Gói thầu: Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 20:51:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay cao su | 40 | hộp | Găng tay y tế Tiêu chuẩn TCVN 6344:2007 | ||
| 2 | Găng tay vải | 80 | đôi | TCVN 3156-79 | ||
| 3 | Áo bảo hộ | 12 | bộ | Quần áo bảo hộ vải kaki, tỉ lệ: 83% Cotton – 17% PE | ||
| 4 | Áo mưa | 12 | bộ | Áo mưa bộ, vải dù | ||
| 5 | Ủng cao su | 12 | đôi | TCVN 7544:2005 | ||
| 6 | Dây thừng | 400 | m | Dây gai 14mm | ||
| 7 | Nước biển tiêu chuẩn | 50 | lít | TCVN 5943-1995 | ||
| 8 | Bút viết chai | 15 | hộp | Bút dạ dầu, màu xanh, đầu ngòi tròn 4.3mm cho khoảng rộng 2.2mm | ||
| 9 | Sổ | 12 | quyển | Sổ ghi chép, A5, 120 trang bìa da | ||
| 10 | Túi zipper | 160 | cái | PE zipper trong suốt | ||
| 11 | Túi nilon | 10 | kg | Nhựa HDPE trong suốt | ||
| 12 | Băng dính | 10 | cuộn | OPP trong, rộng 5cm dài 100m | ||
| 13 | Giấy bạc bọc mẫu | 30 | cuộn | Tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 | ||
| 14 | Thùng giữ nhiệt bảo quản mẫu | 10 | cái | Đạt yêu cầu bảo quản lạnh | ||
| 15 | Chai 1l thủy tinh đựng mẫu | 189 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 16 | Bông | 12 | gói | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 17 | Quả bóp cao su | 30 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 18 | Lọ 2ml chứa mẫu | 20 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 19 | Phễu chiết mẫu nước | 10 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 20 | Bình tam giác | 20 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 21 | (NH4)2HPO4 | 6 | lọ 500ml | Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2221:1977 về thuốc thử - amoni sunfat | ||
| 22 | CaCl2 | 6 | lọ 500ml | - Khối lượng phân tử 110,99 chất tinh thể màu trắng , có tính hút ẩm mạnh; - Nhiệt độ nóng chảy 772 - 782oC nhiệt độ sôi > 1600oC tỷ trọng 2152 - 2512 kg/m3; - Dung dịch bão hòa sôi ở 180oC . Trong các dung dịch có nồng độ khác nhau thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc thay đổi; - Bột Canxiclorua khan thu được khi phun sấy ở nhiệt độ cao hơn 260oC . Khi hòa tan trong nước tan rất tốt kèm theo toả nhiều nhiệt dung dịch có vị mặn đắng. | ||
| 23 | KCl | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. Tiêu chuẩn PA | ||
| 24 | KH2PO4 | 6 | lọ 500ml | - 98% KH2PO4; - Được sản xuất từ Axit Phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat; - Tiêu chuẩn PA. | ||
| 25 | KNO3 | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. Tiêu chuẩn PA | ||
| 26 | MgCl2 | 6 | lọ 500ml | Khối lượng phân tử: Cl 74.47%; Mg 25.53%; 203.31g/mol(hexahydrate); - Nhiệt độ nóng chảy: 712oC tan chảy nhanh; - Nhiệt độ sôi: 1412oC; - Độ hòa tan trong nước: 727g.l-1 (100oC); - Khối lượng riêng: 2.32(solide anhydre ở 20oC); 1.57 (solide hexaheydrate ở 20oC). | ||
| 27 | MgSO4 | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 28 | Na2HPO4 | 6 | lọ 500ml | ≥ 99.99% trace metals basis (Aldrich); - ACS reagent, 98.0-102.0% (Sigma-Aldrich); - Tiêu chuẩn PA. | ||
| 29 | NaCl | 6 | lọ 500ml | 98% NaCl; - Tiêu chuẩn PA. | ||
| 30 | NaHCO3 | 6 | lọ 500ml | - Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 31 | NaOH | 6 | lọ 500ml | Hàm lượng tạp chất thấp; -Khối lượng riêng ở nhiệt độ 250c: (1,330 ÷ 1,350)g/ml - Hàm lượng NaOH: 412 ÷ 440 g/l ~ (32 ± 5)%; - Hàm lượng Fe ≤ 1,5ppm; - Hàm lượng NaCl ≤ 50 ppm; - Tiêu chuẩn Việt Nam. | ||
| 32 | NH4NO3 | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 33 | NH4OH | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 34 | H2O2 | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 35 | nHexan | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 36 | K2Cr2O7 | 6 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 37 | Axit H2SO4 | 12 | lít | - 97% H2SO4; - Axit Sunfuric kỹ thuật; - Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 38 | Axit HNO3 | 12 | lít | - 61-68% HNO3; - Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 39 | Axit HCl | 12 | lít | - 32%-36% HCl; - Fe2O3 ≤ 0,05% - Cl2 0,05; - SO4-2 0,003; - Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 40 | Nước cất đề ion | 80 | lít | Tiêu chuẩn TCVN 4851-89 | ||
| 41 | Chất chuẩn Cu | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 42 | Chất chuẩn Pb | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 43 | Chất chuẩn Zn | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 44 | Chất chuẩn Cd | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 45 | Chất chuẩn As | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 46 | Chất chuẩn Hg | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 47 | Chất chuẩn Cr | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 48 | Chất chuẩn NO2- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 49 | Chất chuẩn NO3- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 50 | Chất chuẩn NH4+ | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 51 | Chất chuẩn PO43- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 52 | Chất chuẩn SiO32- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 53 | Chất chuẩn CO | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 54 | Chất chuẩn pH | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 55 | Chất chuẩn CN- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi