Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009483-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:14:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị tin học của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang
Số hiệu KHLCNT 20210969914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:15:00 đến ngày 2021-10-12 14:14:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 576,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp thiết bị tin học.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.340.000 đồng (3 x 403.340.000 đồng = 1.210.020.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.340.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 1.210.020.000 đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, hóa đơn thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.020.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành hàng hóa: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách, cung ứng, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị tin học của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang
Mua sắm thiết bị tin học của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876.333, Fax: 02933.876.334
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876.333, Fax: 02933.876.334


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hậu Giang , địa chỉ: 647 Trần Hưng Đạo, KV4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876.333, Fax: 02933.876.334


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa, và phải sản xuất từ năm 2020 đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: trên 24 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876.333, Fax: 02933.876.334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876.333, Fax: 02933.876.334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876.333, Fax: 02933.876.334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang, Số 647, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 4, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT: 02933.876.333, Fax: 02933.876.334
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính All in One (Intel® Pentium® Gold 5405U Processor (2M Cache, 2.30 GHz)/4GB DDr4 Bus 2666Mhz (2 Slot, 4GB x 01)/1TB (1000GB) 7200rpm Hard Drive Sata (Support SSD M.2)/21.5 inch Full HD (1920 x 1080) IPS LED Backlit Narrow Border Display/Webcam, Wireless, Card Reader, USB 3.0, HDMI, Keyboard & Mouse/90W Power Adapter/Windows 10 Home SL 64bit/Black) - Chính hãng20BộThiết bị tin học (Máy vi tính để bàn)
2MÁY IN - Loại máy in : Máy in laser trắng đen.- Màn hình LCD trắng đen 5 dòng.- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.- Thời gian làm nóng máy : xấp xỉ 14 giây.- Thời gian in bản đầu tiên : xấp xỉ 5.5 giây.- Khổ giấy tối đa : A4.- Độ phân giải : 600 x 600 dpi. - Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi. - Bộ xử lý : 800MHz x 2.- Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động.- In bảo mật Secure Print- In trực tiếp từ thẻ nhớ USB với file định dạng JPEG/TIFF/PDF.- In qua Google Cloud.- In từ thiết bị di động - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.- Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7 / Server® 2019 / Server® 2016 / Server® 2012R2 / Server® 2012 / Server® 2008R2 / Server® 2008, Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14, Linux5.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm.- Trọng lượng : 9.5 Kg.- Cổng kết nối : USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn.15CáiThiết bị tin học (Máy in)
3Máy in - Loại máy in : In phun màu.- Tốc độ in : 37 trang/phút.- Kích thước giọt mực : 1.5pl- Khổ giấy : A4, A5, A6, B5, 10 x 15cm (4 x 6"), 13 x 18cm (5 x 7"), 16:9 wide size, Letter (8.5 x 11"),Legal (8.5 x 14"), Half Letter (5.5 x 8.5"), 9 x 13cm (3.5 x 5"), 13 x 20cm (5 x 8"), 20 x 25cm (8 x 10"),100 x 148mm, Envelopes: #10 (4.125 x 9.5"), DL (110 x 220mm), C6 (114 x 162mm)- Khay giấy vào : 120 tờ A4 Plain Paper (75g/m2)- Khay giấy ra: 50 tờ A4 Plain Paper (Default mode Text)- Độ phân giải : 5760 x 1440 dpi.- Kết nối : USB, WiFi.- Sử dụng hệ thống mực liên tục chính hãng 6 màu (T6731,T6732,T6733,T6734,T6735,T6736)- Kích thước : 550x295x195 mm.- Trọng lượng : 6kg.- Định dạng giấy 250-260gram1CáiThiết bị tin học (Máy in)
4UPS 500VA/300W - Chính hãng20CáiThiết bị tin học (UPS)
5Máy quét mã vạch Công nghệ đọc mã vạch:Quét ảnh khu vực (area imager)Imager Sensor:Field of View: 48 x 37º (H x V) Wide VGA:640 x 480 pixelsĐộ phân giải (max)– Code 39: 4 mils: 0.102 mm– PDF417: 6.6 mils: 0.168 mm– QR/Data Matrix: 7.5 mils: 0.191 mmNguồn sángAiming: 1 Blue LED; Illumination: White LED 350 – 70 nmĐèn báoBeeper (Adjustable Tone and Volume); Datalogic ‘Green Spot’ Good Read Feedback; Good Read LEDChuẩn kết nốiRS-232/Keyboard Wedge / USBKích thước7.1 x 17.1 x 6.6 cmTrọng Lượng120 gĐộ bền, chuẩn IPIP42, chịu được độ rơi 1.5 mĐọc các cuẩn mã vạchĐọc các mã vạch 1D / 2D / PDF417 / Qrcode..20CáiThiết bị tin học (Máy quét mã vạch)
6Thiết bị chuyển mạch Cisco 3650, 24 port Data 4x1G Uplink, IP Base, IOS UNIVERSAL, 250W AC PS, Pwr Cord EU_WS-C3650-24TS-S - Chính hãng2CáiThiết bị tin học (Máy chuyển mã vạch)
7Tủ rack treo tường 6U D400, màu trắng, cửa lưới (550 (rộng) x 320 (cao) x 400 (sâu) mm)12CáiThiết bị tin học (Tủ rack treo tường)
8Cáp Chuyển HDMI TO VGA 20m2SợiThiết bị tin học (Cáp chuyển HDMI 20m)
9Cáp Svideo to Svideo 10m2SợiThiết bị tin học (Cáp chuyển video 10m)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp thiết bị tin học.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.340.000 đồng (3 x 403.340.000 đồng = 1.210.020.000 đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.340.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 1.210.020.000 đồng(Gửi đính kèm hợp đồng, hóa đơn thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.020.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành hàng hóa: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên55
2 Cán bộ phụ trách, cung ứng, lắp đặt 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->