Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009401-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210977579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:59:00 đến ngày 2021-10-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,277,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp sửa chữa các phòng làm việc tổ đội, Sân, Hàng rào, Nhà ăn, Nhà vệ sinh Trụ sở công an huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 07 Trần Bình Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TPCT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa, địa chỉ: Số 10, Cách mạng tháng tám, Phường Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG 06 PHÒNG NGHỈ TẬP THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả Chương V46,2751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,3085100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả Chương V3,36100m
4Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,784m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 - Đài móngMô tả Chương V2,688m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2845tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,4634tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả Chương V0,5712100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V10,864m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,4785tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả Chương V2,1655tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả Chương V1,358100m2
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả Chương V13,272m3
14Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2476tấn
15Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,0234tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà bó nền, đà kiềngMô tả Chương V0,8598100m2
17Trải Tấm ni lông lót dưới đáy bó nềnMô tả Chương V0,1068100m2
18Bê tông đà bó nền, đà kiềng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,598m3
19Trải Tấm ni lông lót dưới nền trệtMô tả Chương V1,3522100m2
20Lắp dựng cốt thép nền trệt đường kính Mô tả Chương V0,8tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền trệt đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V13,522m3
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1642tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7681tấn
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả Chương V1,1088100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,544m3
26Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1864tấn
27Lắp dựng cốt thép đà mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,6047tấn
28Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà máiMô tả Chương V0,8242100m2
29Bê tông đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,798m3
30Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0566tấn
31Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2603tấn
32Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3418tấn
33Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôMô tả Chương V0,7778100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V5,798m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, tam cấp, giằng mái, lam nắng,, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,148tấn
36Lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính Mô tả Chương V0,0268tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng mái, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1093tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1177tấn
39Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1192tấn
40Rải giấy dầu lớp cách ly dưới đáy tam cấpMô tả Chương V0,0661100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng mái, tấm đan, lam BTCTMô tả Chương V0,7621100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng mái, lam BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V4,0143m3
43Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V51,5204m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, tam cấpMô tả Chương V0,4081m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,0584m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, tường bao, tường ngănMô tả Chương V27,3986m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, tường baoMô tả Chương V161,018m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, tường bao, tường ngăn, tường mặt ngoài bó nềnMô tả Chương V470,85m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, tam cấp, tường thu hồiMô tả Chương V87,608m2
50Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V86,59m2
51Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V25,74m2
52Trát sê nô vữa xi măng M75Mô tả Chương V67,48m2
53Trát ô văng, lam nắng, vữa xi măng M75Mô tả Chương V4,828m2
54Trát đà mái, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V82,42m2
55Trát gờ chỉ sê nô, vữa xi măng M75Mô tả Chương V96,4m
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V161,018m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V291,21m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, lam BTCTMô tả Chương V268,058m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V161,018m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V559,268m2
61Lát nền phòng, hành lang, Gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả Chương V129,56m2
62Lát nền nhà vệ sinh - Gạch ceramic 300x300 nhám, XM PCB40Mô tả Chương V19,165m2
63Ốp tường, trụ, cột, kích thước Gạch ceramic 250x400mmMô tả Chương V171,38m2
64Trát granitô tam cấp chiều dày 2,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả Chương V7,442m2
65Làm Trần bằng tấm trần Frima + khung kim loạiMô tả Chương V122,4m2
66Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính màu trà dày 5mm, cửa đi D1Mô tả Chương V9,35m2
67Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính màu trà dày 5mm, cửa đi D2Mô tả Chương V10,5m2
68Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính màu trà dày 5mm, có khung bảo vệ inox vuông sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V17,52m2
69Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1,5mmMô tả Chương V0,5786tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,5786tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V50,41m2
72Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,6324100m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Mô tả Chương V44,38m2
74Quét chống thấm mái, sê nô, bằng FlinkoteMô tả Chương V41,58m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V3,3697100m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả Chương V1,6324100m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả Chương V10,80041m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,072100m3
79Đóng Cọc tràm chiều dài cọc L=4,0m, đường kính ngọn >=3,8cm vào đất cấp IMô tả Chương V5100m
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V0,5m3
81Lắp dựng cốt thép bản đáy hầm tự hoại, đường kính Mô tả Chương V0,1017tấn
82Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả Chương V0,0252100m2
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,085m3
84Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - thành hầm tự hoạiMô tả Chương V4,6697m3
85Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - vách ngăn hầm tự hoạiMô tả Chương V0,6586m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- thành vách hầm tự hoạiMô tả Chương V29,2959m2
87Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả Chương V5bộ
88Lắp đặt Vòi xịt cầuMô tả Chương V5cái
89Lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi rửa, chậu, bộ xả)Mô tả Chương V4bộ
90Lắp đặt Vòi tắm hương senMô tả Chương V2bộ
91Lắp đặt Phễu thu inox KT 100x100Mô tả Chương V7cái
92Lắp đặt Van thau D27Mô tả Chương V2cái
93Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả Chương V0,05100m
94Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả Chương V0,24100m
95Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2,0mmMô tả Chương V0,02100m
96Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,0mmMô tả Chương V0,22100m
97Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21Mô tả Chương V9cái
98Lắp đặt Co răng trong uPVC D21Mô tả Chương V2cái
99Lắp đặt Co uPVC 90 độ D27Mô tả Chương V5cái
100Lắp đặt Tê uPVC D27mmMô tả Chương V3cái
101Lắp đặt Co uPVC 90 độ D27/21Mô tả Chương V4cái
102Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21Mô tả Chương V7cái
103Lắp đặt Co uPVC 90 độ D34Mô tả Chương V4cái
104Lắp đặt Măng sông D60Mô tả Chương V7cái
105Lắp đặt Co uPVC 90 độ D60mmMô tả Chương V5cái
106Lắp đặt Tê uPVC D60mmMô tả Chương V7cái
107Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả Chương V0,08100m
108Lắp đặt Măng sông D114mmMô tả Chương V5cái
109Lắp đặt Co uPVC 90 độ D114mmMô tả Chương V5cái
110Lắp đặt Tê uPVC D114mmMô tả Chương V3cái
111Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả Chương V0,25100m
112Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả Chương V0,05100m
113Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả Chương V0,05100m
114Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,0mmMô tả Chương V0,04100m
115Lắp đặt Co uPVC D27mmMô tả Chương V4cái
116Lắp đặt Y uPVC D114mmMô tả Chương V1cái
117Lắp đặt Nút bịt uPVC D114mmMô tả Chương V1cái
118Lắp đặt Nút bịt uPVC D114mmMô tả Chương V2cái
119Lắp đặt Nối răng trong D114mmMô tả Chương V2cái
120Lắp đặt Co uPVC 45 độ D114mmMô tả Chương V4cái
121Lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả Chương V1bể
122CC&LD Bộ phao cơMô tả Chương V1cái
123Lắp đặt Kẹp, cùn giữ ốngMô tả Chương V10cái
124Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả Chương V0,28100m
125Lắp đặt Co lơi uPVC D90mmMô tả Chương V7cái
126Lắp đặt Co uPVC D90mmMô tả Chương V7cái
127Lắp đặt Bu thép D90mmMô tả Chương V7cái
128Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả Chương V7cái
129Lắp đặt Đèn Led tube đơn 1,2m có chóa bán nguyệt 1x18WMô tả Chương V22bộ
130Lắp đặt Đèn Led tube đơn 0,6m có chóa bán nguyệt 1x9WMô tả Chương V11bộ
131Lắp đặt Quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W + Hộp số (Dimmer)Mô tả Chương V10cái
132Lắp đặt Công tắc âm 16A - 1 chiềuMô tả Chương V18cái
133Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - ổ cắm cho 2 thiết bịMô tả Chương V15cái
134Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 1 lổMô tả Chương V8hộp
135Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 2 lổMô tả Chương V25hộp
136Lắp đặt Tủ điện âm tường lắp MCB (Đế nhựa nắp nhựa 200x125x65)Mô tả Chương V6hộp
137Lắp đặt Tủ điện lắp RCBO (Đế kim loại nắp nhựa 200x125x58)Mô tả Chương V1hộp
138Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V6hộp
139Lắp đặt RCBO 2P-50AMô tả Chương V1cái
140Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V6cái
141Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 10mm2Mô tả Chương V60m
142Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 6mm2Mô tả Chương V15m
143Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V127m
144Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V145m
145Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25Mô tả Chương V205m
B Hạng mục 2: XÂY DỰNG 03 PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng, đà bó nền rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả Chương V31,82961m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,2122100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả Chương V1,92100m
4Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,448m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,536m3
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả Chương V0,1626tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả Chương V0,2648tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,3264100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V6,208m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2735tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,2374tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcMô tả Chương V0,776100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V7,584m3
14Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1627tấn
15Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,6765tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà bó nền, đà kiềngMô tả Chương V0,5652100m2
17Trải Tấm ni lông lót dưới đáy đà bó nềnMô tả Chương V0,0792100m2
18Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,652m3
19Trải Tấm ni lông lót dưới nền trệtMô tả Chương V0,9804100m2
20Lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính Mô tả Chương V0,5478tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, nền trệtMô tả Chương V9,804m3
22Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1032tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5472tấn
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả Chương V0,7008100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,504m3
26Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1157tấn
27Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,377tấn
28Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà máiMô tả Chương V0,5338100m2
29Bê tông đà mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,26m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả Chương V0,3286tấn
31Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả Chương V0,4454100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V3,306m3
33Trải Tấm ni lông lót dưới đáy tam cấpMô tả Chương V0,0784100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, tam cấp, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1797tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0966tấn
36Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, đà lan can, giằng mái, đan tam cấpMô tả Chương V0,4219100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đà lan can, giằng mái, đan tam cấp đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,6886m3
38Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V22,5492m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,3962m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bó nềnMô tả Chương V3,0096m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, tường sê nôMô tả Chương V0,0576m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, xây ốp cộtMô tả Chương V1,0039m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, tường lan canMô tả Chương V0,0652m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường đầu hồi, thu hồiMô tả Chương V1,6285m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V14,5376m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V136,2383m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V237,44m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V53,4669m2
49Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V53,428m2
50Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V14,82m2
51Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V35,6m2
52Trát ô văng vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,46m2
53Trát đà mái, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V50,82m2
54Trát gờ chỉ nền trệt, sê nô vữa xi măng M75Mô tả Chương V99,48m
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V136,2383m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V237,44m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V158,128m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V136,2383m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V395,563m2
60Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 400x400mmMô tả Chương V103,61m2
61Lát mặt lan can bằng Gạch ceramic 200x300mmMô tả Chương V0,26m2
62Ốp đá chẻ tường trang tríMô tả Chương V10,678m2
63Trát granitô bậc tam cấp, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng M75Mô tả Chương V6,925m2
64Làm Trần bằng tấm trần Prima+ khung kim loạiMô tả Chương V87,75m2
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả Chương V4,73m2
66Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính màu trà dày 5mmMô tả Chương V5,94m2
67Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính màu trà dày 5mm, có khung bảo vệ inox vuông sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V13,44m2
68Sản xuất xà gồ Thép hộp 40x80x1,5mmMô tả Chương V0,3306tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,3306tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V28,81m2
71Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,0476100m2
72Sản xuất lam sáng Thép V40x1,5mmMô tả Chương V0,0216tấn
73Sản xuất lam sáng Thép hộp 20x20x1,0mmMô tả Chương V0,0159tấn
74Sản xuất lam sáng Thép la 20 dày 1mmMô tả Chương V0,0001tấn
75Lắp dựng lam sángMô tả Chương V5,1m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1,531m2
77Sản xuất khung Thép hộp trang trí 100x200x1,2mmMô tả Chương V0,0841tấn
78Sản xuất khung Thép hộp trang trí 50x100x1,2mmMô tả Chương V0,0122tấn
79Lắp dựng khung thép hộp trang tríMô tả Chương V0,0963tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V10,321m2
81Sản xuất Thép hộp 30x60x1,0mmMô tả Chương V0,0016tấn
82Lắp dựng lan can sắt hộp 30x60x1,0mmMô tả Chương V0,16m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V0,20381m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Mô tả Chương V24,46m2
85Quét chống thấm mái, sê nô bằng FlinkoteMô tả Chương V21,66m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V2,3882100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả Chương V1,1224100m2
88Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả Chương V0,6100m
89Lắp đặt Co uPVC 90 độ D90Mô tả Chương V12cái
90Lắp đặt Cầu chắn rácMô tả Chương V12cái
91Lắp đặt Đèn Led tube đơn 1,2m có chóa bán nguyệt 1x18WMô tả Chương V9bộ
92Lắp đặt Đèn Led tube đơn 0,6m có chóa bán nguyệt 1x9WMô tả Chương V3bộ
93Lắp đặt Quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W + Hộp số (Dimmer)Mô tả Chương V6cái
94Lắp đặt Công tắc âm 16A - 1 chiềuMô tả Chương V4cái
95Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - ổ cắm cho 2 thiết bịMô tả Chương V12cái
96Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 1 lổMô tả Chương V7hộp
97Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 2 lổ ( cho ổ cắm 3 cực)Mô tả Chương V12hộp
98Lắp đặt Tủ điện lắp MCB (Đế nhựa nắp nhựa 200x125x65)Mô tả Chương V3hộp
99Lắp đặt Tủ điện lắp RCBO (Đế kim loại nắp nhựa 200x125x58)Mô tả Chương V1hộp
100Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V3hộp
101Lắp đặt RCBO 2P-50AMô tả Chương V1cái
102Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V3cái
103Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 10mm2Mô tả Chương V39m
104Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 6mm2Mô tả Chương V8m
105Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V69m
106Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V51m
107Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25Mô tả Chương V97m
C Hạng mục 3: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ TRỰC CỔNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V13,26m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V36,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả Chương V14,84m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V13,26m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V36,88m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V14,84m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V28,1m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V36,88m2
9Tháo dỡ lam gióMô tả Chương V1,1m2
10Lắp dựng Khung sắt kính, kính trắng dày 5mmMô tả Chương V1,1m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả Chương V6,02m2
12Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả Chương V12,04m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V6,021m2
14Phá lớp vữa trát tườngMô tả Chương V10,98m2
15Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ốp ceramic 250x400mmMô tả Chương V10,98m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ràoMô tả Chương V27,725m2
17Phá lớp vữa trát tườngMô tả Chương V109,315m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtMô tả Chương V60,96m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,14m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V3,08m2
21Bả bằng bột bả vào tường ràoMô tả Chương V30,805m2
22Bả bằng bột bả vào cột ràoMô tả Chương V60,96m2
23Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V30,805m2
24Sơn cột ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V60,96m2
25Ốp gạch giả đá, kích thước Gạch ốp giả đá 100x200mmMô tả Chương V109,315m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả Chương V74,76m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V74,761m2
28Tháo dỡ cửa cổngMô tả Chương V19,165m2
29Sản xuất Cửa cổng chính song sắt có bánh xeMô tả Chương V15,375m2
30Gia công cửa cổng phụ song sắtMô tả Chương V4,165m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V19,541m2
32Lắp dựng cửa cổngMô tả Chương V19,54m2
33Tháo dỡ bảng tên cổng hiện trạngMô tả Chương V12,6m2
34Sản xuất khung Thép hộp 50x100x2mm bảng tên cổngMô tả Chương V0,0857tấn
35Sản xuất Thép ống mạ kẽm D60x3,2mm bảng tên cổngMô tả Chương V0,0312tấn
36Lắp dựng khung thép hộp bảng tên cổngMô tả Chương V0,1169tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V6,70341m2
38CC&LD bảng tên cổng bằng Tấm mica nền màu đỏ dày 2mm (mặt trước, sau, xung quanh)Mô tả Chương V13,39bộ
39CC&LD Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC - VÌ HẠNH PHÚ NHÂN DÂN" bằng inox nổi dày 0,80mm, không có chân, cao 350mm màu vàng đồngMô tả Chương V1bộ
40CC&LD Bộ chữ "XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG CÔNG AN HUYỆN THỚI LAI TRONG SẠCH VỮNG MẠNH" bằng inox nổi dày 0,80mm, không có chân, cao 230mm màu vàng đồngMô tả Chương V1bộ
41Lắp đặt Motor cổng công suất 240WMô tả Chương V1cái
42Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V1cái
43Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V10m
44Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25Mô tả Chương V10m
D Hạng mục 4: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1
1Tháo dỡ xí xổmMô tả Chương V5bộ
2Tháo dỡ LavaboMô tả Chương V5bộ
3Tháo dỡ vòi tắmMô tả Chương V5bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả Chương V2bộ
5Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả Chương V5bộ
6Lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi rửa, chậu, bộ xả)Mô tả Chương V5bộ
7Lắp đặt Vòi tắm hương senMô tả Chương V5bộ
8Lắp đặt Chậu tiểu namMô tả Chương V2bộ
9Lắp đặt Vòi xịt cầuMô tả Chương V5cái
10Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả Chương V0,08100m
11Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả Chương V0,02100m
12Lắp đặt Co uPVC D27Mô tả Chương V4cái
13Lắp đặt Tê uPVC D27/21Mô tả Chương V3cái
14Lắp đặt Co uPVC D27/21Mô tả Chương V2cái
15Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21Mô tả Chương V10cái
16Lắp đặt Co răng trong uPVC D21Mô tả Chương V7cái
17Phá dỡ nền gạch vệ sinhMô tả Chương V30,8608m2
18Đào đường ống cấp nướcMô tả Chương V0,481m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V0,4754m3
20Trải Tấm nilông chống mất nước bê tông dưới nền WCMô tả Chương V0,3086100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V3,0861m3
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhámMô tả Chương V30,8608m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V0,072m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, gối đỡMô tả Chương V0,3672m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, gối đỡMô tả Chương V8m2
26Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ceramic 250x400mm, gối đỡMô tả Chương V7,48m2
27Sản xuất khung thép bệ đỡ lavabo bằng Thép hộp 50x100x2,0mmMô tả Chương V0,045tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V2,941m2
29Lắp dựng khung thépMô tả Chương V0,045tấn
30Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt lavaboMô tả Chương V2,73m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V72,89m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V103,53m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả Chương V4,8m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoàiMô tả Chương V176,42m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V4,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V77,69m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V103,53m2
38Phá lớp vữa trát tườngMô tả Chương V12,9m2
39Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ceramic 250x400mmMô tả Chương V12,9m2
40Hút hầm tự hoại (bao gồm nhân công + máy thi công)Mô tả Chương V1Lần
E Hạng mục 5: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2
1Tháo dỡ xí xổmMô tả Chương V5bộ
2Tháo dỡ LavaboMô tả Chương V3bộ
3Tháo dỡ vòi tắmMô tả Chương V2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả Chương V3bộ
5Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả Chương V5bộ
6Lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi rửa, chậu, bộ xả)Mô tả Chương V3bộ
7Lắp đặt Vòi tắm hương senMô tả Chương V2bộ
8Lắp đặt Chậu tiểu namMô tả Chương V3bộ
9Lắp đặt Vòi xịt cầuMô tả Chương V5cái
10Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả Chương V0,1100m
11Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả Chương V0,02100m
12Lắp đặt Tê uPVC D27Mô tả Chương V5cái
13Lắp đặt Co uPVC D27Mô tả Chương V5cái
14Lắp đặt Co uPVC D27/21Mô tả Chương V5cái
15Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21Mô tả Chương V8cái
16Lắp đặt Co răng trong uPVC D21Mô tả Chương V5cái
17Phá dỡ nền gạch vệ sinhMô tả Chương V25,83m2
18Đào đường ống cấp nướcMô tả Chương V0,61m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V0,5943m3
20Trải Tấm nilông chống mất nước bê tôngMô tả Chương V0,2583100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn WC đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V2,583m3
22Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 300x300mm nhámMô tả Chương V25,83m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, gối đỡMô tả Chương V0,264m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, gối đỡMô tả Chương V5,808m2
25Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ốp 250x400mm, gối đỡMô tả Chương V5,808m2
26Sản xuất khung thép bệ đỡ lavabo bằng Thép hộp 50x100x2,0mmMô tả Chương V0,0229tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1,51m2
28Lắp dựng khung thépMô tả Chương V0,0229tấn
29Lát đá granite tự nhiên, vữa M75 mặt LavaboMô tả Chương V1,25m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả Chương V91,299m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V104,045m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V195,274m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V91,229m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V104,045m2
35Phá lớp vữa trát tườngMô tả Chương V13,8m2
36Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ốp 250x400mmMô tả Chương V13,8m2
37Hút hầm tự hoại (bao gồm nhân công + máy thi công)Mô tả Chương V1Lần
F Hạng mục 6: SỬA CHỮA NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN
1Tháo dỡ mái tônMô tả Chương V115,776m2
2Tháo dỡ trầnMô tả Chương V94,52m2
3Tháo dỡ cửaMô tả Chương V7,44m2
4Phá lớp vữa trát tườngMô tả Chương V11,52m2
5Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,2146100m2
6Làm Trần bằng Tấm prima + khung kim loạiMô tả Chương V94,52m2
7Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính trà mờ dày 5mmMô tả Chương V7,44m2
8Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ốp ceramic 250x400mmMô tả Chương V11,52m2
9Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V12bộ
10Tháo đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V4bộ
11Tháo quạt ốp trầnMô tả Chương V7bộ
12Tháo công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcMô tả Chương V6bộ
13Lắp đặt Đèn Led tube đơn 1,2m có chóa bán nguyệt 1x18WMô tả Chương V12bộ
14Lắp đặt Đèn Led tube đơn 0,6m có chóa bán nguyệt 1x9WMô tả Chương V4bộ
15Lắp đặt Quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W + Hộp số (Dimmer)Mô tả Chương V7cái
16Lắp đặt Công tắc âm 16A - 1 chiềuMô tả Chương V5cái
17Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - ổ cắm cho 2 thiết bịMô tả Chương V2cái
18Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 1 lổMô tả Chương V1hộp
19Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 2 lổMô tả Chương V6hộp
20Lắp đặt Tủ điện lắp MCB (Đế nhựa nắp nhựa 200x125x65)Mô tả Chương V2hộp
21Lắp đặt Tủ điện lắp RCBO (Đế kim loại nắp nhựa 200x125x58)Mô tả Chương V1hộp
22Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V2hộp
23Lắp đặt RCBO 2P-50AMô tả Chương V1cái
24Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V2cái
25Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 10mm2Mô tả Chương V30m
26Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 6mm2Mô tả Chương V5m
27Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V40m
28Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V75m
29Lắp đặt Nẹp nhựa luồn dây 30x16mmMô tả Chương V85m
30Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ bếpMô tả Chương V5,4668m2
31Phá lớp vữa trát tườngMô tả Chương V16,26m2
32Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ốp ceramic 250x400mmMô tả Chương V16,272m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V6,5205m3
34Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả Chương V56,7m2
35Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 400x400mmMô tả Chương V56,7m2
G Hạng mục 7: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN NỀN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V70,1044m3
2Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả Chương V701,0439m2
3Lát Gạch xi măng tự chèn 30x30x5cmMô tả Chương V701,0439m2
4Phá dỡ nền gạch tam cấp khối chínhMô tả Chương V26,88m2
5Phá dỡ nền gạch bệ cột cờMô tả Chương V14,2946m2
6Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpMô tả Chương V41,1746m2
H Hạng mục 8: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V47,09m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả Chương V149,002m2
3Đục nhám bề mặt tường tại vị trí ốp gạchMô tả Chương V9,92m2
4Đục nhám bề mặt tường tại vị trí ốp gạchMô tả Chương V132,48m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiMô tả Chương V126,6758m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongMô tả Chương V168,196m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần, sê nôMô tả Chương V110,76m2
8Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nemMô tả Chương V157,785m2
9Tháo dỡ trầnMô tả Chương V127,68m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m - Xà gồ thépMô tả Chương V0,7473tấn
11Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V24bộ
12Tháo đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V4bộ
13Tháo quạt ốp trầnMô tả Chương V12bộ
14Tháo công tắc điện loại có 1 hạtMô tả Chương V12bộ
15Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô bằng FlinkoteMô tả Chương V47,09m2
16Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V47,09m2
17Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,554100m2
18Sản xuất xà gồ Thép hộp 50x100x2,0mmMô tả Chương V0,7473tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,7473tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V48,91m2
21Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ốp ceramic 250x400mmMô tả Chương V142,4m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V126,6758m2
23Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V168,196m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V89,66m2
25Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V126,6758m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V257,856m2
27Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 400x400mmMô tả Chương V157,785m2
28Lắp mới Trần bằn tấm trần Prima + khung kim loạiMô tả Chương V127,68m2
29Lắp đặt Đèn Led tube đơn 1,2m có chóa bán nguyệt 1x18WMô tả Chương V24bộ
30Lắp đặt Đèn Led tube đơn 0,6m có chóa bán nguyệt 1x9WMô tả Chương V5bộ
31Lắp đặt Quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W + Hộp số (Dimmer)Mô tả Chương V12cái
32Lắp đặt Công tắc âm 16A - 1 chiềuMô tả Chương V14cái
33Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - ổ cắm cho 2 thiết bịMô tả Chương V16cái
34Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 1 lổMô tả Chương V4hộp
35Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 3 lổMô tả Chương V20hộp
36Lắp đặt Tủ điện lắp MCB (Đế nhựa nắp nhựa 200x125x65)Mô tả Chương V4hộp
37Lắp đặt Tủ điện lắp RCBO (Đế kim loại nắp nhựa 200x125x58)Mô tả Chương V1hộp
38Lắp đặt RCBO 2P-50AMô tả Chương V1cái
39Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V4cái
40Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 10mm2Mô tả Chương V50m
41Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 6mm2Mô tả Chương V15m
42Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V115m
43Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V134m
44Lắp đặt Nẹp nhựa luồn dây 30x16mmMô tả Chương V178m
45Phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V32,39m2
46Tháo dỡ mái tônMô tả Chương V78,603m2
47Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V9,12m2
48Cạo sơn tường ngoàiMô tả Chương V95,4112m2
49Cạo sơn tường trongMô tả Chương V105,026m2
50Cạo sơn trần, sê nôMô tả Chương V79,09m2
51Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nemMô tả Chương V20,57m2
52Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô bằng FlinkoteMô tả Chương V32,39m2
53Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả Chương V32,39m2
54Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,1597100m2
55Sản xuất xà gồ Thép hộp 50x100x2,0mmMô tả Chương V0,3851tấn
56Sản xuất cột Thếp ống mạ kẽm D90x2,0mmMô tả Chương V0,0635tấn
57Sản xuất giằng Thép hộp 30x30x1,4mmMô tả Chương V0,0419tấn
58Sản xuất xà gồ Thép hộp 30x60x1,4mmMô tả Chương V0,082tấn
59Sản xuất bán kèo Thép hộp 40x80x1,4mmMô tả Chương V0,0923tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,6649tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V49,581m2
62Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước Gạch ốp ceramic 250x400mmMô tả Chương V9,12m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V95,4112m2
64Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V105,026m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V79,09m2
66Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V95,4112m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V184,116m2
68Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 400x400mmMô tả Chương V20,57m2
I Hạng mục 9: SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ DÃY B
1Tháo dỡ mái tônMô tả Chương V154,76m2
2Tháo dỡ cửaMô tả Chương V37,37m2
3Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,6324100m2
4Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính màu trà dày 5mmMô tả Chương V19,85m2
5Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính màu trà dày 5mmMô tả Chương V17,52m2
6Tháo dỡ ống nhựa miệng bát uPVC Þ21 (chỉ tính nhân công bằng 50% công lắp mới)Mô tả Chương V0,025100m
7Tháo dỡ ống nhựa miệng bát uPVC Þ27 (chỉ tính nhân công bằng 50% công lắp mới)Mô tả Chương V0,12100m
8Tháo dỡ ống nhựa miệng bát uPVC Þ34 (chỉ tính nhân công bằng 50% công lắp mới)Mô tả Chương V0,01100m
9Tháo dỡ ống nhựa miệng bát uPVC Þ60 (chỉ tính nhân công bằng 50% công lắp mới)Mô tả Chương V0,11100m
10Tháo dỡ ống nhựa miệng bát uPVC Þ114 (chỉ tính nhân công bằng 50% công lắp mới)Mô tả Chương V0,04100m
11Phá dỡ nền gạch vệ sinhMô tả Chương V19,2m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả Chương V3,841m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V3,84m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V1,92m3
15Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 300x300mm nhámMô tả Chương V19,2m2
16Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả Chương V0,05100m
17Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả Chương V0,24100m
18Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2,0mmMô tả Chương V0,02100m
19Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,0mmMô tả Chương V0,22100m
20Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21Mô tả Chương V9cái
21Lắp đặt Co răng trong uPVC D21Mô tả Chương V2cái
22Lắp đặt Co uPVC 90 độ D27Mô tả Chương V5cái
23Lắp đặt Tê uPVC D27Mô tả Chương V3cái
24Lắp đặt Co uPVC 90 độ D27/21Mô tả Chương V4cái
25Lắp đặt Tê uPVC D27/21Mô tả Chương V7cái
26Lắp đặt Co 90 độ uPVC D34Mô tả Chương V4cái
27Lắp đặt Măng sông D60Mô tả Chương V7cái
28Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60Mô tả Chương V5cái
29Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả Chương V7cái
30Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả Chương V0,08100m
31Lắp đặt Măng sông D114Mô tả Chương V5cái
32Lắp đặt Co uPVC 90 độ D114Mô tả Chương V5cái
33Lắp đặt Tê uPVC D114Mô tả Chương V3cái
J Hạng mục 10: SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ DÃY C
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V67,68m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả Chương V436,77m2
3Tháo dỡ kết cấu thépMô tả Chương V0,9524tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả Chương V2,6325m2
5Tháo xà gồMô tả Chương V1,673tấn
6Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V18bộ
7Tháo đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V7bộ
8Tháo quạt trầnMô tả Chương V9bộ
9Tháo công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcMô tả Chương V12bộ
10Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô bằng FlinkoteMô tả Chương V67,68m2
11Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả Chương V67,68m2
12Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V5,6931100m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả Chương V0,49141m3
14Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85, vị trí móng cột mái cheMô tả Chương V0,0033100m3
15Trải Tấm nilông dưới móng cột mái cheMô tả Chương V0,0126100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột mái cheMô tả Chương V0,0504100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả Chương V0,029tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột mái che đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V0,378m3
19Sản xuất cột Bằng Thép ống D90x2,0mmMô tả Chương V0,2469tấn
20Sản xuất thép cổ móng bằng Thép tấm dày 4mmMô tả Chương V0,02tấn
21Sản xuất bán kèo Thép hộp 40x80x2,0mmMô tả Chương V0,7396tấn
22Sản xuất giằng Thép hộp 30x30x2,0mmMô tả Chương V0,2978tấn
23Sản xuất đòn tay Thép hộp 50x100x2,0mmMô tả Chương V3,1666tấn
24Sản xuất giằng Thép hộp 30x30x2,0mmMô tả Chương V0,0167tấn
25Sản xuất máng xối bằng Thép tấm dày 1,4mmMô tả Chương V0,5669tấn
26Lắp dựng cột thép D90x2,9mmMô tả Chương V0,2668tấn
27Lắp dựng bán kèo thép Khẩu độ Mô tả Chương V0,7396tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tả Chương V0,2978tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V3,1666tấn
30Lắp dựng khung thép đỡ máng xốiMô tả Chương V0,0167tấn
31Lắp dựng máng xốiMô tả Chương V0,5669tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V291,6021m2
33Lắp mới Trần bằng tấm Prima + khung kim loạiMô tả Chương V263,25m2
34Lắp đặt Đèn Led tube đơn 1,2m có chóa bán nguyệt 1x18WMô tả Chương V27bộ
35Lắp đặt Đèn Led tube đơn 0,6m có chóa bán nguyệt 1x9WMô tả Chương V6bộ
36Lắp đặt Quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W + Hộp số (Dimmer)Mô tả Chương V18cái
37Lắp đặt Công tắc âm 16A - 1 chiềuMô tả Chương V13cái
38Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - ổ cắm cho 2 thiết bịMô tả Chương V9cái
39Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 1 lổMô tả Chương V18hộp
40Lắp đặt Hộp đế nổi đơn + mặt che 2 lổMô tả Chương V11hộp
41Lắp đặt Tủ điện lắp MCB (Đế nhựa nắp nhựa 200x125x65)Mô tả Chương V9hộp
42Lắp đặt Tủ điện lắp RCBO (Đế kim loại nắp nhựa 200x125x58)Mô tả Chương V1hộp
43Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy 150x150x50mmMô tả Chương V9hộp
44Lắp đặt RCBO 2P-50AMô tả Chương V1cái
45Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V9cái
46Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 10mm2Mô tả Chương V70m
47Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 6mm2Mô tả Chương V20m
48Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V95m
49Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V121m
50Lắp đặt Nẹp nhựa luồn dây 30x16mmMô tả Chương V182m
K Hạng mục 11: SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ DÃY A
1Tháo dỡ mái tônMô tả Chương V154,76m2
2Tháo dỡ cửaMô tả Chương V31,27m2
3Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V1,6324100m2
4Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính màu trà dày 5mmMô tả Chương V11,11m2
5Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ 500 kính màu trà dày 5mmMô tả Chương V20,16m2
L Hạng mục 12: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Tháo dỡ nắp mương, nắp hố gaMô tả Chương V119bộ
2Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 30cmMô tả Chương V14,784m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40, thành mương hởMô tả Chương V6,72m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V89,6m2
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả Chương V0,1019100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,84m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V119cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả Chương V38,18361m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,2546100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,0259100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V2,592m3
12Xây móng bằng gạch 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40, mương thoát nước, hố gaMô tả Chương V7,956m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V45,34m2
14Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V10,08m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,2m3
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả Chương V0,1046100m2
17Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0892tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0152tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0977tấn
20Sản xuất Thép L50x50x5mm bảo vệ nắp đanMô tả Chương V0,0264tấn
21Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả Chương V241cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->