Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Trạm nghiên cứu và phát triển nấm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trạm nghiên cứu và phát triển Nấm |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Trạm nghiên cứu và phát triển nấm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp KHCN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:43:00 đến ngày 2021-10-08 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,639,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng phù hợp.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng nhận (Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp (trung học chuyên nghiệp) trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp (Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trạm nghiên cứu và phát triển Nấm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Trạm nghiên cứu và phát triển nấm Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Trạm nghiên cứu và phát triển nấm 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp KHCN 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Làm móng nhà và lắp dựng nhà nuôi trồng nấm từ Trạm Đo lường Lao Bảo về Cam Lộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 114,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,7197 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4,158 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,378 | m3 |
| 7 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,328 | m3 |
| 8 | Bulong M16x400 liên kết cột thép với móng | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 84 | cái |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,995 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 8,584 | m3 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2937 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,254 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn APU dày 0,4mm | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1482 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bảo 3 cái/m | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 416 | cái |
| B | Hạng mục: Làm móng nhà nuôi trồng nấm chuyển từ Trung tâm lên Trạm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 8,358 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3024 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0218 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,2136 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 5,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1785 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1156 | m3 |
| 10 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1592 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1202 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,592 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 37,604 | m3 |
| 15 | Bulong M20x500 | Như bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 84 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi