Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:55:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8920265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.945.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.765.891.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngày xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Yên Bái. Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 31,908 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 1,091 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 31,909 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 97,92 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 66,12 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ xuống sân, tập kết vào vị trí chỉ định | Theo quy định hiện hành | 0,5 | công |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 5,648 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (bốc xúc phế thải phá dỡ lên xe) | Theo quy định hiện hành | 5,648 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,565 | 10m3/1km |
| 13 | Nhân công vệ sinh mặt sàn bê tông trước khi thi công chống thấm | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,909 | m2 |
| 15 | Lưới thép rải nền thép 2mm, a30x30 | Theo quy định hiện hành | 31,909 | m2 |
| 16 | Chống thấm bằng màng khò polyme, vén lên chân tường theo thiết kế | Theo quy định hiện hành | 39,2 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,446 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 30,446 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 72,528 | m2 |
| 20 | Đóng trần nhôm đục lỗ khu vệ sinh tầng 3 | Theo quy định hiện hành | 30,116 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 67,932 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 26 | Nối chữ Y UPVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 27 | Nối chữ Y UPVC D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 28 | Chếch UPVC D110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 29 | Chếch UPVC D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 30 | Chếch UPVC D42 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 31 | Chếch UPVC D34 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 32 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 33 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 34 | Tê nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 40 | Đai giữ ống. Đai treo ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 41 | Keo gắn ống | Theo quy định hiện hành | 30 | tuýp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 51 | Chếch PPR D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Chếch PPR D48 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 53 | Chếch PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 54 | Chếch PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 55 | Chếch PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 59 | Đầu nối ren trong D20 | Theo quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 60 | Đầu nối ren ngoài D20 | Theo quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 61 | Dây nối mềm | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 62 | Đai giữ ống các loại (treo trần và gắn tường) | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 63 | Van tổng D60 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Van tổng D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 68 | Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ chậu rửa (đơn giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 55,99 | kg |
| 69 | Gia công lắp dựng mặt bàn bằng đá Marble (khoán gọn vật liệu + nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 3,357 | m2 |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi chậu | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi nước dưới chậu | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 74 | Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 76 | Gương soi (kích thước 0,95mx1,6m) | Theo quy định hiện hành | 3,04 | m2 |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mắc áo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 79 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compac HPL (cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 7,216 | m2 |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| B | Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính, trụ inox, bàn, chữ và logo trên vách gỗ trong nhà...; Hoàn thiện lại các lỗ khoan trên mặt bàn bằng keo chuyên dụng (trọn gói) | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 9,72 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lại tấm trần sau khi thi công xong vách thạch cao | Theo quy định hiện hành | 9,72 | m2 |
| 4 | Thi công vách tường bằng tấm thạch cao (Đơn giá khoán gọn bao gồm cả hoàn thiện Sơn bả). Thanh khung ngang thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm, thanh khung đứng thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm, tấm thạch cao loại trong nhà 9mm. | Theo quy định hiện hành | 23,123 | m2 |
| 5 | Thép hộp tráng kẽm 40x80x1 tăng cường khung để lắp cửa DM-1 | Theo quy định hiện hành | 14,752 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành | 2,511 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Dán kính Decal mờ, cửa DM-1 | Theo quy định hiện hành | 2,511 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bộ chữ "TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT" chất liệu Alu gương vàng | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| C | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 6,326 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 10,639 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 215,356 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo quy định hiện hành | 215,356 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu từ trên tầng 2 xuống sân bằng vận thăng lồng hoặc tời điện | Theo quy định hiện hành | 22,799 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 22,799 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2,28 | 10m3/1km |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 3,925 | m2 |
| 11 | Khoan lỗ cạnh cửa, cạnh trụ để cắm râu thép liên kết | Theo quy định hiện hành | 30 | Lk |
| 12 | thép d6 liên kết tường mới, cũ | Theo quy định hiện hành | 1,998 | kg |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,303 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 42,74 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 12,481 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 14,904 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 218,696 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành | 2,511 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Dán kính Decal mờ, cửa DM-1 | Theo quy định hiện hành | 2,511 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành | 6,013 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng vách kính | Theo quy định hiện hành | 3,145 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 2,742 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định có diện tích cửa đi 1 cánh mở quay chiếm | Theo quy định hiện hành | 6,013 | m2 |
| 28 | Phụ kiện vách kính cố định có diện tích cửa đi 1 cánh mở quay chiếm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| D | Cải tạo tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 3,546 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế liệu từ trên tầng 2 xuống sân bằng vận thăng lồng hoặc tời điện | Theo quy định hiện hành | 3,546 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 3,546 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,355 | 10m3/1km |
| 6 | Gỗ ván biện pháp thi công lót 2 bên chân tường phá dỡ để bảo vệ nền gạch không bị hư hỏng khi phá dỡ tường | Theo quy định hiện hành | 0,405 | m3 |
| 7 | Bạt dứa lót nền tránh xước gạch khi tháo dỡ vận chuyển phế thải | Theo quy định hiện hành | 50 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 2,86 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 4,968 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo quy định hiện hành | 1,188 | m2 |
| 11 | Lát sàn gỗ công nghiệp (đơn giá khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 23,724 | |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020, ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định hiện hành | 28,469 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 28,469 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 28,469 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách kính | Theo quy định hiện hành | 3,145 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 2,742 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa pano gỗ (đơn giá đã bao gồm sơn cửa, phụ kiện bản lề, ke cửa, lắp đặt) gỗ Lim nhập khẩu | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ (đơn giá đã bao gồm sơn khuôn cửa, lắp dựng) gỗ Lim nhập khẩu | Theo quy định hiện hành | 8 | m |
| 22 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Clemon cửa đi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 24 | Viền cửa ốp nổi, gỗ công nghiệp | Theo quy định hiện hành | 1,065 | m2 |
| 25 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| E | Cải tạo phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 125,388 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại sau khi thi công xong hệ thống thu sét trên mái (khu vực tháo dỡ mái để chống thấm) | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, lợp lại mái sau khi chống thấm xong (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 1,254 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 28,66 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt kết cấu trước khi thi công chống thấm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | công |
| 6 | Chống thấm bằng màng khò polyme. | Theo quy định hiện hành | 28,66 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,66 | m2 |
| 8 | Thay thế tấm kính lấy sáng, kính dày 6,38 | Theo quy định hiện hành | 4 | m2 |
| 9 | Thu dọn phế thải vận chuyển đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1 | tb |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 11 | Chếch UPVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Keo gắn ống | Theo quy định hiện hành | 6 | tuýp |
| 14 | Rọ chắn rác D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | rọ |
| F | Sơn tường trần toàn nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 64,714 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,714 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 185,388 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,797 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 127,591 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 582,428 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.834,744 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2.089,303 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 577,971 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,992 | 100m2 |
| 11 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo 2 tháng | Theo quy định hiện hành | 7,992 | 100m2 |
| 12 | Nhân công thu dọn vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| G | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ và vật liệu phụ | |||
| 1 | Khoan lỗ xuyên tường lắp điều hòa, đường kính lỗ D60 | Theo quy định hiện hành | 6 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo quy định hiện hành | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định hiện hành | 5 | máy |
| 4 | Ống bảo ôn | Theo quy định hiện hành | 105 | m |
| 5 | Ống đồng Ruby | Theo quy định hiện hành | 105 | m |
| 6 | Băng cuốn bảo ôn | Theo quy định hiện hành | 30 | cuộn |
| 7 | Giá treo giàn lạnh điều hòa âm trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cục nóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 154 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Ống thoát nước mềm (thoát nước ngưng) | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 13 | Phụ kiện tê, cút, nhựa dán | Theo quy định hiện hành | 1 | tb |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần 300x300 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Đèn dây led hắt trần ánh sáng trắng | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 6 | Đui đèn dây led | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Đèn Dowlight D90 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 10 | Mặt che + đế âm các loại | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng vỏ bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng vỏ bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Dây ruột đồng vỏ bọc PVC 2(2x6)mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 17 | Hộp chia ngả | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| I | Mạng Lan - Wifi - Camera | |||
| 1 | Wall place mạng( Ổ cắm mạng + nguồn) | Theo quy định hiện hành | 28 | Bộ |
| 2 | Cáp mạng 5E. | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 3 | Swich 24 port Gigabit 10/100/1000 planel | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Swich 16 port Gigabit 10/100/1000 planel | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | Tủ mạng 20U - 19 inch (Tủ rack)Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm)Sơn tĩnh điện .Tủ treo.Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Khay tủ rack. | Theo quy định hiện hành | 2 | |
| 7 | Phiến đấu dây Krone 10 đôi. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 8 | Thanh panel 24 port | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 9 | Thanh panel 16 port | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Wifi EAP (lắp trần; tường)Tp-Link (3 Pack) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Dây nhảy cat 5E (2m) | Theo quy định hiện hành | 28 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy cat 5E (0,5m) | Theo quy định hiện hành | 31 | Cái |
| 13 | RJ 45 5E | Theo quy định hiện hành | 1 | Túi |
| 14 | Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45.5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP.Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application.Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…).Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069 hoặc tương đương | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Hộp cáp 30x2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 16 | Ống luồn dây đàn hồi (ruột gà) | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 17 | Camera ip dome | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 18 | Đầu ghi hình ip | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 19 | Ổ cứng 2T WD chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 20 | Dây Cat5 e | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 21 | Siwcht POE 8 port | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 22 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 4 | Hộp |
| 23 | dây HDMI | Theo quy định hiện hành | 5 | m |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 18000 BTU (2 chiều): | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 12000 BTU (1 chiều): | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 18000 BTU (1 chiều): | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu-Hồ sơ | Theo quy định hiện hành | 16,058 | m2 |
| 5 | Đèn Led dowlight âm gỗ (cả lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Vách nano giả gỗ | Theo quy định hiện hành | 18,13 | m2 |
| 7 | Tủ đồ | Theo quy định hiện hành | 2,4 | m2 |
| 8 | Ghế làm việc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Đèn Led dowlight âm gỗ ( cả lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 11 | Tủ hồ sơ | Theo quy định hiện hành | 16,058 | m2 |
| 12 | Bộ bàn ghế Sofa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Kệ để tài liệu | Theo quy định hiện hành | 0,96 | m2 |
| 14 | Vách ốp tường | Theo quy định hiện hành | 32 | m2 |
| 15 | Nẹp chân tường | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 16 | Nẹp qua cửa | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m |
| 17 | Nẹp khung cửa sổ S2 | Theo quy định hiện hành | 14 | m |
| 18 | Cây lọc nước nóng lạnh | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Phòng làm việc tầng 1 trục 5-7;C-D : Tranh kích thước 1.5*2.4m + Khung (Đơn vị sử dụng chọn chủ đề tranh) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Phòng làm việc tầng 3 trục 6-7; A-B: Tranh Hồ Thác Bà + Khung | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Phòng làm việc tầng 3 trục 6-7; A-B: Tranh Ruộng bậc thang + Khung | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Phòng làm việc tầng 3 trục 6-7; A-B: Bản đồ Yên Bái + Khung | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Vận chuyển tranh, khung tranh, phụ kiện ... bằng xe chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8920265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.945.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.765.891.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu còn hiệu lực. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngày xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo quy định | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | Theo quy định | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Theo quy định | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi