Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978109-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20210976968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 13:56:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,281,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, đo xa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 90Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt đá, gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy súc gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn khảo sát thiết kế:Công ty TNHH Liên Phương Tây Bắc.Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, bản Chậu, phường Chiềng Cơi, TP Sơn La, tỉnh Sơn La - Đơn vị thẩm tra : Công ty TNHH xây dựng ST689; địa chỉ số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Sơn La. Địa chỉ tầng 1&2 tòa nhà 6T2, trụ sở trung tâm hành chính tỉnh Sơn La, TPSL tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu SĐT: 0912.729.822, fax: 0223.847.636 Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Quàng Văn Dũng - Chủ tịch UBND huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; SĐT 0916128037
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,001m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,818m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,499m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,335m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,191tấn
13Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,054m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,971m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,876m3
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,441m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,031m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,599m3
24Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,628100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066100m3
26Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,234m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
28Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,174m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,714m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,676m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,537m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,15m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V146,535m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,108m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,926m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V147cấu kiện
42Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,322m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
47Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,627m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,541m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,541m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,275m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,185m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
B PHẦN THÂN HOÀN THIỆN VÀ ĐIỆN NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,298m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,596m3
3Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,221100m2
4Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
5Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
6Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002tấn
7Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
8Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851tấn
9Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,72m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,108100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,426tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V108,087m3
19Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,24100m2
20Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58tấn
21Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,146m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,333m3
24Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,645m3
33Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m2
34Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
35Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
36Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
37Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,047m3
39Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353m3
40Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
41Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V203,12m3
42Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,723m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,11m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,505m3
46Bê tông xỉ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,082m3
47Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,995tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,995tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,324m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,236100m2
51Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,57m
52Nắp tôn đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
53Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
54Thép lan can + cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V943kg
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V82,116m2
56Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V89,64m2
57Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V134,28m2
58Vách kính (đã bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
59Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
60Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
61Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V647,825kg
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V129,96m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,741m2
64Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,741m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V193,77m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,085m2
67Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,763m2
68Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,298m2
69Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V791,934m2
71Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,402m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040,534m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.052,219m2
74Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,096m2
75Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,2m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,02m2
77Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,76m
78Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,76m
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V118,833m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.494,535m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V833,616m2
82Vách ngăn nhôm kính ( WC )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
83Khung thép đỡ bàn chậu rửa (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Chi tiết mặt hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Chi tiết mặt hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Chi tiết mặt hoa văn sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,109100m2
88Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
89Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
90Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
91Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V9,882m2
92Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
94Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
99Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt gật gù đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt vòi tiểu nữ ( gật gù đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Van phao thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
107Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
109Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
111Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Măng sông ren ngoài d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
136Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
150Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
153Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
164Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V268m
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
167Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
168Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
169Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
170Bu lông đk 10Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
171Thép ĐK12; L= 300; 190Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
172Thép bản dày 5m, KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V36,675kg
173Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
174Miếng lót bằng chìMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Bật thép f12 chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m3
177Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,437m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V147m
180Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột bọc cách điện XPLE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
181Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
182Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
183Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
184Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
188Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
189Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
190Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
191Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
192Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V355m
193Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
194Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
195Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
196Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
199Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
200Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
201Đế âm áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
202Đế âm áp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
203Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
204Mặt 1 LỗMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
205Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
206Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
210Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
214Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
216Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
217Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
218Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Cầu nối tủ bằng thép 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
220Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
221Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
222Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
223Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
225Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
226Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
227Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Rọ chắn rác thép fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
229ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
232Ống nước xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
233Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
234Rọ chắn rác thép fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
240Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V2.010m
241Dây cáp mạng 4 sợi có đầu chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V500m
242Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
243Mặt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
244Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
245Hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
246ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Bộ giải mã swith 36 lan portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Tủ tổng rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Máy phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
250Đầu RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
251Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
252Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
254Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
C THANG SẮT THOÁT HiỂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,903m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
17Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,119tấn
18Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,119tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V160,003m2
D BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,386m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,248m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407tấn
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,712m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,712m2
12Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,38m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98,092m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,88m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
18Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08kg
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
21Vữa lót chống thấm, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,808m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,288m2
26Tôn dày 0.4mm nắp hộpMô tả kỹ thuật theo chương V6,664m2
27Bu lông bắt vít tônMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
28Thép làm khung cửa lưới cả sơn và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V18,328kg
29Lưới thép B40 (2.5KG/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8kg
30Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,925m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,945m3
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Y Kiểm tra D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Y lọc D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
64Bơm điện chữa cháy N=7500W, Q=10l/s, H=45-55mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Nổ + bơm động cơ điezen Q=24-72m3/h, H=54-32m, P=15HpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,326m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,302m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
38Bu lông f12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,123m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,609m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,609m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,981m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,314m2
46Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,983m2
47Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
48Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
49Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V40,016kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,546m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,297m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,981m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,814m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,KT 400x120mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334m2
56Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Ống lồng PVC f76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,723m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
8Bu lông neo f18 L400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,201m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,982m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
G CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,593m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,167m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,813m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,83m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,643m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,043m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
22Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Khóa cửa + chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Biển chữ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cổng tự động cao 1.6m, chất liệu inox 304, không phản quang, Thanh chính: 51*50*0.52, Thanh phụ: 48*36*0.48, màn hình chạy chữ + cố định, khoảng cách lọt sáng các trụ: 350mm, khoảng cách phủ bì bánh xe: 630mm - Đầu kéo không rayMô tả kỹ thuật theo chương V8m
28Đầu kéo không ray 420Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,888m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,932m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,786m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,987m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,461m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V76,332m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,406m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,332m2
13Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,438m2
14Hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2.186,194kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m2
16Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V525cái
17Thép hộp đènMô tả kỹ thuật theo chương V68,11kg
18Đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
I TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,285m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,285m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
4Gia công khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,192tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,192tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,72m2
7Lưới thép B40 ( 2.5kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V639kg
J SÂN LÁT GẠCH TE RAZO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
2Lát gạch Terazo KT400x400x3mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m2
K CỘT CỜ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,353m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
5Bu lông f12 L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bu lông f12 L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Vòng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Dây cáp lụaMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Quả cầu inox f42Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
L ĐƯỜNG VÀO
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,775m3
2Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V455,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V81,99m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
M BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,418m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V127,19m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,19m2
N SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,049100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V49,296100m3
O KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,684m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,736m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V106,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái taluy dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,556m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,192m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
13Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
14Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
15Ống nhựa thoát nước PVCf76Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2m
P PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V180,872m2
3Tháo dỡ vách ngăn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V899,4m2
Q DI DỜI CỘT ĐiỆN
1Cột bê tông vuông H-8.5BMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Móng cột kép MCK-8,5VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Móng cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA)53
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 80 lít2
2 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đo cao, đo xa1
3 Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm cóc công suất ≥ 90Kg2
7 Máy cắt, máy uốn thép công suất ≥ 5KW2
8 Máy mài công suất ≥ 2,7KW2
9 Máy cắt đá, gạch công suất ≥ 1,7KW2
10 Máy khoan công suất ≥ 2,7KW2
11 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn trở lên3
12 Máy hàn công suất ≥ 14KW2
13 Máy súc gầu dung tích ≥ 0,8m31
14 Máy tời điện công suất ≥ 3KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->