Gói thầu: Gói thầu SXKD-56DH: Thi công sửa chữa khu nhà Quản lý dự án 38 căn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-56DH: Thi công sửa chữa khu nhà Quản lý dự án 38 căn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828170 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:08:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,038,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.414.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sữa chữa nhà của các công trình dân dụng - Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình sữa chữa nhà (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình công trình sữa chữa nhà.+ (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn (HSE) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học , có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình sữa chữa nhà.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-56DH: Thi công sửa chữa khu nhà Quản lý dự án 38 căn Dự toán KHLCNT (đợt 3DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản công chứng hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và phần giá trị hợp đồng đã hoàn thành theo yêu cầu của HSMT. Bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã thực hiện gồm: hóa đơn tài chính, bản sao kê ngân hàng v..v.. - Nhà thầu phải nộp bản công chứng hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh quyền sở hữu các máy móc, thiết bị đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ theo HSMT. Trường hợp máy móc, thiết bị do Nhà thầu đi thuê thì phải cung cấp các Hợp đồng hoặc Thỏa thuận, cam kết còn hiệu lực để chứng minh.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thú – Giám đốc Công ty Nhiệt điện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (Điện thoại: 0294 3923 222; Fax: 0294 3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa Nhà Thai Building, Khối Nhà A, Lô E2 số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16,17,18) (ĐT: 024.730.89.789) + Đại diện là ông: Nguyễn Hữu Thịnh Chức vụ: Tổng Giám đốc |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bật sắt d= 10mm | Bật sắt d= 10mm | cái | 427 | A Phần vật liệu |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | m3 | 0,55 | |
| 3 | Cát vàng | Cát vàng | m3 | 2,06 | |
| 4 | Công tắc âm đơn 250V-10A | Công tắc âm đơn 250V-10A | cái | 32 | |
| 5 | Cửa nhựa 1,7mx1,92m | Cửa nhựa 1,7mx1,92m | cái | 17 | |
| 6 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chậu rửa loại 1 vòi | bộ | 7 | |
| 7 | Dung dịch chống thấm | Dung dịch chống thấm | kg | 285,4 | |
| 8 | Đá 1x2 | Đá 1x2 | m3 | 3,4 | |
| 9 | Đinh vít | Đinh vít | cái | 10.169 | |
| 10 | Gạch granít | Gạch Ceramic 400x400 | m2 | 2,63 | |
| 11 | Gạch lát kích thước | Gạch lát kích thước | m2 | 12,6 | |
| 12 | Gạch thông gió 30x30cm | Gạch thông gió 30x30cm | viên | 36 | |
| 13 | Gỗ ván | Gỗ ván | m3 | 0,4 | |
| 14 | Giá treo inox | Giá treo inox | cái | 38 | |
| 15 | Giáo thép | Giáo thép | kg | 109,33 | |
| 16 | Giấy ráp | Giấy ráp | m2 | 52,06 | |
| 17 | Hộp đựng giấy vệ sinh inonx | Hộp đựng giấy vệ sinh inonx | cái | 38 | |
| 18 | Hộp và bóng đèn 0,6m loại 1 bóng | Hộp và bóng đèn 0,6m loại 1 bóng | bộ | 114 | |
| 19 | Hộp và bóng đèn 1,2m loại 1 bóng | Hộp và bóng đèn 1,2m loại 1 bóng | bộ | 128 | |
| 20 | Khí gas | Khí gas | kg | 1,69 | |
| 21 | Ma tít | Ma tít | kg | 1.353,14 | |
| 22 | MCB 2 cực 2p-250V-16A | MCB 2 cực 2p-250V-16A | cái | 5 | |
| 23 | Nắp bồn cầu | Nắp bồn cầu | bộ | 10 | |
| 24 | Nước | Nước | lít | 860,99 | |
| 25 | Ổ khóa tay năm tròn 04102 | Ổ khóa tay năm tròn 04102 | bộ | 76 | |
| 26 | Ô xy | Ô xy | chai | 1 | |
| 27 | Que hàn | Que hàn | kg | 8,9 | |
| 28 | Sơn lót | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | kg | 36,85 | |
| 29 | Sơn phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | kg | 68,48 | |
| 30 | Sơn lót nội thất | Sơn lót nội thất | lít | 389,43 | |
| 31 | Sơn phủ nội thất | Sơn phủ nội thất | lít | 474,3 | |
| 32 | Sơn lót ngoại thất | Sơn lót ngoại thất | lít | 139,2541 | |
| 33 | Sơn phủ ngoại thất | Sơn phủ ngoại thất | lít | 222,116 | |
| 34 | Tấm cách nhiệt Cát Tường 2 mặt bạc dày 4mm | Tấm cách nhiệt Cát Tường 2 mặt bạc dày 4mm | m2 | 1.638,89 | |
| 35 | Tấm nhựa+khung xương | Tấm nhựa+khung xương | m2 | 4,28 | |
| 36 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | m2 | 1.512,73 | |
| 37 | Thép hình | Gia công và lắp đặt thép hộp 30x30x2,4mm, thép L63x63x5mm thay thế khung thép cửa đi, cửa lấy sáng nhà vệ sinh gỉ sét dưới đáy | kg | 361,02 | |
| 38 | Thép tấm | Gia công và lắp đặt thép hộp 30x30x2,4mm, thép L63x63x5mm thay thế khung thép cửa đi, cửa lấy sáng nhà vệ sinh gỉ sét dưới đáy | kg | 157,56 | |
| 39 | Thép tròn | Gia công và lắp đặt thép hộp 30x30x2,4mm, thép L63x63x5mm thay thế khung thép cửa đi, cửa lấy sáng nhà vệ sinh gỉ sét dưới đáy | kg | 30,61 | |
| 40 | Thép tròn D | Thép tròn D | kg | 17,26 | |
| 41 | Vòi rửa vệ sinh | Vòi nhựa hiệu Linax hoặc tương đương | cái | 38 | |
| 42 | Vòi rửa 1 vòi | Vòi rửa 1 vòi : Inox SUS 304 | bộ | 38 | |
| 43 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inox SUS 304 | bộ | 38 | |
| 44 | Xi măng PC40 | Xi măng PC40 | kg | 1.682,01 | |
| 45 | Xi măng trắng | Xi măng trắng | kg | 1,87 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn, bã matít cũ trên bề mặt cột, tường ngoài nhà | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.150,86 | B. Phần dịch vụ |
| 47 | Bả matít vào tường, cột, dầm, trần | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.150,86 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.150,86 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 100m2 | 11,51 | |
| 50 | Đục tẩy bê tông, tường giằng mái tôn | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 1,62 | |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 1,62 | |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.276,56 | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt Cát Tường 2 mặt bạc dày 4mm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 100m2 | 12,37 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 100m2 | 12,77 | |
| 55 | Tháo dỡ máng xối tôn dày 0,5mm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 82,46 | |
| 56 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn chống thấm mái Ô Văng | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 129,14 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 129,14 | |
| 58 | Phá dỡ nền tam cấp đá granite dày 3cm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 0,08 | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt đá granite lót tam cấp dày 3cm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 2,5 | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 76 | |
| 61 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 12,48 | |
| 62 | Lát gạch Ceramic 400x400mm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 12,48 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn, bã matít cũ trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.452,28 | |
| 64 | Bả matít vào cột, dầm, trần | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.452,28 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.452,28 | |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước phủ hoàn thiện | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.739,79 | |
| 67 | Tháo dỡ cửa đi khung sắt | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 147,06 | |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 66,24 | |
| 69 | Gia công và lắp đặt thép hộp 30x30x2,4mm, thép L63x63x5mm thay thế khung thép cửa đi, cửa lấy sáng nhà vệ sinh gỉ sét dưới đáy | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấn | 0,5 | |
| 70 | Gia công và lắp đặt Bản lề thép fi 30 | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 396 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 326,14 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 326,14 | |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 147,06 | |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 66,24 | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa 1,7mx1,92m | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cửa | 17 | |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 1m2 | 4 | |
| 77 | Tháo dỡ gạch lam gió kích thước 0,3x0,6m | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 3,24 | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt gạch lam gió kích thước 0,3x0,6m | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 1m2 | 3,24 | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió treo tường có remote điều khiển | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cái | 114 | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn và bóng đèn huỳnh quang đơn 1,2m (kiểm tra và sửa chữa nguồn điện) | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 128 | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn và bóng đèn huỳnh quang 0,6m (kiểm tra và sửa chữa nguồn điện) | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 114 | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa mặt lavabo 1 vòi | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 7 | |
| 83 | Sửa chữa cố định chậu rửa mặt lavabo 1 vòi | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 31 | |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm , 1 hương sen | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 38 | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 38 | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cái | 38 | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt công tắc âm đơn 250V-10A | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bảng | 32 | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 cực 2p-250V-16A | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | hộp | 5 | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox không gỉ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 38 | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt giá treo quần áo inox phòng tắm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cái | 38 | |
| 91 | Hút hầm cầu nhà vệ sinh | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 27,65 | |
| 92 | Thông nghẹt đường ống thoát nước nhà vệ sinh | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | Vị trí | 21 | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bồn cầu | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | Cái | 10 | |
| 94 | Đục tẩy bề mặt nền bê tông sân đường | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 1m2 | 39 | |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 3,9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.414E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.414.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sữa chữa nhà của các công trình dân dụng - Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình sữa chữa nhà (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình công trình sữa chữa nhà.+ (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn (HSE) | 1 | + Trình độ Đại học , có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình sữa chữa nhà.(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi