Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công di chuyển hệ thống thông tin viễn thông phục vụ công tác GPMB.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công di chuyển hệ thống thông tin viễn thông phục vụ công tác GPMB. |
| Số hiệu KHLCNT | 20171008539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:41:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,893,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được nghiệm thu theo hợp đồng từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành được nghiệm thu hoặc các tài liệu pháp lý có tính tương đương khác.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu chính công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông được (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác khối lượng hoặc thanh toán khối lượng thi công của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng hoặc viễn thông hoặc thông tin, có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công trình viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận).Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ s | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Thi công di chuyển hệ thống thông tin viễn thông phục vụ công tác GPMB. Dự án đầu tư xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, Quận Hà Đông đến đường 70, Quận Nam Từ Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, kích thước rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,012 | m3 |
| 2 | Đào đất hố bể cáp thông tin dưới đường, kích thước rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,585 | m3 |
| 3 | Đào đất hố bể cáp Ganivô trên hè, kích thước rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,961 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II dưới hè kích thước rãnh cáp rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69,217 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III dưới đường kích thước rãnh đào rộng >1m, sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 207,427 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống, đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,111 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II, III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,265 | 100m3 |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC HI-3P F=110mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp = 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC HI-3P F=110mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp = 4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,08 | 100 m ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC HI-3P F=110mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp = 6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,18 | 100 m ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC HI-3P F=110mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp = 8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,92 | 100 m ống |
| 12 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,029 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,2 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cột |
| 15 | Đổ bê tông móng cột có chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | m3 |
| 16 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | nắp đan |
| 19 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bể |
| 20 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bể |
| 21 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bể |
| 22 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường. Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bể |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bể |
| 24 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | nút bịt ống |
| 25 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, bộ gá đỡ 2 ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 103 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, bộ gá đỡ 4 ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, bộ gá đỡ 6 ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | 1 cột |
| 30 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO treo trên tuyến cột thông tin (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,15 | km cáp |
| 31 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO treo trên cột thông tin (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | km cáp |
| 32 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO treo trên cột thông tin (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3 | km cáp |
| 33 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 16FO treo trên cột thông tin (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO treo trên cột thông tin (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,05 | km cáp |
| 35 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO treo trên cột thông tin (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | km cáp |
| 36 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO treo trên cột thông tin (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1 | km cáp |
| 37 | Ra, kéo cáp QR540 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | km cáp |
| 38 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO treo trên tuyến cột thông tin (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO treo trên cột thông tin (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | km cáp |
| 40 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO treo trên cột thông tin (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,66 | km cáp |
| 41 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 16FO treo trên cột thông tin (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | km cáp |
| 42 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO treo trên cột thông tin (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,41 | km cáp |
| 43 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO treo trên cột thông tin (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | km cáp |
| 44 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO treo trên cột thông tin (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | km cáp |
| 45 | Ra, kéo cáp QR540 treo trên cột thông tin có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | km cáp |
| 46 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 08FO (Cáp kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | km cáp |
| 47 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,66 | km cáp |
| 48 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,41 | km cáp |
| 49 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | km cáp |
| 50 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1 | km cáp |
| 51 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp tận dụng sử dụng lại, kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | km cáp |
| 52 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp tận dụng sử dụng lại, kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,66 | km cáp |
| 53 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 16FO (Cáp tận dụng sử dụng lại, kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | km cáp |
| 54 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp tận dụng sử dụng lại, kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,41 | km cáp |
| 55 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp tận dụng sử dụng lại, kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | km cáp |
| 56 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp tận dụng sử dụng lại, kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | km cáp |
| 57 | Ra, kéo cáp QR540 cống (Cáp tận dụng sử dụng lại, kéo trong hệ thống cống bể mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,36 | km cáp |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,462 | 1km |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ 24FO - | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,48 | 1km |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp từ >48FO - 144FO, cáp thu hồi tận dụng và thu hồi vận chuyển đến nơi tập kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1 | 1km |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 1km |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp từ 24FO - | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,95 | 1km |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp từ >48FO - 144FO, cáp thu hồi tận dụng và thu hồi vận chuyển đến nơi tập kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,95 | 1km |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục RG11, QR540, cáp thu hồi tận dụng và thu hồi vận chuyển đến nơi tập kết | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,877 | 1km |
| 65 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ MX |
| 66 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ MX |
| 67 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88 | bộ MX |
| 68 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 196 | bộ MX |
| 69 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | bộ MX |
| 70 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56 | bộ MX |
| 71 | Hàn nối Conector SC/APC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 72 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ ODF |
| 73 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ ODF |
| 74 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ ODF |
| 75 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ ODF |
| 76 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 08FO (ODF thu hồi tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ ODF |
| 77 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 12FO (ODF thu hồi tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ ODF |
| 78 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 16FO (ODF thu hồi tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ ODF |
| 79 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 24FO (ODF thu hồi tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ ODF |
| 80 | Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại Splitter 1:8 (Tủ mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 81 | Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại Splitter 1:16 (Tủ mới) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại Splitter 1:8 (Tủ thu hồi tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 83 | Hàn nối tủ tập điểm cáp sợi quang, loại Splitter 1:16 (Tủ thu hồi tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 84 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | km cáp |
| 85 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,13 | km cáp |
| 86 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 30x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,47 | km cáp |
| 87 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 50x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,46 | km cáp |
| 88 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 100x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,84 | km cáp |
| 89 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 200x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,72 | km cáp |
| 90 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 300x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,36 | km cáp |
| 91 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 400x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | km cáp |
| 92 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 500x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | km cáp |
| 93 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 600x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp treo giai đoạn tạm đảm bảo thông tin phục vụ GPMB) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,36 | km cáp |
| 94 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | km cáp |
| 95 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | km cáp |
| 96 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 30x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | km cáp |
| 97 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng kéo treo, loại cáp 50x2x0,5 trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | km cáp |
| 98 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | km cáp |
| 99 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 50x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | km cáp |
| 100 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 100x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | km cáp |
| 101 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | km cáp |
| 102 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 300x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | km cáp |
| 103 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 400x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | km cáp |
| 104 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 500x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | km cáp |
| 105 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 600x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | km cáp |
| 106 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 10x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,53 | km cáp |
| 107 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 20x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | km cáp |
| 108 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 30x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,57 | km cáp |
| 109 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 50x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,565 | km cáp |
| 110 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 100x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,98 | km cáp |
| 111 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 200x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,84 | km cáp |
| 112 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 300x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | km cáp |
| 113 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 400x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | km cáp |
| 114 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 500x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,26 | km cáp |
| 115 | Ra, kéo cáp đồng mới kéo trong hệ thống cống bể xây dựng mới, loại cáp 600x2x0,5 (giai đoạn chính thức, cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | km cáp |
| 116 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,747 | 1km |
| 117 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,33 | 1km |
| 118 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,46 | 1km |
| 119 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,36 | 1km |
| 120 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,88 | 1km |
| 121 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | 1km |
| 122 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp cáp |
| 123 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp cáp |
| 124 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp cáp |
| 125 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.10x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp cáp |
| 126 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.20x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp cáp |
| 127 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại hộp cáp C.50x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp cáp |
| 128 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | luồng |
| 129 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | đôi đầu dây |
| 130 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | thiết bị |
| 131 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.30x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 132 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 133 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 134 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 135 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 136 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.400x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 137 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.500x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.600x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cột |
| 140 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | hệ thống |
| 141 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | điện cực |
| 142 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 20m (đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 680 | 10 m |
| 143 | Đấu nối dây nhảy phục vụ đấu nối tủ hộp cáp (Cáp thoại) đảm bảo thông tin liên lạc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.360 | sợi |
| 144 | Ra, kéo, căng hãm dây cáp lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | km cáp |
| 145 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,41 | km |
| 146 | Lắp đặt đai treo cáp D150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 334 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gông treo cáp đồng, cáp quang vào cột điện tròn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 148 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | 1 cái/ bể |
| 149 | Lắp đặt bộ néo để treo cáp đồng, cáp quang vào cột điện tròn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 142 | bộ |
| B | HẠNG MỤC MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được nghiệm thu theo hợp đồng từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành được nghiệm thu hoặc các tài liệu pháp lý có tính tương đương khác.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu chính công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đường khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông được (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành viễn thông/thông tin.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác khối lượng hoặc thanh toán khối lượng thi công của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng hoặc viễn thông hoặc thông tin, có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công trình viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Tời kéo cáp | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đo điện trở đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô ≥ 7tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận).Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi