Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:52:00 đến ngày 2021-10-18 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,923,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Nâng cấp mở rộng trường mầm non Trường Thắng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 3,685 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly để đúc cọc | Mô tả Chương V | 1,8425 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả Chương V | 1,2038 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả Chương V | 6,3118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả Chương V | 0,0798 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hộp nối cọc | Mô tả Chương V | 1,323 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 46,0625 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 7,37 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ép lối xuống đến cao độ đầu cọc) | Mô tả Chương V | 42 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 1,4875 | m3 |
| 12 | Đào móng, giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,7839 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 3,262 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 3,262 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 7,8865 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,7875 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa | Mô tả Chương V | 1,1759 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly cho giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa | Mô tả Chương V | 0,3333 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1838 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,2517 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2863 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,2064 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, đà bồn hoa đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0517 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà tam cấp, đà bồn hoa đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2315 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 30,5598 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn trệt, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 8,5496 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn trệt nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 18,603 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,3324 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,5964 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, trụ mái đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5571 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, trụ mái đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,959 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, cột trệt và bổ trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 7,917 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột lầu, bổ trụ mái tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 7,5916 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | Mô tả Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót sàn trệt, lót đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 13,6501 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đan bậc cấp đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,4608 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 26,9724 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn lầu, đà hộp gen, dầm mái chiều cao | Mô tả Chương V | 3,5119 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn vì kèo, bán kèo, đà đỉnh mái chiều cao | Mô tả Chương V | 0,9092 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu, dầm mái, vì kèo đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,5672 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt +lầu, dầm mái, vì kèo đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 5,0846 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn trệt + lầu đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 3,6069 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn lầu, đà hộp gen, dầm mái giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 33,841 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vì kèo, bán kèo, đà đỉnh mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 5,7519 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn lầu, sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 5,0457 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao | Mô tả Chương V | 0,7542 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao | Mô tả Chương V | 0,5286 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sê nô chiều cao | Mô tả Chương V | 0,4337 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu, sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 6,7984 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 45,773 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 47,9317 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1115 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,4516 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 3,6329 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,9072 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng, lan can | Mô tả Chương V | 2,6631 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9631 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam chắn nắng, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 10,981 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn nền trệt, bậc cấp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 0,3745 | 100m3 |
| 64 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,565 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,0469 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 12,0576 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 13,16 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 6,5208 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 9,7128 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,4446 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,6994 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,8412 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,8441 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,4724 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,4064 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,4544 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 5,124 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,0469 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) - tường bó nền, mặt ngoài dầm sàn trệt | Mô tả Chương V | 68,295 | m2 |
| 80 | Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 10,08 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 5,355 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 98,675 | m2 |
| 83 | Trát tường lan can, thành bậc cấp, lam che chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 57,5125 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 98,5263 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 78,9663 | m2 |
| 86 | Trát tường hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 113,14 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 434,8734 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 331,442 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, ô văng, lam che nắng, lam đứng, đà lan can vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 265,4 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 25,6803 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 504,57 | m2 |
| 92 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 171,48 | m2 |
| 93 | Đắp chỉ trang trí vữa XM mác 75, sê nô, chỉ chân tường, chỉ lan can, chỉ cung tròn | Mô tả Chương V | 347,615 | m |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu trệt, lầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 286,24 | m2 |
| 95 | Láng bậc cấp, cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 30,08 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm mái, sê nô ... tương đương Kova CT-11A quét đáy, quét thành cao 0.25m | Mô tả Chương V | 88,7372 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - sê nô | Mô tả Chương V | 67,04 | m2 |
| 98 | Cắt rãnh thoát nước hành lang | Mô tả Chương V | 8,968 | 10m |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, diện tích các phòng và kho | Mô tả Chương V | 286,24 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám KT600x600mm, khu vực cầu thang, hành lang | Mô tả Chương V | 241,63 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám KT300x300mm | Mô tả Chương V | 19,38 | m2 |
| 102 | Lát đá granít tự nhiên bậc cấp, cầu thang | Mô tả Chương V | 30,08 | m2 |
| 103 | Cắt rãnh chống trượt bậc cấp, bậc thang | Mô tả Chương V | 8 | 10m |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc thang sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 10,08 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lan can, thành bậc cấp sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 9,8222 | m2 |
| 106 | Ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tường | Mô tả Chương V | 30,3923 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Mô tả Chương V | 320,7648 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Mô tả Chương V | 94,8952 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch trang trí 70x200mm vào tường lan can | Mô tả Chương V | 29,4 | m2 |
| 110 | Bả vào tường lan can, tường lam che nắng, thành bậc cấp | Mô tả Chương V | 57,5125 | m2 |
| 111 | Bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 211,6663 | m2 |
| 112 | Bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 434,8734 | m2 |
| 113 | Bả vào cột, lanh tô, dầm lan can, lam nắng, dầm sàn, dầm mái, sê nô (đáy và thành ngoài) ngoài nhà | Mô tả Chương V | 498,4676 | m2 |
| 114 | Bả vào cột, dầm sàn, dầm mái, trần, cầu thang trong nhà | Mô tả Chương V | 860,9347 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 767,6464 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.295,8081 | m2 |
| 117 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm | Mô tả Chương V | 2,3712 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 2,3712 | tấn |
| 119 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 3,6027 | 100m2 |
| 120 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 43,94 | m2 |
| 121 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 5,94 | m2 |
| 122 | SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 30,72 | m2 |
| 123 | SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000 | Mô tả Chương V | 24,84 | m2 |
| 124 | SXLD Cửa sổ bậc khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 2,52 | m2 |
| 125 | SXLD khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 1,08 | m2 |
| 126 | SXLD Cửa thăm mái nhôm lá sóng vuông (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 0,84 | m2 |
| 127 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả Chương V | 14,4648 | m2 |
| 128 | SXLD Lan can Inox 304 D60.5x1.5mm (tay vịn) | Mô tả Chương V | 0,469 | 100m |
| 129 | SXLD Thanh chắn trang trí ô tròn bằng inox vuông 20x20x1.2mm | Mô tả Chương V | 4,1448 | m2 |
| 130 | CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 7,5072 | m2 |
| 131 | CCLD Cửa đi bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 3,168 | m2 |
| 132 | CCLD Vách ngăn chậu tiểu bằng tấm Compact KT 400x1120mm ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 133 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 2,8804 | m2 |
| 134 | Gia công khung bệ đỡ lavabo bằng thanh Inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0198 | tấn |
| 135 | Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0198 | tấn |
| 136 | CCLD Ke góc vuông inox 304 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 137 | CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉ | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube đôi dài 1.2m, có Chóa bán nguyệt 36W | Mô tả Chương V | 37 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube đơn dài 0.6m, có Chóa bán nguyệt 18W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Đèn Led panel nỗi vuông, 24W | Mô tả Chương V | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Quạt đảo (sãi cánh 0.4m) 55W + Hộp số | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt Công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt Công tắc âm 16A - 2 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 17 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗ | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules) | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 148 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địa | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 149 | Lắp đặt Dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy KT150x150x50 | Mô tả Chương V | 8 | hộp |
| 151 | Lắp đặt RCBO 2P-40A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x6.0mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 250 | m |
| 159 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 650 | m |
| 160 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D32mm | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mm | Mô tả Chương V | 320 | m |
| 163 | Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt Bộ đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Chậu tiểu đứng + bộ phụ kiện (dành cho lứa tuổi mầm non) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Kệ kính + gương soi | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen có vòi rửa | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 173 | CCLDĐ Van phao cơ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 174 | CCLDĐ Van phao điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,025 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,015 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Mô tả Chương V | 0,105 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x2.4mm | Mô tả Chương V | 0,085 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,086 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3.2mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Van khóa D49 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van khóa D27 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co giảm góc 90 D27/21 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co giảm góc 90 D34/27 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co giảm góc 90 D49/34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co giảm góc 90 D60/34 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co giảm góc 90 D60/34 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co giảm góc 90 D90/34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Co giảm góc 90 D90/60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê giảm D34/27 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê giảm D27/21 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê giảm D90/60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê giảm D90/34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê giảm D60/34 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê giảm D49/34 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Răng ngoài D27 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt Răng ngoài D49 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Luppe D27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Luppe D49 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê D49 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co góc 45 D27 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co góc 45 D34 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Co góc 45 D49 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co góc 45 D60 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co góc 45 D114 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co góc 90 D27 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt Co góc 90 D34 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co góc 90 D42 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Co góc 90 D49 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co góc 90 D60 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Co góc 90 D90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Co góc 90 D114 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 45 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt Ống STK D42.2x2.1mm (thông đà sê nô mái) | Mô tả Chương V | 0,072 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 220 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Mô tả Chương V | 21,2316 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 14,1544 | m3 |
| 222 | Đóng Cừ tràm L=4.0m ngọn>= 3,8cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,224 | 100m |
| 223 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,768 | m3 |
| 224 | Đắp cát nền móng công trình, hầm tự hoại và hố ga | Mô tả Chương V | 0,867 | m3 |
| 225 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,867 | m3 |
| 226 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 1,233 | m3 |
| 227 | Bê tông nắp đan hầm tự hoại và hố ga, đan tầng lọc đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,8455 | m3 |
| 228 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 229 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 230 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 231 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100, đáy bể tự hoại, hố ga | Mô tả Chương V | 4,92 | m2 |
| 232 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan đáy bể tự hoại, hố ga, đan lọc và nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 233 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1689 | tấn |
| 234 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 2,5536 | m3 |
| 235 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,4848 | m3 |
| 236 | Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 39 | m2 |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm đẩy cao 125W tương đương Panasonic (gồm phụ kiện + hộp che) | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox ngang 1000l (bao gồm chân bồn + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 6 | Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,7301 | 100m3 |
| 7 | Đào đất đặt cống BTCT D400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,6287 | 100m3 |
| 10 | Đóng Cừ tràm L=4.0m, ngọn >=3,8cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 7 | 100m |
| 11 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 6,208 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy hố ga, đáy cống hở đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 4,74 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hở | Mô tả Chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành hố ga, thành cống hở đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 12,8469 | m3 |
| 16 | SX bêtông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 2,2344 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở đường kính | Mô tả Chương V | 1,3818 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả Chương V | 0,2624 | tấn |
| 19 | Sản xuất Thép L40x3mm bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,4659 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép L40x3mm | Mô tả Chương V | 0,4659 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hở | Mô tả Chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga, thành cống hở | Mô tả Chương V | 1,3665 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn nắp hố ga, nắp cống hở trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 79 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt Cống bê tông ly tâm H10, dài 4m, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 0,9 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt Gối cống đúc sẵn D400 bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 2 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO CÁC KHỐI HIỆN TRẠNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm | Mô tả Chương V | 0,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt | Mô tả Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xí | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng Vách ngăn nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 0,52 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube dài 1.2m máng đơn xương cá 36W | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led dowlight 16W | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt trần (sải cánh 1.5m) 66W kèm bộ điều tốc | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lavabo (vòi xả + phụ kiện) dành cho lứa tuổi mầm non | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ phụ kiện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn lavabo sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 15,3696 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,1133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung bệ đỡ lavabo bằng thanh inox vuông 304 30x30x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,1133 | tấn |
| 19 | CCLD ke góc vuông inox 304 | Mô tả Chương V | 80 | cái |
| 20 | CCLD Bu lông nở M6x80 không gỉ | Mô tả Chương V | 80 | cái |
| 21 | Xử lý thoát nước chậm bằng bột thông cống | Mô tả Chương V | 3 | Gói |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 572,029 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 572,029 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 572,029 | m2 |
| 25 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả Chương V | 297,582 | m2 |
| 26 | Láng lớp vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 297,582 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm mái, sê nô tương đương Kova CT-11A | Mô tả Chương V | 397,976 | m2 |
| 28 | Đục bỏ lớp vữa trát hộp gen | Mô tả Chương V | 4,68 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 4,68 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm tương đương Kova CT-11A sê nô | Mô tả Chương V | 4,68 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường tường hộp gen trong nhà | Mô tả Chương V | 4,68 | m2 |
| 32 | Sơn tường hộp gen trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 4,68 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công nắp rãnh thoát nước | Mô tả Chương V | 495,1 | cấu kiện |
| 34 | Vét dọn mương rãnh Lòng rãnh sâu 10cm | Mô tả Chương V | 12,7322 | m3 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 50,91 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 43,83 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 50,91 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường, trụ, cột,... trong nhà | Mô tả Chương V | 43,83 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 50,91 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 43,83 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 31,88 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 31,8 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 31,8 | m2 |
| 44 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả Chương V | 10,9 | m2 |
| 45 | Láng lớp vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 10,9 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng,... tương đương Kova CT-11A | Mô tả Chương V | 15,66 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Mô tả Chương V | 39,12 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằng | Mô tả Chương V | 19,56 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 30,8 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 89,48 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 89,48 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Mô tả Chương V | 149,145 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả Chương V | 149,145 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Mô tả Chương V | 571,9295 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằng | Mô tả Chương V | 111,596 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 111,3 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 794,8255 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 794,8255 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Mô tả Chương V | 62,7728 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả Chương V | 62,7728 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 12,235 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bảng hiệu tên trường | Mô tả Chương V | 11,2 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bảng hiệu tên trường | Mô tả Chương V | 11,2 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 5,615 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 5,615 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Mô tả Chương V | 24 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả Chương V | 24 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 53,93 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 53,93 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 53,93 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi