Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:36:00 đến ngày 2021-10-15 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,714,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,115,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu một trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01928E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo; Loại công trình: Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Vật liệu xây dựng.Nhiệm vụ: Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, các công việc khác liên quan đến sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Thanh quyết toán khối lượng.Nhiệm vụ: Theo dõi tiến độ, khối lượng và các nội dung khác của hợp đồng xây dựng . |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quan lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng lồng 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Thi công xây dựng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu giai đoạn thi công công trình sửa chữa chống xuống cấp xưởng thực hành, thí nghiệm các khoa cơ khí, cơ khí giao thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm Thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.115.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng, số 54 đường Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng, số 54 đường Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng, số 54 đường Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng, số 54 đường Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (khối lượng tính 15% tổng diện tích) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 998,868 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (khối lượng tính 15% tổng diện tích) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 218,865 | m² |
| 3 | Cạo rỉ cửa, lan can sắt bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 447,5528 | m² |
| 4 | Đục bê tông nền cũ dày 13cm( Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 43,2289 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ cũ thép hộp 40x80x2 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2,3478 | tấn |
| 6 | Bả matic vào tường | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 998,868 | m² |
| 7 | Bả matic vào dầm, trần | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 249,665 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần diện tích cạo bỏ) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 966,61 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần diện tích cạo bỏ) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 371,163 | m² |
| 10 | Sơn cột, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủ (Phần diện tích sơn còn lại) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1.240,235 | m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 33,44 | m² |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 722,595 | m² |
| 13 | Di chuyển đế máy ≤2,5T bằng máy(20 đế, 1 đế máy nặng 2 tấn, di chuyển 2 lần) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 40 | cái |
| 14 | Nối bu lông ở đế lên cao 10cm | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 20 | đế |
| 15 | Bê tông nền, đế máy, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 76,054 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền hành lang nhà xưởng, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 33,253 | m³ |
| 17 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vxm#75 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 4,462 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 89,24 | m² |
| 19 | Lát nền hành lang gạch TERAZZO, KT300x300 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 345,44 | m² |
| 20 | SX Lắp dựng cửa cuốn | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 72 | m² |
| 21 | Mô tơ cửa cuốn loại 300kg | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 4 | bộ |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2,3478 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2,3478 | tấn |
| 24 | Lợp mái tole mạ màu, dày 0,45ly | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 7,1255 | 100m² |
| 25 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng đã cũ bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 283,3 | m² |
| 26 | Láng nền sê nô dày 3cm, VXM#75 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 615,83 | m² |
| 27 | Quét chống thấm Silikote 3 nước | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 319,22 | m² |
| 28 | Vệ sinh, sửa chữa, gia cố lại cửa và khung cửa cũ | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 154,16 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, sơn mới sắt thép 3 nước | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 634,9065 | m2 |
| 30 | Bê tông khung bao quanh cửa đi, cửa sổ tầng 2 của Xưởng động lực, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2,464 | m³ |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung bao quanh cửa đi, cửa sổ tầng 2 của Xưởng động lực | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,308 | 100m² |
| 32 | Cốt thép khung bao quanh cửa sổ | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,4435 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 30,8 | m² |
| 34 | GCLD cửa nhôm XINGFA, kính cường lực 8ly | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 33,44 | m2 |
| 35 | Đóng trần thạch cao khung nổi ở trần tầng 2, KT600x600 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 106 | m2 |
| 36 | Sản xuất lam đứng thép hộp | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,7868 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lam đứng thép hộp | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,7868 | tấn |
| 38 | GCLD bộ chữ Mica daỳ 50, cao 600 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2 | bộ |
| 39 | GCLD bộ chữ Mica daỳ 50, cao 200 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ke chống bão | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1.080 | cái |
| 41 | Xúc giả hạ lên xe ô tô để đi đổ | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 8,499 | m³ |
| 42 | Vận chuyển giả hạ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,7605 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển giả hạ 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn (bãi đổ Hòa Sơn) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,7605 | 100m³/km |
| 44 | Vận chuyển giả hạ 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn (bãi đổ Hòa Sơn) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,7605 | 100m³/km |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 10,0848 | 100m² |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm 1 đợt giáo | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 14,5524 | 100m² |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 10,134 | 100m² |
| 48 | Tủ điện 01: 12modul | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1 | hộp |
| 49 | MCB-40A-2P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1 | cái |
| 50 | MCB-25A-1P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 7 | cái |
| 51 | MCB-16A-1P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 4 | cái |
| 52 | Tủ điện 02: 8modul | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1 | hộp |
| 53 | MCB-40A-2P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB-25A-1P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB-16A-1P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 5 | cái |
| 56 | Tủ điện t2 âm tường 12 modules vỏ nhựa | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1 | hộp |
| 57 | MCB-40A-2P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB-20A-1P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 4 | cái |
| 59 | MCB-10A-1P-6kA | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1 | cái |
| 60 | MCB-16A-1P-6kA (điều hòa) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2 | cái |
| 61 | MCB-32A-3P-6kA (thay mới) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 15 | cái |
| 62 | Hạt công tắc 1 chiều | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 14 | cái |
| 63 | Mặt công tắc | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 10 | hộp |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 cực | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 64 | cái |
| 65 | Đèn Led thả trần nhà xưởng 150w | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 21 | bộ |
| 66 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 16 | bộ |
| 67 | Đèn máng vuông 600x600 35w | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 18 | bộ |
| 68 | Quạt trần | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 18 | cái |
| 69 | Điều hòa 9.000 btu/h (gồm giá đỡ dàn nóng) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 2 | máy |
| 70 | CXV-(1x1,5mm2) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 700 | m |
| 71 | CXV-(1x2,5mm2) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1.200 | m |
| 72 | CXV-(1x4mm2) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 800 | m |
| 73 | CXV-(1x8mm2) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 90 | m |
| 74 | CXVV-(2x10mm2) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 90 | m |
| 75 | Ống cứng D20 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 400 | m |
| 76 | Ống cứng D25 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 100 | m |
| 77 | Ống cứng D32 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 50 | m |
| 78 | Ống ruột gà D20 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 100 | m |
| 79 | Ống ruột gà D25 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 50 | m |
| 80 | Hộp nối 160x160x50 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 4 | hộp |
| 81 | Đế âm | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 70 | hộp |
| 82 | Ống đồng D6.4/9.5 dày 0.8mm + cách nhiệt (gồm xi quấn ...) | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,15 | 100m |
| 83 | Ống nước ngưng D27 + cách nhiệt | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Ống thoát nước mưa D114 + phụ kiện vật tư phụ | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 1,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Chi tiết Chương III và V EHSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01928E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo; Loại công trình: Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Vật liệu xây dựng.Nhiệm vụ: Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, các công việc khác liên quan đến sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Thanh quyết toán khối lượng.Nhiệm vụ: Theo dõi tiến độ, khối lượng và các nội dung khác của hợp đồng xây dựng . | 1 | - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quan lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16 tấn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5Kw | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 8 | Máy nén khí 360m3/h | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy trộn 150 lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 12 | Vận thăng lồng 0,5T | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dung theo quy định của pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi