Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống công trình điện trung, hạ thế phục vụ công tác GPMB.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống công trình điện trung, hạ thế phục vụ công tác GPMB. |
| Số hiệu KHLCNT | 20171008539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:45:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,073,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên có giá trị 15,45 tỷ đồng. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ giám sát thi công, lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.+ Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã phụ trách giám sát thi công/thi công di chuyển ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác..- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện).- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển công trình công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô cần trục > 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28: Thi công di chuyển hệ thống công trình điện trung, hạ thế phục vụ công tác GPMB. Dự án đầu tư xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, Quận Hà Đông đến đường 70, Quận Nam Từ Liêm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội
Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 630kVA, cấp điện áp 22-35kV, trạm treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 máy |
| 2 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo dỡ chống sét van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ tủ trung thế RMU 4 ngăn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo dỡ tủ hạ thế trọn bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 6 | Tháo thanh dẫn đồng Cu/PVC-24kV-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 10 m |
| 7 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột, ghế, thang thao tác các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,4 | 10 sứ |
| 9 | Tháo dỡ sứ TBA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 10 | Tháo hạ cột BTLT-10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 cột |
| 11 | Tháo dỡ cột K10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | 1 cột |
| 12 | Tháo dỡ cột LT-12 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 1 cột |
| 13 | Tháo dỡ dây AC-120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,741 | 1km dây |
| 14 | Tháo dỡ dây AC-150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | 1km dây |
| 15 | Tháo dỡ cáp ngầm 24-35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,23 | 100 m |
| 16 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x70mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,91 | 100 m |
| 17 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột, ghế, thang thao tác các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | 1 bộ |
| 18 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 19 | Tháo dỡ chống sét van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | 3 pha |
| 20 | Tháo dỡ sứ đứng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,4 | 10 sứ |
| 21 | Tháo dỡ sứ chuỗi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Tháo dỡ cột bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | 1 cột |
| 23 | Tháo dỡ dây ABC-4x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,874 | 1km dây |
| 24 | Tháo dỡ hộp công tơ H2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ dây ABC-4x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | hộp |
| 26 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 194 | cái |
| 27 | Tháo dỡ hộp công tơ 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 28 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 30 | Ca xe cẩu vận chuyến vật tư thu hồi: 3 = 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | ca |
| B | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, máy tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU, cấp điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 hệ thống |
| 5 | Ca xe cẩu 5T vận chuyến vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| C | Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,225 | kg |
| 2 | Lắp đặt thanh đồng dẹt 50x5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,225 | kg |
| 5 | Lắp đặt thanh đồng dẹt 50x5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Dây đồng mềm M35 đấu nối CSV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng mềm M35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | 1km/1 dây |
| 9 | Giá đỡ bắt chống sét van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 11 | Dây đồng mềm M35 đấu nối CSV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng mềm M35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | 1km/1 dây |
| 13 | Giá đỡ bắt chống sét van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ca xe cẩu vận chuyến vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| D | Tuyến đường dây không trung thế | |||
| 1 | Kéo rải lắp đặt dây AC120 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,495 | 1km/1 dây |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt dây AC150 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,291 | 1km/1 dây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 124,9323 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4648 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1704 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,472 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,892 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,028 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,023 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 11 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | 1 mối nối |
| 14 | Cọc tiếp địa 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Thép mạ phi 10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69,104 | kg |
| 17 | Thép mạ phi 8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,32 | kg |
| 18 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,6246 | kg |
| 19 | Chi tiết tiếp địa khác (thép mạ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,72 | kg |
| 20 | Rải dây thép địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,044 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4 | m3 |
| 24 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | quả |
| 25 | Sứ đứng 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | quả |
| 26 | Ty sứ đứng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6 | 10 sứ |
| 29 | Sứ chuỗi 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | chuỗi |
| 30 | Sứ chuỗi 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | chuỗi |
| 31 | Phụ kiện sứ chuỗi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ chuỗi trung thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Xà X2 cột kép dọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 479,68 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà X2 cột kép dọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Xà lắp cầu dao phụ tải cột kép dọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 431,44 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà cầu dao phụ tải cột kép dọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Xà trung gian 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 137,84 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà trung gian 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Thang trèo thao tác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 155,24 | kg |
| 40 | Lắp đặt thang trèo thao tác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Ghế thao tác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 509,28 | kg |
| 42 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Gông cột kép LT14 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 186,12 | kg |
| 44 | Lắp đặt gông cột kép LT14 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Colie ôm cáp lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 129,424 | kg |
| 46 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Tay thao tác, ống nối tay dao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,52 | kg |
| 48 | Lắp đặt tay thao tác, ống nối tay dao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Ghíp nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 50 | Đầu cốt AM120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt AM150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đai thép không gỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.350 | m |
| 55 | Khóa đai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.929 | cái |
| 56 | Ca xe vận chuyến vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | ca |
| E | Cáp ngầm trung thế - di chuyển tạm | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 276 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,76 | 100m |
| 4 | Ống thép chịu lực D200 (14 cây, 4m/cây, 25.26kg/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.414,56 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 6 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 306 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,76 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 11 | Đắp cát công trình bằng, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,5 | m3 |
| 12 | Tấm đan bê tông bảo vệ 500x500x80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250 | tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250 | tấm |
| 14 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71,68 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3332 | 100m3 |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyến vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| F | Cáp ngầm trung thế - di chuyển chính thức | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 231 | m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.936 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,36 | 100m |
| 4 | Ống thép chịu lực D200 (14 cây, 4m/cây, 25.26kg/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.789 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 6 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.181 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,81 | 100m |
| 8 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 711 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,95 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,16 | m3 |
| 11 | Tấm đan bê tông bảo vệ 500x500x80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 356 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 356 | tấm |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 178 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 191,84 | m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3916 | 100m3 |
| 20 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | lỗ |
| 21 | Đổ sika chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5371 | m2 |
| 22 | Bơm silicol bít kín khe hở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5371 | m2 |
| 23 | Vật liệu phụ khác (giá đỡ ống, tấm gỗ ép, vít nở...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | vị trí |
| 24 | Đầu cáp ngoài trời 35kV TD-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Đầu cáp ngoài trời 24kV TD-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 30 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 32 | Bọc cổ cáp trung thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Tiếp địa đầu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Đầu cốt M240 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ca xe cẩu vận chuyến vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | ca |
| G | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,523 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4208 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3542 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,817 | m3 |
| 5 | Bulong neo M27x650 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,562 | m3 |
| 7 | Gạch thẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,77 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,77 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,961 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0596 | 100m3 |
| 11 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ thép hợp bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | trụ |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cột trụ bằng cẩu trục 10T | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | ca |
| 14 | Hộp chụp cực máy biến áp; Máng cáp cao thế (thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng); Máng cáp hạ thế (thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chụp cực máy biến áp, máng cáp cao-hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | tấn |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,976 | m3 |
| 17 | Cọc tiếp địa 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cọc |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 19 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 131,88 | kg |
| 20 | Rải dây thép địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,5 | 10 m |
| 21 | Bulong M16x40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 22 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,976 | m3 |
| 23 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | 1 m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 144 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-1x240 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 144 | 1 m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu từ tủ hạ thế sang tủ tụ bù | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | 1 m |
| 29 | Dây Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | 1 m |
| 31 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 tiếp địa an toàn các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x95mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | 1 m |
| 33 | Đầu cáp T-Plugs 24kV-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Đầu cáp T-Plugs 24kV-3x240mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Sứ Plug-in-24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt sứ Plug-in 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | 10 sứ |
| 40 | Bọc cổ cáp trung thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 41 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M240 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 51 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Ca xe cẩu vận chuyến vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| 54 | Biển báo các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 55 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | 1 bộ |
| 56 | Bình bọt chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bình |
| 57 | Khoá cửa tủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| H | Lắp đặt thiết bị phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar trọn bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | 1 tủ |
| I | Di chuyển tạm hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,896 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,389 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 10 | Cọc tiếp địa 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 12 | Dây nối đất phi 10 mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,19 | kg |
| 13 | Dây đồng M35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 14 | Rải dây thép địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,5 | 10 m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ống nhựa xoắn f32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Đai thép không gỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 20 | Khóa đai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Ghíp 2 bulong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5B | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cột |
| 24 | Ca xe vận chuyển cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120 bổ sung mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 305 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,457 | km/dây |
| 27 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 176 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,76 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hòm công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 158 | cái |
| 31 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 34 | Kẹp treo và phụ kiện cáp vặn xoắn ABC-120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 35 | Kẹp hãm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85 | bộ |
| 36 | Đầu cáp AM120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 37 | Đầu cáp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ống nối 120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 41 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | 1 mối |
| 42 | Ghíp nối | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78 | cái |
| 43 | Đai thép không gỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 294 | m |
| 44 | Khóa đai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 294 | cái |
| 45 | Colie ôm 6 cáp lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,844 | kg |
| 46 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | ca |
| J | Hạ thế sau di chuyển | |||
| 1 | Cắt đường bê tông asphalt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,66 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1 | 1m |
| 3 | Đào phá kết cấu mặt đường bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,8 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 228,08 | m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,1232 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa chịu lực D130/100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.974 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 130/100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,74 | 100m |
| 8 | Ống thép chịu lực D200 (14 cây, 4m/cây, 25.26kg/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7.578 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.313 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,4 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 446,1 | m3 |
| 14 | Đắp cát vàng công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.524 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,048 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 691,8 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 455,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,553 | 100m3 |
| 20 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | lỗ |
| 21 | Đổ sika chống thấm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4584 | m2 |
| 22 | Bơm silicol bít kín khe hở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4584 | m2 |
| 23 | Vật liệu phụ khác (giá đỡ ống, tấm gỗ ép, vít nở...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | vị trí |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 210 | cái |
| 25 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 210 | cái |
| 26 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86 | cái |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Bọc cổ cáp hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86 | bộ |
| 29 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 344 | m |
| 30 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,86 | 1 m3 |
| 31 | Đầu cốt M120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 344 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Kẹp hãm và phụ kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 34 | Colie ôm 1 cáp lên cột (30.376 kg/bộ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 243,008 | kg |
| 35 | Colie ôm 2 cáp lên cột (31.206kg/bộ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 151,88 | kg |
| 36 | Colie ôm 3 cáp lên cột (30.802kg/bộ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,802 | kg |
| 37 | Colie ôm 6 cáp lên cột (44.422kg/bộ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,422 | kg |
| 38 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 39 | Đai thép không gỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.306 | m |
| 40 | Khóa đai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.974 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,08 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 45 | Ốp gạch trang trí | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,152 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,152 | m2 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,224 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 49 | Khung móng tủ mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 642,288 | kg |
| 50 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 52 | Cọc tiếp địa 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cọc |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 54 | Thép mạ phi 10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,212 | kg |
| 55 | Bản bắt tiếp địa M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,64 | kg |
| 56 | Bulong bắt tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Rải dây thép địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6 | 10 m |
| 58 | Ống nhựa xoắn f32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 60 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,736 | m3 |
| 61 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,736 | m3 |
| 62 | Ống nhựa chịu lực D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78 | m |
| 63 | Ống nhựa chịu lực D40/30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.940 | m |
| 64 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81 | m |
| 65 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.130 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,4 | 100m |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | 100m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,4 | 100m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9 | 100m |
| 72 | Đầu cốt M25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 73 | Đầu cốt M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 760 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,4 | 10 đầu cốt |
| 75 | Tháo và lắp công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 190 | cái |
| 76 | Tháo và lắp công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Đai ôm và phụ kiện ôm cáp lên công tơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 386 | bộ |
| 78 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | ca |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV - 3 ngăn (2CD + 1MC) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 1000A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 600V-120kVAr | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Chống sét van 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ 3 pha |
| 8 | Tủ Pillar ngoài trời | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | tủ |
| L | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt ngăn tủ RMU | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải ngăn tủ RMU | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải trung thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (số lượng 4 bộ 3 pha) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV), cáp 1 ruột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A (ATM tổng 1000A tủ hạ thế TBA) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 351 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm đồng vị pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 16 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | lượt |
| M | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,12 | m3 |
| 2 | Khung móng cột M24x1200x8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa chịu lực D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,02 | m3 |
| 7 | Cọc tiếp địa 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 9 | Thép phi 10 mạ kẽm nối tiếp địa lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,851 | kg |
| 10 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,7 | kg |
| 11 | Kéo rải dây chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,5 | m |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0212 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bát giác 14m, cột tận dụng di chuyển | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,02 | m3 |
| 17 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt khung móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,02 | m3 |
| 22 | Cọc tiếp địa 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 24 | Thép phi 10 mạ kẽm nối tiếp địa lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1595 | kg |
| 25 | Kéo rải dây chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5 | m |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cột thép bát giác 11m, cột tận dụng di chuyển | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,306 | m3 |
| 31 | Khung móng tủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khung móng tủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,334 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | m2 |
| 37 | Cọc tiếp địa 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 39 | Dây đồng M50 tiếp địa trung tính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 40 | Thép phi 10 mạ kẽm nối tiếp địa vỏ tủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,851 | kg |
| 41 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nối tiếp địa trục | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,7 | kg |
| 42 | Kéo rải dây chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,5 | m |
| 43 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 44 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 47 | Cáp lên đèn 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 48 | Cáp lên đèn 0.6/1kV-Cu/PVC-2x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | m |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | 1m |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,2 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,9 | m3 |
| 53 | Đắp cát mịn công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,9 | m3 |
| 54 | Đắp cát vàng công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 55 | Băng báo hiệu đường cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 282 | m |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74,7 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,94 | 1 m3 |
| 60 | Ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 608 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,08 | 100m |
| 62 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 241 | m |
| 63 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 378 | m |
| 64 | Cáp M10 làm tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 189 | m |
| 65 | Rải cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,08 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 67 | Tháo dỡ cột đèn bát giác 11m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 68 | Tháo dỡ cột đèn bát giác 14m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 69 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,37 | 100m |
| 70 | Tháo dỡ cáp treo các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,74 | 100m |
| 71 | Tháo dỡ cần đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cần đèn |
| 72 | Tháo dỡ đèn pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ đèn Matte | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 74 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| N | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên có giá trị 15,45 tỷ đồng. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ giám sát thi công, lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.+ Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã phụ trách giám sát thi công/thi công di chuyển ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác..- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện).- Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển công trình công trình xây lắp đường dây và TBA cấp III kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển đường dây và TBA cấp III trở lên kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô cần trục > 06 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy kéo cáp | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi