Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005499-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210979512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 31/07/2021 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:41:00 đến ngày 2021-10-15 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9734035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.946807E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.387.588.300 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 1.387.588.300 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.387.588.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự).≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình,≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thực hiện ở vị trí công việc tương tự), trường hợp thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang
230 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân bổ theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 31/07/2021 của UBND thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Sơn Tuyên Quang. Địa chỉ: Số nhà 02, đường Trần Nhân Tông, tổ dân phố 1, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Bộ phận thẩm định kỹ thuật-đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Khối lượng tính đào đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8681m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46321m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3318m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,488m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9715m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,956m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3932m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7788m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0679m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,089m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,089m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8412m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,9035m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5077m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4542m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5597m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,3572m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7948m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,626m2
24Đắp trang trí đầu cột + chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,99m
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3803m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1205tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,402m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3343m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4873m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1424tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9124m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9728m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2007tấn
44Bu lông M16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2007tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53341m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn xốp 0,4 mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5751100m2
48Bu lông D14, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2md
50Dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
51Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
52Làm trần bằng tôn 0,23 màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,0728m2
53Phào nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V36,64md
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Ống nhựa PVC d=42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
60Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m2
61Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8721m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,0072m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,6794m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3121100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
70Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
71Lắp đặt dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
72Lắp đặt dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
74Lắp đặt các automat 1 pha 30A, Icu=25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Mặt công tắc 1lỗ + 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Tủ điện kim loại 30x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
84Đế nhựa âm tường (aptomat + ổ cắm):Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
85Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
86Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
87Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt vòi rửa bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208100m3
2Đào móng dầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7558m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,733m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2814m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6632m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6343m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2403m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,867m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,274m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4348m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7422m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351100m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,51m2
24Láng nền, sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7772m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1993m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m2
29Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6896m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6948m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
36Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
37Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,2943m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,707m2
40Ống thoát nước mái D48 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
46Máy bơm tăng áp 200 WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp côn nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20+20x20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
61Lắp nút bịt nhựa PPR- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp nút bịt nhựa PPR- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt van gạt- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Xô đựng rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8751m3
78Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
79Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2695100m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,545m3
81Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3203m3
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4044m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477tấn
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2256m3
86Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,696m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,406m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,71m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2522m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
C CỔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,012100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3291m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3709m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,056m2
13Đắp trang trí đầu cột,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
14Chi tiết hoa văn đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,056m2
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5831tấn
17Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,325m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16251m2
20Biển cơ quan bằng tôn + chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
D PHẦN KÈ ĐÁ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7193100m3
2Đào sửa móng băng bằng thủ công,- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,04891m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5404m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,115m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,8368m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6033100m3
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,344m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2273tấn
E HÀNG RÀO THOÁNG:
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,261m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5299m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,79m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,5718m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
6Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
7Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V25trụ
8Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,319m2
9Đầu mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V345cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,8521m2
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V93,825m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V165,868m2
F HÀNG RÀO ĐẶC:
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1644m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2109m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3424m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,86m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,76m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V323,7m2
G NHÀ GARA XE ĐẠP, XE MÁY:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,941m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72371m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3187m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
11Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2476m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,394m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1283tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1283tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3993100m2
21Diềm mái tôn 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,84md
H BỒN CÂY:
1Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8891m3
3Đào xúc đất trồng cây thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77811m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0603m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
7Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,072m2
8Sơn tường bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
9Cây xanh (cây long não đường kính D150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
10Công chăm sóc cây trong 1 năm (nhân công 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30công
11Đào móng đường bồn hoa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,461m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3768m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3472m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
I LÒ ĐỐT RÁC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,381m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7933m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58671m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4136m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1183m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8677m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,501m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6246m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,191m2
20Sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,16kg
21Cửa lò đốt rác thép tấm 2 y khung thép hộp + bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
J SAN NỀN + PHÁ NHÀ VỆ SINH + HÀNG RÀO CŨ:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,887100m3
2Ca máy xúc phá dỡ nhà vệ sinh + tường rào cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
3Xúc + vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
K BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2133100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7824m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3464m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7952m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4208m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7136m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0336m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,906m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
19Thuốc khử trùng và xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần
L MÁI CHE SÂN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,82721m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786tấn
7Bu lông D 32 L=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,558m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8499tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8499tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3833tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3833tấn
13Bu lông M 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
14Bu lông M 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
15Bu lông M 22 (L250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5284tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5284tấn
18Bu lông M 20*70Mô tả kỹ thuật theo Chương V448cái
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3914tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3914tấn
21Tăng đơ thép D 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
22Bu lông M12 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V373,32821m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,35 mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7895100m2
25Tôn úp diềm mái+ máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V67,4md
26Tấm nhựa lấy sáng CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
28Cút chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
29Phễu thu nước bằng nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m2
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V121m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
38Khung bu lông móng M24 (300*300*650)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
40Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
41Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100 m
42Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
43Xếp gạch trên lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200viên
44Lắp đặt cáp treo lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
45Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
46Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
47Tủ điều khiển chiếu sáng 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
48Cột đèn thép bát giác liền cần đơn cao 7 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
49Lắp đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đèn Led pha chiếu màu 300WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt các automat 1 pha 40A, Icu=30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Bảng điện bakeliteMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
54Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Đầu cốt đồng M4-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Băng dính điện NANOMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
57Đai thép không rỉ (cả khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Đinh vít M3*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
59Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1túi
60Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
M SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
2Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V900m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
5Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9734035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.946807E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.387.588.300 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 1.387.588.300 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.387.588.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự).≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình,≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thực hiện ở vị trí công việc tương tự), trường hợp thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
2 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->