Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008453-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210956787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 14:50:00 đến ngày 2021-10-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Động cơ điện hoặc Diezel- Bơm hút nước phục vị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Động cơ điện hoặc Diezel- Cắt kết cấu bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đầm mặt vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Hàn kim loại- Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị - Loại khoan xoay- Khoan giếng nước ngầm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 10 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 16 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ điện- Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm...- Công suất ≥ 130CV- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Động cơ điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt
Công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sạch sinh hoạt Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp , địa chỉ: Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp/BC Tăng thiết giáp. Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 069 517 234 (0974.299598)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và khảo sát, kiểm định xây dựng – Viện Kiến trúc Quốc gia, địa chỉ: Số 389 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và dịch vụ đầu tư Thăng Long - Địa chỉ: Số nhà B19 khu tập thể X25, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và dịch vụ đầu tư Thăng Long, địa chỉ: Số nhà B19 khu tập thể X25, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp/BC Tăng thiết giáp. Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 069 517 234.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp , địa chỉ: Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp/BC Tăng thiết giáp. Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 069 517 234 (0974.299598)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hành nghề chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp/BC Tăng thiết giáp. Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 069 517 234 (0974.299598)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Tăng Thiết giáp – Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 517 334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Tăng Thiết giáp – Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 517 334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Tăng Thiết giáp – Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 517 334.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng trạm bơm cấp I
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1683100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4377m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,0111m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,4756m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2043m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1095100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1057tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0793100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0793100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0569m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0953100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0683tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2105tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,0353m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4644100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6007tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6625m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0982100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
23Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1709tấn
24Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1709tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,6128m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,6622m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,6992m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,542m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,67m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,53m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,081m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,8844m2
33Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,2764m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,2764m2
35Lợp mái bằng tôn múi dày 0.47mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2468100m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0218100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,226m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0089100m2
39Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,151m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4976m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,62m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V92,5544m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V97,153m2
44GCLD cửa đi khung thép bản nhôm dập (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,575m2
45GCLD cửa sổ khung thép bản nhôm dập (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,24m2
46Gia công hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1157tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,24m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,2094m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (sân đường)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,6743m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0905100m2
51Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt công tắc đơn 250V/10AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt quạt đảo trần 78WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt tủ điện, KT 800x1000x210mm, tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
56Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-25KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-15KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt aptomat MCCB-1P-16A-15KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt aptomat MCCB-1P-10A-6KAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt khởi động từ 3 pha 32AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
61Nút ấn on/offYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt Ampe kế 0-16AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt Vol kế 0-500VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt chuyển mạch vônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
65Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt cầu chì 220V-2AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt đồng hồ A,VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
68Đấu cos, cầu đấu, dây nối, ...Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
69Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50m
71Lắp đặt dây dẫn CXV (3x10+1x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
72Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
73Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
74Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m
75Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m
76Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m
77Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP D20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m
78Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D75/63Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50m
79Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
80Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m
81Lắp đặt kim thu sét d18, dài 0.8mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
82Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cọc
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17m
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
85Bật đỡ dây thu sét D10, L=150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17m
87Kẹp kiểm tra tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
88Hoá chất giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3kg
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
91Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D90 - Class 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D160 - Class 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05100m
93Lắp đặt phễu thu nước sàn D160Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt cầu thu nước mưa inox D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt chếch nhựa UPVC 135o - D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
98Đai neo ốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
99Ống thoát tràn D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D48Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15100m
101Lắp đặt cút thép tráng kẽm D48Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
102Lắp bích chuyển thép sang nhựa HDPE D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
103Lắp đặt ống nhựa HDPE - D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05100m
104Lắp đặt cút nhựa HDPE D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0905100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6055m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4743m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,439m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2729m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
113Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
114Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1663m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,976m2
120Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,62m2
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0302100m3
122Lắp đặt van khoá D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp bích BE-DN160Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
B Nâng cấp, cải tạo trạm xử lý nước (trạm cấp II)
1Phá dỡYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,475m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,724m2
3Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,6004m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V285,0547m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V229,428m2
6Cửa đi khung nhôm kính, cửa 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,2m2
7Cửa đi khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,575m2
8Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,28m2
9Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,42m2
10Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1.2m - P=40WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần bóng huỳnh quang 1x75WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần bóng huỳnh quang 1x20WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D90 - Class 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
14Lắp đặt cầu thu nước mưa inox D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt chếch nhựa UPVC 135o - D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt bệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt sen tắmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van khoá D80Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41 máy
21Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - D110 - PN12,5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36100m
22Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4892100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,436m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5076100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5436100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5436100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0905100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6055m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4743m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,439m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2729m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1663m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,976m2
42Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,62m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0302100m3
44Lắp đặt van khoá D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp bích BE-DN160Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
C Đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - D110 - PN12,5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,1974100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - D63 - PN12,5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,95100m
3Lắp đặt ống thép đen qua đường SCH10 - D200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4100m
4Lắp đặt chếch nhựa HDPE 135o D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29cái
5Lắp đặt chếch nhựa HDPE 135o D63Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D63Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt van khóa D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van khóa D63Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,1974100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,95100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,1974100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,95100m
13Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,1772100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,038m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,1798100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,6139100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9937100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9937100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1766100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1813m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2498m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0606100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8137m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,534m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0761tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3049m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0269tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0196tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0196tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,62m2
34Láng đáy ga, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,11m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0589100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1178100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1178100m3
38Lắp đặt van cổng ty chìm D100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm BE D110Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt kép trong mạ kẽm DN25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van ren D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bầu xả khíYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt đầu nối HDPE D110 có gắn bíchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp bích thép D80x25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
45Lắp bích thép rỗng DN250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
46Lắp đặt tê gang BBB D110x80Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt tê gang BBB D250x80Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt cút thép DN80 - 45oYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt van BB DN80Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt đầu nối HDPE D250 có gắn bíchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp bích thép rỗng DN80Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
52Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,036100m
53Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 ( gối đỡ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,0882m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4329m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,6753m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3586100m2
57Cắt mặt đường ( hoàn trả mặt đường)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V810m
58Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,08m3
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,08m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,08m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,08m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m3
63Lớp nilong chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
D Giếng khoan công suất 15m3/h
1Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kWYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1lần
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35m
5Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống TTK D65mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41m
6Lắp đặt van 1 chiều D65Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt van khóa D65Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp bích thép rỗng D50x63x5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
9Lắp đặt cút thép ren D65Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt mối nối chuyển thép - nhựa D65Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
11Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống lọc D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m
12Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống lấy cặn D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m
13Lắp đặt măng sông thép D65/15Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
14Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống vách D250mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
15Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống vách D168mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
16Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,82m3
17Lắp đặt côn thu thép hàn D168/114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp bích thép đặc D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
21Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống D114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m
22Lắp đặt van xả khí D15Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt rắc co thép D65Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
24Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phầnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5mẫu
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,2006m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3386m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,269m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8589m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1484m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0205tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0958m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m2
38Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0797m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
41Lắp đặt tủ điện, KT 300x400x200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1hộp
42Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt aptomat MCB-1P-6AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt khởi động từ 3 pha 25AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
45Nút ấn on/offYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt Ampe kế 0-16AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt Vol kế 0-500VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt chuyển mạch vônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
49Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt cầu chì 220V-2AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt đồng hồ A,VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/SWA/PVC (3x16+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58m
53Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m
54Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D75/63Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58m
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,4m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,6m3
58Băng báo cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
59Gạch không nung 6,5x10,5x22Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V180viên
60Sứ báo cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
E Cải tạo giếng khoan cũ
1Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều D100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van 1 chiều D100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10barYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt mối nối bích - bát DN100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp bích thép rỗng D100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cặp bích
10Nắp đậy kèm theo côliê giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Vệ sinh, sục rửa ống vách, ống lọc giếng khoanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước - Động cơ điện hoặc Diezel- Bơm hút nước phục vị thi công1
2 Máy cắt bê tông - Động cơ điện hoặc Diezel- Cắt kết cấu bê tông1
3 Máy cắt gạch đá - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên1
4 Máy cắt hoặc uốn thép - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên1
5 Máy đầm bàn - Đầm mặt vữa bê tông1
6 Máy đầm cóc - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện1
7 Máy đầm dùi - Đầm bê tông2
8 Máy đào đất - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy hàn điện - Hàn kim loại- Loại cầm tay1
10 Máy hàn nhiệt - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện1
11 Máy khoan bê tông - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông1
12 Máy khoan giếng - Loại khoan xoay- Khoan giếng nước ngầm1
13 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 10 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 16 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy nén khí - Loại động cơ điện- Nén khí1
16 Máy rải - Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm...- Công suất ≥ 130CV- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy trộn bê tông - Loại động cơ: Động cơ điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l1
18 Máy trộn vữa - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l1
19 Ô tô tự đổ - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy thủy bình - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực1
21 Máy toàn đạc - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->