Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915286-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210915247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:18:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,087,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≤ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tưới nước (5m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung 15T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh thép (8 - 12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp (9 - 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải nhựa đường 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn nhựa đường 50 – 60 tấn/h (phạm vi đặt trạm đến chân công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường Trường Chinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17, đường Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,585100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m3
3Đào giật cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,044100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,811100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,043100m3
7Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V486,38610m³/1km
8Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V486,38610m³/1km
9Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V145,02510m³/1km
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,485100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 400mMô tả kỹ thuật theo chương V14,485100m2
B MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,467100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,557100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,92m3
5Làm khe co mặt đường KT (0.5x6) cmMô tả kỹ thuật theo chương V675,09m
6Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x25) cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,07m
7Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
C MẶT ĐƯỜNG BTN:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,964100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h (BTN, C12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V15,43100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(28.5 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,964100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,247100m2
D BÓ VỈA + LÁT GẠCH BLOCK:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,11m3
2Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51110m³/1km
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,766100m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,271100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,141100m2
6Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,94m3
7Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,91m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
10Đào nền vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
11Vận chuyển gạch đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8610m³/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V218,74m2
E CỐNG DỌC ĐƯỜNG:
1Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V361,45m
2Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,792100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V145,67m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm (Cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2301 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=800mm (Cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V498cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V516mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,417100m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V17,86m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
3Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
4Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,50610m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,843100m
7Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,23m3
9Ván khuôn móng chân khay, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m2
10Bê tông móng chân khay, tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,86m3
11Ván khuôn gỗ tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m2
12Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
13Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
14Ván khuôn thân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,429100m2
15Bê tông thân cầu M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,82m3
16Bê tông bản mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m3
17Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
18Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,515tấn
19Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,166tấn
20Bê tông mui luyện mặt cầu, bê tông M300, đá 0.5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
21Quét sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
22Lắp dựng ống thoát nước mặt bằng ống STK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m3
24Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
26Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27810m³/1km
27Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27810m³/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m3
29Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
30Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,859tấn
33Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
34Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x1243Mô tả kỹ thuật theo chương V75kg
35Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x150x524Mô tả kỹ thuật theo chương V59,28kg
36Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 10x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21kg
37Cung cấp bulong D22 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V59,28bộ
38Cung cấp thép tấm tráng kẽm D114, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,48kg
39Cung cấp thép vuông 20x20x428Mô tả kỹ thuật theo chương V64,32kg
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (VL phụ: que hàn, dây thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
42Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
44Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
45Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
46Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
47Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
48Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
59Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
64Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
66Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
67Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
68Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
69Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
70Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Gia công, lắp đặt cốt thép cột, bậc thang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
81Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
86Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
88Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
89Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
90Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
91Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
92Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
95Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
103Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
105Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
108Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
110Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
111Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
112Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
113Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
114Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
117Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
125Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
130Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
132Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
133Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
134Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
135Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
136Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
137Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
138Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,03m3
139Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
140Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
148Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
149Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
150Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
153Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
154Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
155Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
156Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
157Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
158Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
159Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
160Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
161Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
162Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
170Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
171Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
172Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
175Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
176Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
177Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
178Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
179Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
180Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
181Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
182Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
183Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
184Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
192Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
193Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
194Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
196Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
197Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
198Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
199Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
200Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
201Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
202Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
203Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59m3
204Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
205Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
206Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
213Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
214Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
215Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
217Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m3
218Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
219Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
220Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
221Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
222Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
223Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
224Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
225Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
226Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
227Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
228Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
233Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
235Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
236Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
237Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
239Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
240Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
241Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
242Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
243Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
244Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
245Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
246Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
247Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
248Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
249Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
250Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
252Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
253Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
256Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
257Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
258Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
259Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
260Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
261Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
262Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
263Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
264Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
265Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
266Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
267Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
268Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
269Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
270Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
271Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
272Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
274Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
275Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
276Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
278Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
279Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
280Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
281Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
283Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
284Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
285Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
286Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
287Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
288Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
289Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
290Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
291Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
292Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
293Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
294Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
295Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
296Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
297Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
299Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
300Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
301Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
302Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
303Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
304Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
305Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
306Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
307Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
308Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
309Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
310Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
311Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
312Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
313Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
314Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
315Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
316Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
317Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
318Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
319Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
320Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
321Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
322Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
323Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
324Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
325Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
326Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
327Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
328Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
329Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
330Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
331Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
332Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
333Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
334Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
335Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
336Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
337Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
338Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
339Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
340Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
341Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
342Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
343Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
344Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
345Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
346Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
347Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
348Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
349Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,03m
350Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
351Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
352Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
353Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
354Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
355Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
356Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
357Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
358Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
359Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
360Bu lon đuôi cá M14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
361Gia công thép tấm cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
362Lắp đặt thép tấm cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
363Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
364Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
365Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
366Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
367Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
368Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
369Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
370Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
371Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
372Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
373Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
374Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
375Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
376Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
377Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
378Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
379Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
380Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
381Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
382Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
383Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
384Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
385Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m3
386Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
387Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
388Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
389Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
390Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
391Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
392Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
393Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
394Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
395Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
396Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
397Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
398Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
399Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
400Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
401Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
402Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
403Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
404Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
405Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
406Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
407Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m
408Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
409Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m3
410Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
411Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
412Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
413Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
414Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
415Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
416Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
417Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
418Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm (công vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
419Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
420Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
421Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
422Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
423Cung cấp lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
424Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
425Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m3
426Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
427Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
428Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
429Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
430Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
G AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Vạch sơn 1.1+ 1.2, sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,25m2
2Vạch sơn 5.1 + 7.3 vạch sơn người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,56m2
3Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
5Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
9Đào đất hố móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,871m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,277100m2
11Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,13m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
13Cung cấp, lắp dựng cột tường hộ lan vuông KT (150x150x1750x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cột
14Cung cấp, lắp dựng hộp đệm KT (150x150x360x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V76Hộp
15Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh giữa) KT (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V75Thanh
16Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh đầu) KT (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
17Cung cấp, lắp dựng bu lông M20, L360Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
18Cung cấp, lắp dựng bu lông M16, L36:Mô tả kỹ thuật theo chương V456Cái
19Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76viên
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
H Phí môi trường và thuế tài nguyên
1Phí môi trường và thuế tài nguyên1Toàn bộ
2Phí môi trường và thuế tài nguyên1Toàn bộ
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V434,2m
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,26m2
5Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
6Biển báo chữ nhật (1x0.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
8Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V40công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)8
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy san Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Máy ủi công suất ≤ 108 CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Xe tưới nước (5m3) Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
11 Lu rung 15T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Lu bánh thép (8 - 12 tấn) Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
13 Lu bánh lốp (9 - 25 tấn) Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
14 Máy phun nhựa đường 7 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
15 Máy rải nhựa đường 130-140CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
16 Trạm trộn nhựa đường 50 – 60 tấn/h (phạm vi đặt trạm đến chân công trình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->