Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp.dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009530-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp.dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210819889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 13:55:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,993,198,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 7.640.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 22.920.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3/01 hợp đồng); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.640.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên; có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3–0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 9TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp.dựng công trình
Sửa chữa,nâng cấp tuyến đường giao thông ĐH.32 đoạn từ thôn Định Phong,xã An Nghiệp đến ngã ba Tổ Thái Nghiệp, xã An Lĩnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thịnh Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo chương V68,032100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Theo chương V18,722100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V68,032100m3
B Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo chương V14,386100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V102,754100m2
3Bê tông mặt đường dày Theo chương V2.363,34m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V13,433100m2
5Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V133,63m
6Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Theo chương V792,9m
7Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo chương V1.754,88m
8Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường Bê tôngTheo chương V3.054,04m
9Cung cấp thép DTheo chương V7.198,07kg
10Cung cấp thép D>18mmTheo chương V6.142,9kg
11Cung cấp ống nhựa D42mmTheo chương V45,43m
12Mùn cưa nhồi khe giãnTheo chương V5,35kg
13Gỗ khe giãnTheo chương V0,53m3
14Nhựa đườngTheo chương V1.568,89kg
C Phần nút giao
1Bê tông mặt đường dày Theo chương V165,36m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V0,925100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo chương V0,888100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V6,34100m2
5Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250Theo chương V30,42m3
6Làm lớp đá đệm móng lề gia cố, loại đá dmax Theo chương V19,03m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V0,364100m2
8Đào móng chiều rộng Theo chương V0,079100m3
9Bê tông móng rộng Theo chương V1,85m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo chương V0,132100m2
11Làm lớp đá đệm móng chân khay, loại đá dmax Theo chương V0,25m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V0,06100m3
13Bê tông taluy đá 2x4 M200Theo chương V1,95m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V0,163100m2
D Phần gia cố lề
1Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250Theo chương V622,1m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V4,977100m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V388,81m3
4Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V970,78m
5Nhựa đườngTheo chương V310,65kg
E Phần gia cố taluy
1Bê tông taluy đá 2x4 M200Theo chương V49,64m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V4,137100m2
3Bê tông chân khay đá 2x4 M200Theo chương V78,04m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo chương V5,203100m2
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V10,41m3
6Đào móng chiều rộng Theo chương V3,523100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V1,045100m3
F Phần gia cố rãnh dọc
1Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200Theo chương V11,82m3
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V26,88m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V2,023100m2
4Vữa xi măng M100, dày 2cmTheo chương V502,16m2
5Lắp đặt tấm đanTheo chương V1.182cái
G Tường chắn đất
1Bê tông tường dày Theo chương V58,75m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo chương V1,344100m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V3,29m3
4SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V0,04tấn
5SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V0,005tấn
H Rãnh hộp đậy đan
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V0,376100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V3,77m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200Theo chương V16,68m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,846100m2
5Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,35m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,174100m2
7SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Theo chương V0,719tấn
8SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mmTheo chương V0,584tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo chương V29cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V0,113100m3
I Cống ngang đường
1Đào móng chiều rộng Theo chương V3,324100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V15,43m3
3Bê tông móng rộng Theo chương V102,55m3
4Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chương V20,75m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngTheo chương V3,831100m2
6SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại thân cốngTheo chương V4,422100m2
7SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk Theo chương V1,17tấn
8SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk Theo chương V2,95tấn
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo chương V56mối nối
10Lắp đặt cống hộp đơnTheo chương V651 đoạn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V1,092100m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V7,14tấn
13Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V64,4m
14Nhựa đườngTheo chương V13,52kg
15Đào móng chiều rộng Theo chương V0,064100m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V1,33m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V0,196100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo chương V0,101100m2
19Bê tông chân khay đá 2x4 M200Theo chương V1,52m3
20Bê tông taluy đá 2x4 M200Theo chương V2,34m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép lề gia cốTheo chương V0,014100m2
22Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250Theo chương V1,8m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V1,92100m3
J Cống tràn liên hợp
1Đào móng chiều rộng Theo chương V1,351100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V0,406100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V7,69m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V34,25m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngTheo chương V1,159100m2
6Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M300Theo chương V28,39m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thân cốngTheo chương V1,45100m2
8SXLD cốt thép ống cống đk Theo chương V0,119tấn
9SXLD cốt thép ống cống đk Theo chương V4,636tấn
10Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Theo chương V4,592100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo chương V4,713100m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V1,38m3
13Bê tông móng rộng Theo chương V2,76m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiTheo chương V0,057100m2
15Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,22m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại thân cốngTheo chương V0,816100m2
17SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk Theo chương V0,212tấn
18SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk Theo chương V0,563tấn
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo chương V10mối nối
20Lắp đặt cống hộp đơnTheo chương V121 đoạn
K Biển báo
1Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70cmTheo chương V10cái
2Bê tông móng rộng Theo chương V0,58m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,007tấn
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V0,61m3
L Cọc tiêu
1Làm cọc tiêu biển BTCTTheo chương V194cái
2Bê tông móng rộng Theo chương V8,95m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V10,69m3
M Cọc thủy chí
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V0,75m3
2Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,35m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cộtTheo chương V0,082100m2
4Bê tông móng rộng Theo chương V0,67m3
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương V6,48m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,041tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,009tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 7.640.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 22.920.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3/01 hợp đồng); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.640.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên; có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300 trở lên (khối lượng tối thiểu: 2.150m3); có hệ thống cống thoát nước; rãnh thoát nước bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép; gia cố mái taluy bằng bê tông hoặc bê tông cốt thép. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 7.640.000.000 đồng.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy san Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3–0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.5
6 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 9TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy đầm bê tông các loại .4
11 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít4
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->