Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến, giao ban, hội trường, phòng lãnh đạo và mua máy tính phục vụ công tác chuyên môn bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến, giao ban, hội trường, phòng lãnh đạo và mua máy tính phục vụ công tác chuyên môn bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách được cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:11:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Nhà thầu phải có các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng. Biển Bản Bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý được chứng thực và bản sao Hóa đơn, để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến, giao ban, hội trường, phòng lãnh đạo và mua máy tính phục vụ công tác chuyên môn bệnh viện Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến, giao ban, hội trường, phòng lãnh đạo và mua máy tính phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Y dược cổ truyền 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách được cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; * Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn một bộ hàng mẫu có CO, CQ rõ ràng (mỗi loại 01 đơn vị). Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu nhà thầu không nộp hoặc nộp không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có một đại lý (hoặc trung tâm bảo hành) ở Hưng Yên hoặc vùng lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa, cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu phạm vi cung cấp. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm triển có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp (sản phẩm hàng hóa Máy chiếu công xuất lớn, Máy tính để bàn chuyên dùng, Máy tính xách tay chuyên dùng) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y dược cổ truyền
Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường An Tảo, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Điện thoại: 02213.550 741 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bệnh viện Y dược Cổ truyền Hưng Yên. Đại chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213550 741 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyên Anh; Số 46, Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0936626286. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phòng họp trực tuyến | 2 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn phòng họp trực tuyến | 8 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế chủ tọa phòng họp trực tuyến | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế hội trường phòng họp trực tuyến | 40 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Loa hội trường phòng họp trực tuyến | 2 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Âm ly phòng họp trực tuyến | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Mic không dây (Chính hãng) phòng họp trực tuyến | 1 | Bộ | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy chiếu công xuất lớn phòng họp trực tuyến | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Màn chiếu điện (phòng họp trực tuyến) | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá treo máy chiếu đa năng (phòng họp trực tuyến) | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây cáp cao cấp HDMI 2.0 15m (phòng họp trực tuyến) | 1 | Cuộn | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ để thiết bị âm thanh (phòng họp trực tuyến) | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Camera họp trực tuyến (phòng họp trực tuyến) | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn chủ tọa | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế chủ tọa | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ để hồ sơ, bệnh án | 2 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn, ghế | 1 | Bộ | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ để tài liệu, hồ sơ | 1 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy tính để bàn chuyên dùng trong lĩnh vực quản lý, hồ sơ bệnh án điện tử | 10 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy tính xách tay chuyên dùng trong lĩnh vực quản lý, hồ sơ bệnh án điện tử, và họp trực tuyến. | 2 | Chiếc | Mục 2 – chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Nhà thầu phải có các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng. Biển Bản Bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý được chứng thực và bản sao Hóa đơn, để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi