Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 13:56:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,281,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, đo xa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 90Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt đá, gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy súc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Mường Bám, huyện Thuận Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu SĐT: 0912.729.822, fax: 0223.847.636 Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Quàng Văn Dũng - Chủ tịch UBND huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; SĐT 0916128037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,001 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,499 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,335 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,054 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,971 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,876 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | 100m3 |
| 26 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,714 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,676 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,535 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,108 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,541 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,541 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,275 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| B | PHẦN THÂN HOÀN THIỆN VÀ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,298 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,108 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,426 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,087 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,146 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,333 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,645 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,047 | m3 |
| 39 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | m3 |
| 40 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 41 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,12 | m3 |
| 42 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m3 |
| 46 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,082 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,324 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,57 | m |
| 52 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 54 | Thép lan can + cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,116 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 58 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 60 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,825 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,741 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,741 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,77 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,085 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,763 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,298 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,934 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,402 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,534 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.052,219 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,096 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,2 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,02 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,76 | m |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,833 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.494,535 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,616 | m2 |
| 82 | Vách ngăn nhôm kính ( WC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 83 | Khung thép đỡ bàn chậu rửa (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Chi tiết mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Chi tiết mặt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,109 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,882 | m2 |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gật gù đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi tiểu nữ ( gật gù đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Van phao thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 111 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Măng sông ren ngoài d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 136 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 169 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 170 | Bu lông đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 171 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 172 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,675 | kg |
| 173 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 174 | Miếng lót bằng chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Bật thép f12 chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,437 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 180 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột bọc cách điện XPLE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 195 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 196 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 200 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 201 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 202 | Đế âm áp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 204 | Mặt 1 Lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 205 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 206 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 210 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 214 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 216 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 217 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 218 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 221 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 222 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 223 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 227 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 229 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 232 | Ống nước xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 233 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 234 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 240 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | m |
| 241 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 243 | Mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 244 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 245 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 246 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Tủ tổng rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Máy phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 250 | Đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 251 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 252 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| C | THANG SẮT THOÁT HiỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,003 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,386 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | tấn |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,712 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,712 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,092 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 18 | Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Vữa lót chống thấm, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,288 | m2 |
| 26 | Tôn dày 0.4mm nắp hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m2 |
| 27 | Bu lông bắt vít tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Thép làm khung cửa lưới cả sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,328 | kg |
| 29 | Lưới thép B40 (2.5KG/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | kg |
| 30 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,945 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Y Kiểm tra D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Y lọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cuộn vòi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 64 | Bơm điện chữa cháy N=7500W, Q=10l/s, H=45-55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Nổ + bơm động cơ điezen Q=24-72m3/h, H=54-32m, P=15Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 38 | Bu lông f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,609 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,609 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,981 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,314 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,983 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,016 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,297 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,981 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,KT 400x120mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m2 |
| 56 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Ống lồng PVC f76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 8 | Bu lông neo f18 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,201 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,813 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,643 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 22 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Khóa cửa + chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Biển chữ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cổng tự động cao 1.6m, chất liệu inox 304, không phản quang, Thanh chính: 51*50*0.52, Thanh phụ: 48*36*0.48, màn hình chạy chữ + cố định, khoảng cách lọt sáng các trụ: 350mm, khoảng cách phủ bì bánh xe: 630mm - Đầu kéo không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 28 | Đầu kéo không ray 420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,888 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,932 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,987 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,461 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,332 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,406 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,332 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,438 | m2 |
| 14 | Hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,194 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 16 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | cái |
| 17 | Thép hộp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | kg |
| 18 | Đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 4 | Gia công khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,72 | m2 |
| 7 | Lưới thép B40 ( 2.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | kg |
| J | SÂN LÁT GẠCH TE RAZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo KT400x400x3mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m2 |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 5 | Bu lông f12 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bu lông f12 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Vòng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Dây cáp lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Quả cầu inox f42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| L | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,775 | m3 |
| 2 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,418 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,19 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,19 | m2 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,049 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,296 | 100m3 |
| O | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,276 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái taluy dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,556 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 13 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 14 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước PVCf76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,872 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,4 | m2 |
| Q | DI DỜI CỘT ĐiỆN | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Móng cột kép MCK-8,5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Móng cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư hoặc banQLDA) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cao, đo xa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | công suất ≥ 90Kg | 2 |
| 7 | Máy cắt, máy uốn thép | công suất ≥ 5KW | 2 |
| 8 | Máy mài | công suất ≥ 2,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt đá, gạch | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | công suất ≥ 2,7KW | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn trở lên | 3 |
| 12 | Máy hàn | công suất ≥ 14KW | 2 |
| 13 | Máy súc gầu | dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy tời điện | công suất ≥ 3KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi