Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:50:00 đến ngày 2021-10-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Động cơ điện hoặc Diezel- Bơm hút nước phục vị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Động cơ điện hoặc Diezel- Cắt kết cấu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm mặt vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hàn kim loại- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại khoan xoay- Khoan giếng nước ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 10 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 16 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ điện- Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm...- Công suất ≥ 130CV- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Động cơ điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt Công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sạch sinh hoạt Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hành nghề chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp/BC Tăng thiết giáp. Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 069 517 234 (0974.299598) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Tăng Thiết giáp – Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 517 334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Tăng Thiết giáp – Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 517 334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Tăng Thiết giáp – Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 517 334. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng trạm bơm cấp I | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4377 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0111 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4756 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0569 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,0353 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4644 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6007 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,6128 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,6622 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6992 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,542 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,67 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,081 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,8844 | m2 |
| 33 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,2764 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,2764 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.47mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2468 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,151 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4976 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 92,5544 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,153 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi khung thép bản nhôm dập (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,575 | m2 |
| 45 | GCLD cửa sổ khung thép bản nhôm dập (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2094 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (sân đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,6743 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần 78W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện, KT 800x1000x210mm, tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-25KA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-15KA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-16A-15KA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-10A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Nút ấn on/off | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Ampe kế 0-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ A,V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Đấu cos, cầu đấu, dây nối, ... | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x10+1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D75/63 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét d18, dài 0.8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 85 | Bật đỡ dây thu sét D10, L=150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 87 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D90 - Class 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D160 - Class 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D160 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu thu nước mưa inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC 135o - D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Đai neo ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Ống thoát tràn D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D48 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp bích chuyển thép sang nhựa HDPE D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6055 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4743 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2729 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,976 | m2 |
| 120 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt van khoá D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp bích BE-DN160 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| B | Nâng cấp, cải tạo trạm xử lý nước (trạm cấp II) | |||
| 1 | Phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,475 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,724 | m2 |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,6004 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 285,0547 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 229,428 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm kính, cửa 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 9 | Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1.2m - P=40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng huỳnh quang 1x75W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng huỳnh quang 1x20W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D90 - Class 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cầu thu nước mưa inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC 135o - D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt sen tắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá D80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - D110 - PN12,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4892 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5076 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5436 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5436 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6055 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4743 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2729 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,976 | m2 |
| 42 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt van khoá D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp bích BE-DN160 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| C | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - D110 - PN12,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,1974 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - D63 - PN12,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen qua đường SCH10 - D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE 135o D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE 135o D63 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D63 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D63 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,1974 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,1974 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,1772 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,038 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1798 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6139 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9937 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9937 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1813 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2498 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8137 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m2 |
| 34 | Láng đáy ga, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt van cổng ty chìm D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép trong mạ kẽm DN25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bầu xả khí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối HDPE D110 có gắn bích | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp bích thép D80x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép rỗng DN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt tê gang BBB D110x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê gang BBB D250x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép DN80 - 45o | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van BB DN80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối HDPE D250 có gắn bích | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 ( gối đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,0882 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4329 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6753 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3586 | 100m2 |
| 57 | Cắt mặt đường ( hoàn trả mặt đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 63 | Lớp nilong chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| D | Giếng khoan công suất 15m3/h | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kW | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống TTK D65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng D50x63x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép ren D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối chuyển thép - nhựa D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống lọc D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống lấy cặn D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D65/15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống vách D250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, ống vách D168mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép hàn D168/114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép đặc D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt van xả khí D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | mẫu |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,2006 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8589 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1484 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 38 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Nút ấn on/off | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ampe kế 0-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ A,V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/SWA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D75/63 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 58 | Băng báo cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180 | viên |
| 60 | Sứ báo cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Cải tạo giếng khoan cũ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối bích - bát DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép rỗng D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 10 | Nắp đậy kèm theo côliê giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vệ sinh, sục rửa ống vách, ống lọc giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | - Động cơ điện hoặc Diezel- Bơm hút nước phục vị thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | - Động cơ điện hoặc Diezel- Cắt kết cấu bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên | 1 |
| 4 | Máy cắt hoặc uốn thép | - Loại bàn cắt hoặc máy cắt điện cầm tay- Cắt gạch ốp lát, đá granit tự nhiên | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đầm mặt vữa bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đào đất | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Hàn kim loại- Loại cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông | 1 |
| 12 | Máy khoan giếng | - Loại khoan xoay- Khoan giếng nước ngầm | 1 |
| 13 | Máy lu | - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 10 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu | - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 16 tấn- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy nén khí | - Loại động cơ điện- Nén khí | 1 |
| 16 | Máy rải | - Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm...- Công suất ≥ 130CV- Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | - Loại động cơ: Động cơ điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi