Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:05:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung-kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trường THPT Phạm Văn Đồng, hạng mục: 03 dãy nhà lớp học 40 phòng, nhà bộ môn và nhà vệ sinh chung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333. Mẫu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích tường) | Theo yêu cầu tại chương V | 18,627 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 28,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 123,833 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (45% DT tường ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 108,984 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,627 | m2 |
| 7 | Sơn cửa kính 3 nước (sơn 2 mặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Thay kính cửa Đ1 bị vỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 28,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 251,444 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 130,35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 242,188 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | bộ |
| 14 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | t.bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,246 | 100m2 |
| B | Nâng cấp, sữa chữa nhà bộ môn 02tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc (5% diện tích tường) | Theo yêu cầu tại chương V | 91,699 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bó hè | Theo yêu cầu tại chương V | 82,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 115,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ 20% lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 177,276 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 35% lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 331,663 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 30% lớp sơn xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 224,942 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 139,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tbộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 158,449 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 91,699 | m2 |
| 12 | Láng nền bó hè không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích hư hỏng) | Theo yêu cầu tại chương V | 82,24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằng trước khi lát lại nền (phần diện tích hư hỏng) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5 | m2 |
| 15 | Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,31 | m2 |
| 16 | Trát tường mặt trong thành sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 56,94 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 115,25 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 600,638 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 224,942 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.636,185 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 947,609 | m2 |
| 22 | Sửa chữa thay chốt, khóa cửa bị hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 46 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 158,449 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 139,04 | m2 |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 380 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện đặt nổi (gắn công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D49 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,105 | 100m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 7,644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,38 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | t.bộ |
| C | Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 20 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bó hè | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 418,515 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh 25% lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 1.401,737 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh 25% lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 334,573 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 25% diện tích lớp sơn xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 494,883 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 335,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tbộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 390,426 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m2 |
| 12 | Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 254,385 | m2 |
| 13 | Trát tường thánh trong sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 164,13 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 418,515 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1.738,309 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 494,883 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 7.586,479 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.338,29 | m2 |
| 19 | Sửa chữa, thay chốt khóa cửa hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 126 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 390,426 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 335,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 480 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nẹp dây | Theo yêu cầu tại chương V | 178 | m |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 17,408 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 11,16 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | t.bộ |
| D | Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 10 phòng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 116,781 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà (10% diện tích tường, sê nô ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 223,338 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt, thành trong sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 109,71 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường thành trong sê nô | Theo yêu cầu tại chương V | 67,97 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (25% diện tích tường trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 282,855 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (35% diện tích tường ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 216,531 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (25% diện tích xà dầm, trần) | Theo yêu cầu tại chương V | 120,825 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 267,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tbộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 1,457 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 105,93 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 391,963 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 200x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 116,781 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 305,64 | m2 |
| 15 | Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 109,71 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài thành trong sê nô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 67,97 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V | 177,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 805,027 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 120,825 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.614,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 618,661 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng (thay lề, thay khóa, sửa chữa công vênh) | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,457 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (thay mới) | Theo yêu cầu tại chương V | 115,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ gỗ S1 thay mới vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 42,24 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ thay mới vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 21,52 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 94,48 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 391,963 | m2 |
| 29 | Thi công làm trần gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 105,93 | m2 |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng điện đặt nổi (gắn công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1.400 | m |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V | 540 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 15,734 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | t.bộ |
| E | Nâng cấp, sữa chữa nhà lớp học 10 phòng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường lan can, bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V | 116,781 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà (10% diện tích tường, sê nô nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 223,338 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt, thành trong sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 109,71 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường thành trong sê nô | Theo yêu cầu tại chương V | 67,97 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (25% diện tích tường trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 282,855 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (25% diện tích tường ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 154,665 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (20% diện tích xà dầm, trần) | Theo yêu cầu tại chương V | 96,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 267,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tbộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 1,457 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần gỗ hành lang tầng 2 | Theo yêu cầu tại chương V | 105,93 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 402,922 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 200x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 116,781 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 223,338 | m2 |
| 15 | Láng mặt sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 109,71 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài thành trong sê nô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 67,97 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 177,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 660,858 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 96,66 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.614,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 618,661 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng (thay lề, thay khóa, sửa chữa công vênh) | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,457 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (thay mới) | Theo yêu cầu tại chương V | 115,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ S1 thay mới vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 38,4 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ thay mới vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 21,52 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 104,16 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 402,922 | m2 |
| 29 | Làm trần gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 105,93 | m2 |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng điện đặt nổi (gắn công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 1.400 | m |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V | 540 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 15,734 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải, vệ sinh dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung-kèm theo CMND hoặc căn cước công dân- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Đại học chuyên kinh tế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 5 | Giàn giáo | Giàn giáo | 100 |
| 6 | Cần trục ô tô | >= 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi