Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:18:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,087,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất ≤ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nước (5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung 15T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh thép (8 - 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp (9 - 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải nhựa đường 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn nhựa đường 50 – 60 tấn/h (phạm vi đặt trạm đến chân công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường Trường Chinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | 100m3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,811 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,386 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,386 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,025 | 10m³/1km |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,485 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,485 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,467 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,557 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,92 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x6) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,09 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x25) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,07 | m |
| 7 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTN: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,964 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h (BTN, C12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(28.5 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,964 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,247 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA + LÁT GẠCH BLOCK: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | 10m³/1km |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,271 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,94 | m3 |
| 7 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 10 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,74 | m2 |
| E | CỐNG DỌC ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,45 | m |
| 2 | Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,792 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm (Cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=800mm (Cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,417 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,843 | 100m |
| 7 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng chân khay, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng chân khay, tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,82 | m3 |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,515 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | tấn |
| 20 | Bê tông mui luyện mặt cầu, bê tông M300, đá 0.5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 21 | Quét sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 22 | Lắp dựng ống thoát nước mặt bằng ống STK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 10m³/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | tấn |
| 33 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 34 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x160x1243 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 8x150x524 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm KT: 10x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 37 | Cung cấp bulong D22 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | bộ |
| 38 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm D114, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | kg |
| 39 | Cung cấp thép vuông 20x20x428 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | kg |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (VL phụ: que hàn, dây thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 42 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 48 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 64 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 70 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, bậc thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 86 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 92 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 108 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 114 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 130 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 135 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 136 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 137 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 138 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 140 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 153 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 158 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 159 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 161 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 162 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 175 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 179 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 180 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 181 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 182 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 183 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 184 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 192 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 197 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 198 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 201 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 202 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 203 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 204 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 205 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 206 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 215 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 218 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 219 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 222 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 223 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 224 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 225 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 226 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 227 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 235 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 236 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 237 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 240 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 241 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 244 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 245 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 246 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 247 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 248 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 249 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 259 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 261 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 262 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 263 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 264 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 265 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 266 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 267 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 268 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 269 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 270 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 271 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 275 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 276 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 278 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 279 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 280 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 281 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 283 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 284 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 285 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 286 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 287 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 288 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 289 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 290 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 291 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 292 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 293 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 294 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 297 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 299 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 301 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 302 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 303 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 305 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 306 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 307 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 308 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 309 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 310 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 311 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 312 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 313 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 314 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 315 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 316 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 319 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 321 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 322 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 323 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 324 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 325 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 326 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 327 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 328 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 329 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 330 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 331 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 332 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 333 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 334 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 335 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 336 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 337 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 338 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 341 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 342 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 343 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 344 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 345 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 346 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 347 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 348 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 349 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m |
| 350 | Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 351 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 352 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 353 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 354 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 355 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 356 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 357 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 358 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 360 | Bu lon đuôi cá M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 361 | Gia công thép tấm cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 362 | Lắp đặt thép tấm cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 363 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 364 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 365 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 366 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 367 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 368 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 369 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 370 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 371 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 372 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 373 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 374 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 376 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 377 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 378 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 379 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 380 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 381 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 382 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 383 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 384 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 385 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 386 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 387 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 388 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 389 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 390 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 391 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 392 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 393 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 394 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 395 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 396 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 398 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 399 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 400 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 401 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 402 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 403 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 404 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 405 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 406 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 407 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 408 | Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 409 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m3 |
| 410 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 411 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 412 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 413 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 414 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 415 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 416 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 417 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 418 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm (công vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 419 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 420 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 421 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 422 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 423 | Cung cấp lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 424 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 425 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 426 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 427 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 428 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 429 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 430 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1+ 1.2, sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,25 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 5.1 + 7.3 vạch sơn người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,87 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cột tường hộ lan vuông KT (150x150x1750x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cột |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng hộp đệm KT (150x150x360x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh giữa) KT (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Thanh |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh đầu) KT (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M20, L360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M16, L36: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | viên |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| H | Phí môi trường và thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí môi trường và thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Phí môi trường và thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ | |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,2 | m |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,26 | m2 |
| 5 | Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (1x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 02 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 8 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy san | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất ≤ 108 CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Xe tưới nước (5m3) | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 11 | Lu rung 15T trở lên | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Lu bánh thép (8 - 12 tấn) | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp (9 - 25 tấn) | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 7 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 15 | Máy rải nhựa đường 130-140CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 16 | Trạm trộn nhựa đường 50 – 60 tấn/h (phạm vi đặt trạm đến chân công trình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi