Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:00:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,303,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng): Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp + Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. + Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng): + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực; + Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 15 công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói (Nộp kèm hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu; - Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng; + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang); ĐT: 02073 868 299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lâm Bình; (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào mở mái nhân hệ số 1.2 với móng sâu trên 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8172 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,081 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0449 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,684 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6503 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,127 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0447 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4411 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8185 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8315 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0943 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,399 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8953 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9664 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4001 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1065 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0066 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8815 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5836 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5673 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1645 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5966 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,427 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,265 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7538 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,265 | m2 |
| B | KIẾN TRÚC PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,3596 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7659 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7921 | m3 |
| 4 | Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,3318 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6856 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,675 | m2 |
| 7 | Đắp đầu trụ lan can cầu thang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8268 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3018 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,2366 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,946 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,766 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 14 | Đắp biểu tượng ngọn đuốc mái thu hồi trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 15 | Đắp biểu tượng lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ck |
| 16 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,392 | m2 |
| 17 | Lan can cầu thang inox hộp 20x20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | kg |
| 18 | Lan can cầu thang inox hộp 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,74 | kg |
| 19 | Lan can hành lang inox hộp 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,16 | kg |
| 20 | Tay vịn lan can cầu thang bằng inox hộp 304; D60.5*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8 | kg |
| 21 | Nan thép hộp 100*50*2 vị trí dưới dầm hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,41 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,685 | 1m2 |
| 23 | Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cửa đi+ sổ bằng sắt hộp dày 1.2 ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,72 | m2 |
| 25 | Cửa đi+cửa sổ bằng nhôm thường ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2025 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9225 | m2 |
| 27 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,625 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm thường , kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,625 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7089 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1426 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,7893 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8864 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,6877 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0384 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9186 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0706 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9186 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,528 | m2 |
| 42 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,744 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tôn dầm thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1924 | m2 |
| 44 | Nẹp nhôm xung quanh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6058 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | 100m2 |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0176 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3017 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2352 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6094 | tấn |
| 55 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 56 | Thép D 16, L400, L700, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6094 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,544 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4636 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,05 | m |
| 61 | Nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3762 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | bộ |
| 69 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | cái |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,3315 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,6786 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2085 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1971 | 100m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7566 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9192 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4454 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6219 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2691 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4058 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9881 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,008 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4974 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2443 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2357 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3482 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,5474 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7062 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7747 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0983 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9386 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,86 | m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7115 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0029 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,29 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,7054 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*50+1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Mặt aptoma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp máng inoc 2*18W-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 21 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 24 | Hạt công tắc 5 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 27 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 29 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 34 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 35 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Dây thép D4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 41 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 51 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | 1m3 |
| 55 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 56 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 58 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5807 | m3 |
| 66 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3345 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,102 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4365 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | m2 |
| 78 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 80 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 83 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 84 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Chếch nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi gạt d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Đai nhựa vít bắt ốc neo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Hộp giấy vệ sinh INAX-CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 115 | Kệ ly INAX-H-443V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Kệ xà phòng INAX-H-444V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 6 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Chõ bơm ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 133 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 135 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 136 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 137 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110*76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 150 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 159 | Thép L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 160 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | kg |
| 161 | Tai mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | kg |
| 162 | Khung móng cột điện M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp dựng cột điện, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 164 | Vận chuyển cột điện, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| E | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4878 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5025 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 17 | Cống tròn D30 dài 1 dày 7cm mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ck |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| F | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2582 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình ( chiết tính lại đơn giá thép hình và thép bản ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8393 | tấn |
| 10 | Thép ống đường kính D88.3*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.387,01 | kg |
| 11 | Thép ống đường kính D48.1*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.324,83 | kg |
| 12 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.377,17 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,9129 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8393 | tấn |
| 15 | Bu lông M32*750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m ( chiết tính lại đơn giá thép hình và thép bản ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6347 | tấn |
| 17 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.137,02 | kg |
| 18 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.497,64 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,1459 | 1m2 |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6347 | tấn |
| 21 | Bu lông nối kèo M20*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8044 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8044 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép ( chiết tính lại đơn giá thép hình và thép bản ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3292 | tấn |
| 25 | Thép D14+d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,87 | kg |
| 26 | Thép cán chữ C120*50*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,37 | kg |
| 27 | Thép ống đường kính D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,01 | kg |
| 28 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,98 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,5256 | 1m2 |
| 30 | Bu lông M14*40 ( lắp giằng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Bu lông M12*40 ( lắp xà gồ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | cái |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3292 | tấn |
| 33 | Cóc bắt cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 34 | Tăng đơ M18*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1024 | 100m2 |
| 36 | Thép góc L50*50*5 khung ốp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9 | kg |
| 37 | Thép vuông 12*12 đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,62 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,919 | 100m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng): Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp + Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. + Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng): + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực; + Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 15 công nhân) | 15 | Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói (Nộp kèm hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| 5 | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: | 1 | - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu; - Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng; + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi