Gói thầu: Xây lắp công trình: Trường PTDTBT - Tiểu học Trà Leng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010273-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trường PTDTBT - Tiểu học Trà Leng
Số hiệu KHLCNT 20210972776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSTW hỗ trợ thực hiện Tiểu dự án 1, Dự án 1 (Chương trình 30a), CTMTQG giảm nghèo bền vững; nguồn ngân sách huyện đối ứng trong giai đoạn 2021-2025 và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:23:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 trung cấp xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Trường PTDTBT - Tiểu học Trà Leng
Trường PTDTBT - Tiểu học Trà Leng
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSTW hỗ trợ thực hiện Tiểu dự án 1, Dự án 1 (Chương trình 30a), CTMTQG giảm nghèo bền vững; nguồn ngân sách huyện đối ứng trong giai đoạn 2021-2025 và huy động nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật An Nhiên; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Nghĩa Quảng Nam; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảng tình hình tài chính trước đây của nhà thầu - Bảng doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (có xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Bảng kê hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ - Bảng kê hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt + Bằng cấp có liên quan - Bảng kê khai máy móc thiết bị phục vụ thi công + tài liệu kèm theo - Thuyết minh biện pháp thi công - Bảng tiến độ thi công - Bảng cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư đáp ứng yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP TẦNG 2 KHU NỘI TRÚ HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V93,648
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,576
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,048
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m³
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,353
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,683tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,743
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,389
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m²
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,005
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,317
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lổ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m²
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,187
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m²
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m²
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,653
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m²
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lổ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,168
41Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m²
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m²
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,529tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,922
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m²
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,105
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lổ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,441
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,4
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,114tấn
57Gia công kết cấu thép khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,599
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,114tấn
61Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,922100m²
62Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.169cái
63Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m
64Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
65GCLD khung lam treo hành lang tầng 1 bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V1,16
66GCLD cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu, kính trắng dày 5 ly dán decan, pano tônMô tả kỹ thuật theo chương V22,68
67GCLD cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu, kính trắng dày 5 ly dán decanMô tả kỹ thuật theo chương V37,944
68LD khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69LD chốt chống gió đập cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
70GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V37,944
71GCLD lan can hành lang, cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V64,515
72GCLD vách kính cường lực 8 ly, khung bằng nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,538
73GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V237,08
74GCLD máng tôn dưới mái cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,026
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,476
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,3
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V618,902
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,12
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9m
83Đắp tán trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lát nền, sàn gạch granite loại 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,38
85Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V381,026
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V475,766
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,998100m²
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V857,334
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,712
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V700,622
91Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,708
92Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,708
93Sửa chữa lại hê thống cấp nước tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
94Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
97Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
100Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
101Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
103Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104GCLD kim thu sét tiên đạo bán kính 30m, ống kẽm D60 cao 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, trên tường + máiMô tả kỹ thuật theo chương V16m
106Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28m
107Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
108Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72
109Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72
110Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bình
112Lắp đặt kệ để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2kệ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,044
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,348
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,594
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,775
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m²
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m²
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,941
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,4
19GCLD cửa đi bằng thép mạ kẽm pano tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,12
20GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,65
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,06
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V106,71
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4
25Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,21
26Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V143,11
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m²
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
34Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
37LD máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,991
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99
52Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,95
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54LD cút thông hầm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55LD ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 trung cấp xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
4 - Máy cắt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
6 - Máy hàn 23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
7 - Máy phát điện 5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
8 - Ô tô >=7tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
9 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
10 - Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->