Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979911-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210977746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (chính sách bảo vệ đất trồng lúa 2021) và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 13:30:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1497345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29946E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.876.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.939.752.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 80L – 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80L – 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ cầu tiệc + mương cứng Nà Làng xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (chính sách bảo vệ đất trồng lúa 2021) và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Nhị Sơn. Địa chỉ: Khu II, Thị trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn động, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0240.3886.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG CỨNG NÀ LÀNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMT57,54m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V của E-HSMT51,7m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT617,93m3
4Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,8654100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT13,108810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT13,108810m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT91,87m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT4,7652100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT221,82m3
10Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT406,46m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT0,05100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,53m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3.435,21m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT70,01m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,128100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,9476tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,67m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT372cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT25cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT3,9068100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT126,972110m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT126,972110m3/1km
B Vận chuyển thủ công 110m tuyến 2
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V của E-HSMT205,01m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V của E-HSMT205,01m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V của E-HSMT79,9m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT37m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V của E-HSMT79,9m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V của E-HSMT79,9m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT37m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT37m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT40,531000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT40,531000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT1,2m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT1,2m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V của E-HSMT21,4745tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V của E-HSMT21,4745tấn
C Vận chuyển thủ công 40m tuyến 3
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V của E-HSMT167,2m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V của E-HSMT23,5m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT12,4m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V của E-HSMT23,5m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V của E-HSMT23,5m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT12,4m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT12,4m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT8,0961000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT8,0961000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,4m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,4m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V của E-HSMT6,2209tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V của E-HSMT6,2209tấn
D Vận chuyển thủ công 100m tuyến 4
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V của E-HSMT188,32m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V của E-HSMT188,32m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V của E-HSMT63,3m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT29,3m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V của E-HSMT63,3m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V của E-HSMT63,3m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT29,3m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT29,3m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT32,1261000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT32,1261000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,9m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,9m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V của E-HSMT17,0092tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V của E-HSMT17,0092tấn
E Vận chuyển thủ công 200m tuyến 5-1
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V của E-HSMT289,12m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V của E-HSMT289,12m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V của E-HSMT128,8m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT59,8m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V của E-HSMT128,8m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V của E-HSMT128,8m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT59,8m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT59,8m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT65,2251000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT65,2251000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT1,9m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT1,9m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V của E-HSMT34,6727tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V của E-HSMT34,6727tấn
F Vận chuyển thủ công 50m tuyến 5-2
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V của E-HSMT115,845m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V của E-HSMT115,845m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V của E-HSMT57,8m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT27,5m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V của E-HSMT57,8m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V của E-HSMT57,8m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT27,5m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT27,5m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT29,1451000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT29,1451000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,9m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,9m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V của E-HSMT15,7492tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V của E-HSMT15,7492tấn
G Vận chuyển thủ công 40m tuyến 6
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V của E-HSMT116,83m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V của E-HSMT31,7m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT14,6m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V của E-HSMT31,7m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V của E-HSMT31,7m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT14,6m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT14,6m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT16,3191000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V của E-HSMT16,3191000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,5m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,5m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V của E-HSMT8,5282tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V của E-HSMT8,5282tấn
H HẠNG MỤC: KÈ MÁI HỒ CẦU TIỆC
1Bơm nước hồ để thi côngChương V của E-HSMT20Ca
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT1,9128100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT21,040810m3/1km
4Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,7926100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT31,02m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,8889100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm chân kè và đỉnh kè, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT36,27m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT3,1025100m2
9Ni lông lótChương V của E-HSMT310,25m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT52,22m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmChương V của E-HSMT0,48100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1437100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT9,035610m3/1km
14Mua đất cấp III về đắpChương V của E-HSMT428,71m3
15Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy luChương V của E-HSMT4,1434100m3
I HẠNG MỤC: NẠO VÉT HỒ CẦU TIỆC
1Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,05100m2
2Mua đất về đắp đường tạm, đất cấp 3Chương V của E-HSMT507,62m3
3Đắp đường tạm thi công, độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT5,0762100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT39,8168100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT437,984810m3/1km
6Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào, tương đương đất cấp IIChương V của E-HSMT1,367100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT15,583810m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1497345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29946E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.876.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.939.752.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).32
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy ủi ≤110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≤1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 5T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy lu bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn bê tông 80L – 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy trộn vữa 80L – 250 L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->