Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp.dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp.dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 13:55:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,993,198,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 7.640.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 22.920.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3/01 hợp đồng); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.640.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên; có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3–0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp.dựng công trình Sửa chữa,nâng cấp tuyến đường giao thông ĐH.32 đoạn từ thôn Định Phong,xã An Nghiệp đến ngã ba Tổ Thái Nghiệp, xã An Lĩnh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An
Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chương V | 68,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 18,722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V | 68,032 | 100m3 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V | 14,386 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 102,754 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày | Theo chương V | 2.363,34 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 13,433 | 100m2 |
| 5 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V | 133,63 | m |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Theo chương V | 792,9 | m |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Theo chương V | 1.754,88 | m |
| 8 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường Bê tông | Theo chương V | 3.054,04 | m |
| 9 | Cung cấp thép D | Theo chương V | 7.198,07 | kg |
| 10 | Cung cấp thép D>18mm | Theo chương V | 6.142,9 | kg |
| 11 | Cung cấp ống nhựa D42mm | Theo chương V | 45,43 | m |
| 12 | Mùn cưa nhồi khe giãn | Theo chương V | 5,35 | kg |
| 13 | Gỗ khe giãn | Theo chương V | 0,53 | m3 |
| 14 | Nhựa đường | Theo chương V | 1.568,89 | kg |
| C | Phần nút giao | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày | Theo chương V | 165,36 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 6,34 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250 | Theo chương V | 30,42 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng lề gia cố, loại đá dmax | Theo chương V | 19,03 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng chân khay, loại đá dmax | Theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Bê tông taluy đá 2x4 M200 | Theo chương V | 1,95 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| D | Phần gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250 | Theo chương V | 622,1 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 4,977 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 388,81 | m3 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V | 970,78 | m |
| 5 | Nhựa đường | Theo chương V | 310,65 | kg |
| E | Phần gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông taluy đá 2x4 M200 | Theo chương V | 49,64 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 4,137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Theo chương V | 78,04 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chương V | 5,203 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 10,41 | m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 3,523 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 1,045 | 100m3 |
| F | Phần gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 | Theo chương V | 11,82 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 26,88 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo chương V | 502,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 1.182 | cái |
| G | Tường chắn đất | |||
| 1 | Bê tông tường dày | Theo chương V | 58,75 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| H | Rãnh hộp đậy đan | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 3,77 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 | Theo chương V | 16,68 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,35 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,719 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V | 0,584 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| I | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 3,324 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 15,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 102,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 20,75 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo chương V | 3,831 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại thân cống | Theo chương V | 4,422 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk | Theo chương V | 1,17 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk | Theo chương V | 2,95 | tấn |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo chương V | 56 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo chương V | 65 | 1 đoạn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 7,14 | tấn |
| 13 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V | 64,4 | m |
| 14 | Nhựa đường | Theo chương V | 13,52 | kg |
| 15 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 1,33 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 19 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 20 | Bê tông taluy đá 2x4 M200 | Theo chương V | 2,34 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép lề gia cố | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| J | Cống tràn liên hợp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 7,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 34,25 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M300 | Theo chương V | 28,39 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thân cống | Theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép ống cống đk | Theo chương V | 0,119 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép ống cống đk | Theo chương V | 4,636 | tấn |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 4,592 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chương V | 4,713 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V | 1,38 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 2,76 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,22 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại thân cống | Theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,212 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,563 | tấn |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo chương V | 10 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo chương V | 12 | 1 đoạn |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70cm | Theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo chương V | 194 | cái |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 8,95 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 10,69 | m3 |
| M | Cọc thủy chí | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột | Theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,009 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 7.640.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 22.920.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3/01 hợp đồng); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.640.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên; có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy san | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3–0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | . | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít | 4 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi