Gói thầu: 178 2021 HKVT-PT Mua sắm linh kiện điện, điện tử và mạch PCB theo thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846864-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 178 2021 HKVT-PT Mua sắm linh kiện điện, điện tử và mạch PCB theo thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210824072
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 17:00:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 659,515,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư linh kiện điện hoặc điện tử hoặc cung cấp mạch PCB
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 465.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 178 2021 HKVT-PT Mua sắm linh kiện điện, điện tử và mạch PCB theo thiết kế
008-20-TĐ-RDT-QS
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm giao hàng + Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật theo mẫu quy định tại Mục 4 chương V E-HSMT + Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu khác quy định tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT + Bảng tuyên bố đáp ứng E- ĐKCT và biểu mẫu hợp đồng theo Chương VII, Chương VIII E-HSMT (nhà thầu phải tuyên bố đáp ứng hoàn toàn/đáp ứng một phần/không đáp ứng, trường hợp không đáp ứng hoặc chỉ đáp ứng một phần, nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho các nội dung đó)
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết của nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ của hàng hóa khi thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 5.1, Hợp đồng
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên Mời Thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Tel: (024) 62556789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Pháp chế và Kiểm soát nội bộ -Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,RIGHT ANGLE,F,7PINS,32A/contact,SHELL SIZE 33,2РМДТ Seriers
2CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Cable,M,7PINS,32A/contact,SHELL SIZE 33, 2РМДТ Seriers
3CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel ,M,8PINS,SHELL SIZE 30, 2РМДТ Seriers
4CONN-DIP2chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Cable ,F,32PINS,PCTB Series,Include Backshell
5CONN-DIP1chiếcCONN-DIPL;Circular Connector,PANEL,19POS,W/PINS,PCTB Series
6CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel ,M,55PINS,CELL SIZE 33, СНЦ23 Series
7CONN-DIP1chiếcCONN-DIP;Circular Connector,Panel ,F,55PINS,CELL SIZE 33, СНЦ23 Series
8CONN-DIP2chiếcConnector;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Olive Drab Cadmium,Insert Arrangement H55,Wall Mount Receptacle,Pin
9CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel ,M,7PINS,SHELL SIZE 33, 2РМДТ Seriers
10CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel,F,7PINS,SHELL SIZE 33,2РМДТ Seriers
11CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel ,Female,8PINS,SHELL SIZE 30, 2РМДТ Series
12CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel ,M,32PINS,INCLUDE BACK SHELL ,PCTB Series
13CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,PANEL, 19POS, W/SCKT, INCLUDE BACKSHELL,PCTB Series
14CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel,Female,55PINS,SHELL SIZE 33,СНЦ23 Series
15CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel,Male, 55PINS, SHELL SIZE 33,СНЦ23 Series
16CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; Circular Connector,Panel ,M,32PINS,INCLUDE BACK SHELL ,PCTB Series
17CONN-DIP2chiếcCONN-DIP;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Olive Drab Cadmium,Insert Arrangement H55,Free HangingPlug,Socket
18CONN-DIP3chiếcCONN-DIP;MIL-DTL-24308,Plug,M,9Pins,Crimp,7.5A,Dust Tight, Waterproof
19CONN-DIP2chiếcCONN-DIP;MIL-DTL-24308,Plug,M,15Pins,Crimp,7.5A,Dust Tight, Waterproof
20CONN-DIP2chiếcCONN-DIP;MIL-DTL-24308,Plug,M,25Pins,Crimp,7.5A,Dust Tight, Waterproof
21CONN-DIP4chiếcCONN-DIP;MIL-DTL-24308,Plug,M,37Pins,Crimp,7.5A,Dust Tight, Waterproof
22CONN-DIP3chiếcCONN-DIP;MIL-DTL-24308,Plug,M,50Pins,Crimp,7.5A,Dust Tight, Waterproof
23CONDUCTOR WIRE1cuộnCONDUCTOR WIRE;0.62mm2,19x0.2mm,Red,20AWG,MIL-STD-16878/4
24CONDUCTOR WIRE1cuộnCONDUCTOR WIRE;0.62mm2,19x0.2mm,Bleck,20AWG,MIL-STD-16878/4
25CONDUCTOR WIRE2cuộnCONDUCTOR WIRE,0.38mm2,19x0.16mm,WHITE,22AWG,MIL-STD-16878/4
26CONDUCTOR WIRE2cuộnCONDUCTOR WIRE,3.08mm2,19x0.45mm,WHITE,12AWG,MIL-STD-16878/4
27PELICAN1chiếcProtection Case;Interior:20.5" × 11.5" × 7.2",IP67,watertight,crushproof,dustproof
28PELICAN1chiếcProtection Case;Interior:14.7" × 10.2" × 6.1",IP67,watertight,crushproof,dustproof
29WIRE1cuộnWIRE;Cable lacing,Polyester Microcystalline Wax Finish,W2.16mm,Black
30RUBBER ROLL1cuộnRUBBER ROLL;Polyme siloxan,D 0.5mm,L=25m, RED
31CONTACT20chiếcContact;D SUB Crimp,MIL-C-39029,Size 20,Male Pin, Gold Finish
32CAP-CER,TH6chiếcCAP-CER,TH;0.033UF,450V,±5%,C0G/NP0,RADIAL
33CAP-CER,TH14chiếcCAP-CER,TH;0.033UF,250V,±5%,C0G/NP0,RADIAL
34CAP-CER,TH13chiếcCAP-CER,TH;100UF,100V,±20%,X7R,RADIAL
35CAP-CER,TH22chiếcCAP-CER,TH;6.8UF,250V,±20%,X7R,RADIAL
36CAP-CER,SMD8chiếcCAP-CER,SMD;1000PF,50V,±1%,C0G/NP0,0805
37CAP-CER,SMD4chiếcCAP-CER,SMD;22PF,50V,±1%,C0G/NP0,0805
38CAP-CER,SMD4chiếcCAP-CER,SMD;0.1UF,50V,±1%,U2J,1206
39DIODE-SCHOTTKY18chiếcDIODE-MODULE,SCHOTTKY;200V,120A,ISOTOP,CHASSIS MOUNT
40CAP-CER,SMD10chiếcCAP-CER,SMD;6.8uF,100V,±20%,X7R,3025
41CAP-CER,SMD6chiếcCAP-CER,SMD;2.2uF,50V,±5%,X7R,1825
42CAP-CER,SMD3chiếcCAP-CER,SMD;0.033UF,25V,0805,1%,C0G,NP0
43CAP-CER,SMD3chiếcCAP-CER,SMD;0.047UF,50V,C0G,NP0,±1%,1206
44CAP-CER,SMD4chiếcCAP-CER,SMD;3000PF,100V,±2%,C0G/NP0,0805
45CAP-CER,SMD4chiếcCAP-CER,SMD;1500PF,50V,±1%,C0G/NP0,0805
46CAP-CER,TH6chiếcCAP-CER,TH;0.22UF,50V,±5%,C0G,NP0,RAD
47CAP-CER,SMD5chiếcCAP-CER,SMD;10UF,100V,±10%,X7R,2220
48IC-SMD4chiếcIC-SMD;REG,CTRLR,BCK/PSH-PULL,16SOIC
49IC4chiếcIC;COMPARATOR,VOLT,TO-99-8
50RELAY-TH22chiếcRELAY-TH;MIL-SPEC M83536,DPDT,5A,28V,Silicon rubber gasket
51RELAY-TH6chiếcRELAY-TH;Dual coils,DPDT,3A,27V
52HEAT SINK2chiếcHEAT SINK; TO-3 pakage,Aluminum,5.0W @ 40°C
53INDUCTOR5chiếcIND;FIXED,100UH,2.6A,165mOHM
54CORE14chiếcCORE;Common Mode Chokes / Filters,11uH@100kHz,Nano,CMC,Core,21x17x12.5
55CORE30chiếcCORE;Common Mode Chokes / Filters,6uH@100kHz,Nano,CMC,Core,16x13x6.2
56RES-SMD12chiếcRES-SMD;250R,5%,35W,D2PAK
57RES-SMD27chiếcRES-SMD;10R,1%,3W,2512
58RES-SMD6chiếcRES-SMD;2K,0.1%,1/8W,0805
59RES-TH14chiếcRES-TH;10R,2W,1%,WW,AXIAL
60RES-SMD2chiếcRES-SMD,300R,0.5%,1W,1206
61RES-SMD3chiếcRES-SMD;6K2,1%,2W,2512
62RES-SMD2chiếcRES-SMD;470R,1%,5W,3550
63RES-SMD2chiếcRES-SMD;16K,1%,3/4W,1206
64RES-SMD3chiếcRES-SMD;3K6,1%,1/2W,1206
65RES-SMD2chiếcRES-SMD;10K,1%,1/2W,1206
66RES-SMD2chiếcRES-SMD; 750R,1%,6W,3560
67RES-SMD2chiếcRES-SMD;1K,1%,1/2W,1206
68RES-SMD2chiếcRES-SMD;22K,1%,1/2W,0805
69RES-SMD2chiếcRES-SMD;560R,1%,1W,2512
70RES-SMD2chiếcRES-SMD;2K2,1%,3/4W,1206
71RES-SMD4chiếcRES-SMD;2K,1%,3/4W,1206
72RES-SMD2chiếcRES-SMD;62K,0.5%,1/4W,0805
73RES-SMD2chiếcRES-SMD;1K6,1%,3/4W,1206
74RES-SMD2chiếcRES-SMD;2K4,1%,5W,3550
75RES-SMD2chiếcRES-SMD;620R,1%,5W,3550
76RES-SMD2chiếcRES-SMD;1K5,1%,5W,3550
77RES-SMD2chiếcRES-SMD;330R,0.5%,1W,1206
78RES-SMD2chiếcRES-SMD;3K,0.5%,1W,1206
79RES-SMD2chiếcRES-SMD;15K,0.5%,1W,1206
80RES-SMD2chiếcRES-SMD;820R,0.5%,1W,1206
81RES-TH6chiếcRES-TH;1K,2W,1%,AXIAL
82TRANSFORMER4chiếcTRANSFORMER-TH;1KCT/600CT
83TRANSFORMER4chiếcTRANSFORMER-TH;1KCT/600CT
84IC-SMD3chiếcIC;Current Sensor 30A,8-SOIC,-40TO85oC
85DIODE-SMD30chiếcDIODE-SMD;SCHOTTKY,100V,30A,SMC
86DIODE-SMD35chiếcDIODE-SMD;GEN PURP,200V,1A,D5A
87RES-SMD2chiếcRES-SMD;2.4K,1%,2W,2512
88RES-SMD2chiếcRES-SMD,2.7K,1%,2W,2512
89DIODE-SMD4chiếcDIODE-SMD;SCHOTTKY,100V,5A, POWERDI5
90TRANS-TH5chiếcTRANS-TH;BJT,PNP,80V,50A,TO3
91TRANS-SMD5chiếcTRANS-SMD;MOSFET,P-CH,100V,90A,TO-268
92DIODE-SMD4chiếcDIODE-SMD;ZENER,15V,1.5W,D5A
93TRANS4chiếcTRANS-TH;BJT,NPN,120V,1A,TO-39
94DIODE-ZENER4chiếcDIODE-SMD;ZENER,500mW,8.7V,±5%,SOD-123
95DIODE-ZENER5chiếcDIODE-SMD;ZENER,18V,1.5W,±5%,D-5A
96RES-TH2chiếcRES-TH;POT, 1K,±5%,2W,WIREWOUND,LINEAR
97RES-TH4chiếcRES-TH;TRIMMER,1K,±5%,1W
98RES-TH2chiếcRES-TH;TRIMMER,2K,1W
99SEN-CURRENT2chiếcSENSOR CURRENT HALL 150A AC/DC
100THERMO-PAD6chiếcTHERMO-PAD; TO-3,41.91mm x 28.96mm,1.2W/m-K,Silicone Rubber
101CONN-DIP2chiếcCONN-DIP; MIL-DTL-24308,Receptacle,F,9Pins,Through-hole,5A
102CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; MIL-DTL-24308,Receptacle,F,15Pins,R/A,5A
103CONN-DIP1chiếcCONN-DIP; MIL-DTL-24308,Receptacle,F,25Pins,R/A,5A
104CONN-DIP3chiếcCONN-DIP; MIL-DTL-24308,Receptacle,F,37Pins,R/A,5A
105CONN-DIP2chiếcCONN-DIP; MIL-DTL-24308,Receptacle,F,50Pins,R/A,5A
106Card Guide12chiếcWEDGELOCK .225X.225X4.80 inches
107Screw110chiếcVít M2x0.4x 8mm, Stainless Steel, Phillips flat head screw
108Screw5ChiếcM3x0.5 Knob Thumb Screw Drive Stainless Steel
109HEX NUT220chiếcM3 Hex Nut 0.217" (5.51mm)
110WASHER FLAT110ChiếcM3 Flat Washer 0.021" (0.53mm) Thick Steel Zinc
111WASHER SPLIT LOCK110chiếcM3 Split Lock Washer 0.032" (0.81mm) Thick Steel Zinc
112WASHER FLAT M3110chiếcM3 Flat Washer 0.031" (0.79mm) 1/32" Thick Polycarbonate
113Hex Standoff110chiếcHex Standoff Threaded M3 Brass 0.197" (5.00mm) Silver
114CAP-CER,SMD80chiếcCAP-CER,SMD;0.1uF,20%,0805,50V
115CAP-CER,SMD45chiếcCAP-CER,SMD;1nF,10%,0805,50V
116CAP-CER,SMD15chiếcCAP-CER,SMD;10uF,20%,1206,50V
117CAP-CER,SMD13chiếcCAP-CER,SMD;1uF,10%,0805,50V
118CAP-CER,SMD14chiếcCAP-CER,SMD;22pF,5%,0805,50V
119CAP-CER,SMD8chiếcCAP CER, SMD: 22uF, 10%, 1210, 25V
120Cap SMD2chiếcCAP ALUM, SMD; 220uF, 20%, 50V
121CAP-CER,SMD4chiếcCAP-CER,SMD;1000 pF,10%,1206,1500V
122IC3chiếcIC;10 Bit Analog to Digital Converter,1 Input,SPI, Sampling Rate (Per Second) 10k,20-SSOP
123IC4chiếcIC; Linear Voltage Regulator IC,1 Output 5V 800mA,
124IC3chiếcIC; Linear Voltage Regulator IC,1 Output 3.3V 800mA,
125IC5chiếcIC; HEX CLAMPING CIRCUITS, 8-SOIC
126IC5chiếcIC;Digital Isolator 3750Vrms,6 Channel, 40Mbps, 25kV/µs, 20-SSOP
127IC4chiếcIC;12 Bit Analog to Digital Converter,8 Input,SPI,Sampling Rate (Per Second) 1M,20-TSSOP
128IC2chiếcIC;IC Zener 2.5V Shunt Voltage Reference,0.2 %,SOT-23-3
129IC2chiếcIC; EEPROM,512K,I²C,400Khz,8SOIC
130IC2chiếcIC; Real Time Clock (RTC) IC Clock/Calendar, I²C,8SOIC
131IC2chiếcIC;Voltage Level Translator Bidirectional 1 Circuit 4 Channel, 100Mbps,14-TSSOP
132IC2chiếcIC;IC Diode 19V Clamp, 1A Ipp, Tvs,8-SOIC
133IC2chiếcIC;IC Zener 4.096V Shunt Voltage Reference, 0.1 %,SOT-23-3
134IC2chiếcIC;12 Bit Analog to Digital Converter,8 Input,SPI,Sampling Rate (Per Second) 200k, 20-TSSOP
135IC2chiếcIC; ARM® Cortex®-M4 STM32F4 Microcontroller IC 32-Bit,168MHz,1MB FLASH,100-LQFP
136IC2chiếcIC;Isolated Module DC DC Converter, 1 Output 9V 333mA,18V - 36V Input,Through Hole
137IC2chiếcIC; RS422, RS485 Digital Isolator 2500Vrms 3 Channel 16Mbps 25kV/µs,20-SOIC
138OPTO3chiếcOPTO;Optoisolator Transistor Output,3750Vrms,1 Channel,Voltage - Output (Max) 80V,4-SOP
139Transistor6chiếcBipolar (BJT) Transistor PNP; 300V, 500mA,50MHz, 300mW, Surface Mount,SOT-23-3
140Transistor6chiếcTRANS NPN; 40V, 0.6A,SMD,SOT23-3
141IND_SMD1chiếcInductor;47uH,950mA,155MOHM,SMD
142Choke1chiếcChoke Surface Mount; 51µH,1kHz,2 Line,Common Mode Choke, 5.5 kOhms,10MHz,1A,160mOhm
143LED5chiếcLED GREEN CLEAR 0805 SMD
144RES3chiếcRES-SMD;1MOhm,0.1%,0805,1/8W
145RES3chiếcRES-SMD;680 KOhm,0.1%,0805,1/8W
146RES25chiếcRES-SMD;10 KOhm,0.1%,0805,1/8W
147RES-SMD10chiếcRES-SMD;0OHM,JUMPER,0805,1/8W
148RES20chiếcRES-SMD;20kOHM,0.1%,0805,1/8W
149RES25chiếcRES-SMD;120kOHM,0.1%,0805,1/8W
150RES5chiếcRES-SMD;470OHM,1%,0805,1/8W
151RES4chiếcRES-SMD;240OHM,1%,0805,1/8W
152RES12chiếcRES SMD; 4.7kOHM,1%,0805,1/8W
153RES2chiếcRES-SMD;120OHM,1%,0805,1/8W
154RES5chiếcRES-SMD;10OHM,1%,0805,1/8W
155RES3chiếcRES SMD 1K OHM 1% 1/8W 0805
156Crystal2chiếcCRYSTAL;8MHz ±20ppm,18pF,Through Hole
157Crystal2chiếcCRYSTAL;32.768k ±20ppm,12.5pF,Through Hole
158BK11chiếcPCB; BK1, 95x170±1mm,2±0.2mm,ENIG,4 lớp,2/1/1/2Oz, phủ Blue, chữ Trắng
159BK21chiếcPCB; BK2, 95x170±1mm,2±0.2mm,ENIG,4 lớp,2/1/1/2Oz, phủ Blue, chữ Trắng
160BDK1chiếcPCB; BDK, 95x170±1mm,2±0.2mm,ENIG,2 lớp,2Oz, phủ Blue, chữ Trắng
161Mạch kích từ1chiếcPCB; Mạch kích từ, 95x170±1mm,2±0.2mm,ENIG,2 lớp,2Oz, phủ Blue, chữ Trắng
162Mạch truyền tín hiệu1chiếcPCB; Mạch truyền tín hiệu, 50x65±1mm,2±0.2mm,ENIG,2 lớp,2Oz, phủ Blue, chữ Trắng
163GS_PDU_V1.01chiếcPCB; GS_PDU_V1.0, 75x130±1mm,2±0.2mm,ENIG,4 lớp,1/1/1/1Oz, phủ Blue, chữ Trắng
164BR21chiếcPCB; BR2, 50x100±1mm,2±0.2mm,ENIG,2 lớp,2Oz, phủ Blue, chữ Trắng
165CURENT_SEN1chiếcPCB; CURRENT_SEN, 45x60±1mm,2±0.2mm,ENIG,2 lớp,2Oz, phủ Blue, chữ Trắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư linh kiện điện hoặc điện tử hoặc cung cấp mạch PCB
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 465.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->