Gói thầu: Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004624-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210966823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ADB, vốn đối ứng từ nguồn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:12:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng) - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định
Sửa chữa nhỏ phòng xét nghiệm, khu phòng chống nhiễm khuẩn, khu cách ly của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy, Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản, Trung tâm Y tế huyện Ý Yên, Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu thực hiện dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ADB, vốn đối ứng từ nguồn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê công mở rộng tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng (Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, TP. Nam Định, T.Nam Định) + Thẩm định hồ sơ thiết kế,DT:Sở Xây dựng tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T (Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng phụng, phường Thống nhất, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định, đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê công mở rộng tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Công trình Dân dụng - Cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê công mở rộng tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng thành phố Nam Định ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê công mở rộng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa phường Lộc Hạ, TP Nam Định) ĐT : 02283.636.673
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế tỉnh Nam Định. (Địa chỉ: Số 14 Trần Thánh Tông, Phường Thống Nhất, thành phố Nam Định)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG XỬ LÝ DỤNG CỤ KHOA XÉT NGHIỆM, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM, CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO KHU CÁCH LY KHOA TRUYỀN NHIỄM TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIAO THỦY
1Phá dỡ tường xây gạch  Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,029m3
2Phá dỡ bệ vệ sinh các loạiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,897m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,315m2
4Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
5Tháo dỡ trần nhựaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,508m2
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK27,483m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK147,52m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK26,044m2
9Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,508m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,875m3
11Ni lon chống mất nước trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,508m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15,142m2
13Phun nước rửa mặt tường cũ trước khi trát, ốpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK173,564m2
14Tưới nước vào tường cũ trước khi ốp, trátTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK173,564m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK156,444m2
16Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,12m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,12m2
18Làm trần nhựaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,508m2
19Mua và lắp đựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,565m2
20Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,16m2
21Làm trần thạch cao khung xương nổi modul 600x600Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK27,483m2
22Xây chân bàn dụng cụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,078m3
23Bê tông mặt bàn dụng cụ, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,213m3
24Ván khuôn mặt bàn dụng cụTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,002100m2
25Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,004100m3
26Ốp chân + mặt bàn xét nghiệm tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,38m2
27Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6,527m3
28Công di chuyển che đậy máy móc, thiết bịTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20công
29Mua và lắp dựng cửa xếp INOX 304 không lá gióTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK10,05m2
30Mua và lắp dựng cửa sổ INOX 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12,4kg
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK10m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK45m
37Lắp đặt các automat 1 pha 10A (Đế, mặt, aptomat)Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
38Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
39Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1hộp
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
43Lắp đặt vòi rửa cho chậuTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
44Lắp đặt ga thu nước sàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,01100m
47Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
48Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
49Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
50Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
51Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
52Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
53Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,07100m
54Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,01100m
55Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
56Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110-60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3cái
57Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110-60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
58Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK16,5751m3
59Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,3611m3
60Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,091m3
61Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,166100m3
62Nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK110,5m2
63Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,05m3
64Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK110m
65Phá dỡ lan can và vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,38m
66Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,301m3
67Lát bậc tam cấp chống trơn- Tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,9m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, tam cấp vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,29m
69Đào móng cột, trụ hố chôn cột cổng - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,4321m3
70Đắp đất hố chôn cột cổngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,432m3
71Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,432m3
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,264tấn
73Lắp dựng cửa + hàng rào thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12,1m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12,0971m2
75Chốt cửa cổngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
76Bản lề, khuy, then, khóaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
B II. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÁCH LY KHOA TRUYỀN NHIỄM TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VỤ BẢN
1Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,439m3
2Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11,083m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK513,399m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK194,734m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK107,039m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15,22m2
7Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5công
8Tháo dỡ sen hoa cửa sổ + ô thoáng cửa điTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK16,7m2
9Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK32,54m2
10Xây khe lún bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,152m3
11Mũ che khe lún tôn dày 0.45mm, rộng 0.6mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,3m
12Trát tường khe lún dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,419m2
13Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK30,164m3
14Đắp cát đường dốcTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,007100m3
15Xây tường chắn đường dốc bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,319m3
16Nilon lót đường dốcTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,452m2
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,445m3
18Xây bịt cửa đi bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,816m3
19Nilon lót nềnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK109,626m2
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,674m3
21Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK188,883m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK176,803m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK17,931m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK50,624m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK98,68m
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK278,02m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK109,626m2
28Phun nước rửa tường trước khi trát + ốp tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK712,261m2
29Tưới nước vào tường cũ trước khi ốp, trátTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK712,261m2
30Trát lót bậc tam cấp, vữa XM M25Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15,22m2
31Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15,22m2
32Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK30,44m
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK245,358m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK188,883m2
35Quét thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK125,624m2
36Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK125,624m2
37Vệ sinh mặt mái trước khi chống thấmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK125,624m2
38Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9,68m2
39Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,52m2
40Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK10,64m2
41Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,2m2
42Mua và lắp dựng vách kính, nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,32m2
43Mua và lắp dựng hoa Inox 304 cửa sổ + ô thoáng cửa điTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK83,3kg
44Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,288100m2
45Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,872m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,079100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,012tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,076tấn
49Xây chèn đỉnh tường thu hồi bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,61m3
50Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK13,474m2
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,473tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,473tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,7281m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,018100m2
55Ke chống bão mái tônTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK426cái
56Tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 400Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK25,826m
57Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4cái
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11 tủ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6bộ
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6hộp
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8cái
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK70m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK80m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK180m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK220m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK92m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK400m
74Giá treo cáp điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
75Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,17100m
76Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12cái
77Đai, móc giữ ống D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12cái
78Cầu chắn rác + PhễuTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6cái
C III. SỬA CHỮA NHỎ PHÒNG XÉT NGHIỆM TẦNG 2 KHOA XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN Ý YÊN
1Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK30m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK30m2
3Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,436m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK58,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK61,723m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK120,283m2
7Trát má cửa + xung quanh má cửa tiếp giáp vị trí phá dỡ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,756m2
8Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,756m2
9Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở lùa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,98m2
10Mua và lắp dựng bản lề 3D cho cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12bộ
11Phá dỡ mặt bàn xét nghiệmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,823m2
12Ốp đá granite mặt bàn xét nghiệm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,743m2
13Xây chân bàn xét nghiệm bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,092m3
14Bê tông bàn xét nghiệm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,059m3
15Ván khuôn gỗ mặt bàn xét nghiệmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,009100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép mặt bàn - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,052100kg
17Ốp chân + đáy mặt bàn xét nghiệm tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,728m2
18Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,588m2
19Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,961m3
D IV. KHOA TRUYỀN NHIỄM: SỬA CHƯA KHU CÁCH LY TẦNG 2, SỬA CHỮA NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN HẢI HẬU
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1bộ
3Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,25100 m
4Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,06100m
5Công đục tường đi đường ống nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2công
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5m
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5m
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
10Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK53,894m2
11Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,398m2
12Mua và lắp dựng cửa sổ mở quay nhựa lõi thép, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK9,245m2
13Mua và lắp dựng thanh chống bão INOX 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK52,46kg
14Nắp INOX đậy đầu ốngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK12cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,474100m2
16Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20,25m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông, thanh bê tông trên cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,034m3
18Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5,635m3
19Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,297m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK304,619m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK89,593m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK86,732m2
23Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,198m3
24Đào móng tường xây ngăn - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,3611m3
25Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,298m3
26Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK21,799m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,435m3
28Láng chống ẩm chân tường, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,612m2
29Nilon chống mất nước xi măng nền nhàTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK61,837m2
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK6,184m3
31Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,406m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,052100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,01tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,049tấn
35Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK71,87m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK25,798m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK111,427m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK28,974m2
39Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK60,937m2
40Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK185,972m2
41Phun nước rứa tường trước khi trát + ốp tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK424,041m2
42Tưới nước vào tường cũ trước khi ốp, trátTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK424,041m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK140,401m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK97,668m2
45Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,26m2
46Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,08m2
47Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4,5m2
48Mua và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính 6.38mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,16m2
49Mua và lắp dựng sen hoa INOX 304Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK30kg
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1,344100m2
51Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3,546m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,45m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,02100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,046tấn
55Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK39,804m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7,264m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK20,178m2
58Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,211tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,211tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2,0741m2
61Ke chống bãoTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK201cái
62Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,491100m2
63Tôn úp nóc rộng 400mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8,62m
64Quét thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK94,814m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK94,814m2
66Vệ sinh mặt mái trước khi quét chống thấmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK94,814m2
67Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK0,08100m
68Rọ phễu + cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
69Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4cái
70Đai giữ ống D110Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK4cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK5cái
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x180Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK11 tủ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK7bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK3hộp
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK1cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK8cái
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK10m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK14m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK15m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK105m
88Giá treo cáp điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK2bộ
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK90m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của HSMT và HSTK105m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng) - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên về cải tạo sửa chữa hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV về cải tạo sửa chữa. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw2
2 Máy khoan bê tông ≥ 800w2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít4
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->