Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009553-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210952319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:52:00 đến ngày 2021-10-18 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,043,923,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp mở rộng trường mầm non Trường Thắng
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 07 Trần Bình Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TPCT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa, địa chỉ: Số 29, đường Hùng Vương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcMô tả Chương V3,685100m2
2Rải giấy dầu lớp cách ly để đúc cọcMô tả Chương V1,8425100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả Chương V1,2038tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả Chương V6,3118tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mmMô tả Chương V0,0798tấn
6Lắp dựng hộp nối cọcMô tả Chương V1,323tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V46,0625m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả Chương V7,37100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả Chương V0,14100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ép lối xuống đến cao độ đầu cọc)Mô tả Chương V42mối nối
11Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V1,4875m3
12Đào móng, giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,7839100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V3,262m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V3,262m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V7,8865m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,7875100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoaMô tả Chương V1,1759100m2
18Rải giấy dầu lớp cách ly cho giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoaMô tả Chương V0,3333100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1838tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,2517tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2863tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,2064tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, đà bồn hoa đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0517tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, đà bồn hoa đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2315tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V30,5598m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn trệt, chiều cao Mô tả Chương V0,2969100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V8,5496m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V18,603m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,3324100m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V2,5964100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, trụ mái đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,5571tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, trụ mái đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,959tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, cột trệt và bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V7,917m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột lầu, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V7,5916m3
35Ván khuôn gỗ đan tam cấpMô tả Chương V0,0146100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V0,54m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót sàn trệt, lót đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V13,6501m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đan bậc cấp đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,4608tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V26,9724m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn lầu, đà hộp gen, dầm mái chiều cao Mô tả Chương V3,5119100m2
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn vì kèo, bán kèo, đà đỉnh mái chiều cao Mô tả Chương V0,9092100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu, dầm mái, vì kèo đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,5672tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt +lầu, dầm mái, vì kèo đường kính cốt thép Mô tả Chương V5,0846tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V3,6069tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn lầu, đà hộp gen, dầm mái giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V33,841m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vì kèo, bán kèo, đà đỉnh mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V5,7519m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn lầu, sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V5,0457100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao Mô tả Chương V0,7542100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao Mô tả Chương V0,5286100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao Mô tả Chương V0,4337100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu, sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả Chương V6,7984tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V45,773m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V47,9317m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,2858100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1115tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V0,4516tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V3,6329m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,0605100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V0,9072m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng, lan canMô tả Chương V2,6631100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,9631tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam chắn nắng, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V10,981m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn nền trệt, bậc cấp, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,3745100m3
64Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Mô tả Chương V2,565m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V1,0469m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V12,0576m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V13,16m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V6,5208m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V9,7128m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V0,4446m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V0,6994m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V4,8412m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V4,8441m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V4,4724m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V4,4064m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V0,4544m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V5,124m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả Chương V1,0469m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) - tường bó nền, mặt ngoài dầm sàn trệtMô tả Chương V68,295m2
80Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V10,08m2
81Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V5,355m2
82Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V98,675m2
83Trát tường lan can, thành bậc cấp, lam che chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V57,5125m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V98,5263m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả Chương V78,9663m2
86Trát tường hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V113,14m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V434,8734m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V331,442m2
89Trát lanh tô, ô văng, lam che nắng, lam đứng, đà lan can vữa XM mác 75Mô tả Chương V265,4m2
90Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V25,6803m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V504,57m2
92Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả Chương V171,48m2
93Đắp chỉ trang trí vữa XM mác 75, sê nô, chỉ chân tường, chỉ lan can, chỉ cung trònMô tả Chương V347,615m
94Láng nền sàn không đánh màu trệt, lầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V286,24m2
95Láng bậc cấp, cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V30,08m2
96Quét chống thấm mái, sê nô ... tương đương Kova CT-11A quét đáy, quét thành cao 0.25mMô tả Chương V88,7372m2
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - sê nôMô tả Chương V67,04m2
98Cắt rãnh thoát nước hành langMô tả Chương V8,96810m
99Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, diện tích các phòng và khoMô tả Chương V286,24m2
100Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT600x600mm, khu vực cầu thang, hành langMô tả Chương V241,63m2
101Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám KT300x300mmMô tả Chương V19,38m2
102Lát đá granít tự nhiên bậc cấp, cầu thangMô tả Chương V30,08m2
103Cắt rãnh chống trượt bậc cấp, bậc thangMô tả Chương V810m
104Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc thang sử dụng keo dánMô tả Chương V10,08m2
105Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lan can, thành bậc cấp sử dụng keo dánMô tả Chương V9,8222m2
106Ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tườngMô tả Chương V30,3923m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mmMô tả Chương V320,7648m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mmMô tả Chương V94,8952m2
109Công tác ốp gạch trang trí 70x200mm vào tường lan canMô tả Chương V29,4m2
110Bả vào tường lan can, tường lam che nắng, thành bậc cấpMô tả Chương V57,5125m2
111Bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V211,6663m2
112Bả vào tường trong nhàMô tả Chương V434,8734m2
113Bả vào cột, lanh tô, dầm lan can, lam nắng, dầm sàn, dầm mái, sê nô (đáy và thành ngoài) ngoài nhàMô tả Chương V498,4676m2
114Bả vào cột, dầm sàn, dầm mái, trần, cầu thang trong nhàMô tả Chương V860,9347m2
115Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V767,6464m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.295,8081m2
117Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0mmMô tả Chương V2,3712tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V2,3712tấn
119Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả Chương V3,6027100m2
120SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V43,94m2
121SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V5,94m2
122SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V30,72m2
123SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000Mô tả Chương V24,84m2
124SXLD Cửa sổ bậc khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V2,52m2
125SXLD khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V1,08m2
126SXLD Cửa thăm mái nhôm lá sóng vuông (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V0,84m2
127SXLD Lan can cầu thang bằng inoxMô tả Chương V14,4648m2
128SXLD Lan can Inox 304 D60.5x1.5mm (tay vịn)Mô tả Chương V0,469100m
129SXLD Thanh chắn trang trí ô tròn bằng inox vuông 20x20x1.2mmMô tả Chương V4,1448m2
130CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V7,5072m2
131CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V3,168m2
132CCLD Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm Compact KT 400x1120mm ( bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V3cái
133Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dánMô tả Chương V2,8804m2
134Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0198tấn
135Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,0198tấn
136CCLD Ke góc vuông inox 304Mô tả Chương V14cái
137CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉMô tả Chương V14cái
138Lắp đặt Bộ đèn Led tube đôi dài 1.2m, có Chóa bán nguyệt 36WMô tả Chương V37bộ
139Lắp đặt Bộ đèn Led tube đơn dài 0.6m, có Chóa bán nguyệt 18WMô tả Chương V6bộ
140Lắp đặt Đèn Led panel nỗi vuông, 24WMô tả Chương V16bộ
141Lắp đặt Quạt đảo (sãi cánh 0.4m) 55W + Hộp sốMô tả Chương V18cái
142Lắp đặt Công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V28cái
143Lắp đặt Công tắc âm 16A - 2 chiềuMô tả Chương V2cái
144Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V16cái
145Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V17hộp
146Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗMô tả Chương V4hộp
147Lắp đặt tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules)Mô tả Chương V2hộp
148Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địaMô tả Chương V3cọc
149Lắp đặt Dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2Mô tả Chương V20m
150Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Mô tả Chương V8hộp
151Lắp đặt RCBO 2P-40AMô tả Chương V1cái
152Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V2cái
153Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V4cái
154Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả Chương V4cái
155Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V50m
156Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x6.0mm2Mô tả Chương V120m
157Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V150m
158Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V250m
159Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V650m
160Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D32mmMô tả Chương V60m
161Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmMô tả Chương V100m
162Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mmMô tả Chương V320m
163Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1Bộ
164Lắp đặt Bộ đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa)Mô tả Chương V3bộ
165Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V4bộ
166Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non)Mô tả Chương V4bộ
167Lắp đặt Chậu tiểu đứng + bộ phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non)Mô tả Chương V3bộ
168Lắp đặt Kệ kính + gương soiMô tả Chương V4cái
169Lắp đặt vòi rửaMô tả Chương V2bộ
170Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửaMô tả Chương V2bộ
171Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmMô tả Chương V6cái
172Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện)Mô tả Chương V1bể
173CCLDĐ Van phao cơMô tả Chương V2cái
174CCLDĐ Van phao điệnMô tả Chương V1cái
175Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,025100m
176Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,015100m
177Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả Chương V0,2100m
178Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42x2.1mmMô tả Chương V0,105100m
179Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x2.4mmMô tả Chương V0,085100m
180Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mmMô tả Chương V0,086100m
181Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,15100m
182Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3.2mmMô tả Chương V0,08100m
183Lắp đặt Van khóa D49Mô tả Chương V2cái
184Lắp đặt Van khóa D27Mô tả Chương V3cái
185Lắp đặt Co giảm góc 90 D27/21Mô tả Chương V9cái
186Lắp đặt Co giảm góc 90 D34/27Mô tả Chương V3cái
187Lắp đặt Co giảm góc 90 D49/34Mô tả Chương V2cái
188Lắp đặt Co giảm góc 90 D60/34Mô tả Chương V1cái
189Lắp đặt Co giảm góc 90 D60/34Mô tả Chương V1cái
190Lắp đặt Co giảm góc 90 D90/34Mô tả Chương V2cái
191Lắp đặt Co giảm góc 90 D90/60Mô tả Chương V3cái
192Lắp đặt Tê giảm D34/27Mô tả Chương V9cái
193Lắp đặt Tê giảm D27/21Mô tả Chương V3cái
194Lắp đặt Tê giảm D90/60Mô tả Chương V3cái
195Lắp đặt Tê giảm D90/34Mô tả Chương V2cái
196Lắp đặt Tê giảm D60/34Mô tả Chương V3cái
197Lắp đặt Tê giảm D49/34Mô tả Chương V1cái
198Lắp đặt Răng ngoài D27Mô tả Chương V7cái
199Lắp đặt Răng ngoài D49Mô tả Chương V1cái
200Lắp đặt Luppe D27Mô tả Chương V4cái
201Lắp đặt Luppe D49Mô tả Chương V1cái
202Lắp đặt Tê D114Mô tả Chương V2cái
203Lắp đặt Tê D49Mô tả Chương V3cái
204Lắp đặt Co góc 45 D27Mô tả Chương V3cái
205Lắp đặt Co góc 45 D34Mô tả Chương V4cái
206Lắp đặt Co góc 45 D49Mô tả Chương V1cái
207Lắp đặt Co góc 45 D60Mô tả Chương V1cái
208Lắp đặt Co góc 45 D114Mô tả Chương V1cái
209Lắp đặt Co góc 90 D27Mô tả Chương V9cái
210Lắp đặt Co góc 90 D34Mô tả Chương V3cái
211Lắp đặt Co góc 90 D42Mô tả Chương V2cái
212Lắp đặt Co góc 90 D49Mô tả Chương V1cái
213Lắp đặt Co góc 90 D60Mô tả Chương V1cái
214Lắp đặt Co góc 90 D90Mô tả Chương V2cái
215Lắp đặt Co góc 90 D114Mô tả Chương V4cái
216Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V1100m
217Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 45Mô tả Chương V24cái
218Lắp đặt Ống STK D42.2x2.1mm (thông đà sê nô mái)Mô tả Chương V0,072100m
219Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Mô tả Chương V12cái
220Đào hầm tự hoại, đất cấp IMô tả Chương V21,2316m3
221Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V14,1544m3
222Đóng Cừ tràm L=4.0m ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp IMô tả Chương V4,224100m
223Vét bùn đầu cừMô tả Chương V0,768m3
224Đắp cát nền móng công trình, hầm tự hoại và hố gaMô tả Chương V0,867m3
225Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,867m3
226Bê tông móng rộng Mô tả Chương V1,233m3
227Bê tông nắp đan hầm tự hoại và hố ga, đan tầng lọc đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,8455m3
228Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0006100m3
229Làm tầng lọc than củiMô tả Chương V0,0006100m3
230Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0009100m3
231Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100, đáy bể tự hoại, hố gaMô tả Chương V4,92m2
232SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan đáy bể tự hoại, hố ga, đan lọc và nắp đanMô tả Chương V0,0365100m2
233Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1689tấn
234Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 M75 chiều dầy Mô tả Chương V2,5536m3
235Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 M75 chiều dầy Mô tả Chương V0,4848m3
236Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75Mô tả Chương V39m2
B Hạng mục 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,78100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,05100m
3Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90Mô tả Chương V5cái
4Cung cấp lắp đặt Máy bơm đẩy cao 125W tương đương Panasonic (gồm phụ kiện + hộp che)Mô tả Chương V1máy
5Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện)Mô tả Chương V1bể
6Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,7301100m3
7Đào đất đặt cống BTCT D400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,0295100m3
8Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,1835100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,6287100m3
10Đóng Cừ tràm L=4.0m, ngọn >=3,8cm, đất cấp IMô tả Chương V7100m
11Vệ sinh đầu cừMô tả Chương V0,7m3
12Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả Chương V6,208m3
13Bê tông đáy hố ga, đáy cống hở đá 1x2 M200Mô tả Chương V4,74m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hởMô tả Chương V0,1636100m2
15Bê tông thành hố ga, thành cống hở đá 1x2 M200Mô tả Chương V12,8469m3
16SX bêtông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở đá 1x2 M200Mô tả Chương V2,2344m3
17SXLD cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở đường kính Mô tả Chương V1,3818tấn
18SXLD cốt thép nắp hố ga đúc sẵnMô tả Chương V0,2624tấn
19Sản xuất Thép L40x3mm bằng thép tấmMô tả Chương V0,4659tấn
20Lắp dựng thép L40x3mmMô tả Chương V0,4659tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hởMô tả Chương V0,1407100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, thành cống hởMô tả Chương V1,3665100m2
23Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn nắp hố ga, nắp cống hở trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả Chương V79cấu kiện
24Lắp đặt Cống bê tông ly tâm H10, dài 4m, đường kính D400mmMô tả Chương V0,9đoạn ống
25Lắp đặt Gối cống đúc sẵn D400 bằng cần cẩuMô tả Chương V2cấu kiện
C Hạng mục 3: CẢI TẠO CÁC KHỐI HIỆN TRẠNG VÀ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ vách ngăn bằng nhômMô tả Chương V0,52m2
2Tháo dỡ đènMô tả Chương V5bộ
3Tháo dỡ quạtMô tả Chương V25bộ
4Tháo dỡ lavaboMô tả Chương V24bộ
5Tháo dỡ vòi xịt xíMô tả Chương V1bộ
6Tháo dỡ vòi senMô tả Chương V1bộ
7Tháo dỡ xíMô tả Chương V6bộ
8Lắp dựng Vách ngăn nhôm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V0,52m2
9Lắp đặt Bộ đèn Led tube dài 1.2m máng đơn xương cá 36WMô tả Chương V1bộ
10Lắp đặt Đèn Led dowlight 16WMô tả Chương V4bộ
11Lắp đặt Quạt trần (sải cánh 1.5m) 66W kèm bộ điều tốcMô tả Chương V25cái
12Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện) dành cho lứa tuổi mầm nonMô tả Chương V24bộ
13Lắp đặt Vòi xịt xíMô tả Chương V1cái
14Lắp đặt vòi senMô tả Chương V1bộ
15Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ phụ kiệnMô tả Chương V6bộ
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dánMô tả Chương V15,3696m2
17Sản xuất khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,1133tấn
18Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mmMô tả Chương V0,1133tấn
19CCLD ke góc vuông inox 304Mô tả Chương V80cái
20CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉMô tả Chương V80cái
21Xử lý thoát nước chậm bằng bột thông cốngMô tả Chương V3Gói
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhàMô tả Chương V572,029m2
23Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V572,029m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V572,029m2
25Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả Chương V297,582m2
26Láng lớp vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V297,582m2
27Quét chống thấm mái, sê nô tương đương Kova CT-11AMô tả Chương V397,976m2
28Đục bỏ lớp vữa trát hộp genMô tả Chương V4,68m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả Chương V4,68m2
30Quét chống thấm tương đương Kova CT-11A sê nôMô tả Chương V4,68m2
31Bả bằng matít vào tường tường hộp gen trong nhàMô tả Chương V4,68m2
32Sơn tường hộp gen trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V4,68m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công nắp rãnh thoát nướcMô tả Chương V495,1cấu kiện
34Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 10cmMô tả Chương V12,7322m3
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V50,91m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V43,83m2
37Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V50,91m2
38Bả bằng matít vào tường, trụ, cột,... trong nhàMô tả Chương V43,83m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V50,91m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V43,83m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhàMô tả Chương V31,88m2
42Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V31,8m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V31,8m2
44Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nôMô tả Chương V10,9m2
45Láng lớp vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V10,9m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng,... tương đương Kova CT-11AMô tả Chương V15,66m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tườngMô tả Chương V39,12m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằngMô tả Chương V19,56m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V30,8m2
50Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V89,48m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V89,48m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtMô tả Chương V149,145m2
53Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả Chương V149,145m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tườngMô tả Chương V571,9295m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằngMô tả Chương V111,596m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V111,3m2
57Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V794,8255m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V794,8255m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtMô tả Chương V62,7728m2
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả Chương V62,7728m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V12,235m2
62Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bảng hiệu tên trườngMô tả Chương V11,2m2
63Sơn sắt thép các loại 3 nước bảng hiệu tên trườngMô tả Chương V11,2m2
64Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V5,615m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V5,615m2
66Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtMô tả Chương V24m2
67Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả Chương V24m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V53,93m2
69Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V53,93m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V53,93m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->