Gói thầu: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001593-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210968756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 13:04:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,429,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục công trình dân dụngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điệnđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành liên quan đến nông, lâm nghiệp thuộc các lĩnh vực cây trồng, bảo vệ thực vật cây trồng cảnh quan đô thị...đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Trồng cây xanh kết hợp điểm sinh hoạt cộng đồng thôn Cổ Điển, xã Hải Bối
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối , địa chỉ: xã Hải Bối, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Bối, xã Hải Bối, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng Bách Việt + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - huyện Đông Anh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối , địa chỉ: xã Hải Bối, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Bối, xã Hải Bối, huyện Đông Anh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2020 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Bối, xã Hải Bối, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Toản – Chủ tịch UBND xã Hải Bối, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, Trần Đại Nghĩa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)22104932. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh, TP Hà Nội. SĐT 024.38839336
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ THÔN - PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT32,46m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT160,963m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,934100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,934100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,934100m3
B TRỤ SỞ THÔN - VÉT HỮU CƠ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,381m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,564100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,738100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,738100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,738100m3
C TRỤ SỞ THÔN - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,406100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,626m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9,496m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,392tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,31tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,452100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,074m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,773tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,776100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,269m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT22,999m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,057tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,137tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,174100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,917m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,52100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,039100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,039100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,039100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,098100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9,757m3
D TRỤ SỞ THÔN - PHẦN THÂN:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT35,246m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,586m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,436tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,734tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,436tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,322100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11,933m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,486tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,188100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11,877m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,029tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,029tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,173100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,912m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT238,528m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT180,404m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT132m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT142,24m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT238,53m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT312,4m2
E TRỤ SỞ THÔN - NỀN - SÀN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT244,043m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT83,883m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14,494m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT77,466m2
5Lát gạch đất nung kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT124,062m2
F TRỤ SỞ THÔN - CỬA:
1Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,84m2
2Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,96m2
3Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở hất, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,72m2
4Sản xuất hoa sắt inox vuông 14x14 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,96m2
5Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,96m2
G TRỤ SỞ THÔN - BỂ PHỐT:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,012100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,777m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,095tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,069tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,038100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,288m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,541m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,71m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,71m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,81m2
11Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT22,52m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,04tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,03100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,6m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6cái
H TRỤ SỞ THÔN - PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
3Móc treo quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
4Bộ điều tốc quạt trần đơn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT400m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT150m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT400m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT150m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT30hộp
I TRỤ SỞ THÔN - PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT23cái
9Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
13Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
15Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 67mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
18Máy bơm nước- Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT - công suất: 1HP (750W) - Lưu lượng nước: 2,4 – 16,8m3/h - Nguồn điện áp: 220V/50Hz - Đường kính họng xả: 42mm, đường kính họng hút 49mm - Cột áp 20m – 10,5m1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bể
J TRỤ SỞ THÔN - BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,335100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,726m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,017100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,358m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,075tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,051100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,62m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,124100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,248100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,248100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,248100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,071tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,077100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,424m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,04tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,046100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,312m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,242tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,142100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,42m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,73m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT49,973m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,789m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,478m2
28Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT33,267m2
29Lớp sỏi lớn dày 30cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,972m3
30Lớp sỏi nhỏ dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,324m3
31Lớp cát lớn sạch dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,324m3
32Lớp than hoạt tính rửa sạch dày 10cm (2T/m3) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,972m3
33Lớp cát nhỏ sạch dày 30cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,972m3
34Nắp tôn đậy bể Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,16m2
35Khoan giếng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1HT
K HẠ TẦNG - SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT34,927100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT388,077m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,251100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT36,12m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,05100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,501100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT481,6m3
8Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,816100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,816100m3
10Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,816100m3
11Mài bóng mặt nền bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2.408m2
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT175,0510m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,279100m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,322100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT23,217m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,232100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,232100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,232100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,464100m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT232,17m2
L HẠ TẦNG - RÃNH B300 , 7 HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11,05m3
2Đào kênh mương, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,995100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,106100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,106100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,106100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,401m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,17100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT23,09m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,49m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,938100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,901m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,409tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT112,836m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,873100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,464m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,976tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT92cấu kiện
M HẠ TẦNG - CỐNG D400 VÀ 7 HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,5m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,945100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,05100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,05100m3
6Cống tròn đúc sẵn D400 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT130m
7Đế cống D400 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT104cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT52cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT104cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,183m3
11Đào kênh mương, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,106100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,079100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,079100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,079100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,943m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,031100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,812m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,66m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,071100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,665m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,107tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,836m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,02100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,364m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,114tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT124cấu kiện
N HẠ TẦNG - HỐ GA THU NƯỚC MẶT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT47,46m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,197100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,197100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,197100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT27,768m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,268m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,107100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,752m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT38,688m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,812m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,425tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12cấu kiện
O HẠ TẦNG - BỒN CÂY - VƯỜN ƯƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,46m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,525m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT301,536m3
4Mua đất màu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT301,536m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9,888m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,181m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,101100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,101100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,101100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,933m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,066m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT27,984m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT200x250, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT27,984m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,025m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,137m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,091m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,24m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,494m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT47,914m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,479100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,479100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,479100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,609m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT21,575m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT70,05m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11,312m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,113100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,113100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,113100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,067m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,796m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,343m2
P HẠ TẦNG - BÓ VỈA - VỈA HÈ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,062100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,46m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT115cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,105m3
Q HẠ TẦNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT56,1m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,561100m3
3Băng nilon báo hiệu cáp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT220m
4Gạch chỉ xếp dưới hào Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2.200viên
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,32m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,284100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,64m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,41m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,033100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,92m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,079100m3
12Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cọc
13Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10bộ
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,281m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,029100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,338m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,05m2
18Lắp dựng khung móng cho cột thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
19Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cọc
20Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
21Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10m
22Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT210m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10m
24Rải cáp ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,2100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,2100m
26Lắp đèn Led 70W ở độ cao h  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10bộ
27Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cột
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11 tủ
29Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1100m
31Làm đầu cáp ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT201 đầu cáp
32Luồn cáp ngầm cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT20đầu cáp
33Đánh số cột thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1010 cột
34Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10m
35Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2công
36Đóng ngắt cầu giao tổng phục vụ thi công Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2đv
37Cắt cột điện bê tông bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16m
38Lắp dựng cột điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cột
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,704m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,082100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,08m3
42Mua cột điện bê tông ly tâm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
43Mua cột điện chữ H, cao 7,5m, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
44Lắp dựng cột điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cột
45Xà đơn kẽm 0,6m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
46Xà đơn kẽm 0,3m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
47Bu lông M16x300 mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
48Lắp dựng xà bằng bulong Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
49Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2sứ
50Dây dẫn điện hạ thế ( 4x35 CU XLPE/PVC 0,6/1KV (bù phụ dây cũ ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT50m
51Lắp đặt trả hệ thống điện cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2công
R HẠ TẦNG - TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,1m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,279100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,31100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,31100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,31100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,1m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,259m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,115100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,263m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,846m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,146m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT184,464m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,48m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT139,6m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT202,944m2
S CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1.002,24m2/tháng
2Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,022100m2/tháng
3Cây Nhội, cao 10-15m, đường kính thân cây 10- Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cây
4Cây Giáng Hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT25cấy
5Cây Hoàng Lan, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT29cây
6Cây Lộc Vừng, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cây
7Cây Vú Sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5cây
8Cây Sấu, cao 2-2.5m, đường kính thân cây 3-6 cm tính từ mặt đất 1.1m, dáng cân đối không sâu bệnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5cây
9Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT69cây/lần
10Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,910 cây/tháng
T ĐƯỜNG GIAO THÔNG - ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,687m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,692100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,769100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,769100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,769100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT42,644m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,838100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT236,73m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,828100m2
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,03910m
11Rải vải nilon lót nền đường. Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1.183,65m2
12Đánh bóng Mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1.183,65m2
U ĐƯỜNG GIAO THÔNG - RÃNH B40 VÀ HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,295m3
2Đào kênh mương, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,376100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,529100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,529100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,529100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT62,748m3
7Rải vải nilon lót đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT366,08m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,704100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT38,116m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT74,636m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT502,364m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,435100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT25,942m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,843tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT365cấu kiện
16Lưới chắn rác bằng Composite Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục công trình dân dụngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điệnđáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành liên quan đến nông, lâm nghiệp thuộc các lĩnh vực cây trồng, bảo vệ thực vật cây trồng cảnh quan đô thị...đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
4 Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: 1 Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt3
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->