Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010097-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 13:14:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,515,042,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772563958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354512791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác) + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, phần cấp nước, tường rào, cổng ngõ sân bê tông, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.321.059.694 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.321.059.694 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động,. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Làm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300m2
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học số 1 Bình Hải, khối phục vụ học tập hành chính, cổng ngõ, sân bê tông (cụm chính)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hải , địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3610.265
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKT-KT:Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế kiến trúc xây dựng Kiến Việt; Địa chỉ: Đường Huỳnh Thúc Kháng, tổ 20, phường Chánh Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thiên Việt; Địa chỉ: 999 Quang Trung, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.; Tư vấn thẩm định hồ sơ TK&DT: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thiên Việt; Địa chỉ: 999 Quang Trung, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hải , địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3610.265


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021. -Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. -Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3610.265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 0255.3610.265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
81B Ngô Sỹ Liên, phường Trần Phú, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số ĐT: 0332929679
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V1,8563100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V7,618m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V25,5951m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,052tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,57tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,7295100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V5,8246m3
8Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,9269m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V18,6989m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,445tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,13tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,286tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V1,6773100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V1,4684100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính nhân công và máy)Mô tả tại Chương V0,5213100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu)Mô tả tại Chương V0,2802100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V15,9412m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V5,4825m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,179tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,899tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V0,7791100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V19,6253m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,081tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,119tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V1,8002100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V4,125m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,241tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,226tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,519100m2
30Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V8,3313m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tại Chương V25,6334m3
32Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,1025tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,1025tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả tại Chương V0,2454100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V159,5588m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V159,5588m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V17,578m2
38Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200Mô tả tại Chương V17,578m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V106,2m
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V200,525m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V241,38m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V53,896m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V168,9135m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V68,8205m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V166,93m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V6,204m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả tại Chương V197,55m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả tại Chương V241,38m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V291,63m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V197,55m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V533,01m2
52SXLD trần nhựa khung xương nổiMô tả tại Chương V20,145m2
53SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kếMô tả tại Chương V27,225m2
54SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kếMô tả tại Chương V18m2
55SXLD khung bảo vệ bằng inox theo thiết kếMô tả tại Chương V27m2
56SXLD lan can inoxMô tả tại Chương V11,75m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,164100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả tại Chương V8cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả tại Chương V0,01100m
60Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả tại Chương V4cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V2,3616100m2
B KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả tại Chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả tại Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả tại Chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả tại Chương V8cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả tại Chương V7cái
9Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W-220VMô tả tại Chương V5cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả tại Chương V1cái
11Lắp đặt đèn led ốp trần 270/14WMô tả tại Chương V5bộ
12Lắp đèn led 120/16WMô tả tại Chương V2bộ
13Lắp đèn led 120/36WMô tả tại Chương V10bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả tại Chương V30m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V100m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V200m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V300m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V130m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V30m
21Lắp đặt đế âmMô tả tại Chương V27hộp
22Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Mô tả tại Chương V5hộp
23Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600*400*200mmMô tả tại Chương V1tủ
C KHỐI HÀNH CHÍNH (KẾT CẤU + KIẾN TRÚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V2,7762100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V8,917m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V105,9603m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0693tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,7349tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V1,3045100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V2,68m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V6,894m3
9Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V3,813m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V1,5687100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V11,9917m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2528tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,3474tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V1,2112100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần nhân công và máy)Mô tả tại Chương V0,7797100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật tư)Mô tả tại Chương V0,2544100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả tại Chương V18,1266m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V11,474m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2897tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,7652tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V1,6194100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V48,3984m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V4,2919tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V4,3774100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V21,8529m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,3955tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,5993tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,2622tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V1,8625100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V4,1148m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2081tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,3579tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại Chương V0,3556100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V11,9636m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,8244tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,027tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V1,7798100m2
38Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V16,358m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,1125m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,01tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,033100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V6cái
43Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả tại Chương V0,8942m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 7,5cm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,5738m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tại Chương V6,9455m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả tại Chương V72,3296m3
47Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V1,1289tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V1,1289tấn
49GCKD thép d8 neo xà gồMô tả tại Chương V88,342kg
50Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả tại Chương V2,3997100m2
51GCLD cùm chống bãoMô tả tại Chương V480cái
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V37,68m2
53Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V32,22m2
54Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT 100*200, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V5,46m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V503,8424m2
56Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V91,08m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V682,8079m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V162,6334m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V139,957m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V415,8051m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V256,26m
62Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,36m2
63Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả tại Chương V65,615m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả tại Chương V65,615m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả tại Chương V26,32m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả tại Chương V28,48m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả tại Chương V321,14m2
68Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả tại Chương V28,1275m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả tại Chương V385,5934m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả tại Chương V682,8079m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V718,3955m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V385,5934m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.401,2034m2
74Đắp hoàn thiện phù điêu sảnh chínhMô tả tại Chương V1cái
75SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kếMô tả tại Chương V46,26m2
76SXLD cửa sổ bằng nhôm theo thiết kếMô tả tại Chương V42,184m2
77SXLD vách bằng nhôm theo thiết kếMô tả tại Chương V7,72m2
78SXLD khung bảo vệ cửa bằng inoxMô tả tại Chương V37,44m2
79SXLD khung nhôm che năngMô tả tại Chương V20,8m2
80GCLD trụ cái cầu thang bằng gỗ nhóm 3Mô tả tại Chương V1cái
81SXLD lan can inoxMô tả tại Chương V33,401m
82Vào đất trồng câyMô tả tại Chương V4,602m3
83SXLD mủ inox khe nhiệtMô tả tại Chương V2cái
84SXLD nắp đậy lỗ lên máiMô tả tại Chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả tại Chương V0,03100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả tại Chương V0,692100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mmMô tả tại Chương V10cái
88Gc lắp đặt cầu chắn rácMô tả tại Chương V10cái
89Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V4,992100m2
D KHỐI HÀNH CHÍNH (HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,2595100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả tại Chương V1,124m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy Mô tả tại Chương V5,4615m3
4Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,224m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V26,35m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V5,93m2
7Quét nước ximăng 2 nướcMô tả tại Chương V30,58m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,0319m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại Chương V0,1063100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả tại Chương V0,0264tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V3cái
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,3941m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,0799100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả tại Chương V0,0607tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V20cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmMô tả tại Chương V0,012100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmMô tả tại Chương V0,016100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả tại Chương V3cái
19Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mmMô tả tại Chương V0,608m3
20Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mmMô tả tại Chương V88,92kg
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại Chương V0,1864100m3
E KHỐI HÀNH CHÍNH (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả tại Chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả tại Chương V7cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả tại Chương V7cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V7cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả tại Chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả tại Chương V19cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả tại Chương V10cái
12Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W-220VMô tả tại Chương V8cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả tại Chương V10cái
14Lắp đặt đèn led ốp trần 270/14WMô tả tại Chương V12bộ
15Lắp đặt đèn led 120/16WMô tả tại Chương V6bộ
16Lắp đặt các loại đèn led 120/36WMô tả tại Chương V18bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả tại Chương V35m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả tại Chương V5m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V80m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V300m
21Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V500m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V270m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V130m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D50/40mmMô tả tại Chương V35m
25Lắp đặt đế âmMô tả tại Chương V60hộp
26Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Mô tả tại Chương V10hộp
27Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600*400*200mmMô tả tại Chương V2tủ
28Đào đất đặt đường ống, thi công mương cáp điệnMô tả tại Chương V0,072100m3
29Đắp cát mương cáp điệnMô tả tại Chương V2,4m3
30Đắp đất thi công mương cáp điệnMô tả tại Chương V4,8m3
31Băng cáp ngầm nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn)Mô tả tại Chương V30m
F KHỐI HÀNH CHÍNH (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Kim thu sétMô tả tại Chương V1kim
2Trụ đỡ kim thu sét + đếMô tả tại Chương V1trụ
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Mô tả tại Chương V20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2Mô tả tại Chương V50m
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả tại Chương V6mối
6Cáp bện xoắn fi8 neo trụMô tả tại Chương V20m
7Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả tại Chương V6cọc
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V30m
9Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả tại Chương V2cái
10Kẹp định vị ống luồn cáp sétMô tả tại Chương V30
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,08100m3
12Đắp đất mương tiếp địaMô tả tại Chương V8m3
13Đo điện trở nối đấtMô tả tại Chương V1lần
G KHỐI HÀNH CHÍNH(CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V4bộ
2Van tê InoxMô tả tại Chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả tại Chương V4cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại Chương V4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu , 200X200Mô tả tại Chương V4cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả tại Chương V4bộ
8Bộ xả chậu Pearl-PKWSLB,PKWSLOMô tả tại Chương V4bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V4cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(Lavabo)Mô tả tại Chương V4bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả tại Chương V0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả tại Chương V0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả tại Chương V0,9100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả tại Chương V0,14100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 21mm(gai ren trong)Mô tả tại Chương V12cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả tại Chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả tại Chương V30cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmMô tả tại Chương V14cái
21Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả tại Chương V2cái
22Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmMô tả tại Chương V16cái
23Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK tê d=27/21mmMô tả tại Chương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK tê d=34mmMô tả tại Chương V1cái
25Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK Y d=60mmMô tả tại Chương V10cái
26Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK Y d=90mmMô tả tại Chương V2cái
27Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo,ĐK Y d=114mmMô tả tại Chương V10cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27/21mmMô tả tại Chương V2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/27mmMô tả tại Chương V2cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d90/60mmMô tả tại Chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d =60/34mmMô tả tại Chương V4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114/60mmMô tả tại Chương V4cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả tại Chương V5cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả tại Chương V1cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả tại Chương V6cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả tại Chương V1bể
37Máy bơm nước dân dụng Pentax CM 50 - 0.5HP (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V1máy
38Lắp đặt van khóa đồng 2 chiều, đường kính van 34mmMô tả tại Chương V1cái
39Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều, đường kính van 34mmMô tả tại Chương V1cái
40Đào mương thi công đường ống cấp nướcMô tả tại Chương V0,098100m3
41Đắp cát đường ống cấp nướcMô tả tại Chương V2,8m3
42Đắp đất đường ống cấp nướcMô tả tại Chương V7m3
H CỔNG NGÕ
1Tháo dỡ và vận chuyển cổng ngõ hiện trạngMô tả tại Chương V7,5m
2Tháo dỡ và vận chuyển tường rào hiện trạngMô tả tại Chương V48,45m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,9161100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V4,404m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V11,6093m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,256tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,848tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,5914100m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V10,784m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả tại Chương V3,1162m3
11Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,2043m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,8326100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V7,2421m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,146tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,887tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,043tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,8481100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V3,319m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,117tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,484tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,5498100m2
22Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V9,9545m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tại Chương V5,8873m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V3,3284m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,567tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V0,4951100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,076m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,071tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,217tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,2904100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả tại Chương V9,7333m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,7235100m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V80,2065m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V27,7365m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V27,7365m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V27,7365m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V128,68m
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V184,6655m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V87,08cái
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V158,024m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mmMô tả tại Chương V6,0498m2
42Quét vôi 3 nước trắngMô tả tại Chương V450,6325m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V450,6325m2
44Đắp đất hữu cơMô tả tại Chương V1,2806m3
45GCLD chữ tên công trình loại chữ lớn (chử INOX )Mô tả tại Chương V24chữ
46GCLD chữ tên công trình loại chữ nhỏ (chử INOX màu đồng)Mô tả tại Chương V61chữ
47SXLD lan can inoxMô tả tại Chương V38,56m
48Gia công cổng đi cổng bằng InoxMô tả tại Chương V22,23m2
49Đắp chứ nổi 'Tiên học lễ, hậu học văn' bằng vữa xi măngMô tả tại Chương V1,32m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,204100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả tại Chương V4cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V0,12100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả tại Chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả tại Chương V0,03100m
55Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả tại Chương V6cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V2,9646100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,4343m3
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V48,6864m2
I SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V6,209100m3
2Đất san lấpMô tả tại Chương V620,9m3
3Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả tại Chương V1.676,06m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V88,353m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V1.767,06m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V2,9835m3
7Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V6,426m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V68,85m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả tại Chương V68,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772563958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354512791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác) + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, phần cấp nước, tường rào, cổng ngõ sân bê tông, ….(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.321.059.694 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.529.847 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.321.059.694 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).53
2 Kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động .Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công hạng mục Hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động,. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
4 Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
5 Kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
6 Quản lý công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
7 Quản lý hồ sơ công trình 1 Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ, có giấy xác nhận đóng Bảo hiểm xã hội (04 năm trở lên). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
8 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
9 Đội trưởng đội thi công 1 Có trình độ Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc)33
10 Kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp nước 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).33
11 Công nhân kỹ thuật 5 - 01 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- 04 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
5 Máy đào ≥ 0,3m31
6 Máy ủi ≤ 110CV1
7 Máy lu Trọng lượng ≥ 10T1
8 Máy đầm bàn Làm mặt bê tông1
9 Máy đầm cóc Đầm chặt đất1
10 Máy đầm dùi Dùi bê tông2
11 Máy cắt thép Cắt thép3
12 Máy uốn thép Uốn thép1
13 Máy hàn Hàn sắt3
14 Máy phát điện Phát điện1
15 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
16 Giáo hoàn thiện ≥ 300m21
17 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
18 Máy tời 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->