Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009868-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F.
Số hiệu KHLCNT 20211008264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:58:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,539,781,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809671928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96193438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau: - Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.846.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.155.693.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vân thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥0,8,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F.
Sửa chữa, cải tạo khu giảng đường U,I và nhà 14F
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần khoa học và công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án và đào tạo; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định đấu thầu sửa chữa, cải tạo trụ sở Học viện Chính trị CAND.


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 29, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Học viện Chính trị CAND Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02438385643.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Chính trị Công an nhân dân Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG U
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Tháo dỡ cửa để phá tường và xây mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,14m2
5Tháo dỡ hệ thống nước khu wc trục 1-2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6003m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,6337m3
8Phá dỡ nền wc bị hỏng khi phá dỡTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4572m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,352m2
10Phá dỡ nền gạch cũTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật605,1324m2
11Phá dỡ bục giảng cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,752m3
12Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,1604m2
13Tháo dỡ cửa để làm mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,08m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật161m
15Tháo dỡ đèn đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật78bộ
16Vệ sinh tường ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.803,5937m2
17Vệ sinh trần ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật271,169m2
18Vệ sinh tường trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.532,174m2
19Vệ sinh dầm, trần trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.379,5797m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,3848m3
21Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,3848m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,3848m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,3848m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9536m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2953100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0532tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1472tấn
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1471m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0325100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0325100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0325100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6414m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,114m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4114m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0374100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5114m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,367m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,367m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,423m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1039100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7619m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4225m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8712m2
46Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,6202m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,747m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,696m3
49Lát nền gạch 400x400 giả gỗ, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,73m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,1123m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1051m3
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,972m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật426,5853m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,716m2
55Lát gạch 300x300, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật316,705m2
56Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật266,6924m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.129,7347m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật692,2643m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.627,7677m2
60Ốp tường 300x600, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,298m2
61Vách ngăn vệ sinh compact dày 18mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,901m2
62Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật340,1902m2
63Thi công trần thả thạch cao chịu nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật94,2967m2
64Thi công trần thả thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật370,1616m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,4549100m2
66Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.645,49m2
67Cửa đi 2.4 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
68Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
69Cửa sổ 4 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36m2
70Khuôn cửa đơn 140x60 làm mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,2m
71Nẹp khuôn cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật119,8m
72Cửa đi 2 cánh, cửa pano gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,5967m2
73Cửa sổ 1 cánh, cửa pano gỗ kính, kính 5mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,5659m2
74Khóa cửa đi (Tham khảo mã 04470 Việt Tiệp)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
75Bản lề cửa (Tham khảo mã 08275 Việt Tiệp)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật164bộ
76Lắp dựng khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,2m cấu kiện
77Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật453,4106m2 cấu kiện
78Gia công xà gồ thépTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,519tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,519tấn
80Gia công dây treo D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0532tấn
81Lắp dựng dây treoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0532tấn
82Thép bản mã liên kết dây treo vào cộtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,12kg
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,0565m2
84Lợp tấm nhựa thông minh đặc dày 2cmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5392100m2
85Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
86MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
87MCCB-3P-63a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
88MCCB-3P-50a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
89MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
91Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
95Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
96Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
97Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
98MCB-3P-63a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99MCB-3P-50a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
101Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
102Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3
103Bảng điện âm tường chứa 4-6 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
104MCB-2P-50a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
105MCB-2P-40a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
106MCB-1P-25a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
107MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
108Đèn tuýp led âm trần 600x600 -3x10wTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
109Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
110Công tắc đôi 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Công tắc ba 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật104m
113Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.599m
114Cu.PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật117m
115Cu.PVC 1x16mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật84m
116Cu.PVC 1x10mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật119,5m
117Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m
118Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật78m
119Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
120Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
121ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,3m
122ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật485m
123ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90m
124ống luồn dây PVC D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật72m
125Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTUaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45máy
126Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,17100m
127Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
128Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,17100m
129Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
130Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,17100m
131Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
132Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,17100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
134ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
135ống nhựa PVC D27 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
136ống nhựa PVC D34 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25100m
137Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
138Bảo ôn ống nhựa D27 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
139Bảo ôn ống nhựa D34x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25100m
140Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật156cái
141Cút nhựa PVC D27Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
142Tê ống nhựa D34/21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
143Tê ống nhựa D34/27Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
144Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật159m
145Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
146Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
147Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
148Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật13bộ
151Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
152Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
153Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
154ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
155ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
156Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
157Van PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
158Rắc co PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
159Tê PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
160Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
161Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
162Tê PPR D25/20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
163Tê PPR ren trong D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
164Tê PPR ren ngoài D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
165Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
166Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
167Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật31cái
168Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
169ống nhựa UPVC D110C2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
170ống nhựa UPVC D60C2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
171ống nhựa UPVC D48C2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
172Cút nhựa upVC 45 độ D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
173Cút nhựa upVC 45 độ D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
174Cút nhựa upVC 90 độ D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
175Cút nhựa upVC 90 độ D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
176Cút nhựa upVC 90 độ D48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật29cái
177Côn nhựa upVC D60/48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
178Tê nhựa upVC 45 độ D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
179Tê nhựa upVC 45 độ D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
180Tê nhựa upVC 90 độ D60/48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
181Siphong UPVC D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
182Siphong UPVC D48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
183Bịt thông tắc UPVC D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
184Bịt thông tắc UPVC D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
185Tê thông tắc UPVC D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
186Khoan rút lõi ống D60 tường 220Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8lỗ
187Khoan rút lõi ống D110 tường 220Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6lỗ
188Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,961000v
189Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,961000v
190Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,97m3
191Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,97m3
192Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,86tấn
193Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,86tấn
194Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,41tấn
195Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,41tấn
196Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,66tấn
197Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,66tấn
198Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1094m3
199Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1094m3
200Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển trần thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3934tấn
201Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển trần thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3934tấn
202Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện, nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2tấn
203Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện, nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2tấn
D CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG I
1Tháo dỡ cửa để làm lại wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,11m2
2Tháo dỡ cửa để phá tường làm cửa mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
3Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật131,8107m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,6m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
8Tháo dỡ vách ngăn copmpositeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,724m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,5663m3
10Phá dỡ bục giảng cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,0768m3
11Tháo dỡ gạch ốp tường (Tạm tính 10% hỏng trong quá trình sửa chữa)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8884m2
12Tháo dỡ nền wc (Tạm tính 10% hỏng trong quá trình sửa chữa)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8647m2
13Phá dỡ nền gạch cũ hành lang và phòng (20% KL)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật238,5878m2
14Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% định mức)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật66bộ
15Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (6 khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3công
16Vệ sinh tường ngoài nhà (Vận dụng định mức, nhân công tính 20%)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.211,6995m2
17Vệ sinh trần ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật139,3266m2
18Vệ sinh tường trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.208,387m2
19Vệ sinh dầm, trần trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.507,0458m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,71m3
21Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,71m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,71m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,71m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,6588m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,9067m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật284,511m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
28Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật244,4525m2
29Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,7804m2
30Vách ngăn vệ sinh compact dày 18mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,5805m2
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật356,6262m2
32Thi công trần thả thạch cao chịu nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,6461m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.351,0261m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.999,9438m2
35Khuôn cửa đơn 140x60 làm mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,4m
36Nẹp khuôn cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,4m
37Cửa đi 2 cánh, cửa pano gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,6843m2
38Khóa cửa điTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Bản lề cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
40Lắp dựng khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,4m cấu kiện
41Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật147,495m2 cấu kiện
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2881100m2
43Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.528,81m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3821m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,0768m3
46Lát nền gạch 400x400 giả gỗ, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,794m2
47Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
48Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
49Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
50Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
51Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
52Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
54Van xả tiểu namTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
55Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
56Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
57ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
58ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
59Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
60Rắc co PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
61Tê PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Tê PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
63Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
64Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
65Tê PPR D25/20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
66Tê PPR ren ngoài D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
67Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
68Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật29cái
69Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
70Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
71ống nhựa UPVC D110C2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
72ống nhựa UPVC D60C2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
73ống nhựa UPVC D48C2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
74Cút nhựa upVC 45 độ D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
75Cút nhựa upVC 45 độ D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
76Cút nhựa upVC 90 độ D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
77Cút nhựa upVC 90 độ D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
78Cút nhựa upVC 90 độ D48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật33cái
79Côn nhựa upVC D60/48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
80Tê nhựa upVC 45 độ D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
81Tê nhựa upVC 45 độ D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Tê nhựa upVC 90 độ D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
83Tê nhựa upVC 90 độ D60/48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
84Siphong UPVC D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
85Siphong UPVC D48Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
86Bịt thông tắc UPVC D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
87Bịt thông tắc UPVC D60Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
88Tê thông tắc UPVC D110Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
89Khoan rút lõi ống D60 tường 220Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6lỗ
90Khoan rút lõi ống D110 tường 220Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6lỗ
91Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
92MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
93MCCB-3P-50a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
94MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
96Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
97Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
102Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
103MCB-3P-50a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
105Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
106Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3
107Bảng điện âm tường chứa 2-6 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12hộp
108MCB-2P-50a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
109MCB-2P-40a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
110MCB-2P-32a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
111MCB-2P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
112MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
113Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật66bộ
114Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật66m
115Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.443m
116Cu.PVC 1x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
117Cu.PVC 1x10mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật140m
118Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật104m
119Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
120Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật12hộp
121ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
122ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật437m
123ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
124ống luồn dây PVC D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật104m
125Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTUTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật33máy
126Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,99100m
127Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,99100m
128Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,99100m
129Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,99100m
130ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,32100m
131ống nhựa PVC D34 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
132Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,32100m
133Bảo ôn ống nhựa D34x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
134Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
135Tê ống nhựa D34/21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
136Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
137Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật33bộ
138Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,841000v
139Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,841000v
140Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,8m3
141Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,8m3
142Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,25tấn
143Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,25tấn
144Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2384m3
145Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2384m3
146Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26tấn
147Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26tấn
148Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - trần thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1759tấn
149Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - trần thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1759tấn
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
151Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
152Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điệnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
153Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điệnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
E CẢI TẠO NHÀ NHÀ 14F
1Phá dỡ nền gạch khu wc và lo giaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật340,167m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng để chống thấmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
3Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường khu wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,64m2
5Phá dỡ nền gạch hành lang và phòng (20% KL)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật267,3133m2
6Tháo dỡ cửa để sơn lạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
8Tháo dỡ cửa để thay mớiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3355m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,1m
10Tháo dỡ ổ cắm (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
11Tháo dỡ công tắc đơn (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
12Tháo dỡ công tắc đôi (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
13Tháo dỡ đèn đơn 1.2m (VD tính 60% ĐM)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
16Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước (40 khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20công
17Vệ sinh tường ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.571,7022m2
18Vệ sinh trần ngoài nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,5184m2
19Vệ sinh tường trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.791,99m2
20Vệ sinh dầm, trần trong nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.641,3548m2
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,5257m3
22Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,5257m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2353m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2353m3
25Chống thấm nền wcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,1208m2
26Chống thấm cổ ống lỗ thoát sàn và xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật64lỗ
27Khoan đục lỗ D25, D20 để đi ống cấp nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật801 lỗ khoan
28Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật607,4803m2
29Công tác ốp gạch 250x250 , vữa XM mác 75, hoàn trả bị vỡ khi sửa chữa đường ống nước (Tạm tính 10 viên/ khu wc)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m2
30Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật154,368m2
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật647,1783m2
32Trát má cửa thay thế, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,811m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.640,2206m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.407,6168m2
35Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,8603m2 cấu kiện
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật113,808m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật113,808m2
38Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật113,808m2
39Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, kính mờTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,59m2
40Gia công hoa sắt thép hình 12x12Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2456tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4294m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,3783100m2
44Bạt, lưới che bụi và an toàn quanh nhàTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.937,83m2
45Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
46Cung cấp vòi xíTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
48Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
49Lắp đặt chậu rửa lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
50Cung cấp vòi nóng lạnh lavaborTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
52Van khóa D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
53Vòi tắm hương senTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
54Bình nóng lạnh 20l (Tầng 1)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
55Bơm tăng áp 10m3/h, h=18mTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Phễu thu sàn D65Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
57Siphong D70 thoát sànTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
58ống nhựa PPR D63 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
59ống nhựa PPR D50 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
60ống nhựa PPR D40 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
61ống nhựa PPR D32 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
62ống nhựa PPR D25 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,84100m
63ống nhựa PPR D20 PN10Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,88100m
64ống nhựa PPR D20 PN20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
65Tê PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Tê PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Tê PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
68Tê PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Tê PPR D63/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Tê PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
71Tê PPR D40/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Tê PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
73Tê PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
74Tê PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
75Tê PPR ren trong D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
76Cút PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Cút PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
78Cút PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
79Cút PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật249cái
80Cút PPR D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
81Côn PPR D63/40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Côn PPR D50/32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
83Côn PPR D40/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
84Côn PPR D32/25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
85Côn PPR D25/20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
86Cút PPR D20 ren trongTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật264cái
87Van PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Van PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
89Van PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
90Van PPR D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
91Van 1 chiều D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Van phao cơ D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Rắc co PPR D63Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Rắc co PPR D50Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
95Rắc co PPR D40Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
96Rắc co PPR D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
97Tủ điện động lực 600x400x250Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
98MCCB-3P-100a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99MCCB-3P-32a-18kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
100MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Bộ biến dòng 100/5aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
102Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
103Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Bộ chuyển mạch volkeTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
107Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
108Tủ điện động lực tầng 400x300x150Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
109MCB-3P-32a-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
110Cầu chì 2ATham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
111Đèn báo phaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
112Phụ kiện tủTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5
113Bảng điện âm tường chứa 2-4 modulTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
114RCBO 2P-25a-30ma-10kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
115MCB-1P-20a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
116MCB-2P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
117MCB-1P-16a-6kaTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
118Đèn tuýp led đơn 1.2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
119Công tắc đơn 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
120Công tắc đôi 10aTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
121Công tắc 2 cực 20a BNLTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật300cái
123Cu.PVC 1x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
124Cu.PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.861m
125Cu.PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
126Cu.PVC 1x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
127Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225,5m
128Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
129Hộp đấu dâyTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật45hộp
130ống luồn dây PVC D16Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
131ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.170m
132ống luồn dây PVC D25Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
133ống luồn dây PVC D32Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật226m
134Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều ≥17.700 BTU (Chỉ tính tầng 1, các phòng khác không lắp chỉ làm đầu chờ)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8máy
135Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
136Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
137Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm x19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
138Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmx19mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,25100m
139ống nhựa PVC D21 C1Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
140Bảo ôn ống nhựa D21 x13mmTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
141Cút nhựa PVC D21Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật180cái
142Cáp điện cấp nguồn và điều khiển dàn lạnhCu/PVC (4x1.5)mm2Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật225m
143Quang treo D80, ty ren M8 dài 0.8m treo ống đồng..Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật90bộ
144Cung cấp bộ khuếch đại tín hiệu 8 cổng raTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt bộ khuếch đạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
146Cung cấp Jack cắm tiviTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
147Lắp đặt ổ cắm tiviTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
148Cung cấp dây tín hiệu đồng trục RG6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
149Lắp đặt cáp đồng trục RG6Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật2410 m
150ống luồn dây PVC D20Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
151Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,171000v
152Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,171000v
153Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,4m3
154Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,4m3
155Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,78tấn
156Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,78tấn
157Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn,bột bả tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,12tấn
158Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển tiếp 10m - sơn, bột bả tườngTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,12tấn
159Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
160Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thiết bị điện nướcTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
161Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - trần thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3414tấn
162Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - trần thạch caoTham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3414tấn
F THIẾT BỊ
1Điều hòa casste 1 chiều 42.000BTU Daikin FCNQ42MV1(hoặc tương đương )Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Điều hòa caper SC-24FS32 treo tường 1 chiều 24.000BTU (hoặc tương đương )Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật53bộ
3Điều hòa LG V18ENF DUALCOOL 1 chiều 18.000BTU (hoặc tương đương)Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật27bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809671928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96193438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau: - Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.846.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.155.693.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng): 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện): 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước): 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên): 01 người 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô sức nâng ≥16,0 T1
2 Đầm bàn 1Kw công suất : 1,0 kW1
3 Máy cắt gạch 1,7kw công suất : 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn 5kW công suất : 1,0 kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW công suất : 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Trong lượng: 70kg1
7 Máy hàn 23 KW công suất : 23,0 kW1
8 Máy khoan bê tông 1,5KW công suất : 1,5 kW1
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Công suất 0,62 kW1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥150l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥150l1
12 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T1
13 Vân thăng sức nâng ≥0,8,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->