Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006784-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:05:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,894,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung-kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 100
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trường THPT Phạm Văn Đồng, hạng mục: 03 dãy nhà lớp học 40 phòng, nhà bộ môn và nhà vệ sinh chung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 0905254936 + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng DAKNONGLAND. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: 99 Lương Thế Vinh, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333. Mẫu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, chữa nhà vệ sinh
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích tường)Theo yêu cầu tại chương V18,627m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V28,4m2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu tại chương V4,2m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V123,833m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (45% DT tường ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V108,984m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V18,627m2
7Sơn cửa kính 3 nước (sơn 2 mặt)Theo yêu cầu tại chương V4,2m2
8Thay kính cửa Đ1 bị vỡTheo yêu cầu tại chương V1,76m2
9Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V28,4m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V251,444m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V130,35m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V242,188m2
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V21bộ
14Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1t.bộ
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,246100m2
B Nâng cấp, sữa chữa nhà bộ môn 02tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc (5% diện tích tường)Theo yêu cầu tại chương V91,699m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bó hèTheo yêu cầu tại chương V82,24m2
3Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu tại chương V2,5m2
4Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V115,25m2
5Cạo bỏ 20% lớp sơn tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V177,276m2
6Cạo bỏ 35% lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V331,663m2
7Cạo bỏ 30% lớp sơn xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V224,942m2
8Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V139,04m2
9Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V1tbộ
10Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu tại chương V158,449m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V91,699m2
12Láng nền bó hè không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích hư hỏng)Theo yêu cầu tại chương V82,24m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằng trước khi lát lại nền (phần diện tích hư hỏng)Theo yêu cầu tại chương V2,5m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V2,5m2
15Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V58,31m2
16Trát tường mặt trong thành sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V56,94m2
17Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V115,25m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V600,638m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V224,942m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.636,185m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V947,609m2
22Sửa chữa thay chốt, khóa cửa bị hỏngTheo yêu cầu tại chương V46cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V158,449m2
24Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V139,04m2
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V18cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại chương V11cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V32bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V9bộ
29Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V650m
30Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V380m
31Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại chương V180m
32Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V17cái
33Lắp đặt bảng điện đặt nổi (gắn công tắc, ổ cắm)Theo yêu cầu tại chương V40hộp
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D49Theo yêu cầu tại chương V0,105100m
35Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V7,644100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V6,38100m2
37Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1t.bộ
C Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 20 phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong trócTheo yêu cầu tại chương V2m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng bó hèTheo yêu cầu tại chương V12m2
3Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V418,515m2
4Cạo bỏ, vệ sinh 25% lớp sơn tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V1.401,737m2
5Cạo bỏ, vệ sinh 25% lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V334,573m2
6Cạo bỏ 25% diện tích lớp sơn xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V494,883m2
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V335,4m2
8Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V1tbộ
9Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu tại chương V390,426m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V2m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V12m2
12Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V254,385m2
13Trát tường thánh trong sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V164,13m2
14Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V418,515m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V1.738,309m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V494,883m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V7.586,479m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.338,29m2
19Sửa chữa, thay chốt khóa cửa hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V126cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ390,426m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V335,4m2
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V42cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại chương V28cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V36bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V42bộ
26Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V480m
27Lắp đặt ống nhựa nẹp dâyTheo yêu cầu tại chương V178m
28Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V17,408100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V11,16100m2
30Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1t.bộ
D Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 10 phòng 1
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V116,781m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà (10% diện tích tường, sê nô ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V223,338m2
3Phá dỡ lớp vữa láng mặt, thành trong sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V109,71m2
4Phá lớp vữa trát tường thành trong sê nôTheo yêu cầu tại chương V67,97m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (25% diện tích tường trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V282,855m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (35% diện tích tường ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V216,531m2
7Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (25% diện tích xà dầm, trần)Theo yêu cầu tại chương V120,825m2
8Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V267,2m2
9Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V1tbộ
10Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu tại chương V1,457m2
11Tháo dỡ trần gỗTheo yêu cầu tại chương V105,93m2
12Cạo bỏ lớp sơn gỗTheo yêu cầu tại chương V391,963m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 200x300mmTheo yêu cầu tại chương V116,781m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V305,64m2
15Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V109,71m2
16Trát tường ngoài thành trong sê nô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V67,97m2
17Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu tại chương V177,68m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V805,027m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V120,825m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.614,72m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V618,661m2
22Sửa chữa cửa bị hư hỏng (thay lề, thay khóa, sửa chữa công vênh)Theo yêu cầu tại chương V26bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1,457m2
24Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (thay mới)Theo yêu cầu tại chương V115,2m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa sổ gỗ S1 thay mới vào khuônTheo yêu cầu tại chương V42,24m2 cấu kiện
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ thay mới vào khuônTheo yêu cầu tại chương V21,52m2 cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V94,48m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V391,963m2
29Thi công làm trần gỗTheo yêu cầu tại chương V105,93m2
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V44cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại chương V24cái
32Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V20cái
33Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại chương V10cái
34Lắp đặt bảng điện đặt nổi (gắn công tắc, ổ cắm)Theo yêu cầu tại chương V44hộp
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V40bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V24bộ
37Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V1.400m
38Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại chương V540m
39Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V15,734100m2
40Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trìnhTheo yêu cầu tại chương V2t.bộ
E Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 10 phòng 2
1Tháo dỡ gạch ốp tường lan can, bồn hoaTheo yêu cầu tại chương V116,781m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà (10% diện tích tường, sê nô nhà)Theo yêu cầu tại chương V223,338m2
3Phá dỡ lớp vữa láng mặt, thành trong sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V109,71m2
4Phá lớp vữa trát tường thành trong sê nôTheo yêu cầu tại chương V67,97m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (25% diện tích tường trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V282,855m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (25% diện tích tường ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V154,665m2
7Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (20% diện tích xà dầm, trần)Theo yêu cầu tại chương V96,66m2
8Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V267,2m2
9Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V1tbộ
10Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu tại chương V1,457m2
11Tháo dỡ trần gỗ hành lang tầng 2Theo yêu cầu tại chương V105,93m2
12Cạo bỏ lớp sơn gỗ402,922m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 200x300mmTheo yêu cầu tại chương V116,781m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V223,338m2
15Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V109,71m2
16Trát tường ngoài thành trong sê nô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V67,97m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V177,68m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V660,858m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V96,66m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.614,72m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V618,661m2
22Sửa chữa cửa bị hư hỏng (thay lề, thay khóa, sửa chữa công vênh)Theo yêu cầu tại chương V27bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1,457m2
24Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (thay mới)Theo yêu cầu tại chương V115,2m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ S1 thay mới vào khuônTheo yêu cầu tại chương V38,4m2 cấu kiện
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ thay mới vào khuônTheo yêu cầu tại chương V21,52m2 cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V104,16m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V402,922m2
29Làm trần gỗTheo yêu cầu tại chương V105,93m2
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V44cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại chương V24cái
32Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V20cái
33Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại chương V10cái
34Lắp đặt bảng điện đặt nổi (gắn công tắc, ổ cắm)Theo yêu cầu tại chương V44hộp
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V40bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại chương V24bộ
37Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương V1.400m
38Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại chương V540m
39Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V15,734100m2
40Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trìnhTheo yêu cầu tại chương V2t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung-kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)43
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Đại học chuyên kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Máy tời1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
4 Máy trộn vữa 150 lít1
5 Giàn giáo Giàn giáo100
6 Cần trục ô tô >= 3 tấn1
7 Máy đào 0,8 m31
8 Ô tô tự đổ >=5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->