Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:41:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ Thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp từ trung cấp trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Kèm theo một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 2. Bộ hợp đồng tương tự (liên quan đến việc cung cấp trang thiết bị công nghệ thông tin) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Bộ hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, biên bản bàn giao hang hóa, cam kết đổi trả hang, hóa đơn) 3. Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ,…theo quy định của hồ sơ mời thầu Tất cả các tài liệu nộp cùng, đề nghị nhà thầu scan bản gốc và đính kèm với HSDT, trong trường hợp nhà thầu được đề nghị trúng thầu yêu cầu mang hồ sơ gốc đến để bên mời thầu đối chiếu khi hai bên thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2020 trở đi |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0389970587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Trọng Dân, Phó Giám đốc Khoa học, Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM ĐT: 0985868477 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy vi tính để bàn | 7 | Bộ | Case máy tính CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)RAM: 4GB DDR4 2666MHzỔ cứng: 1TB 7200rpmVGA: Đồ họa Intel® UHD 630Bàn phím, chuộtKết nối mạng; 802.11ac; 10/100/1000 MbpsCổng kết nối: 1 x 5:1 MCR; 1 x Audio Combo Jack; 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A; 1 x Line in/out and Microphone Port; 1 x VGA; 1 x HDMI out; 4 x USB 2.0; 1 x Network PortHệ điều hành: Windows 10 HomeNước sản xuất : MalaysiaMàn hình máy tính Loại màn hình: PhẳngTỉ lệ: 16:9Kích thước: 22 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: Full HD (1920x1080)Tốc độ làm mới: 75HzThời gian đáp ứng: 5msCổng kết nối: HDMI, DisplayPortPhụ kiện: Cáp nguồn, Cáp HDMINước sản xuất Việt nam, bảo hành 12 tháng | ||
| 2 | Máy tính bàn All in one | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý Intel Core i7-1165G7 Processor (12MB Cache, up to 4.7 GHz)Bộ nhớ trong RAM 8GB (8GB x1) DDR4 2666MHzVGA NVIDIA GeForce MX330 with 2GB GDDR5Ổ cứng 256GB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive (Boot) + 1TB 5400 rpm 2.5" SATA HardMàn hình 23.8-inch FHD (1920 x 1080) Anti-Glare Narrow Border Infinity Non-TouchCamera: FHD IR Camera (Black)Phím & chuột không dâyHệ điều hành: Windows 10 Home Kết nối mạng Realtek RTL8111HSD-CG PCIe Gigabit Ethernet; 10/100/1000 Mbps; Wi-Fi 802.11a / b / g; Wi-Fi 4 (WiFi 802.11n); Wi-Fi 5 (WiFi 802.11ac); Bluetooth 5.0Cổng giao tiếp; Một cổng USB 2.0; Một cổng USB 3.1 Gen 1; Một cổng USB 3.1; Một cổng USB 3.1 Gen 1 với PowerShare; Một cổng USB 3.1 Gen 2 (Type-C)Một cổng HDMI 1.4; Một cổng HDMI-in 1.4Nước sản xuất: Malaysia | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | CPU: Intel® Core i5-1135G7 (upto 4.20GHz, 8MB)RAM: 8GB(2 x 4GB) DDR4 3200MHz Ổ cứng: 512GB SSDVGA: Intel® Iris® Xe GraphicsMàn hình: 15.6 inch FHD (1920 x 1080), IPS, micro-edge, BrightView, 250 nits, 45% NTSCWin 10 HomeAudio Realtek High Definition Audio (B&O PLAY with dual speakers)Giao tiếp mạng GigabitGiao tiếp không dây Bluetooth 5.0 , 802.11 acCổng giao tiếp 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A ; 1 x USB 3.1 Gen 1 Type-C (support HP Sleep and Charge, DisplayPort) ; 1 x HDMI ; 1 x Headphone/Microphone combo audio jackĐọc thẻ: MicroSD-cardPin: 3-cell, 41 WhCân nặng: 1.75 kgNước sản xuất: Asia, bảo hành 12 tháng | ||
| 4 | Máy in đa năng | 4 | Chiếc | Chức năng (in, copy, scan, fax)Khổ giấy A4/A5/ Màn hình hiển thị: 2.7-in touch screen, LCD (color graphics)Bộ nhớ 256MbTốc độ Tốc độ in: 28 trang A4/ phút. Tốc độ copy 28 tờ / phút. Tốc độ scan 15 tờ A4/ phút -Công suất in tối đa: 30.000 trang/thángIn đảo mặt CóADF CóĐộ phân giải 1200 x 1200 dpi (in)/600 x 600 dpi (copy)/600x1200 dpi (scan)/300x300 dpi (fax)Cổng giao tiếp USB/ WIFIKhay giấy vào: 150 tờ / ADF : 35 tờ / Khay giá ra: 100 tờNước sản xuất: Asia, bảo hành 12 thángChức năng (in, copy, scan, fax)Khổ giấy A4/A5/ Màn hình hiển thị: 2.7-in touch screen, LCD (color graphics)Bộ nhớ 256MbTốc độ Tốc độ in: 28 trang A4/ phút. Tốc độ copy 28 tờ / phút. Tốc độ scan 15 tờ A4/ phút -Công suất in tối đa: 30.000 trang/thángIn đảo mặt CóADF CóĐộ phân giải 1200 x 1200 dpi (in)/600 x 600 dpi (copy)/600x1200 dpi (scan)/300x300 dpi (fax)Cổng giao tiếp USB/ WIFIKhay giấy vào: 150 tờ / ADF : 35 tờ / Khay giá ra: 100 tờNước sản xuất: Asia, bảo hành 12 tháng | ||
| 5 | Bộ xử lý | 1 | Cái | Tốc độ: 3.8GHz - 5.1GHz8 nhân 16 luồng 16MB Cache Hỗ trợ Socket LGA 1200Xuất xứ: Asia, bảo hành 36 tháng | ||
| 6 | Bo mạch chủ | 1 | Cái | Hỗ trợ bộ xử lý LGA socket 1200 thế hệ thứ 10White colerHỗ trợ Intel 14nm CPUBộ nhớ trong: hỗ trợ 4 x DIMM, tối đa 128GB, DDR4Khe cắm mở rộng; 2 x PCIe 3.0 x16 (x16 or dual at 16/x4); 3 x PCIe 3.0 x1Ổ cứng hỗ trợ: 1 x M.2 type 2242/2260/2280 (PCIe 3.0 x4 & SATA mode)1 x M.2 type 2242/2260/2280 (PCIe 3.0 x4 mode only); 4 x SATA 6Gb/s portsCổng kết nối (Internal): 1 x 24-pin EATX power connector; 1 x 8+4-pin ATX 12V power connector; 1 x 4-pin CPU_FAN connector (Up to 24W per channel); 1 x 4-pin AIO_PUMP connector (Up to 24W per channel); 5 x 4-pin SYS_FAN connectors (Up to 24W per channel); 2 x RGB LED connectors; 1 x 5V Addressable RGB LED connector; 1 x 12V RGB LED connector; 3 x USB 2.0 header (Up to 6 USB 2.0 ports); 1 x USB 3.2 Gen 1 header (Up to 2 USB 3.2 Gen 1 ports); 1 x USB 3.2 Gen 2 front panel header (For USB Type C); 4 x SATA 6Gb/s connectors; 1 x M.2 Socket 3 with M Key, type 2242/2260/2280 storage device support (PCIe 3.0 x4 & SATA mode); 1 x M.2 Socket 3 with M Key, type 2242/2260/2280 storage device support (PCIe 3.0 x4 mode only); 1 x M.2 Socket 1 with E Key, (For wireless cards, supports CNVio); 1 x Power button; 1 x Reset button; 1 x Front panel audio connector; 4 x POST LEDsCổng kết nối (Back Panel): 1 x USB 3.2 Gen 2 port (Light Blue); 2 x USB 3.2 Gen 1 ports (Blue); 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C port; 2 x USB 2.0 ports; 1 x HDMI™ 1.4b1 x 2x2 Wireless antenna; 1 x Clear CMOS button; 1 x LAN (RJ45) port; 1 x Optical S/PDIF Out port 1 x 5.1-Channel audio jacks- LAN /Wireless: LAN: Realtek® RTL8125BG 2.5G LAN; Wireless: Intel® Dual Band Wireless-AX200 Wi-Fi 6; Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax; Support dual band frequency 2.4/5GHz; Supports MU-MIMO, Xuất xứ: Asia, bảo hành 36 tháng | ||
| 7 | Cạc đồ họa | 3 | Cái | Dung lượng 4 GB GDDR5 128bitBăng thông lến tới 82 GB/sTính năng: 4 x mDP 1.4DisplayPort with AudionView® Desktop Management SoftwareHDCP 2.2 SupportĐộ phân giải: 4x 4096x2160 @ 60Hz / 4x 5120x2880 @ 60HzCổng kết nối: PCI Express 3.0 x16Shader Model 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0Nguồn điện tiêu thụ: 47W trở lênXuất xứ: Asia, bảo hành 36 tháng | ||
| 8 | Cạc đồ họa | 1 | Cái | Dung lượng bộ nhớ: 6GB GDDR6Core Clock: 1785 MHzBăng thông: 192 bitKết nối: DisplayPort 1.4 x 3, HDMI 2.0b x 1Xuất xứ: Asia, bảo hành 36 tháng | ||
| 9 | Bộ lưu điện | 6 | Cái | Điện áp danh định: 220 VACNgưỡng điện áp: 162 ~ 268 VACSố pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz)Công suất: 2000VA / 1200WĐiện áp: 220 VAC ± 10%Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóng (chế độ ắc qui): sóng vuông mô phỏng sóng sineHiệu suất: 95% chế độ điện lướiKhả năng chịu quá tải: 110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo độngCấp điện ngõ ra: 6 ổ cắm chuẩn IEC320-10AThời gian lưu điện: 50 phút với tải 100WCổng giao tiếp: Cổng USBXuất xứ: Asia, bảo hành 36 tháng | ||
| 10 | Ổ cứng SSD | 11 | Cái | Dung lượng: 480GBKích thước: 2.5"Kết nối: SATA 3Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 500MB/s / 320MB/sXuất xứ: Asia, bảo hành 36 tháng | ||
| 11 | Bộ chia/Hub USB-C | 6 | Cái | Giao tiếp: HDMI 4K60Hz x 2, DP 4K60Hz, VGA, USB -A 10Gbps x 2, USB-C 10Gbps, USB-A 2.0 x 2, USB-A 3.0, Gigabit Ethernet, Coxial SPDIF, Cáp quang Toslink, Giắc Audio 3,5 mm TRRS, UHS-II MicroSD / SD 4.0 312MB / s, Nguồn điện DC 180W và USB-C 100WXuất xứ: Asia, Bảo hành 24 tháng | ||
| 12 | Bộ nhớ trong | 15 | Cái | Dung lượng RAM: 16GBTốc độ Bus RAM: DDR4 2666 MHzXuất xứ: Asia, Bảo hành 36 tháng | ||
| 13 | Bộ xử lý | 8 | Cái | Socket: FCLGA1200Tốc độ cơ bản: 2.9GHzCache: 12 MBNhân CPU: 6 NhânLuồng CPU: 12 LuồngVXL đồ họa: Bộ nhớ hỗ trợ128 GB DDR4-2666Dây chuyền công nghệ: 14nmĐiện áp tiêu thụ tối đa: 65WNhiệt độ tối đa: 100 độ CXuất xứ: Asia, Bảo hành 36 tháng | ||
| 14 | Cáp mạng CAT6 | 3 | Thùng | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.Thỏa mãn tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.Vỏ bọc: 0.025in, PVC | ||
| 15 | Nẹp nhựa đi dây điện | 200 | m | Kích thước 15 x 9 mmĐộ dày 0.7 ± 0.1 mmMàu trắngChất liệu: Nhựa dẻo chống cháy | ||
| 16 | Nẹp nhựa đi dây điện | 65 | m | Kích thước 50 x35 mmĐộ dày 1.4 ± 0.1 mmMàu trắngChất liệu: Nhựa dẻo chống cháy | ||
| 17 | Số dây mạng Cao su (0-9) Cat5/Cat6 | 1 | Cuộn | Màu vàngChất liệu nhựa dẻo chống cháy | ||
| 18 | Hạt bấm đầu cáp CAT5E | 1 | Hộp | Hạt mạng CAT5 AMP chống nhiễu được làm bằng nhựa PE dẻo, có độ đàn hồi cao giúp cho hạt mạng luôn cố định trong ổ cắm | ||
| 19 | Gói thi công | 1 | Gói | Thi công lắp đặt hệ thống mạng nội bộ cho các phòng, cài đặt lắp đặt kết nối máy(trọn gói) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ Thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cấp từ trung cấp trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi