Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:58:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,539,781,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809671928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96193438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau: - Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.846.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.155.693.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥0,8,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F. Sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện chính trị công an nhân dân;
Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 02438385643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Học viện Chính trị CAND Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02438385643. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Chính trị Công an nhân dân Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG U | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa để phá tường và xây mới | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống nước khu wc trục 1-2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6003 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,6337 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền wc bị hỏng khi phá dỡ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4572 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,352 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 605,1324 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bục giảng cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,752 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,1604 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa để làm mới | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161 | m |
| 15 | Tháo dỡ đèn đôi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | bộ |
| 16 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.803,5937 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trần ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 271,169 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường trong nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.532,174 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dầm, trần trong nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.379,5797 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,3848 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,3848 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,3848 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,3848 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2953 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | tấn |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1471 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6414 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5114 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,367 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,367 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,423 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1039 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7619 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4225 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8712 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,6202 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,696 | m3 |
| 49 | Lát nền gạch 400x400 giả gỗ, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,73 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,1123 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1051 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,972 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 426,5853 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,716 | m2 |
| 55 | Lát gạch 300x300, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 316,705 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 266,6924 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.129,7347 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 692,2643 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.627,7677 | m2 |
| 60 | Ốp tường 300x600, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,298 | m2 |
| 61 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,901 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340,1902 | m2 |
| 63 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,2967 | m2 |
| 64 | Thi công trần thả thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 370,1616 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4549 | 100m2 |
| 66 | Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.645,49 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2.4 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 4 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa đơn 140x60 làm mới | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,2 | m |
| 71 | Nẹp khuôn cửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,8 | m |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, cửa pano gỗ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,5967 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh, cửa pano gỗ kính, kính 5mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,5659 | m2 |
| 74 | Khóa cửa đi (Tham khảo mã 04470 Việt Tiệp) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 75 | Bản lề cửa (Tham khảo mã 08275 Việt Tiệp) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164 | bộ |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,2 | m cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 453,4106 | m2 cấu kiện |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 80 | Gia công dây treo D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dây treo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 82 | Thép bản mã liên kết dây treo vào cột | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | kg |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,0565 | m2 |
| 84 | Lợp tấm nhựa thông minh đặc dày 2cm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5392 | 100m2 |
| 85 | Tủ điện động lực 600x400x250 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | MCCB-3P-100a-18ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | MCCB-3P-63a-18ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | MCCB-3P-50a-18ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | MCB-1P-16a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Bộ biến dòng 100/5a | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Bộ chuyển mạch volke | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cầu chì 2A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Phụ kiện tủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 97 | Tủ điện động lực tầng 400x300x150 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 98 | MCB-3P-63a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | MCB-3P-50a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cầu chì 2A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Phụ kiện tủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lô |
| 103 | Bảng điện âm tường chứa 4-6 modul | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 104 | MCB-2P-50a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | MCB-2P-40a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | MCB-1P-25a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | MCB-1P-20a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | Đèn tuýp led âm trần 600x600 -3x10w | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 109 | Đèn tuýp led đơn 1.2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 110 | Công tắc đôi 10a | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Công tắc ba 10a | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 113 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.599 | m |
| 114 | Cu.PVC 1x4mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m |
| 115 | Cu.PVC 1x16mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 116 | Cu.PVC 1x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,5 | m |
| 117 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,5 | m |
| 118 | Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 119 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Hộp đấu dây | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 121 | ống luồn dây PVC D16 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,3 | m |
| 122 | ống luồn dây PVC D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 123 | ống luồn dây PVC D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 124 | ống luồn dây PVC D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 125 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTUa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | máy |
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm x19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm x19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 134 | ống nhựa PVC D21 C1 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 135 | ống nhựa PVC D27 C1 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 136 | ống nhựa PVC D34 C1 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống nhựa D21 x13mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống nhựa D27 x13mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống nhựa D34x13mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 140 | Cút nhựa PVC D21 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC D27 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 142 | Tê ống nhựa D34/21 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 143 | Tê ống nhựa D34/27 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m |
| 145 | Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng.. | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 147 | Cung cấp vòi xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Van khóa D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 151 | Cung cấp vòi nóng lạnh lavabor | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 152 | Phễu thu sàn D65 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 153 | Siphong D70 thoát sàn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | ống nhựa PPR D25 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 155 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 156 | Van PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Van PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Rắc co PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Tê PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Tê PPR D32/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Tê PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Tê PPR D25/20 ren trong | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Tê PPR ren trong D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Tê PPR ren ngoài D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 165 | Côn PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Cút PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 167 | Cút PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 168 | Cút PPR D20 ren trong | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | ống nhựa UPVC D110C2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 170 | ống nhựa UPVC D60C2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 171 | ống nhựa UPVC D48C2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 172 | Cút nhựa upVC 45 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 173 | Cút nhựa upVC 45 độ D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 174 | Cút nhựa upVC 90 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 175 | Cút nhựa upVC 90 độ D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 176 | Cút nhựa upVC 90 độ D48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 177 | Côn nhựa upVC D60/48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Tê nhựa upVC 45 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Tê nhựa upVC 45 độ D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Tê nhựa upVC 90 độ D60/48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 181 | Siphong UPVC D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 182 | Siphong UPVC D48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Bịt thông tắc UPVC D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Tê thông tắc UPVC D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Khoan rút lõi ống D60 tường 220 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 187 | Khoan rút lõi ống D110 tường 220 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 188 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | 1000v |
| 189 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | 1000v |
| 190 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,97 | m3 |
| 191 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,97 | m3 |
| 192 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | tấn |
| 193 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | tấn |
| 194 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | tấn |
| 195 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | tấn |
| 196 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 197 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 198 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1094 | m3 |
| 199 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1094 | m3 |
| 200 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3934 | tấn |
| 201 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3934 | tấn |
| 202 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện, nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 203 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện, nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| D | CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG I | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để làm lại wc | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa để phá tường làm cửa mới | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,8107 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn copmposite | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,724 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,5663 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bục giảng cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,0768 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Tạm tính 10% hỏng trong quá trình sửa chữa) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,8884 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ nền wc (Tạm tính 10% hỏng trong quá trình sửa chữa) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8647 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch cũ hành lang và phòng (20% KL) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 238,5878 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% định mức) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (6 khu wc) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 16 | Vệ sinh tường ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.211,6995 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trần ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,3266 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường trong nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.208,387 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dầm, trần trong nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.507,0458 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,71 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,71 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,71 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,71 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6588 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9067 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 284,511 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 244,4525 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,7804 | m2 |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,5805 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 356,6262 | m2 |
| 32 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6461 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,0261 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.999,9438 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa đơn 140x60 làm mới | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m |
| 36 | Nẹp khuôn cửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m |
| 37 | Cửa đi 2 cánh, cửa pano gỗ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6843 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Bản lề cửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,495 | m2 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,2881 | 100m2 |
| 43 | Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.528,81 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3821 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,0768 | m3 |
| 46 | Lát nền gạch 400x400 giả gỗ, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,794 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Cung cấp vòi xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Van khóa D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Cung cấp vòi nóng lạnh lavabor | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 54 | Van xả tiểu nam | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 55 | Phễu thu sàn D65 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Siphong D70 thoát sàn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | ống nhựa PPR D25 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 58 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 59 | Van PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Rắc co PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Tê PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Tê PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Tê PPR D32/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Tê PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Tê PPR D25/20 ren trong | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Tê PPR ren ngoài D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 67 | Côn PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Cút PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 69 | Cút PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 70 | Cút PPR D20 ren trong | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | ống nhựa UPVC D110C2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 72 | ống nhựa UPVC D60C2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 73 | ống nhựa UPVC D48C2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 74 | Cút nhựa upVC 45 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 75 | Cút nhựa upVC 45 độ D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Cút nhựa upVC 90 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Cút nhựa upVC 90 độ D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Cút nhựa upVC 90 độ D48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 79 | Côn nhựa upVC D60/48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Tê nhựa upVC 45 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 81 | Tê nhựa upVC 45 độ D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Tê nhựa upVC 90 độ D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Tê nhựa upVC 90 độ D60/48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Siphong UPVC D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Siphong UPVC D48 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 86 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Bịt thông tắc UPVC D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Tê thông tắc UPVC D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Khoan rút lõi ống D60 tường 220 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 90 | Khoan rút lõi ống D110 tường 220 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 91 | Tủ điện động lực 600x400x250 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | MCCB-3P-100a-18ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | MCCB-3P-50a-18ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | MCB-1P-16a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Bộ biến dòng 100/5a | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Bộ chuyển mạch volke | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cầu chì 2A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Phụ kiện tủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 102 | Tủ điện động lực tầng 400x300x150 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 103 | MCB-3P-50a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Cầu chì 2A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | Phụ kiện tủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lô |
| 107 | Bảng điện âm tường chứa 2-6 modul | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 108 | MCB-2P-50a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | MCB-2P-40a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | MCB-2P-32a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | MCB-2P-16a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | MCB-1P-20a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 113 | Đèn tuýp led đơn 1.2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 114 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 115 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.443 | m |
| 116 | Cu.PVC 1x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 117 | Cu.PVC 1x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 118 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 119 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Hộp đấu dây | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 121 | ống luồn dây PVC D16 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 122 | ống luồn dây PVC D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 437 | m |
| 123 | ống luồn dây PVC D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 124 | ống luồn dây PVC D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 125 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTU | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | máy |
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 130 | ống nhựa PVC D21 C1 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 131 | ống nhựa PVC D34 C1 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống nhựa D21 x13mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống nhựa D34x13mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 134 | Cút nhựa PVC D21 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 135 | Tê ống nhựa D34/21 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 136 | Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 137 | Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng.. | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 1000v |
| 139 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 1000v |
| 140 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 142 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | tấn |
| 143 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | tấn |
| 144 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2384 | m3 |
| 145 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2384 | m3 |
| 146 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 147 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 148 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1759 | tấn |
| 149 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1759 | tấn |
| 150 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 152 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 153 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| E | CẢI TẠO NHÀ NHÀ 14F | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch khu wc và lo gia | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 340,167 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để chống thấm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,1208 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu wc | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hành lang và phòng (20% KL) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 267,3133 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 279,8603 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 647,1783 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa để thay mới | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,3355 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,1 | m |
| 10 | Tháo dỡ ổ cắm (VD tính 60% ĐM) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tắc đơn (VD tính 60% ĐM) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc đôi (VD tính 60% ĐM) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% ĐM) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (40 khu wc) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 17 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.571,7022 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trần ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,5184 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tường trong nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.791,99 | m2 |
| 20 | Vệ sinh dầm, trần trong nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.641,3548 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,5257 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,5257 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2353 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2353 | m3 |
| 25 | Chống thấm nền wc | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,1208 | m2 |
| 26 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát sàn và xí bệt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | lỗ |
| 27 | Khoan đục lỗ D25, D20 để đi ống cấp nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 607,4803 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch 250x250 , vữa XM mác 75, hoàn trả bị vỡ khi sửa chữa đường ống nước (Tạm tính 10 viên/ khu wc) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 154,368 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 647,1783 | m2 |
| 32 | Trát má cửa thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,811 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.640,2206 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.407,6168 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 279,8603 | m2 cấu kiện |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,808 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,808 | m2 |
| 38 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,808 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính mờ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,59 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt thép hình 12x12 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2456 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4294 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,3783 | 100m2 |
| 44 | Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.937,83 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 46 | Cung cấp vòi xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 48 | Van khóa D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 50 | Cung cấp vòi nóng lạnh lavabor | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 52 | Van khóa D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 53 | Vòi tắm hương sen | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 54 | Bình nóng lạnh 20l (Tầng 1) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Bơm tăng áp 10m3/h, h=18m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Phễu thu sàn D65 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 57 | Siphong D70 thoát sàn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 58 | ống nhựa PPR D63 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 59 | ống nhựa PPR D50 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 60 | ống nhựa PPR D40 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 61 | ống nhựa PPR D32 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 62 | ống nhựa PPR D25 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 63 | ống nhựa PPR D20 PN10 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 64 | ống nhựa PPR D20 PN20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 65 | Tê PPR D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Tê PPR D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Tê PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 68 | Tê PPR D63/40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Tê PPR D63/32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Tê PPR D50/32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Tê PPR D40/32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Tê PPR D40/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Tê PPR D32/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Tê PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 75 | Tê PPR ren trong D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 76 | Cút PPR D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cút PPR D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 78 | Cút PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Cút PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249 | cái |
| 80 | Cút PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 81 | Côn PPR D63/40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Côn PPR D50/32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Côn PPR D40/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Côn PPR D32/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Côn PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 86 | Cút PPR D20 ren trong | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 87 | Van PPR D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Van PPR D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 89 | Van PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 90 | Van PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 91 | Van 1 chiều D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Van phao cơ D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Rắc co PPR D63 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Rắc co PPR D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Rắc co PPR D40 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 96 | Rắc co PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 97 | Tủ điện động lực 600x400x250 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | MCCB-3P-100a-18ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | MCCB-3P-32a-18ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | MCB-1P-16a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Bộ biến dòng 100/5a | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Bộ chuyển mạch volke | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cầu chì 2A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Phụ kiện tủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 108 | Tủ điện động lực tầng 400x300x150 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 109 | MCB-3P-32a-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Cầu chì 2A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 111 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 112 | Phụ kiện tủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | lô |
| 113 | Bảng điện âm tường chứa 2-4 modul | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | hộp |
| 114 | RCBO 2P-25a-30ma-10ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 115 | MCB-1P-20a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 116 | MCB-2P-16a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | MCB-1P-16a-6ka | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 118 | Đèn tuýp led đơn 1.2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 119 | Công tắc đơn 10a | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 120 | Công tắc đôi 10a | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 121 | Công tắc 2 cực 20a BNL | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 123 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 124 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.861 | m |
| 125 | Cu.PVC 1x4mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 126 | Cu.PVC 1x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225,5 | m |
| 127 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225,5 | m |
| 128 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 129 | Hộp đấu dây | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | hộp |
| 130 | ống luồn dây PVC D16 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 131 | ống luồn dây PVC D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.170 | m |
| 132 | ống luồn dây PVC D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 133 | ống luồn dây PVC D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 226 | m |
| 134 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTU (Chỉ tính tầng 1, các phòng khác không lắp chỉ làm đầu chờ) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 135 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 139 | ống nhựa PVC D21 C1 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống nhựa D21 x13mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 141 | Cút nhựa PVC D21 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 142 | Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 143 | Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng.. | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 144 | Cung cấp bộ khuếch đại tín hiệu 8 cổng ra | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bộ khuếch đại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 146 | Cung cấp Jack cắm tivi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Cung cấp dây tín hiệu đồng trục RG6 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10 m |
| 150 | ống luồn dây PVC D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | 1000v |
| 152 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | 1000v |
| 153 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,78 | tấn |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,78 | tấn |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn,bột bả tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | tấn |
| 158 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn, bột bả tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | tấn |
| 159 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 160 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện nước | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | tấn |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | tấn |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa casste 1 chiều 42.000BTU Daikin FCNQ42MV1(hoặc tương đương ) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa caper SC-24FS32 treo tường 1 chiều 24.000BTU (hoặc tương đương ) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 3 | Điều hòa LG V18ENF DUALCOOL 1 chiều 18.000BTU (hoặc tương đương) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809671928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96193438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau: - Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.846.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.155.693.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng): | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện): | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước): | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên): 01 người | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | sức nâng ≥16,0 T | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kw | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Trong lượng: 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5KW | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Công suất 0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥150l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150l | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T | 1 |
| 13 | Vân thăng | sức nâng ≥0,8,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi