Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Sở Y tế năm 2020 cho Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Sở Y tế năm 2020 cho Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 18:45:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,312,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Uric Acid | 2.100 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 2 | Glucose | 1.440 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 3 | Cholesterol | 1.440 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 4 | Triglycerid | 1.800 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 5 | AST/GOT | 900 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 6 | ALT/GPT | 1.500 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 7 | Creatinine | 1.200 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 8 | Urea | 2.700 | ml | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 : 2015, ISO 13485:2016. Quy cách : Hộp | ||
| 9 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường mức thấp | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Quy cách : Lọ ≥ 5ml | ||
| 10 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường mức cao | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Quy cách : Lọ ≥ 5ml | ||
| 11 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 3 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Quy cách : Lọ ≥ 5ml | ||
| 12 | Hóa chất rửa máy và cuvet | 50 | lít | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Quy cách : Can | ||
| 13 | Hóa chất rửa dạng Enzym dùng cho máy huyết học | 130 | ml | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Quy cách : Hộp | ||
| 14 | Dung dịch pha loãng hồng cầu cho máy huyết học | 70 | Lít | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Quy cách : Hộp | ||
| 15 | Huyết thanh chuẩn máy huyết học | 3 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Quy cách : Hộp ≥ 5ml | ||
| 16 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu cho máy huyết học | 3 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Quy cách : Chai ≥ 01 lít | ||
| 17 | Dung dịch rửa máy huyết học | 4 | Chai | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485. Quy cách : Chai ≥ 0,5 lít | ||
| 18 | Giấy in nhiệt | 13 | Cuộn | Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học, phân tích nước tiểu… Quy cách : Cuộn dài | ||
| 19 | Giấy in dùng cho máy huyết học | 26 | Cuộn | Giấy in nhiệt dùng cho máy xét nghiệm huyết. Quy cách : Cuộn dài ≥ 30m | ||
| 20 | Nước cất | 1.500 | Ống | Nước cất tinh khiết, vô trùng tuyệt đối. Quy cách : Ống ≥ 5ml | ||
| 21 | Ống đựng mẫu xét nghiệm cho máy sinh hóa FACA200 | 6.000 | Cái | Chất liệu: Polystyrene (PS). Nhiệt độ nóng: 20ºC, Nhiệt độ tối đa: 90ºC. Quy cách : Bịch | ||
| 22 | Ống chống đông EDTA K2 | 2.400 | Cái | Chất liệu 100% nhựa y tế PP nguyên sinh, kích thước 13 x 75mm; nắp nhựa màu tím bên trong có phủ chất chống đông bằng công nghệ chân không. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Quy cách : Hộp | ||
| 23 | Ống chống đông EDTA K3 | 400 | Cái | Chất liệu 100% nhựa y tế PP nguyên sinh, kích thước 12 x 75mm; nắp nhựa màu xanh bên trong có phủ chất chống đông bằng công nghệ phun sương. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Quy cách : Hộp | ||
| 24 | Ống chống đông Heparin | 2.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5ml, kích thước 12 x 75mm trung tính, nắp màu đen. Quy cách : Hộp | ||
| 25 | Đầu côn vàng | 12.000 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao, không chứa kim loại. Hàng mới 100%. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001. Quy cách : Túi | ||
| 26 | Đầu côn xanh | 6.500 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao, không chứa kim loại. Hàng mới 100%. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001. Quy cách : Túi | ||
| 27 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 10.000 | Cái | Chất liệu làm bằng nhựa cứng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Quy cách : Bịch | ||
| 28 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 65 | Cái | Làm bằng chất liệu caton, màu vàng. Quy cách : Hộp ≥ 01 hộp | ||
| 29 | Viên sát khuẩn | 1 | Hộp | Dạng viên màu trắng 2,5g. Dùng để sát khuẩn trong y tế. Quy cách : Hộp ≥ 100 viên | ||
| 30 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Clintek Status | 700 | Test | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Quy cách : Hộp | ||
| 31 | Ống ngậm thổi | 900 | Ống | Làm bằng chất liệu caton, đường kính 25mm. Hộp 100 ống. Quy cách : Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi