Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống công trình điện trung, hạ thế phục vụ công tác GPMB.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010069-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống công trình điện trung, hạ thế phục vụ công tác GPMB.
Số hiệu KHLCNT 20171008539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:45:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,073,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên có giá trị 15,45 tỷ đồng. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ giám sát thi công, lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.+ Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã phụ trách giám sát thi công/thi công di chuyển ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác..- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện).- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển công trình công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cần trục > 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống công trình điện trung, hạ thế phục vụ công tác GPMB.
Dự án đầu tư xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, Quận Hà Đông đến đường 70, Quận Nam Từ Liêm
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần điện lực Sông Hồng Địa chỉ: Số 38, ngõ 2, tổ 19, Phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Công thương thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 331 Đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ máy biến áp 630kVA, cấp điện áp 22-35kV, trạm treoTheo HSTKBVTC được duyệt31 máy
2Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTKBVTC được duyệt21 bộ (3pha)
3Tháo dỡ chống sét van Theo HSTKBVTC được duyệt23 pha
4Tháo dỡ tủ trung thế RMU 4 ngănTheo HSTKBVTC được duyệt11 tủ
5Tháo dỡ tủ hạ thế trọn bộTheo HSTKBVTC được duyệt31 tủ
6Tháo thanh dẫn đồng Cu/PVC-24kV-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1,210 m
7Tháo dỡ xà, chụp đầu cột, ghế, thang thao tác các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt111 bộ
8Tháo dỡ sứ đứng trung thếTheo HSTKBVTC được duyệt3,410 sứ
9Tháo dỡ sứ TBATheo HSTKBVTC được duyệt0,310 sứ
10Tháo hạ cột BTLT-10Theo HSTKBVTC được duyệt21 cột
11Tháo dỡ cột K10Theo HSTKBVTC được duyệt151 cột
12Tháo dỡ cột LT-12Theo HSTKBVTC được duyệt51 cột
13Tháo dỡ dây AC-120Theo HSTKBVTC được duyệt3,7411km dây
14Tháo dỡ dây AC-150Theo HSTKBVTC được duyệt0,421km dây
15Tháo dỡ cáp ngầm 24-35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3,23100 m
16Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x70mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2,91100 m
17Tháo dỡ xà, chụp đầu cột, ghế, thang thao tác các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt321 bộ
18Tháo dỡ cầu dao phụ tảiTheo HSTKBVTC được duyệt31 bộ (3 pha)
19Tháo dỡ chống sét van Theo HSTKBVTC được duyệt43 pha
20Tháo dỡ sứ đứngTheo HSTKBVTC được duyệt8,410 sứ
21Tháo dỡ sứ chuỗiTheo HSTKBVTC được duyệt121 chuỗi sứ
22Tháo dỡ cột bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt381 cột
23Tháo dỡ dây ABC-4x120Theo HSTKBVTC được duyệt1,8741km dây
24Tháo dỡ hộp công tơ H2Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
25Tháo dỡ dây ABC-4x120Theo HSTKBVTC được duyệt48hộp
26Tháo công tơ 1 phaTheo HSTKBVTC được duyệt194cái
27Tháo dỡ hộp công tơ 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt4hộp
28Tháo công tơ 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
29Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTKBVTC được duyệt11hộp
30Ca xe cẩu vận chuyến vật tư thu hồi: 3 = 3Theo HSTKBVTC được duyệt3ca
B Lắp đặt trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, máy tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt31 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU, cấp điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt31 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt31 tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thếTheo HSTKBVTC được duyệt31 hệ thống
5Ca xe cẩu 5T vận chuyến vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt2ca
C Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
1Thanh đồng dẹt 50x5Theo HSTKBVTC được duyệt2,225kg
2Lắp đặt thanh đồng dẹt 50x5Theo HSTKBVTC được duyệt0,110 m
3Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt21 bộ
4Thanh đồng dẹt 50x5Theo HSTKBVTC được duyệt2,225kg
5Lắp đặt thanh đồng dẹt 50x5Theo HSTKBVTC được duyệt0,110 m
6Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt21 bộ
7Dây đồng mềm M35 đấu nối CSVTheo HSTKBVTC được duyệt6m
8Lắp đặt dây đồng mềm M35Theo HSTKBVTC được duyệt0,0061km/1 dây
9Giá đỡ bắt chống sét vanTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
10Lắp đặt chống sét van 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt21 bộ
11Dây đồng mềm M35 đấu nối CSVTheo HSTKBVTC được duyệt6m
12Lắp đặt dây đồng mềm M35Theo HSTKBVTC được duyệt0,0061km/1 dây
13Giá đỡ bắt chống sét vanTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
14Lắp đặt chống sét van 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt21 bộ
15Đầu cốt đồng M35Theo HSTKBVTC được duyệt44cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt4,410 đầu cốt
17Ca xe cẩu vận chuyến vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt1ca
D Tuyến đường dây không trung thế
1Kéo rải lắp đặt dây AC120 tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt0,4951km/1 dây
2Kéo rải và lắp đặt dây AC150 tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt0,2911km/1 dây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt124,9323m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,4648100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1704tấn
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,472m3
7Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt11,892m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt113,028m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt10,023m3
10Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,119100m3
11Cột BTLT PC.I-14-190-13Theo HSTKBVTC được duyệt8cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTKBVTC được duyệt8cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo HSTKBVTC được duyệt81 mối nối
14Cọc tiếp địa 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt8cọc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,810 cọc
16Thép mạ phi 10Theo HSTKBVTC được duyệt69,104kg
17Thép mạ phi 8Theo HSTKBVTC được duyệt6,32kg
18Thép dẹt 40x4Theo HSTKBVTC được duyệt15,6246kg
19Chi tiết tiếp địa khác (thép mạ)Theo HSTKBVTC được duyệt3,72kg
20Rải dây thép địaTheo HSTKBVTC được duyệt14,04410 m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn f32/25Theo HSTKBVTC được duyệt0,12100m
22Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt6,4m3
23Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt6,4m3
24Sứ đứng 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt26quả
25Sứ đứng 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt26quả
26Ty sứ đứngTheo HSTKBVTC được duyệt52cái
27Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt2,610 sứ
28Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt2,610 sứ
29Sứ chuỗi 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt6chuỗi
30Sứ chuỗi 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt6chuỗi
31Phụ kiện sứ chuỗiTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
32Lắp đặt sứ chuỗi trung thếTheo HSTKBVTC được duyệt121 chuỗi sứ
33Xà X2 cột kép dọcTheo HSTKBVTC được duyệt479,68kg
34Lắp đặt xà X2 cột kép dọcTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
35Xà lắp cầu dao phụ tải cột kép dọcTheo HSTKBVTC được duyệt431,44kg
36Lắp đặt xà cầu dao phụ tải cột kép dọcTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
37Xà trung gian 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt137,84kg
38Lắp đặt xà trung gian 3 phaTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
39Thang trèo thao tácTheo HSTKBVTC được duyệt155,24kg
40Lắp đặt thang trèo thao tácTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
41Ghế thao tácTheo HSTKBVTC được duyệt509,28kg
42Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
43Gông cột kép LT14Theo HSTKBVTC được duyệt186,12kg
44Lắp đặt gông cột kép LT14Theo HSTKBVTC được duyệt2bộ
45Colie ôm cáp lên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt129,424kg
46Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
47Tay thao tác, ống nối tay daoTheo HSTKBVTC được duyệt96,52kg
48Lắp đặt tay thao tác, ống nối tay daoTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
49Ghíp nhômTheo HSTKBVTC được duyệt30bộ
50Đầu cốt AM120Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,810 đầu cốt
52Đầu cốt AM150Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,810 đầu cốt
54Đai thép không gỉTheo HSTKBVTC được duyệt1.350m
55Khóa đaiTheo HSTKBVTC được duyệt1.929cái
56Ca xe vận chuyến vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt3ca
E Cáp ngầm trung thế - di chuyển tạm
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt105m3
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Theo HSTKBVTC được duyệt276m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo HSTKBVTC được duyệt2,76100m
4Ống thép chịu lực D200 (14 cây, 4m/cây, 25.26kg/m)Theo HSTKBVTC được duyệt1.414,56kg
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,56100m
6Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt306m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2,76100m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
9Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2bộ
10Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt21 hộp nối (3 pha)
11Đắp cát công trình bằng, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt27,5m3
12Tấm đan bê tông bảo vệ 500x500x80Theo HSTKBVTC được duyệt250tấm
13Lắp đặt tấm đan bê tông bảo vệ cápTheo HSTKBVTC được duyệt250tấm
14Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m)Theo HSTKBVTC được duyệt250m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTKBVTC được duyệt0,5100m2
16Đắp đất đầm chặt rãnh cápTheo HSTKBVTC được duyệt71,68m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt33,32m3
18Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,3332100m3
19Mốc báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt15cái
20Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt15cái
21Ca xe vận chuyến vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt1ca
F Cáp ngầm trung thế - di chuyển chính thức
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt231m3
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Theo HSTKBVTC được duyệt1.936m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo HSTKBVTC được duyệt19,36100m
4Ống thép chịu lực D200 (14 cây, 4m/cây, 25.26kg/m)Theo HSTKBVTC được duyệt3.789kg
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,5100m
6Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.181m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt11,81100m
8Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt711m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10,95100m
10Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt39,16m3
11Tấm đan bê tông bảo vệ 500x500x80Theo HSTKBVTC được duyệt356tấm
12Lắp đặt tấm đan bê tông bảo vệ cápTheo HSTKBVTC được duyệt356tấm
13Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m)Theo HSTKBVTC được duyệt178m
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTKBVTC được duyệt0,356100m2
15Đắp đất đầm chặt rãnh cápTheo HSTKBVTC được duyệt191,84m3
16Mốc báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
17Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
18Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt39,16m3
19Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,3916100m3
20Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt22lỗ
21Đổ sika chống thấmTheo HSTKBVTC được duyệt3,5371m2
22Bơm silicol bít kín khe hởTheo HSTKBVTC được duyệt3,5371m2
23Vật liệu phụ khác (giá đỡ ống, tấm gỗ ép, vít nở...)Theo HSTKBVTC được duyệt11vị trí
24Đầu cáp ngoài trời 35kV TD-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2đầu
25Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
26Đầu cáp ngoài trời 24kV TD-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2đầu
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
28Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt6hộp
29Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt61 hộp nối (3 pha)
30Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt4hộp
31Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt41 hộp nối (3 pha)
32Bọc cổ cáp trung thếTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
33Tiếp địa đầu cápTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
34Đầu cốt M240Theo HSTKBVTC được duyệt12đầu
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,210 đầu cốt
36Ca xe cẩu vận chuyến vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt3ca
G Xây lắp trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt11,523m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,4208100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3542tấn
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,817m3
5Bulong neo M27x650Theo HSTKBVTC được duyệt18bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt5,562m3
7Gạch thẻTheo HSTKBVTC được duyệt7,77m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTKBVTC được duyệt7,77m2
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt5,961m3
10Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,0596100m3
11Trụ đỡ máy biến áp, trụ thép hợp bộTheo HSTKBVTC được duyệt3trụ
12Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo HSTKBVTC được duyệt7,5tấn
13Vận chuyển cột trụ bằng cẩu trục 10TTheo HSTKBVTC được duyệt3ca
14Hộp chụp cực máy biến áp; Máng cáp cao thế (thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng); Máng cáp hạ thế (thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng)Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
15Lắp đặt chụp cực máy biến áp, máng cáp cao-hạ thếTheo HSTKBVTC được duyệt0,3tấn
16Đào rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt23,976m3
17Cọc tiếp địa 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt18cọc
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTKBVTC được duyệt1,810 cọc
19Thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽmTheo HSTKBVTC được duyệt131,88kg
20Rải dây thép địaTheo HSTKBVTC được duyệt10,510 m
21Bulong M16x40Theo HSTKBVTC được duyệt12Cái
22Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt23,976m3
23Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt72m
24Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt721 m
25Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt144m
26Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-1x240Theo HSTKBVTC được duyệt1441 m
27Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu từ tủ hạ thế sang tủ tụ bùTheo HSTKBVTC được duyệt45m
28Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt451 m
29Dây Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếTheo HSTKBVTC được duyệt45m
30Lắp đặt dây Cu/PVC-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt451 m
31Dây Cu/PVC-1x95mm2 tiếp địa an toàn các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt24m
32Lắp đặt dây Cu/PVC-1x95mm2Theo HSTKBVTC được duyệt241 m
33Đầu cáp T-Plugs 24kV-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
34Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
35Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt61 đầu cáp (3 pha)
36Đầu cáp T-Plugs 24kV-3x240mm2Theo HSTKBVTC được duyệt6bộ
37Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt61 đầu cáp (3 pha)
38Sứ Plug-in-24kVTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
39Lắp đặt sứ Plug-in 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt0,910 sứ
40Bọc cổ cáp trung thếTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
41Tiếp địa đầu cáp trung thếTheo HSTKBVTC được duyệt36bộ
42Đầu cốt đồng M50Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt4,810 đầu cốt
44Đầu cốt đồng M70Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,810 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M95Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,210 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M240Theo HSTKBVTC được duyệt72cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt7,210 đầu cốt
50Bộ sấy đầu cáp cảm ứngTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
51Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
52Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
53Ca xe cẩu vận chuyến vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt2ca
54Biển báo các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt21cái
55Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTKBVTC được duyệt211 bộ
56Bình bọt chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt6bình
57Khoá cửa tủTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
H Lắp đặt thiết bị phần hạ thế
1Lắp đặt tủ Pillar trọn bộTheo HSTKBVTC được duyệt241 tủ
I Di chuyển tạm hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt38,896m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTKBVTC được duyệt25,5m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt38,896m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,389100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt9,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTKBVTC được duyệt6m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt9,6m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,096100m3
9Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt2,8m3
10Cọc tiếp địa 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt10cọc
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTKBVTC được duyệt110 cọc
12Dây nối đất phi 10 mạ kẽmTheo HSTKBVTC được duyệt43,19kg
13Dây đồng M35Theo HSTKBVTC được duyệt15m
14Rải dây thép địaTheo HSTKBVTC được duyệt8,510 m
15Đầu cốt đồng M35Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt110 đầu cốt
17Ống nhựa xoắn f32/25Theo HSTKBVTC được duyệt30m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn f32/25Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
19Đai thép không gỉTheo HSTKBVTC được duyệt32m
20Khóa đaiTheo HSTKBVTC được duyệt40cái
21Ghíp 2 bulongTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
22Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5Theo HSTKBVTC được duyệt40cột
23Dựng cột bê tông ly tâm 8,5BTheo HSTKBVTC được duyệt40cột
24Ca xe vận chuyển cộtTheo HSTKBVTC được duyệt2ca
25Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120 bổ sung mớiTheo HSTKBVTC được duyệt305m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTKBVTC được duyệt1,457km/dây
27Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt176m
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1,76100m
29Lắp đặt hòm công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt40cái
30Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt158cái
31Lắp đặt hòm công tơ 3 pha tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
32Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
33Lắp đặt hộp phân dây tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt11hộp
34Kẹp treo và phụ kiện cáp vặn xoắn ABC-120Theo HSTKBVTC được duyệt7bộ
35Kẹp hãm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt85bộ
36Đầu cáp AM120Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
37Đầu cáp lực Theo HSTKBVTC được duyệt221 đầu cáp (3 pha)
38Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTKBVTC được duyệt52cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt5,210 đầu cốt
40Ống nối 120Theo HSTKBVTC được duyệt55cái
41Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo HSTKBVTC được duyệt551 mối
42Ghíp nốiTheo HSTKBVTC được duyệt78cái
43Đai thép không gỉTheo HSTKBVTC được duyệt294m
44Khóa đaiTheo HSTKBVTC được duyệt294cái
45Colie ôm 6 cáp lên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt88,844kg
46Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
47Ca xe vận chuyển vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt3ca
J Hạ thế sau di chuyển
1Cắt đường bê tông asphaltTheo HSTKBVTC được duyệt2,66100m
2Cắt đường bê tông xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt5,11m
3Đào phá kết cấu mặt đường bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt6,8m3
4Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt228,08m3
5Đào đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt9,1232100m3
6Ống nhựa chịu lực D130/100Theo HSTKBVTC được duyệt1.974m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 130/100Theo HSTKBVTC được duyệt19,74100m
8Ống thép chịu lực D200 (14 cây, 4m/cây, 25.26kg/m)Theo HSTKBVTC được duyệt7.578kg
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt3100m
10Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.313m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt22,4100m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,39100m
13Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt446,1m3
14Đắp cát vàng công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt1,9m3
15Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m)Theo HSTKBVTC được duyệt4.524m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTKBVTC được duyệt9,048100m2
17Đắp đất đầm chặt rãnh cápTheo HSTKBVTC được duyệt691,8m3
18Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt455,3m3
19Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt4,553100m3
20Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt54lỗ
21Đổ sika chống thấmTheo HSTKBVTC được duyệt6,4584m2
22Bơm silicol bít kín khe hởTheo HSTKBVTC được duyệt6,4584m2
23Vật liệu phụ khác (giá đỡ ống, tấm gỗ ép, vít nở...)Theo HSTKBVTC được duyệt27vị trí
24Mốc báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt210cái
25Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSTKBVTC được duyệt210cái
26Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt86cái
27Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTKBVTC được duyệt861 đầu cáp (3 pha)
28Bọc cổ cáp hạ thếTheo HSTKBVTC được duyệt86bộ
29Tiếp địa đầu cáp hạ thếTheo HSTKBVTC được duyệt344m
30Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTKBVTC được duyệt7,861 m3
31Đầu cốt M120Theo HSTKBVTC được duyệt344cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt34,410 đầu cốt
33Kẹp hãm và phụ kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt5bộ
34Colie ôm 1 cáp lên cột (30.376 kg/bộ)Theo HSTKBVTC được duyệt243,008kg
35Colie ôm 2 cáp lên cột (31.206kg/bộ)Theo HSTKBVTC được duyệt151,88kg
36Colie ôm 3 cáp lên cột (30.802kg/bộ)Theo HSTKBVTC được duyệt30,802kg
37Colie ôm 6 cáp lên cột (44.422kg/bộ)Theo HSTKBVTC được duyệt44,422kg
38Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt15bộ
39Đai thép không gỉTheo HSTKBVTC được duyệt1.306m
40Khóa đaiTheo HSTKBVTC được duyệt1.974cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt10,08m3
42Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,68m3
43Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,68m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt2,88m3
45Ốp gạch trang tríTheo HSTKBVTC được duyệt25,152m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTKBVTC được duyệt25,152m2
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt4,224m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,1632100m2
49Khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTKBVTC được duyệt642,288kg
50Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt7,2m3
51Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,072100m3
52Cọc tiếp địa 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt24cọc
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTKBVTC được duyệt2,410 cọc
54Thép mạ phi 10Theo HSTKBVTC được duyệt22,212kg
55Bản bắt tiếp địa M10Theo HSTKBVTC được duyệt2,64kg
56Bulong bắt tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
57Rải dây thép địaTheo HSTKBVTC được duyệt3,610 m
58Ống nhựa xoắn f32/25Theo HSTKBVTC được duyệt24m
59Lắp đặt ống nhựa xoắn f32/25Theo HSTKBVTC được duyệt0,24100m
60Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt20,736m3
61Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt20,736m3
62Ống nhựa chịu lực D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt78m
63Ống nhựa chịu lực D40/30Theo HSTKBVTC được duyệt4.940m
64Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt81m
65Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt5.130m
66Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt0,78100m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Theo HSTKBVTC được duyệt49,4100m
68Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,78100m
69Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,03100m
70Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt49,4100m
71Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1,9100m
72Đầu cốt M25Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
73Đầu cốt M10Theo HSTKBVTC được duyệt760cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTKBVTC được duyệt78,410 đầu cốt
75Tháo và lắp công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt190cái
76Tháo và lắp công tơ 3 pha tận dụngTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
77Đai ôm và phụ kiện ôm cáp lên công tơTheo HSTKBVTC được duyệt386bộ
78Ca xe vận chuyển vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt4ca
K Thiết bị
1Tủ RMU 24kV - 3 ngăn (2CD + 1MC)Theo HSTKBVTC được duyệt3tủ
2Tủ hạ thế tổng trọn bộ 1000ATheo HSTKBVTC được duyệt3tủ
3Tủ tụ bù hạ thế 600V-120kVArTheo HSTKBVTC được duyệt3tủ
4Cầu dao phụ tải 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
5Cầu dao phụ tải 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
6Chống sét van 35kVTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ 3 pha
7Chống sét van 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ 3 pha
8Tủ Pillar ngoài trờiTheo HSTKBVTC được duyệt24tủ
L Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo HSTKBVTC được duyệt3máy
2Thí nghiệm máy cắt ngăn tủ RMUTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải ngăn tủ RMUTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
4Thí nghiệm cầu dao phụ tải trung thếTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (số lượng 4 bộ 3 pha)Theo HSTKBVTC được duyệt12bộ
6Thí nghiệm tiếp địa tủ PillarTheo HSTKBVTC được duyệt241 vị trí
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV), cáp 1 ruộtTheo HSTKBVTC được duyệt21sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt44sợi
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A (ATM tổng 1000A tủ hạ thế TBA)Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Theo HSTKBVTC được duyệt51cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo HSTKBVTC được duyệt351cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt9bộ
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTKBVTC được duyệt3bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt141 vị trí
15Thí nghiệm đồng vị phaTheo HSTKBVTC được duyệt1HT
16Thí nghiệm dò cáp ngầmTheo HSTKBVTC được duyệt1lượt
M Hệ thống chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt2,12m3
2Khung móng cột M24x1200x8Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
3Lắp đặt khung móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
4Ống nhựa chịu lực D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt2m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt2m
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,02m3
7Cọc tiếp địa 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
9Thép phi 10 mạ kẽm nối tiếp địa lên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1,851kg
10Thép dẹt 40x4Theo HSTKBVTC được duyệt15,7kg
11Kéo rải dây chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt15,5m
12Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m3
14Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,0212100m3
15Lắp dựng cột đèn bát giác 14m, cột tận dụng di chuyểnTheo HSTKBVTC được duyệt1cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt1,02m3
17Khung móng cột M24x300x300x675Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
18Lắp đặt khung móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo HSTKBVTC được duyệt2m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt2m
21Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,02m3
22Cọc tiếp địa 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt1cọc
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTKBVTC được duyệt1cọc
24Thép phi 10 mạ kẽm nối tiếp địa lên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt2,1595kg
25Kéo rải dây chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt3,5m
26Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,7m3
27Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,7m3
28Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,012100m3
29Lắp dựng cột thép bát giác 11m, cột tận dụng di chuyểnTheo HSTKBVTC được duyệt1cột
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,306m3
31Khung móng tủTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
32Lắp đặt khung móng tủTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
33Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo HSTKBVTC được duyệt8m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt8m
35Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,334m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt1m2
37Cọc tiếp địa 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
39Dây đồng M50 tiếp địa trung tínhTheo HSTKBVTC được duyệt3m
40Thép phi 10 mạ kẽm nối tiếp địa vỏ tủTheo HSTKBVTC được duyệt1,851kg
41Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nối tiếp địa trụcTheo HSTKBVTC được duyệt15,7kg
42Kéo rải dây chống sétTheo HSTKBVTC được duyệt18,5m
43Đào đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m3
44Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt4,2m3
45Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,0031100m3
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTKBVTC được duyệt1tủ
47Cáp lên đèn 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt18m
48Cáp lên đèn 0.6/1kV-Cu/PVC-2x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt26m
49Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTKBVTC được duyệt0,44100m
50Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt1801m
51Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt5,2m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt101,9m3
53Đắp cát mịn công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt25,9m3
54Đắp cát vàng công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt1,3m3
55Băng báo hiệu đường cáp ngầmTheo HSTKBVTC được duyệt282m
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTKBVTC được duyệt0,564100m2
57Đắp đất đầm chặt rãnh cápTheo HSTKBVTC được duyệt74,7m3
58Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt0,323100m3
59Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTKBVTC được duyệt2,941 m3
60Ống nhựa chịu lực HDPE 65/50Theo HSTKBVTC được duyệt608m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt6,08100m
62Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt241m
63Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt378m
64Cáp M10 làm tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt189m
65Rải cáp ngầmTheo HSTKBVTC được duyệt8,08100m
66Tháo dỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sángTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
67Tháo dỡ cột đèn bát giác 11mTheo HSTKBVTC được duyệt2cột
68Tháo dỡ cột đèn bát giác 14mTheo HSTKBVTC được duyệt2cột
69Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1,37100m
70Tháo dỡ cáp treo các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt5,74100m
71Tháo dỡ cần đènTheo HSTKBVTC được duyệt13cần đèn
72Tháo dỡ đèn phaTheo HSTKBVTC được duyệt8bộ
73Tháo dỡ đèn MatteTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
74Ca xe vận chuyển vật tưTheo HSTKBVTC được duyệt2ca
N HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kếTheo HSTKBVTC được duyệt1Khoản
2Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo HSTKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên có giá trị 15,45 tỷ đồng. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ giám sát thi công, lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.+ Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã phụ trách giám sát thi công/thi công di chuyển ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác..- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
4 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện).- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển công trình công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Ô tô cần trục > 06 tấn Hoạt động tốt1
7 Ô tô vận chuyển Hoạt động tốt2
8 Máy kéo cáp Hoạt động tốt1
9 Máy tời điện Hoạt động tốt1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
11 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt2
12 Máy đo điện trở tiếp địa Hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->