Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị truyền thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị truyền thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình bồ sung năm 2021 của thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:28:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trịtất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000VND. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền thanh và bảo trì hệ thống truyền thanh hiện hữu.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: quyết định phê duyệt, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y doanh nghiệp) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải cam kết sửa chữa hệ thống phát thanh hiện hữu đối với các phường xã đầu tư nâng cấp có liên quan.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc có liên quan.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông hoặc có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm trang thiết bị truyền thanh Nâng cấp, sửa chữa hệ thống đài truyền thanh phường, xã năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng từ nguồn chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình bồ sung năm 2021 của thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Về nội dung cam kết: -Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. -Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; -Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. -Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. b)Về tài liệu kỹ thuật: -Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của các loại hàng hóa theo yêu cầu. -Cung cấp catalogue thiết bị; hình ảnh. Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của các loại hàng hóa theo yêu cầu. - Cung cấp catalogue thiết bị; hình ảnh. Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | > 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh thành phố Long Xuyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên; Địa chỉ: Số 99, đường Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99, đường Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99, đường Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát sóng FM | 1 | Cái | Dãi tần số hoạt động: 54 0- 68MHz.Rate output power: 50W.Modulation type: Direct carrier frequency.Operational Mode: Mono, Stereo, Multiplex.Environmental Working Conditions:-10 °C to + 50 °C/ 95 % relative Humidity non condensing.Frequency Programmability: with 10 KHz steps.Frequency Stability: ± 1 ppm.Modulation capability: 150 kHz Stereo, 180 kHz.AC Supply Voltage: 80 ÷ 260 VAC Full RangeActive power Consumption: 120WOverall Efficiency: 41 %.Connector: VDE IEC Standard.Phisical Dimensions: 483mm x 44mm x 394m.Weight: about 5,5kg.Cooling: Forced, with internal fanAcoustic Noise: | ||
| 2 | Bộ thu FM tần số 87.5-108MHz: | 1 | Cái | Có thể phát âm thanh từ CD, CD-R, CD-R/W, USB, thẻ nhớ SD/MMC, và thu sóng Radio FM.Kênh radio FM có thể lưu trữ vào bộ nhớ tới 30 tần số thu được.Kênh radio FM có chức năng hẹn giờ tắt từ 10 tới 90 phút.Có điều khiển từ xa.Công suất tiêu thụ: 15W.Đáp tuyến tần số: 20-20,000Hz, +/-3dB. Phải có Catalogue, CO,CQ, tờ khai HQ và giấy ủy quyền bán hàng của hang | ||
| 3 | Bộ tiếp sóng tự động đài TP | 1 | Cái | Có chế độ làm việc Auto và manual.Có chức năng tiếp sóng tự động (băng tần 88-108MHz).Có chức năng cài đặt hẹn giờ phát sóng và tắt hệ thống theo thời gian, giờ, phút, giây theo ngày, tuần, tháng...Có chức năng tự động vận hành hệ thống tắt/mở theo trình tự.Có chức năng điều khiển hệ thống từ xa qua mạng enternet, 3G, 4G bằng điện thoại Android hoặc máy tính, và giám sát hệ thống từ xa qua camera. | ||
| 4 | Bảo trì lại hệ thống máy phát và thiết bị sản xuất chương trình. | 1 | Bộ | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 5 | Bảo trì lại hệ thống anten phát sóng: | 1 | Bộ | Chân tử phát song. Bộ chia song.Đầu nối và cáp feeder.Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 6 | Bảo trì và sơn cột anten tam giác cao 21m | 1 | Cột | Cạo rỉ và sơn cột.Cân chỉnh cột và thay ốc siết cáp.Bảo trì hệ thống tiếp địa.Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 7 | Bộ thu truyền thanh không dây | 5 | Cái | Tuner thu sóng: 54 - 68MHz.Độ nhạy chỉnh từ 0 đến 99 dBµV tùy chọn.Công suất âm tần 25WX2.Trở kháng đầu ra loa phóng thanh 8Ω hoặc16Ω. Nguồn cung cấp: 200-260V. Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 8 | Loa phát thanh | 10 | Cái | Trở kháng: 8-16 Omh.Công suất: 25/50. Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 9 | Dây điện đôi lắp đặt loa và cụm thu 2x1.5 | 50 | Mét | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 10 | Vận chuyển, thi công, lắp đặt. | 1 | Trọn bộ | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 11 | Bộ thu truyền thanh không dây | 15 | Cái | Tuner thu sóng: 54 - 68MHz.Độ nhạy chỉnh từ 0 đến 99 dBµV tùy chọn.Công suất âm tần 25WX2.Trở kháng đầu ra loa phóng thanh 8Ω hoặc16Ω. Nguồn cung cấp: 200-260V. Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 12 | Loa phát thanh | 30 | Cái | Trở kháng: 8-16 Omh.Công suất: 25/50. Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 13 | Bộ thu FM tần số 87.5-108MHz | 1 | Bộ | Có thể phát âm thanh từ CD, CD-R, CD-R/W, USB, thẻ nhớ SD/MMC, và thu sóng Radio FM.Kênh radio FM có thể lưu trữ vào bộ nhớ tới 30 tần số thu được.Kênh radio FM có chức năng hẹn giờ tắt từ 10 tới 90 phút.Có điều khiển từ xa.Công suất tiêu thụ: 15W.Đáp tuyến tần số: 20-20,000Hz, +/-3dB. Phải có Catalogue, CO,CQ, tờ khai HQ và giấy ủy quyền bán hàng của hang | ||
| 14 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 2 | Bộ | Cấu tạo mic: Consender.Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz.Độ nhạy: -32dB ± 3dB (0dB = 1V/Pa tại 1KHz).Có màng chắn ồn.Có chân và gá đỡ micro thu âm. Phải có Catalogue, CO,CQ, tờ khai HQ và giấy ủy quyền bán hàng của hang | ||
| 15 | Mixer 8 ngõ | 1 | Cái | Mic: 20Hz-20kHz.Tần số lấy mẫu: | ||
| 16 | Dây điện đôi lắp đặt loa và cụm thu. 2x1.5 | 200 | Mét | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 17 | Vận chuyển và thi công lắp đặt. | 1 | TB | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 18 | Bộ thu truyền thanh không dây kỹ thuật số sử dụng năng lượng mặt trời | 10 | Bộ | Tần số 54-68Mhz.02 loa nén 25-30W.01 Tấm năng lượng mặt trời.01 bộ xạc + 01 bình acquy 12V 9A.01 Trụ óng kẽm dài 6m, phi 90 được thiế kế lắp tấm năng lượng và bộ thu, loa phát thanh.01 đế bê tông 600 x 600 sâu 800. | ||
| 19 | Bộ điều khiển từ xa | 1 | Bộ | Bộ điều khiển thông minh các thiết bị điện ... qua mạng internet/Wifi/3G... bằng Smart Phone, Ipad, Iphone... dùng điều khiển để tắt mở và kiểm tra thiết bị điện đang chạy hay đang tắt. Thông qua kết nối internet/3G/Lan/Wifi | ||
| 20 | Dây điện đôi lắp loa. 2x1.5 | 200 | Mét | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 21 | Vận chuyển, thi công, lắp đặt 13 cụm thu không dây. | 1 | TB | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 22 | Dây truyền thanh chuyên dụng | 2.000 | Mét | Hình hoa mai (dây đồng). FE(7x0,7) + 2Cu (25x0.25). Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 23 | Loa phát thanh | 18 | Cái | Trở kháng: 8-16 Omh.Công suất: 25/50. Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 24 | Biến áp loa. | 18 | Cái | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 25 | Vận chuyển, thi công, lắp đặt, sữa chữa lại toàn bộ hệ thống cũ. | 1 | TB | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 26 | Màng loa 25 W | 20 | Cái | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 27 | Củ loa phóng 25W | 20 | Cái | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 28 | Biến áp loa | 20 | Cái | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 29 | Dây truyền thanh chuyên dụng. | 1.500 | m | Hình hoa mai (dây đồng). FE(7x0,7) + 2Cu (25x0.25). Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 30 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 2 | Bộ | Cấu tạo mic: Consender.Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz.Độ nhạy: -32dB ± 3dB (0dB = 1V / Pa tại 1KHz).Có màng chắn ồn.Có chân và gá đỡ micro thu âm. | ||
| 31 | Vận chuyển thi công và lắp đặt. | 1 | TB | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. | ||
| 32 | Radio casseter | 1 | Bộ | Thiết kế hiện đại làm nổi bật mọi không gian.Khả năng kết nối Bluetooth đơn giản với NFC một chạm.Phát CD hoặc ghi âm CD bằng tính năng ghi âm vào USB.Cảm nhận từng nhịp điệu với 2 loa siêu trầm.Bao gồm 2 loa công suất 2W cho âm thanh tinh tế. | ||
| 33 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 1 | Bộ | Cấu tạo mic: Consender.Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz.Độ nhạy: -32dB ± 3dB (0dB = 1V / Pa tại 1KHz).Có màng chắn ồn.Có chân và gá đỡ micro thu âm. | ||
| 34 | Mixer 8 ngõ | 1 | Cái | Mic: 20Hz-20kHz.Tần số lấy mẫu: | ||
| 35 | Bộ thu truyền thanh không dây | 8 | Bộ | Tuner thu sóng: 54 - 68MHz.Độ nhạy chỉnh từ 0 đến 99 dBµV tùy chọn.Công suất âm tần 25WX2.Trở kháng đầu ra loa phóng thanh 8Ω hoặc16Ω. Nguồn cung cấp: 200-260V. Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 36 | Loa phát thanh | 20 | Cái | Trở kháng: 8-16 Omh.Công suất: 25/50. Có giấy phép bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ của đại lý hoặc nhà sản suất thiết bị | ||
| 37 | Vận chuyển, thi công, lắp đặt. | 1 | TB | Đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trịtất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000VND. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền thanh và bảo trì hệ thống truyền thanh hiện hữu.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: quyết định phê duyệt, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y doanh nghiệp) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải cam kết sửa chữa hệ thống phát thanh hiện hữu đối với các phường xã đầu tư nâng cấp có liên quan.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc có liên quan.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 2 | 02 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông hoặc có liên quan. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi