Gói thầu: Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ADB, vốn đối ứng từ nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:12:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng) - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ADB, vốn đối ứng từ nguồn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Công trình Dân dụng - Cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê công mở rộng tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng thành phố Nam Định ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê công mở rộng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa phường Lộc Hạ, TP Nam Định) ĐT : 02283.636.673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế tỉnh Nam Định. (Địa chỉ: Số 14 Trần Thánh Tông, Phường Thống Nhất, thành phố Nam Định) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG XỬ LÝ DỤNG CỤ KHOA XÉT NGHIỆM, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM, CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO KHU CÁCH LY KHOA TRUYỀN NHIỄM TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIAO THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,029 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bệ vệ sinh các loại | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,897 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,315 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17,508 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 27,483 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 147,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 26,044 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17,508 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,875 | m3 |
| 11 | Ni lon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17,508 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 15,142 | m2 |
| 13 | Phun nước rửa mặt tường cũ trước khi trát, ốp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 173,564 | m2 |
| 14 | Tưới nước vào tường cũ trước khi ốp, trát | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 173,564 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 156,444 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17,12 | m2 |
| 18 | Làm trần nhựa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17,508 | m2 |
| 19 | Mua và lắp đựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,565 | m2 |
| 20 | Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,16 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao khung xương nổi modul 600x600 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 27,483 | m2 |
| 22 | Xây chân bàn dụng cụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,078 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt bàn dụng cụ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,213 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt bàn dụng cụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 26 | Ốp chân + mặt bàn xét nghiệm tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,38 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 6,527 | m3 |
| 28 | Công di chuyển che đậy máy móc, thiết bị | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 20 | công |
| 29 | Mua và lắp dựng cửa xếp INOX 304 không lá gió | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 10,05 | m2 |
| 30 | Mua và lắp dựng cửa sổ INOX 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12,4 | kg |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (Đế, mặt, aptomat) | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ga thu nước sàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110-60mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110-60mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 58 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 16,575 | 1m3 |
| 59 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,361 | 1m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,091 | m3 |
| 61 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,166 | 100m3 |
| 62 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 110,5 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 11,05 | m3 |
| 64 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | 10m |
| 65 | Phá dỡ lan can và vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4,38 | m |
| 66 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,301 | m3 |
| 67 | Lát bậc tam cấp chống trơn- Tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,9 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,29 | m |
| 69 | Đào móng cột, trụ hố chôn cột cổng - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,432 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất hố chôn cột cổng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,432 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,432 | m3 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,264 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa + hàng rào thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12,1 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12,097 | 1m2 |
| 75 | Chốt cửa cổng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 76 | Bản lề, khuy, then, khóa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| B | II. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÁCH LY KHOA TRUYỀN NHIỄM TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VỤ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,439 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 11,083 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 513,399 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 194,734 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 107,039 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 15,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ + ô thoáng cửa đi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 16,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 32,54 | m2 |
| 10 | Xây khe lún bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,152 | m3 |
| 11 | Mũ che khe lún tôn dày 0.45mm, rộng 0.6m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,3 | m |
| 12 | Trát tường khe lún dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,419 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 30,164 | m3 |
| 14 | Đắp cát đường dốc | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Xây tường chắn đường dốc bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,319 | m3 |
| 16 | Nilon lót đường dốc | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4,452 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,445 | m3 |
| 18 | Xây bịt cửa đi bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,816 | m3 |
| 19 | Nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 109,626 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,674 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 188,883 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 176,803 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 17,931 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 50,624 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 98,68 | m |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 278,02 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 109,626 | m2 |
| 28 | Phun nước rửa tường trước khi trát + ốp tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 712,261 | m2 |
| 29 | Tưới nước vào tường cũ trước khi ốp, trát | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 712,261 | m2 |
| 30 | Trát lót bậc tam cấp, vữa XM M25 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 15,22 | m2 |
| 31 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 15,22 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 30,44 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 245,358 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 188,883 | m2 |
| 35 | Quét thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 125,624 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 125,624 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt mái trước khi chống thấm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 125,624 | m2 |
| 38 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 9,68 | m2 |
| 39 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,52 | m2 |
| 40 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 10,64 | m2 |
| 41 | Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,2 | m2 |
| 42 | Mua và lắp dựng vách kính, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4,32 | m2 |
| 43 | Mua và lắp dựng hoa Inox 304 cửa sổ + ô thoáng cửa đi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 83,3 | kg |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,288 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,872 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,079 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,012 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,076 | tấn |
| 49 | Xây chèn đỉnh tường thu hồi bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,61 | m3 |
| 50 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 13,474 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,473 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,473 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,728 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,018 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão mái tôn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 426 | cái |
| 56 | Tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 400 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 25,826 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x180 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 220 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 92 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 400 | m |
| 74 | Giá treo cáp điện | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,17 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 77 | Đai, móc giữ ống D110 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác + Phễu | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| C | III. SỬA CHỮA NHỎ PHÒNG XÉT NGHIỆM TẦNG 2 KHOA XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN Ý YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 30 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 30 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,436 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 58,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 61,723 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 120,283 | m2 |
| 7 | Trát má cửa + xung quanh má cửa tiếp giáp vị trí phá dỡ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,756 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,756 | m2 |
| 9 | Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở lùa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,98 | m2 |
| 10 | Mua và lắp dựng bản lề 3D cho cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 11 | Phá dỡ mặt bàn xét nghiệm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,823 | m2 |
| 12 | Ốp đá granite mặt bàn xét nghiệm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,743 | m2 |
| 13 | Xây chân bàn xét nghiệm bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,092 | m3 |
| 14 | Bê tông bàn xét nghiệm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,059 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mặt bàn xét nghiệm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mặt bàn - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,052 | 100kg |
| 17 | Ốp chân + đáy mặt bàn xét nghiệm tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,728 | m2 |
| 18 | Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,588 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,961 | m3 |
| D | IV. KHOA TRUYỀN NHIỄM: SỬA CHƯA KHU CÁCH LY TẦNG 2, SỬA CHỮA NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN HẢI HẬU | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 5 | Công đục tường đi đường ống nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | công |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 53,894 | m2 |
| 11 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,398 | m2 |
| 12 | Mua và lắp dựng cửa sổ mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 9,245 | m2 |
| 13 | Mua và lắp dựng thanh chống bão INOX 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 52,46 | kg |
| 14 | Nắp INOX đậy đầu ống | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,474 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 20,25 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông, thanh bê tông trên cửa | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,034 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5,635 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8,297 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 304,619 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 89,593 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 86,732 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,198 | m3 |
| 24 | Đào móng tường xây ngăn - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,361 | 1m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,298 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 21,799 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,435 | m3 |
| 28 | Láng chống ẩm chân tường, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,612 | m2 |
| 29 | Nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 61,837 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 6,184 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,406 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,01 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,049 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 71,87 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 25,798 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 111,427 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 28,974 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 60,937 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 185,972 | m2 |
| 41 | Phun nước rứa tường trước khi trát + ốp tường | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 424,041 | m2 |
| 42 | Tưới nước vào tường cũ trước khi ốp, trát | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 424,041 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 140,401 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 97,668 | m2 |
| 45 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,26 | m2 |
| 46 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,08 | m2 |
| 47 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4,5 | m2 |
| 48 | Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,16 | m2 |
| 49 | Mua và lắp dựng sen hoa INOX 304 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 30 | kg |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1,344 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3,546 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,046 | tấn |
| 55 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 39,804 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7,264 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 20,178 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,211 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,211 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2,074 | 1m2 |
| 61 | Ke chống bão | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 201 | cái |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,491 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8,62 | m |
| 64 | Quét thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 94,814 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 94,814 | m2 |
| 66 | Vệ sinh mặt mái trước khi quét chống thấm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 94,814 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 0,08 | 100m |
| 68 | Rọ phễu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 70 | Đai giữ ống D110 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x180 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 14 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 105 | m |
| 88 | Giá treo cáp điện | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK | 105 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng) - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7Kw | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 800w | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi