Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974094-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố
Số hiệu KHLCNT 20210974059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:55:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8920265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.945.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.765.891.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngày xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA - Phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Yên Bái. Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khu vệ sinh tầng 2, tầng 3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định hiện hành4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định hiện hành4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định hiện hành12bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành31,908m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành1,091m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành31,909m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định hiện hành97,92m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành66,12m2
9Vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ xuống sân, tập kết vào vị trí chỉ địnhTheo quy định hiện hành0,5công
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định hiện hành5,648m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (bốc xúc phế thải phá dỡ lên xe)Theo quy định hiện hành5,648m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,56510m3/1km
13Nhân công vệ sinh mặt sàn bê tông trước khi thi công chống thấmTheo quy định hiện hành2công
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành31,909m2
15Lưới thép rải nền thép 2mm, a30x30Theo quy định hiện hành31,909m2
16Chống thấm bằng màng khò polyme, vén lên chân tường theo thiết kếTheo quy định hiện hành39,2m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành30,446m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành30,446m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành72,528m2
20Đóng trần nhôm đục lỗ khu vệ sinh tầng 3Theo quy định hiện hành30,116m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành67,932m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định hiện hành0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,08100m
26Nối chữ Y UPVC D110Theo quy định hiện hành5cái
27Nối chữ Y UPVC D90Theo quy định hiện hành5cái
28Chếch UPVC D110Theo quy định hiện hành7cái
29Chếch UPVC D90Theo quy định hiện hành8Cái
30Chếch UPVC D42Theo quy định hiện hành8Cái
31Chếch UPVC D34Theo quy định hiện hành8Cái
32Tê nhựa D110Theo quy định hiện hành8Cái
33Tê nhựa D90Theo quy định hiện hành12Cái
34Tê nhựa D42Theo quy định hiện hành8cái
35Tê nhựa D34Theo quy định hiện hành12cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định hiện hành12cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành12cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo quy định hiện hành10cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định hiện hành10cái
40Đai giữ ống. Đai treo ống các loạiTheo quy định hiện hành100Cái
41Keo gắn ốngTheo quy định hiện hành30tuýp
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo quy định hiện hành0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mmTheo quy định hiện hành0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành0,08100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành0,16100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,16100m
47Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành6cái
48Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo quy định hiện hành6cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành16cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành16cái
51Chếch PPR D60Theo quy định hiện hành2cái
52Chếch PPR D48Theo quy định hiện hành4Cái
53Chếch PPR D32Theo quy định hiện hành6Cái
54Chếch PPR D25Theo quy định hiện hành6cái
55Chếch PPR D20Theo quy định hiện hành10Cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định hiện hành9cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định hiện hành9cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định hiện hành36cái
59Đầu nối ren trong D20Theo quy định hiện hành14Cái
60Đầu nối ren ngoài D20Theo quy định hiện hành14Cái
61Dây nối mềmTheo quy định hiện hành42cái
62Đai giữ ống các loại (treo trần và gắn tường)Theo quy định hiện hành10cái
63Van tổng D60Theo quy định hiện hành1cái
64Van tổng D32Theo quy định hiện hành2cái
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành5bộ
66Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành5cái
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định hiện hành5cái
68Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ chậu rửa (đơn giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật liệu phụ)Theo quy định hiện hành55,99kg
69Gia công lắp dựng mặt bàn bằng đá Marble (khoán gọn vật liệu + nhân công lắp đặt)Theo quy định hiện hành3,357m2
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành4bộ
71Lắp đặt vòi chậuTheo quy định hiện hành4bộ
72Lắp đặt vòi nước dưới chậuTheo quy định hiện hành2bộ
73Lắp đặt phễu thu đường kính D76mmTheo quy định hiện hành8cái
74Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt)Theo quy định hiện hành2cái
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành4bộ
76Gương soi (kích thước 0,95mx1,6m)Theo quy định hiện hành3,04m2
77Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành2cái
78Lắp đặt mắc áoTheo quy định hiện hành4cái
79Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compac HPL (cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành7,216m2
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo quy định hiện hành1bộ
81Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định hiện hành1bộ
B Cải tạo tầng 1
1Tháo dỡ vách kính, trụ inox, bàn, chữ và logo trên vách gỗ trong nhà...; Hoàn thiện lại các lỗ khoan trên mặt bàn bằng keo chuyên dụng (trọn gói)Theo quy định hiện hành1TB
2Tháo dỡ trầnTheo quy định hiện hành9,72m2
3Lắp đặt lại tấm trần sau khi thi công xong vách thạch caoTheo quy định hiện hành9,72m2
4Thi công vách tường bằng tấm thạch cao (Đơn giá khoán gọn bao gồm cả hoàn thiện Sơn bả). Thanh khung ngang thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm, thanh khung đứng thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm, tấm thạch cao loại trong nhà 9mm.Theo quy định hiện hành23,123m2
5Thép hộp tráng kẽm 40x80x1 tăng cường khung để lắp cửa DM-1Theo quy định hiện hành14,752kg
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành2,511m2
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành1bộ
8Dán kính Decal mờ, cửa DM-1Theo quy định hiện hành2,511m2
9Sản xuất lắp đặt bộ chữ "TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT" chất liệu Alu gương vàngTheo quy định hiện hành1bộ
C Cải tạo tầng 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành3,24m2
2Tháo dỡ lan canTheo quy định hiện hành1,89m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định hiện hành6,326m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành10,639m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành215,356m2
6Phá dỡ lớp vữa lót nềnTheo quy định hiện hành215,356m2
7Vận chuyển phế liệu từ trên tầng 2 xuống sân bằng vận thăng lồng hoặc tời điệnTheo quy định hiện hành22,799m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡTheo quy định hiện hành22,799m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành2,2810m3/1km
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành3,925m2
11Khoan lỗ cạnh cửa, cạnh trụ để cắm râu thép liên kếtTheo quy định hiện hành30Lk
12thép d6 liên kết tường mới, cũTheo quy định hiện hành1,998kg
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75, chiều dày Theo quy định hiện hành4,303m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Theo quy định hiện hành42,74m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo quy định hiện hành12,481m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định hiện hành14,904m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành218,696m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành2,511m2
19Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành1bộ
20Dán kính Decal mờ, cửa DM-1Theo quy định hiện hành2,511m2
21Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành6,013m2
22Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô fixTheo quy định hiện hành1bộ
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định hiện hành3,24m2
24Sản xuất lắp dựng vách kínhTheo quy định hiện hành3,145m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hấtTheo quy định hiện hành2,742m2
26Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo quy định hiện hành2bộ
27Sản xuất lắp dựng vách kính cố định có diện tích cửa đi 1 cánh mở quay chiếm Theo quy định hiện hành6,013m2
28Phụ kiện vách kính cố định có diện tích cửa đi 1 cánh mở quay chiếm Theo quy định hiện hành1bộ
29Khóa cửaTheo quy định hiện hành2bộ
D Cải tạo tầng 3
1Tháo dỡ lan canTheo quy định hiện hành1,89m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành3,546m3
3Vận chuyển phế liệu từ trên tầng 2 xuống sân bằng vận thăng lồng hoặc tời điệnTheo quy định hiện hành3,546m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡTheo quy định hiện hành3,546m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,35510m3/1km
6Gỗ ván biện pháp thi công lót 2 bên chân tường phá dỡ để bảo vệ nền gạch không bị hư hỏng khi phá dỡ tườngTheo quy định hiện hành0,405m3
7Bạt dứa lót nền tránh xước gạch khi tháo dỡ vận chuyển phế thảiTheo quy định hiện hành50m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo quy định hiện hành2,86m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định hiện hành4,968m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo quy định hiện hành1,188m2
11Lát sàn gỗ công nghiệp (đơn giá khoán gọn)Theo quy định hiện hành23,724
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020, ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo quy định hiện hành28,469m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định hiện hành28,469m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành28,469m2
15Sản xuất lắp dựng vách kínhTheo quy định hiện hành3,145m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hấtTheo quy định hiện hành2,742m2
17Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo quy định hiện hành2bộ
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định hiện hành3,96m2
19Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định hiện hành1bộ
20Sản xuất lắp dựng cửa pano gỗ (đơn giá đã bao gồm sơn cửa, phụ kiện bản lề, ke cửa, lắp đặt) gỗ Lim nhập khẩuTheo quy định hiện hành3,24m2
21Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ (đơn giá đã bao gồm sơn khuôn cửa, lắp dựng) gỗ Lim nhập khẩuTheo quy định hiện hành8m
22Khóa cửaTheo quy định hiện hành1bộ
23Clemon cửa điTheo quy định hiện hành1bộ
24Viền cửa ốp nổi, gỗ công nghiệpTheo quy định hiện hành1,065m2
25Khóa cửaTheo quy định hiện hành1bộ
E Cải tạo phần mái
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành125,388m2
2Tháo dỡ và lắp đặt lại sau khi thi công xong hệ thống thu sét trên mái (khu vực tháo dỡ mái để chống thấm)Theo quy định hiện hành1công
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, lợp lại mái sau khi chống thấm xong (chỉ tính vật liệu phụ)Theo quy định hiện hành1,254100m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định hiện hành28,66m2
5Vệ sinh bề mặt kết cấu trước khi thi công chống thấmTheo quy định hiện hành0,5công
6Chống thấm bằng màng khò polyme.Theo quy định hiện hành28,66m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành28,66m2
8Thay thế tấm kính lấy sáng, kính dày 6,38Theo quy định hiện hành4m2
9Thu dọn phế thải vận chuyển đổ điTheo quy định hiện hành1tb
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,4100m
11Chếch UPVC D110Theo quy định hiện hành8cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định hiện hành8cái
13Keo gắn ốngTheo quy định hiện hành6tuýp
14Rọ chắn rác D90Theo quy định hiện hành8rọ
F Sơn tường trần toàn nhà
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành64,714m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành64,714m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành185,388m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành57,797m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành127,591m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành582,428m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.834,744m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành2.089,303m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành577,971m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành7,992100m2
11Thêm thời gian sử dụng dàn giáo 2 thángTheo quy định hiện hành7,992100m2
12Nhân công thu dọn vệ sinh công nghiệp toàn nhàTheo quy định hiện hành5công
G Lắp đặt điều hòa nhiệt độ và vật liệu phụ
1Khoan lỗ xuyên tường lắp điều hòa, đường kính lỗ D60Theo quy định hiện hành6lỗ khoan
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo quy định hiện hành1máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định hiện hành5máy
4Ống bảo ônTheo quy định hiện hành105m
5Ống đồng RubyTheo quy định hiện hành105m
6Băng cuốn bảo ônTheo quy định hiện hành30cuộn
7Giá treo giàn lạnh điều hòa âm trầnTheo quy định hiện hành1bộ
8Giá đỡ cục nóngTheo quy định hiện hành6bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành154m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định hiện hành7cái
11Ống thoát nước mềm (thoát nước ngưng)Theo quy định hiện hành35m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo quy định hiện hành1,05100m
13Phụ kiện tê, cút, nhựa dánTheo quy định hiện hành1tb
H Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành8bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành8bộ
4Lắp đặt đèn âm trần 300x300Theo quy định hiện hành4bộ
5Đèn dây led hắt trần ánh sáng trắngTheo quy định hiện hành15m
6Đui đèn dây ledTheo quy định hiện hành1cái
7Đèn Dowlight D90Theo quy định hiện hành14cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành33cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành22cái
10Mặt che + đế âm các loạiTheo quy định hiện hành20cái
11Lắp đặt dây dẫn ruột đồng vỏ bọc PVC 2(1x2,5)mm2Theo quy định hiện hành150m
12Lắp đặt dây dẫn ruột đồng vỏ bọc PVC 2(1x1,5)mm2Theo quy định hiện hành250m
13Lắp đặt dây dẫn Dây ruột đồng vỏ bọc PVC 2(2x6)mm2Theo quy định hiện hành150m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành2cái
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành200m
17Hộp chia ngảTheo quy định hiện hành20cái
I Mạng Lan - Wifi - Camera
1Wall place mạng( Ổ cắm mạng + nguồn)Theo quy định hiện hành28Bộ
2Cáp mạng 5E.Theo quy định hiện hành700m
3Swich 24 port Gigabit 10/100/1000 planelTheo quy định hiện hành1Cái
4Swich 16 port Gigabit 10/100/1000 planelTheo quy định hiện hành1Cái
5Tủ mạng 20U - 19 inch (Tủ rack)Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm)Sơn tĩnh điện .Tủ treo.Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao.Theo quy định hiện hành1Cái
6Khay tủ rack.Theo quy định hiện hành2
7Phiến đấu dây Krone 10 đôi.Theo quy định hiện hành1Cái
8Thanh panel 24 portTheo quy định hiện hành1Cái
9Thanh panel 16 portTheo quy định hiện hành1Cái
10Wifi EAP (lắp trần; tường)Tp-Link (3 Pack)Theo quy định hiện hành1bộ
11Dây nhảy cat 5E (2m)Theo quy định hiện hành28Bộ
12Dây nhảy cat 5E (0,5m)Theo quy định hiện hành31Cái
13RJ 45 5ETheo quy định hiện hành1Túi
14Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45.5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP.Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application.Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…).Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069 hoặc tương đươngTheo quy định hiện hành1Cái
15Hộp cáp 30x2Theo quy định hiện hành1Cái
16Ống luồn dây đàn hồi (ruột gà)Theo quy định hiện hành300m
17Camera ip domeTheo quy định hiện hành4Cái
18Đầu ghi hình ipTheo quy định hiện hành1Cái
19Ổ cứng 2T WD chuyên dụngTheo quy định hiện hành1Cái
20Dây Cat5 eTheo quy định hiện hành120m
21Siwcht POE 8 portTheo quy định hiện hành1Cái
22Hộp đấu dâyTheo quy định hiện hành4Hộp
23dây HDMITheo quy định hiện hành5m
J THIẾT BỊ
1Điều hòa nhiệt độ âm trần 18000 BTU (2 chiều):Theo quy định hiện hành1Bộ
2Điều hòa nhiệt độ treo tường 12000 BTU (1 chiều):Theo quy định hiện hành1Bộ
3Điều hòa nhiệt độ treo tường 18000 BTU (1 chiều):Theo quy định hiện hành2Bộ
4Tủ tài liệu-Hồ sơTheo quy định hiện hành16,058m2
5Đèn Led dowlight âm gỗ (cả lắp đặt)Theo quy định hiện hành3bộ
6Vách nano giả gỗTheo quy định hiện hành18,13m2
7Tủ đồTheo quy định hiện hành2,4m2
8Ghế làm việcTheo quy định hiện hành1cái
9Bàn làm việcTheo quy định hiện hành1cái
10Đèn Led dowlight âm gỗ ( cả lắp đặt)Theo quy định hiện hành3bộ
11Tủ hồ sơTheo quy định hiện hành16,058m2
12Bộ bàn ghế SofaTheo quy định hiện hành1bộ
13Kệ để tài liệuTheo quy định hiện hành0,96m2
14Vách ốp tườngTheo quy định hiện hành32m2
15Nẹp chân tườngTheo quy định hiện hành15m
16Nẹp qua cửaTheo quy định hiện hành1,2m
17Nẹp khung cửa sổ S2Theo quy định hiện hành14m
18Cây lọc nước nóng lạnhTheo quy định hiện hành1cái
19Phòng làm việc tầng 1 trục 5-7;C-D : Tranh kích thước 1.5*2.4m + Khung (Đơn vị sử dụng chọn chủ đề tranh)Theo quy định hiện hành1bộ
20Phòng làm việc tầng 3 trục 6-7; A-B: Tranh Hồ Thác Bà + KhungTheo quy định hiện hành1bộ
21Phòng làm việc tầng 3 trục 6-7; A-B: Tranh Ruộng bậc thang + KhungTheo quy định hiện hành1bộ
22Phòng làm việc tầng 3 trục 6-7; A-B: Bản đồ Yên Bái + KhungTheo quy định hiện hành1bộ
23Vận chuyển tranh, khung tranh, phụ kiện ... bằng xe chuyên dụngTheo quy định hiện hành1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8920265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.945.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.765.891.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học chuyên ngày xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo quy định1
3 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định1
4 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định1
5 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Theo quy định2
7 Máy khoan cầm tay Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->