểnThép cấp A2Chiếc
51Bánh căng xíchSBC502Chiếc
52Ổ biSKF 6306/SBC508
53Vòng đệm kín nướcCao su8Chiếc
54Vòng chặn ổ biThép cấp A4Chiếc
55VítM6x15/SBC502Chiếc
56VítM8x12/SBC5012Chiếc
57VítM8/SBC5048Chiếc
58BulôngM10x18/SBC508Bộ
59BulôngM10x28/SBC508Bộ
60BulôngM12x22/SBC5048Bộ
61Ma níD24/SBC508Chiếc
62Puly móc cáp mỏ bànD300/SBC504Chiếc
63Khuyên cápSBC508Chiếc
64Bu lôngM14x60/SBC50214Bộ
65Tấm đệm amiăng4 ly2tờ
66Giá tựa đối trọng gang Thép cấp A8Cái
67Móc treo đối trọng gangM32x1500/SBC508Cái
68Nâng hạ thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt2Bộ
O Nắp hầm máy
1Máy lái thủy lựcTuân thủ HSTK được duyệt2Bộ
2Cóc độiSBC504Chiếc
3Gối ky láiThép cấp A4Chiếc
4Bạc gối ky láiHBSC24Chiếc
5Tôn bao bánh láiS = 6/Thép cấp A10,04m2
6Tôn nắp bánh láiS = 8/Thép cấp A0,984m2
7Nẹp mép sau bánh lái- 10x105/Thép cấp A0,42m2
8Cơ cấu gia cường ngang bánh láiT8x60/S=6/Thép cấp A0,689m2
9Cơ cấu gia cường dọc bánh láiT8x60/S=6/Thép cấp A0,6m2
10Sống bánh láiF70/SBC504,4m
11Trục láiF80/SF554,14m
12Áo bọc trụcF88.9x4.5/Inox1,52m
13Mặt bích nối bánh lái và trục láiS = 26/Thép cấp A0,552m2
14Nút xảM30/SBC508Chiếc
15Ống bao trụcF200x10/Thép cấp A1,92m
16Bu lông mặt bíchF22 (M20)/SBC5024Chiếc
17Vòng hãm trụcThép cấp A4Bộ
18Vòng ép kín nướcHBSC28Bộ
19VítM8/SBC5064Chiếc
20Đệm kín nướcAmiang4Chiếc
21Joăng kín nướcCao su16Chiếc
22Gối dướiThép cấp A4Chiếc
23Bạc gối dưới3''1/2x4''1/2x14''/2/Cao su4Chiếc
24Gối trên Thép cấp A4Chiếc
25Bạc gối trên3''1/2x4''1/2x14''/2/Cao su4Chiếc
26Đai ốcM48/SBC504Chiếc
27Sec tơ láiSBC50 4Chiếc
28Ắc thanh truyềnD30/ Thép cấp A4Chiếc
29Thanh truyền độngF80x5/ Thép cấp A17,7m
30Đế đỡ pistonThép cấp A4Chiếc
31Gối đỡ thanh truyềnThép cấp A2Chiếc
P Thiết bị neo
1Tời cáp kéo neoTời quay tay 150kg/Tổng hợp2Chiếc
2Đế tời cáp Thép cấp A2Bộ
3Neo hàn MatrosovLoại 150kg/Thép cấp A2Chiếc
4Cáp neo (Cáp thép)F20(6x24) Fđ = 181kN270m
5Xích neo loại có ngángF19 Fđ = 150kN6m
6Khuyên cáp SF552Chiếc
7Mắt xích xoayF192Chiếc
8Ma ní neo SF552Chiếc
9Ốc xiết cáp Tuân thủ HSTK được duyệt4chiếc
10Hãm xích neo SF552Chiếc
11Hộp neos=10/Thép cấp A2Chiếc
12Ong luồn neoF219x8/Thép cấp A2,6m
13S=6/Thép cấp A8Chiếc
Q Thiết bị kéo, chằng buộc
1Cột bít đôiF191x7/Thép cấp A4Cái
2Đế cột bítS=20/Thép cấp A4Cái
3Cáp chằng buộcF18 (6x24)x50m Fđ=147kN200m
4Tấm chắn cáp an toànS=6/Thép cấp A1,894m2
5Tấm chắn cáp an toànD16/Thép cấp A5,12m
6Cáp kéoF18 (6x24) Fđ=147kN100m
R Cột đèn tín hiệu
1Chân đế cột đènS=6/Thép cấp A4,64m2
2Tấm đệm trên nóc cabin láiS=6/Thép cấp A1,44m2
3Mặt bích nối đế trên và đế dướiS=6/Thép cấp A0,12m2
4Bulông, đai ốcM12/SF5556Bộ
5Thép ống làm thân cột đènF133x8/Thép cấp A5m
6Thép ống làm thân cột đènF108x6/Thép cấp A3,8m
7Thép ống làm thân cột đènF44,5x4/Thép cấp A6m
8Thép ống làm thân cột đènD20/Thép cấp A0,6m
9Thép làm bậc thang19x19/Thép cấp A14,4m
10Giá đỡ đènS=6/Thép cấp A1,5m2
S Ống khói
1Tôn baoS=4/Thép cấp A23,321m2
2Tôn viền cửaS=6/Thép cấp A1,14m2
3Tôn lá sáchS=4/Thép cấp A2,642m2
4Tôn tấm cửaS=6/Thép cấp A2,16m2
5Gia cường-50x4/Thép cấp A2m2
6Tay nắmD16/Thép cấp A0,44m
7Bản lề Thép cấp A4Chiếc
8Thanh chốngD14/Thép cấp A1,5m
9BulôngM16/SBC504Chiếc
10Tai hồngM16/SBC504Chiếc
11BulôngM14/SBC504Chiếc
12Joăng cao su kín nước15x30/Cao su6,4m
T Chống va
1Cao su chống va250x250x380/Cao su đúc +3 lớp bo18Cục
2Giá đỡ cao su chống vaS=12/Thép cấp A2,599m2
3Bulông, đai ốc định vịF22(M20)x310/SCB5054Chiếc
4Mã gia cườngS=12/Thép cấp A8Chiếc
U Thiết bị cứu sinh
1Phao áo cứu sinhTuân thủ HSTK được duyệt115Chiếc
2Phao trònComposite4Chiếc
3Phao tròn (có dây ném)Composite2Chiếc
4Giá phao trònThép cấp A6Chiếc
5Dụng cụ nổi cứu sinhComposite/Loại 14 người4Chiếc
6Giá dụng cụ nổiThép cấp A4Chiếc
V Thiết bị cầu phà
1Gân chống trượt12x12 (Đặc)/Thép cấp A158,4m
2Thép tròn đầu cầu phàF114x7,6.8mx2/Thép cấp A13,6m
3Tai móc cápS=10/Thép cấp A12Chiếc
4Tấm ốp mạnS=8/Thép cấp A8,4m2
5Gia cường ngangbẻ 100/s=6bẻ 100/s=6/Thép cấp A32m
6Gia cường dọcbẻ100/s=8/160x10/Thép cấp A28,72m
7Gia cường dọcbẻ 2x(100x8)/s=8Thép cấp A43,08m
8Mã nối300x300x8/Thép cấp A36Tấm
9Mã gia cường200x100x8/Thép cấp A12Tấm
10Tole mặt cầu phàS=8/Thép cấp A48,72m2
11Lan can cầu phàF42,2x2,3/Thép cấp A25,7m
12Lan can cầu phàF33,5x2,3/Thép cấp A12,2m
13Lan can cầu phàF59,9x2,6/Thép cấp A4m
14Cột giữ ràoL63x63x5/Thép cấp A2,8m
15Cột bítF80x8x150/Thép cấp A4Chiếc
16Gối trongSC428Chiếc
17Gối ngoàiSC4216Chiếc
18Trục gốiF60x240/SF558Chiếc
19Đế gối trụcS=22/Thép cấp A8Chiếc
20Bạc gối ngoàiHBSC216Chiếc
21Bạc gối trongHBSC28Chiếc
22Vòng chặnSBC508Chiếc
23Vú mỡTuân thủ HSTK được duyệt8Chiếc
24Xích bảo vệF12,58m
W Trang thiết bị khác
1Thành cầu thang160x10/bẻ75x10/Thép cấp A2,242m2
2Lan canF33,5x2,3/Thép cấp A10,16m
3Bậc thangTôn chống trượt S=5/Thép cấp A2,064m2
4Máng cheS=3/Thép cấp A3,062m2
5Tấm đệms=8/Thép cấp A4Tấm
6Thành cầu thang160x10/bẻ75x10/Thép cấp A4,958m2
7Lan canF33,5x2,3/Thép cấp A34,8m
8Bậc thangTôn chống trượt S=5/Thép cấp A4,644m2
9Máng cheS=3/Thép cấp A6,505m2
10Tấm đệms=8/Thép cấp A8Tấm
11Thành cầu thang-65x9/Thép cấp A0,572m2
12Lan canF33,5x2,3/Thép cấp A11,14m
13Bậc thang19x300/Thép cấp A4,2m
14s=8/Thép cấp A8Chiếc
15Tai liên kết75x320x9/Thép cấp A8Chiếc
16Thang đỉa xuống khoang19x300/Thép cấp A8Chiếc
17Cửa sổ cabinKính 2 lớp s=10mm chống vơ/KÍnh23,348m2
18Tay nắmD16/Thép cấp A8Chiếc
19Đai ốcM16/SBC5016Chiếc
20Tay khóaS=14/Thép cấp A16Chiếc
21Mã khóaS=25/Thép cấp A16Chiếc
22Trục tay khoáD20/SF5516Chiếc
23Ổ trục tay khoáD55/P4216Chiếc
24Bạc trục tay khoá HBsC232Chiếc
25ChốtD16/Thép cấp A16Chiếc
26Cụm bản lề Thép cấp A16Chiếc
27Tấm nắpS=8/Thép cấp A8Chiếc
28Thành hầmS=8/Thép cấp A8Chiếc
29Tấm đệmS=6/Thép cấp A8chiếc
30Cửa ra vào cabin800x1850x4.5/Thép cấp A4Chiếc
31Kính, jont cửa cabin2 lớp s=10mm/Kính0,81m2
32Cửa thông gió cabinS=4/Thép cấp A1,152m2
33Cửa ra vào buồng máy650x1650x4.5/Thép cấp A6Chiếc
34Kính, jont cửa sổ boong phụ2 lớp s=10mm/Kính19,93m2
35Lỗ thông gió boong phụ550x10048Lỗ
36Kính, jont cửa sổ boong chính2 lớp s=10mm/Kính18,205m2
37Lỗ thông gió boong chính550x10036Lỗ
38Bàn cầu Sứ1Chiếc
39Bình chữa cháy xách tayCo28Bình
40Bô quần áo chữa cháyTuân thủ HSTK được duyệt1Bộ
41Tấm bạt dập lửa1600x1400x3.5/Th2Tấm
42Xô múc nước có dây dàiTuân thủ HSTK được duyệt2Chiếc
43Đồng hồ báo giờTuân thủ HSTK được duyệt2Chiếc
44Thước đo sâu bằng tayTuân thủ HSTK được duyệt1Chiếc
45Chốt cố định chống trượtThép cấp A2Chiếc
46Viền lỗ-100x4/Thép cấp A2Chiếc
47Đường rayL30x30x3/Thép cấp A4Chiếc
48Tấm đỡs=4/Thép cấp A8Chiếc
49Bulông trụcF10x45, M8/SF558Chiếc
50Lông đềnF20x4x1.5/Thép cấp A16Chiếc
51Bạc đạnSKF 6180016Chiếc
52Bánh xeThép cấp A 8Chiếc
53Cơ cấu giữ nắpF18x1669/Thép cấp A4Chiếc
54Nẹp gia cường nắp-20x4/Thép cấp A6Chiếc
55Viền nắp-20x4/Thép cấp A2Vòng
56Tôn nắps=4/Thép cấp A2Chiếc
57Thước đo mức nướcTuân thủ HSTK được duyệt1Chiếc
58Thước đo độ nghiêng ngangTuân thủ HSTK được duyệt2Chiếc
59Rìu chặt dâyThép cấp A 1Chiếc
60Ống nhòm7x50/Th2Chiếc
61Quả cầu đenF0.3m4Chiếc
62Hình vuông trái khếCạnh 0.3m4Chiếc
63Hình thoi đen cạnh vuôngCạnh 0.3m4Chiếc
64Chuông đồngNghe xa 300m/Đồng2Chiếc
65Cờ hiệuTuân thủ HSTK được duyệt1Bộ
66Cờ tổ quốcTuân thủ HSTK được duyệt2Chiếc
67Bộ dụng cụ chữa cháyLoại cơ bản, Đồng bộ/Th1Bộ
68Ghế lái xoay 360o450x450/Th2Chiếc
X Phần điện
1+ Acquy chiếu sáng12V-200Ah2bình
2+ Acquy công vụ12V-200Ah2bình
3+Thùng đựng ac quy loại 2 bìnhTuân thủ HSTK được duyệt2thùng
4+ Hộp điện bờ380V-40A1hộp
5+ Bộ nạp acquy220/24V-1.5KW2bộ
6+ Bộ nguồn hàng hải220/24V-500W2bộ
7+ Bảng điện hàng hải400x250x5002bộ
8+ Đèn neo cột - trắng24V-25W2cái
9+ Đèn mạn trái - đỏ24V-25W2cái
10+ Đèn mạn phải - xanh24V-25W2cái
11+ Đèn cột - trắng mũi24V-25W2cái
12+ Đèn đuôi - trắng lái24V-25W2cái
13+ Đèn mất chủ động - đỏ24V-25W4cái
14+ Đèn neo mạn - trắng24V-25W2cái
15+ Đèn tín hiệu chở khách - trắng nhấp nháy24V-25W2cái
16+ Còi điện hơi24V-40W2cái
17+ Aptomat máy phát 3 cực380V-60A1cái
18+ Aptômat điện bờ 3 cực380V-40A1cái
19+ Aptomat phụ tải 3 cực380V-20A2cái
20+ Aptomat phụ tải 3 cực380V-10A3cái
21+ Aptomat 2 cực220V-10A13cái
22+ Cầu dao chuyển mạch380V-60A1cái
23+ Đèn báo thanh cái kèm biến thế220V/24V-3W3cái
24+ Đèn báo điện bờ kèm biến thế220V/24V-3W3cái
25+ Đèn báo sự cố24V-3W1cái
26+ Đồng hồ ampe0-75A1cái
27+ Bộ biến dòng (kèm ampe kế)75/5A1bộ
28+ Đồng hồ vôn kế0-500V1cái
29+ Đồng hồ tần số kế45-50-55Hz1cái
30+ Chuyển mạch vôn380V-5A1cái
31+ Chuyển mạch ampe380V-5A1cái
32+ Cầu chì220V-2A9cái
33+ Thanh cái bảng điện3x103,6m
34+ Thanh cái bảng điện2x61,2m
35+ Trụ đỡ thanh cáiTuân thủ HSTK được duyệt12cái
36+ Đầu cosTuân thủ HSTK được duyệt220cái
37+ BulongTuân thủ HSTK được duyệt55cái
38+ Dây điện đơn các loạiTuân thủ HSTK được duyệt10m
39+ Vỏ bảng điện (sơn tĩnh điện)800x350x17001tủ
40+ Aptomat 2 cực220V-10A16cái
41+ Đèn báo220V-3W1cái
42+ Cầu chì220V-2A2cái
43+ Đầu cosTuân thủ HSTK được duyệt150cái
44+ Cầu nối20A-10P4thanh
45+ Dây điện1x2.55m
46+ Vỏ bảng điện600x250x8001tủ
47+ Aptomat 2 cực 1 chiều24V-20A1cái
48+ Aptomat 2 cực 1 chiều24V-10A7cái
49+ Cầu chì24V-6A14cái
50+ Nút nhấn24V-6A4cái
51+ Hộp nút nhấn (2 cái)80x50x1001bộ
52+ Đầu cos Tuân thủ HSTK được duyệt120cái
53+ Cầu đấu20A-10P2thanh
54+ Dây điện1x2.53m
55+ Vỏ bảng điện600x300x8001tủ
56+ Aptomat 2 cực24V-20A1cái
57+ Aptomat 2 cực24V-10A16cái
58+ Cầu chì24V-2A4cái
59+ Ampe kế 1 chiều0-30A1cái
60+ Vôn kế 1 chiều0-40V1cái
61+ Đèn báo24V-3W1cái
62+ Cầu đấu20A-10P2thanh
63+ Đầu cose Tuân thủ HSTK được duyệt120cái
64+ Dây điện1x2.53m
65+ Vỏ bảng điện600x300x8001bộ
66+ Contactơ380VAC1cái
67+ Cầu chì500V-3A2cái
68+ Rơle nhiệt Tuân thủ HSTK được duyệt1cái
69+ Nút nhấn stop có đèn220V-6A1cái
70+ Nút nhấn star có đèn220V-6A1cái
71+ Máy biến áp nhỏ380V/220VAC1bộ
72+ Đèn báo quá tải220V-1W1cái
73+ Đầu cos Tuân thủ HSTK được duyệt52cái
74+ Cầu đấu20A-10P1thanh
75+ Dây điện1x1.53m
76+ Vỏ bảng khởi động200x150x3001bộ
77+ Đèn trần huỳnh quang kép bọc lưới kèm đèn sự cố220V-2x20W; 24V-15W18cái
78+ Đèn trần huỳnh quang kép bọc lưới220V-2x20W15cái
79+ Đèn trần mỹ thuật sợi đốt kèm đèn sự cố220V-100W, 24V-15W3cái
80+ Đèn sợi đốt bọc lưới220V-60W28cái
81+ Đèn sự cố kín nước24V-15W8cái
82+ Đèn chiếu sáng220V-300W4cái
83+ Đèn chiếu sáng KV phao cứu sinh24V-40W2cái
84+ Đèn pha luồng220V-1000W2cái
85+ Đèn di động thấp áp24V-15W2cái
86+ Đèn ắcquy có bộ nạp220V/12V-10W2cái
87+ Công tắc 2 cực220V - 10A22cái
88+ Công tắc 2 cực kín nước24V - 6A10cái
89+ Ổ cắm 2 cực220V - 10A2cái
90+ Ổ cắm 2 cực kín nước24V - 6A8cái
91+ Hộp chia điện 4 ngả220V-10A10cái
92+ Hộp chia điện 4 ngả kín nước24V-6A15cái
93+ Nút ấn đơn24V-6A6cái
94+ Còi liên lạc buồng máy - buồng lái24V-10W4cái
95+ Chuông báo động kèm đèn24V - 10W6cái
96+ Đồng hồ Mêgôm kế cầm tay500MW1cái
97+ Phích cắm tiêu chuẩn 4 cực380V-40A1cái
98+ Bộ hiển thị số vòng quay động cơ máy chính (gồm 3 đồng hồ, 1 cảm biến, cáp, vỏ hộp inox..)24VDC2bộ
99+ Bảng báo cháy tay24VDC1bộ
100+ Hộp báo cháy tay24V8cái
101+ Còi báo cháy24V-15W2cái
102+ Đèn chớp báo cháy24V - 2W2cái
103+ Máy tăng âm220V/24V-100W2cái
104+ Nút ấn24V - 6A4cái
105+ Micro300W4cái
106+ Loa nén150/8W - 25W2cái
107+ Loa nén150/8W - 10W4cái
108+ Loa hộp8W - 5W2cái
109+ Tai nghe chống ồn Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
110+ Máy đàm thoại sóng ngắn - DSCIC-M4022bộ
111+ Bộ nguồn VHFPS-602bộ
112+ Cáp điện tàu thủy1X5040m
113+ Cáp điện tàu thủy5x120m
114+ Cáp điện tàu thủy2x1060m
115+ Cáp điện tàu thủy2X460m
116+ Cáp điện tàu thủy2X2.5600m
117+ Cáp điện tàu thủy2X1.5600m
118+ Cáp điện tàu thủy2X1800m
119+ Cáp điện tàu thủy(3x16)+(1x10)25m
120+ Cáp điện tàu thủy(3x10)+(1x6)100m
121+ Cáp điện tàu thủy3x2.580m
122+ Kim thu lôiF12 (1.2m)2cái
123+ Dây thu lôi đồng mềm70mm22m
124+ Giá đỡ, nẹp cáp, đai cáp Tuân thủ HSTK được duyệt250kg
125+ Máng cáp dập lỗ (mạ kẽm)50x300mm60m
126+ Hộp chui cáp qua bong200x500mm4cái
127+ Hộp chui cáp qua bong150x500mm2cái
128+ Băng keoTuân thủ HSTK được duyệt10cuộn
129+ Keo trámTuân thủ HSTK được duyệt5lọ
130+ Bulong, ốc vít các loạiTuân thủ HSTK được duyệt150cái
131+ Đầu coseTuân thủ HSTK được duyệt200cái
132+ Thép ống, rắc coF 5010m
133+Thẻ cáp Tuân thủ HSTK được duyệt150cái
134Phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng đóng mới (Đăng kiểm giám sát)Tuân thủ HSTK được duyệt1Khoản
135Chi phí thử nghiêng, lập thông báo ổn định (khi đóng xong phà, trước khi đưa vào sử dụng)Tuân thủ HSTK được duyệt1Khoản
136Chi phí thẩm định thông báo ổn định tại đăng kiểmTuân thủ HSTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu (hoặc phà) có tải trọng từ 150 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,230 tỷ VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).21
5 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu hoặc phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))1
2 Máy hàn, công suất >=23 KW Máy hàn, công suất >=23 KW6
3 Máy mài, công suất >=2,7kw Máy mài, công suất >=2,7kw2
4 Palăng, sức nâng >=3 tấn Palăng, sức nâng >=3 tấn5
5 Palăng, sức nâng >=5 tấn Palăng, sức nâng >=5 tấn1
6 Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h Máy nén khí phun sơn, công suất >=10m3/h4
7 Kích nâng >=100T Kích nâng >=100T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->