Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 13:14:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,515,042,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772563958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354512791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác) + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, phần cấp nước, tường rào, cổng ngõ sân bê tông, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.321.059.694 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.321.059.694 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động,. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học số 1 Bình Hải, khối phục vụ học tập hành chính, cổng ngõ, sân bê tông (cụm chính) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021. -Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. -Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3610.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 0255.3610.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.265. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 81B Ngô Sỹ Liên, phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số ĐT: 0332929679 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 1,8563 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 7,618 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 25,5951 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,57 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,8246 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,9269 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 18,6989 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,445 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,13 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,286 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,6773 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,4684 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính nhân công và máy) | Mô tả tại Chương V | 0,5213 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) | Mô tả tại Chương V | 0,2802 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 15,9412 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 5,4825 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,899 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,7791 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 19,6253 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,081 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,8002 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4,125 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,241 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 8,3313 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 25,6334 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,1025 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,1025 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,2454 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 159,5588 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 159,5588 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,578 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200 | Mô tả tại Chương V | 17,578 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 106,2 | m |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 200,525 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 241,38 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 53,896 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 168,9135 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 68,8205 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 166,93 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,204 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại Chương V | 197,55 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại Chương V | 241,38 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 291,63 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 197,55 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 533,01 | m2 |
| 52 | SXLD trần nhựa khung xương nổi | Mô tả tại Chương V | 20,145 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 27,225 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 18 | m2 |
| 55 | SXLD khung bảo vệ bằng inox theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 27 | m2 |
| 56 | SXLD lan can inox | Mô tả tại Chương V | 11,75 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,164 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,3616 | 100m2 |
| B | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W-220V | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần 270/14W | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đèn led 120/16W | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đèn led 120/36W | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt đế âm | Mô tả tại Chương V | 27 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| 23 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600*400*200mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH (KẾT CẤU + KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 2,7762 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 8,917 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 105,9603 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0693 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,7349 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 1,3045 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,68 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,894 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,813 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,5687 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 11,9917 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2528 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,3474 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,2112 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy) | Mô tả tại Chương V | 0,7797 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật tư) | Mô tả tại Chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 18,1266 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 11,474 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2897 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,7652 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,6194 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 48,3984 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,2919 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,3774 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 21,8529 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,3955 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,5993 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,2622 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,8625 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,1148 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2081 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,3579 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 11,9636 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,8244 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 1,7798 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 16,358 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,1125 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,8942 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 7,5cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,5738 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 6,9455 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 72,3296 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,1289 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,1289 | tấn |
| 49 | GCKD thép d8 neo xà gồ | Mô tả tại Chương V | 88,342 | kg |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 2,3997 | 100m2 |
| 51 | GCLD cùm chống bão | Mô tả tại Chương V | 480 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 37,68 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 32,22 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT 100*200, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 503,8424 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 91,08 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 682,8079 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 162,6334 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 139,957 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 415,8051 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 256,26 | m |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả tại Chương V | 65,615 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả tại Chương V | 65,615 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 26,32 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 28,48 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 321,14 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 28,1275 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại Chương V | 385,5934 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại Chương V | 682,8079 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 718,3955 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 385,5934 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.401,2034 | m2 |
| 74 | Đắp hoàn thiện phù điêu sảnh chính | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 46,26 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 42,184 | m2 |
| 77 | SXLD vách bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 7,72 | m2 |
| 78 | SXLD khung bảo vệ cửa bằng inox | Mô tả tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 79 | SXLD khung nhôm che năng | Mô tả tại Chương V | 20,8 | m2 |
| 80 | GCLD trụ cái cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | SXLD lan can inox | Mô tả tại Chương V | 33,401 | m |
| 82 | Vào đất trồng cây | Mô tả tại Chương V | 4,602 | m3 |
| 83 | SXLD mủ inox khe nhiệt | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | SXLD nắp đậy lỗ lên mái | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả tại Chương V | 0,692 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 88 | Gc lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,992 | 100m2 |
| D | KHỐI HÀNH CHÍNH (HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,2595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy | Mô tả tại Chương V | 5,4615 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 26,35 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,93 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 30,58 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,0319 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại Chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,3941 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,0607 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Mô tả tại Chương V | 0,608 | m3 |
| 20 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Mô tả tại Chương V | 88,92 | kg |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V | 0,1864 | 100m3 |
| E | KHỐI HÀNH CHÍNH (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả tại Chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W-220V | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần 270/14W | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led 120/16W | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led 120/36W | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D50/40mm | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Mô tả tại Chương V | 60 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 27 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600*400*200mm | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, thi công mương cáp điện | Mô tả tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất thi công mương cáp điện | Mô tả tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 31 | Băng cáp ngầm nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn) | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| F | KHỐI HÀNH CHÍNH (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Kim thu sét | Mô tả tại Chương V | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét + đế | Mô tả tại Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả tại Chương V | 6 | mối |
| 6 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp sét | Mô tả tại Chương V | 30 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 8 | m3 |
| 13 | Đo điện trở nối đất | Mô tả tại Chương V | 1 | lần |
| G | KHỐI HÀNH CHÍNH(CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Van tê Inox | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu , 200X200 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xả chậu Pearl-PKWSLB,PKWSLO | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(Lavabo) | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 21mm(gai ren trong) | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK tê d=27/21mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK tê d=34mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK Y d=60mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK Y d=90mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK Y d=114mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27/21mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/27mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d90/60mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d =60/34mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 37 | Máy bơm nước dân dụng Pentax CM 50 - 0.5HP (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt van khóa đồng 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đào mương thi công đường ống cấp nước | Mô tả tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát đường ống cấp nước | Mô tả tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả tại Chương V | 7 | m3 |
| H | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ và vận chuyển cổng ngõ hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 7,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ và vận chuyển tường rào hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 48,45 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,9161 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 4,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 11,6093 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,848 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,5914 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 10,784 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,1162 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,2043 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,8326 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 7,2421 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,887 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,8481 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 3,319 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,484 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,5498 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 9,9545 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,8873 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,3284 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,567 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,4951 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,076 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả tại Chương V | 9,7333 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 80,2065 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 27,7365 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 27,7365 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 27,7365 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 128,68 | m |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 184,6655 | m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 87,08 | cái |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 158,024 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả tại Chương V | 6,0498 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả tại Chương V | 450,6325 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 450,6325 | m2 |
| 44 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả tại Chương V | 1,2806 | m3 |
| 45 | GCLD chữ tên công trình loại chữ lớn (chử INOX ) | Mô tả tại Chương V | 24 | chữ |
| 46 | GCLD chữ tên công trình loại chữ nhỏ (chử INOX màu đồng) | Mô tả tại Chương V | 61 | chữ |
| 47 | SXLD lan can inox | Mô tả tại Chương V | 38,56 | m |
| 48 | Gia công cổng đi cổng bằng Inox | Mô tả tại Chương V | 22,23 | m2 |
| 49 | Đắp chứ nổi 'Tiên học lễ, hậu học văn' bằng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,204 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,9646 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,4343 | m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 48,6864 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 6,209 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp | Mô tả tại Chương V | 620,9 | m3 |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V | 1.676,06 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 88,353 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.767,06 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 2,9835 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 6,426 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 68,85 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V | 68,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772563958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354512791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác) + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, phần cấp nước, tường rào, cổng ngõ sân bê tông, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.321.059.694 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.321.059.694 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động,. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 7 | Quản lý hồ sơ công trình | 1 | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,3m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 7 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Làm mặt bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Dùi bê tông | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Cắt thép | 3 |
| 12 | Máy uốn thép | Uốn thép | 1 |
| 13 | Máy hàn | Hàn sắt | 3 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 16 | Giáo hoàn thiện | ≥ 300m2 | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 18 | Máy tời | 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi