Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977023-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình
Số hiệu KHLCNT 20210976775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:00:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,303,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng): Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp + Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. + Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng): + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực; + Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 15 công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói (Nộp kèm hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đơn vị Tư vấn thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu; - Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng; + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình
Xây dựng khối phòng quản trị, khối phòng học tập, hỗ trợ học tập, khối phụ trợ và khu thể thao, sân chơi Trường Tiểu học Thổ Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang); ĐT: 02073 868 299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt (Địa chỉ: Số 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang); ĐT: 02073 868 299


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang); ĐT: 02073 868 299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lâm Bình; (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào mở mái nhân hệ số 1.2 với móng sâu trên 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,81721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,081m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0449m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,684m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6503m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,127m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0447m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4411tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8185tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8315100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0943100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,399m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8953tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9754tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9664tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4001100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1065m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0066m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8815m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5836m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5673m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2948tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2707100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V253cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1645100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5966100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1812100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1812100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,427m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,265m2
34Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7538m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,265m2
B KIẾN TRÚC PHÒNG HỌC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,3596m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7659m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7921m3
4Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,3318m2
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6856m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,675m2
7Đắp đầu trụ lan can cầu thang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
8Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8268m2
9Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3018m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V471,2366m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.346,946m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,766m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
14Đắp biểu tượng ngọn đuốc mái thu hồi trướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
15Đắp biểu tượng lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14ck
16Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V135,392m2
17Lan can cầu thang inox hộp 20x20x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43kg
18Lan can cầu thang inox hộp 30x30x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V515,74kg
19Lan can hành lang inox hộp 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V181,16kg
20Tay vịn lan can cầu thang bằng inox hộp 304; D60.5*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V318,8kg
21Nan thép hộp 100*50*2 vị trí dưới dầm hiênMô tả kỹ thuật theo chương V815,41kg
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,6851m2
23Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cửa đi+ sổ bằng sắt hộp dày 1.2 ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V198,72m2
25Cửa đi+cửa sổ bằng nhôm thường ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2025m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V214,9225m2
27Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,625m2
29Vách kính khung nhôm thường , kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,625m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7089tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,841m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V123,84m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1426m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V488,7893m2
35Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,8864m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V470,6877m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0384m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9186m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,0706m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9186m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,528m2
42Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo chương V30,744m2
43Thi công trần bằng tôn dầm thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V32,1924m2
44Nẹp nhôm xung quanh trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,28m
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6058m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8788100m2
49Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0176m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3017m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6002100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2352m2
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6094tấn
55Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
56Thép D 16, L400, L700, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V147,9kg
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6094tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,5441m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,4636100m2
60Tôn úp nóc dày 0.35Mô tả kỹ thuật theo chương V102,05m
61Nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,3762m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
64Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
65Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V214bộ
69Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V428cái
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.552,3315m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V983,6786m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2085100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1971100m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN PHÒNG HỌC:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7566m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9192m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8614tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4454tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6219tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2691tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7359tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4058tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9881100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,427100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,008m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4974m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6044tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2443tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2357tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3482100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V501,5474m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,7062m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7747tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0983tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9386100m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.193,86m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7115m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,911tấn
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0029100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,29m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.921,7054m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cáp treo lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*50+1*35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
6Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
7Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Mặt aptomaMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
11Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
12Lắp đặt đèn tuýp máng inoc 2*18W-0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
14Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần 32WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
19Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
21Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
24Hạt công tắc 5 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
25Mặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
27Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
29Tủ điện âm tường mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
32Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
34Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V500Bộ
35Ghíp đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Dây thép D4 treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V70m
37Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
41Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V47m
50Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
51Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
52Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,151m3
55Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
56Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
58Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
65Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5807m3
66Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3345m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,102m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,4365m2
70Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5245m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,768m2
78Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m
80Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
81Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
82Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
83Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
84Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Chếch nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR 50*40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR 40*20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
95Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40*20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt vòi gạt d15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt van phao đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
107Đai nhựa vít bắt ốc neo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
109Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Hộp giấy vệ sinh INAX-CF-22HMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
115Kệ ly INAX-H-443VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Kệ xà phòng INAX-H-444VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
118Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
122Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
124Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt tủ điện 6 átMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Chõ bơm ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
132ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
133ống nhựa PVC Tiền Phong D 76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
134ống nhựa PVC Tiền Phong D 76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
135ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
136Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
137Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
139Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
146Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110*76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
150Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0781m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
158Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
159Thép L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
160Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08kg
161Tai mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12kg
162Khung móng cột điện M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Lắp dựng cột điện, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
164Vận chuyển cột điện, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
E HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2046m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1265m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5122m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0082m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5025m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,751m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
17Cống tròn D30 dài 1 dày 7cm mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22ck
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,447310 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,447310 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,447310 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
F MÁI CHE SÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,912m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2582tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7952100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201100m3
9Gia công cột bằng thép hình ( chiết tính lại đơn giá thép hình và thép bản )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8393tấn
10Thép ống đường kính D88.3*4Mô tả kỹ thuật theo chương V3.387,01kg
11Thép ống đường kính D48.1*3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.324,83kg
12Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2.377,17kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,91291m2
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8393tấn
15Bu lông M32*750Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
16Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m ( chiết tính lại đơn giá thép hình và thép bản )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6347tấn
17Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5.137,02kg
18Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5.497,64kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,14591m2
20Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6347tấn
21Bu lông nối kèo M20*80Mô tả kỹ thuật theo chương V476cái
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8044tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8044tấn
24Gia công giằng mái thép ( chiết tính lại đơn giá thép hình và thép bản )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3292tấn
25Thép D14+d18Mô tả kỹ thuật theo chương V509,87kg
26Thép cán chữ C120*50*20:Mô tả kỹ thuật theo chương V240,37kg
27Thép ống đường kính D48Mô tả kỹ thuật theo chương V402,01kg
28Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V176,98kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,52561m2
30Bu lông M14*40 ( lắp giằng )Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Bu lông M12*40 ( lắp xà gồ )Mô tả kỹ thuật theo chương V952cái
32Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3292tấn
33Cóc bắt cáp M16Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
34Tăng đơ M18*600Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V9,1024100m2
36Thép góc L50*50*5 khung ốp hồiMô tả kỹ thuật theo chương V168,9kg
37Thép vuông 12*12 đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,62kg
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,919100m2
G THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh (phô tô công chứng): Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp + Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình. + Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng): + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực; + Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp. Có Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình33
4 Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 15 công nhân) 15 Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói (Nộp kèm hợp đồng lao động)11
5 Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: 1 - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu; - Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng; + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô vận tải ≥ 7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy thủy bình hoặc tương đương Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->